wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch cử đản

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 100: Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kỳ họp vào thời nào?_x000D_
a)
A. Tháng 3-1945._x000D_
b)
B. Tháng 4-1945._x000D_
c)
C. Tháng 5-1945._x000D_
d)
D. Tháng 6-1945._x000D_
2.
Câu 101: Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ do ai triệu tập?_x000D_
a)
A. Ban Thường vụ Trung bù Đảng._x000D_
b)
B. Tổng bộ Việt Minh._x000D_
c)
C. Ban chấp hành Trung ương Đảng._x000D_
d)
D. Xứ ủy Bắc Kỳ._x000D_
3.
Câu 102: Tổ chức triệu tập Đại hội dân biểu quốc hội họp tại Tân Trào?_x000D_
a)
A. Ban Thường vụ Trung bù Đảng._x000D_
b)
B. Ban chấp hành Trung ương Đảng._x000D_
c)
C. Tổng bộ Việt Minh._x000D_
d)
D. Ủy ban từ nghĩa._x000D_
4.
Câu 103: Hội nghị toàn quốc của Đảng cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào vào thời gian nào?_x000D_
a)
A. 15 - 19/8/1941_x000D_
b)
B. 13 - 15/8/1945_x000D_
c)
C. 15 - 19/8/1945_x000D_
5.
Câu 104: Uỷ ban dân tộc giải phóng làm ai làm chủ tịch?_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh_x000D_
b)
B. Trường Chinh_x000D_
c)
C. Phạm Văn Đồng_x000D_
d)
D. Võ Nguyên Giáp_x000D_
6.
Câu 105: Quốc dân Đại hội Tân trào họp tháng 8-1945 ở huyện nào?_x000D_
a)
A. Chiêm Hóa (Tuyên Quang)._x000D_
b)
B. Định hóa (Thái nguyên)._x000D_
c)
C. Sơn Dương (Tuyên Quang)._x000D_
d)
D. Đại Từ (Thái Nguyên)._x000D_
7.
Câu 106: Quốc dân Đại hội Tân trào tháng 8-1945 chưa quyết định những nội dung nào dưới đây:_x000D_
a)
A. Quyết định Tổng khởi nghĩa._x000D_
b)
B. 10 Chính sách của Việt Minh._x000D_
c)
C. Quyết định thành ủy ban giải phóng Hà Nội._x000D_
d)
D. Quyết định thành lập Ủy ban giải phóng dân tộc, quy định Quốc kỳ, Quốc ca._x000D_
8.
Câu 107: Hội nghị nào quyết định phát động toàn dân nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền?_x000D_
a)
A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng._x000D_
b)
B. Hội nghị Ban thường vụ Trung ương Đảng._x000D_
c)
C. Hội nghị toàn quốc của Đảng._x000D_
d)
D. Hội nghị Tổng bộ Việt Minh._x000D_
9.
Câu 108: Nhân dân ta phải tiến hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền trước khi quân Đồng Minh vào Đông Dương vì:_x000D_
a)
A. Đó là lúc so sánh lực lượng có lợi nhất đối với cách mạng._x000D_
b)
B. Đó là lúc kẻ thù cũ đã chết nhưng kẻ thù mới chưa đến._x000D_
c)
C. Quân Đồng minh có thể xây dựng nên một chính quyền trái với ý chí và nguyện vọng của nhân dân ta._x000D_
d)
D. Tất cả các lý do trên._x000D_
10.
Câu 109: Tình hình đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 được ví như hình ảnh:_x000D_
a)
A. Nước nóng bốc lửa._x000D_
b)
B. Nước bốc lửa._x000D_
c)
C. Ngàn cân treo sợi tóc._x000D_
d)
D. TRỒNG NƯỚC._x000D_
11.
Câu 110: Những cái khó khăn, nhiều thức đối với Việt Nam sau cách mạng tháng Tám - 1945:_x000D_
a)
A. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, phản phá._x000D_
b)
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành._x000D_
c)
C. Hơn 90% dân số không biết chữ._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
12.
Câu 111: Những thuận lợi căn bản của đất nước sau cách mạng tháng Tám - 1945_x000D_
a)
A. Cách mạng thế giới phát triển mạnh mẽ._x000D_
b)
B. Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập._x000D_
c)
C. Nhân dân có quyết định bảo vệ chế độ mới._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
13.
Câu 112: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng 8- 1945?_x000D_
a)
A. Thực hiện Pháp xâm lược._x000D_
b)
B. Tưởng Giới Thạch và tay sai._x000D_
c)
C. Thực dân Anh xâm lược._x000D_
d)
D. Giặc đói và quấy rối._x000D_
14.
Câu 113: Sau ngày tuyên bố độc lập Chính phủ lâm thời xác định các nhiệm vụ cấp bách cần giải quyết:_x000D_
a)
A. Chống xâm nhập._x000D_
b)
B. Chống ngoại xâm và nội phản._x000D_
c)
C. Diệt đói, diệt gián và diệt ngoại xâm._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
15.
Câu 114: Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào?_x000D_
a)
A. 25/11/1945._x000D_
b)
B. 26/11/1945._x000D_
c)
C. 25/11/1946._x000D_
d)
D. 26/11/1946._x000D_
16.
Câu 115: Chỉ thị kháng chiến kiến quốc của Trung bù Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?_x000D_
a)
A. Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng._x000D_
b)
B. Chống thực dân Pháp xâm lược._x000D_
c)
C. Cải thiện đời sống nhân dân._x000D_
d)
D. Cả A, B và C._x000D_
17.
Câu 116: Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc đã xác định khẩu hiệu cách mạng Việt Nam sau cách mạng tháng Tám -1945:_x000D_
a)
A. Dân tộc giải phóng._x000D_
b)
B. Thành lập chính quyền cách mạng._x000D_
c)
C. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết._x000D_
d)
D. Đoàn kết dân tộc và thế giới._x000D_
18.
Câu 117: Chủ trương và sách lược của Trung ương Đảng trong công tác đối phó với lực lượng đế quốc sau Cách mạng tháng Tám-1945:_x000D_
a)
A. Thêm bạn giảm thù lao._x000D_
b)
B. Hòa -Việt thân thiện._x000D_
c)
C. Độc lập về chính trị, nhân quyền về kinh tế đối với Pháp._x000D_
d)
D. Cả ba phương án kể trên._x000D_
19.
Câu 118: Những thành phần cơ bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng sau năm 1945:_x000D_
a)
A. Tổ chức tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp._x000D_
b)
B. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh._x000D_
c)
C. Xây dựng và phát triển lực lượng vũ trang nhân dân._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
20.
Câu 119: Phong trào chống Đảng đã vận động nhân dân bị nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng Tám-1945_x000D_
a)
A. Xây dựng nếp sống văn hóa mới._x000D_
b)
B. Bình dân học vụ._x000D_
c)
C. Bài trừ các tệ nạn xã hội._x000D_
d)
D. Xoá bỏ văn bản hóa thực dân nô phản động._x000D_
21.
Câu 120: Nhân dân Nam bộ nổi dậy kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ chính quyền cách mạng vào ngày nào?_x000D_
a)
A. 23-9-1945._x000D_
b)
B. 23-11-1945._x000D_
c)
C. 19-12-1946._x000D_
d)
D. 10-12-1946._x000D_
22.
Câu 121: Đảng ta phát động phong trào gì để ủng hộ nhân lực cho Nam Bộ kháng chiến chống Pháp từ ngày 23-9-1945_x000D_
a)
A. Vì miền Nam "thành đồng Tổ quốc"._x000D_
b)
B. Hướng về miền Nam ruột thịt._x000D_
c)
C. Nam tiến._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
23.
Câu 122: Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được bầu khi nào?_x000D_
a)
A. 1/4/1946._x000D_
b)
B. 1/5/1946._x000D_
c)
C. 1/6/1946._x000D_
d)
D. 1/7/1946._x000D_
24.
Câu 123: Kỳ họp Quốc hội lần thứ nhất thành lập chính phủ đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa khi nào?_x000D_
a)
A. 2/3/1946._x000D_
b)
B. 3/2/1946._x000D_
c)
C. 4/3/1946._x000D_
d)
D. 3/3/1945._x000D_
25.
Câu 124: Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa được thông qua vào ngày tháng năm nào?_x000D_
a)
A. 11/9/1945._x000D_
b)
B. 10/10/1946._x000D_
c)
C. 11/9/1946._x000D_
d)
D. 11/9/1947._x000D_
26.
Câu 125: Hà Nội được xác định là thủ đô của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa vào năm nào?_x000D_
a)
A. Năm 1945._x000D_
b)
B. Năm 1946._x000D_
c)
C. Năm 1954._x000D_
d)
D. Năm 1930._x000D_
27.
Câu 126: Để gạt mũi tên tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng năm nào và lấy tên gọi là gì?_x000D_
a)
A. 2.9.1945- Đảng Cộng sản Đông Dương._x000D_
b)
B. 25-11-1945- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-Lênin._x000D_
c)
C. 2-3-1946- Đảng Lao động Việt Nam._x000D_
d)
D. 11-11-1945- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương._x000D_
28.
Câu 127: Những sách lược nhân dân của Đảng ta với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau cách mạng tháng Tám_x000D_
a)
A. Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ._x000D_
b)
B. Cung cấp lương thực cho quân đội Tưởng._x000D_
c)
C. Chấp nhận cho Quân đội Tưởng tượng tiền tệ Quan kin, Quốc tệ._x000D_
d)
D. Cả ba phương án kể trên._x000D_
29.
Câu 128: Để quân Tưởng và tay sai tránh kiếm sách nhiễu, Đảng chủ trương:_x000D_
a)
A. Dĩ hòa vi quý._x000D_
b)
B. Hoa Việt thân thiện._x000D_
c)
C. Biến xung đột lớn thành xung đột nhỏ, biến xung đột nhỏ thành không có xung đột._x000D_
d)
D. Cả hai phương án B và C._x000D_
30.
Câu 129: Đảng ta đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp và Tưởng hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)_x000D_
a)
A. Lượng và thời gian giao dịch với Pháp._x000D_
b)
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp._x000D_
c)
C. Nhân đối với quân đội Tưởng._x000D_
d)
D. Chống cả quân đội Tưởng và Pháp._x000D_
31.
Câu 130: Tại sao Đảng lại lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp_x000D_
a)
A. Chấm dứt cuộc kháng chiến ở Nam Bộ._x000D_
b)
B. Buộc quân Tưởng phải rút ngay về nước, tránh cùng cảnh ngộ một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù._x000D_
c)
C. Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng tượng._x000D_
d)
D. Cả A, B và C._x000D_
32.
Câu 131: Sự kiện mở đầu cho sự hòa hoãn giữa Việt Nam và Pháp_x000D_
a)
A. Pháp bắn liên tục ở miền Nam._x000D_
b)
B. Việt Nam với Pháp nhân thuận lợi ở miền Bắc._x000D_
c)
C. Ký hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp._x000D_
d)
D. Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau._x000D_
33.
Câu 132: Sau khi ký Hiệp định Sơ bộ, ngày 9-3-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra đời_x000D_
a)
A. Chỉ thị kháng chiến kiến quốc_x000D_
b)
B. Chỉ thị Hoà để tiến_x000D_
c)
C. Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến_x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên_x000D_
34.
Câu 133: Sau bản Hiệp định sơ bộ, ngày 14-9 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ ký bản Tạm ước với Chính phủ Pháp với nội dung:_x000D_
a)
A. Pháp thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nước Việt Nam._x000D_
b)
B. Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam._x000D_
c)
C. Đình chỉ xung đột ở miền Nam và sẽ tiếp tục đàm phán vào tháng 1-1947._x000D_
d)
D. Cả A, B và C._x000D_
35.
Câu 134: Cuối năm 1946, thực dân Pháp đã bội ước, liên tục tăng cường phục kích và lấn chiếm thêm một số địa điểm như:_x000D_
a)
A. Thành phố Hải Phòng, thị xã Lạng Sơn._x000D_
b)
B. Đà Nẵng, Sài Gòn._x000D_
c)
C. Hải Phòng, Hải Dương, Lào Cai, Yên Bái._x000D_
d)
D. Thành phố Hải phòng, thị xã Lạng Sơn, Đà Nẵng, Hà Nội._x000D_
36.
Câu 135: Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết ở đâu?_x000D_
a)
A.Pari._x000D_
b)
B. Trùng Khánh._x000D_
c)
C. Hương Cảng._x000D_
d)
D. Mã Cao._x000D_
37.
Câu 136: Hiệp định Sơ bộ do Hồ Chí Minh ký với G. Sanhtơny vào thời gian nào?_x000D_
a)
A. 6-3-1946._x000D_
b)
B. 14-9-1946._x000D_
c)
C. 19-12-1946._x000D_
d)
D. 10-12-1946._x000D_
38.
Câu 137: Diễn đàn hội nghị Phôngtennơblô ra đời vào thời kỳ nào?_x000D_
a)
A. Từ 5/10 - 20/8/1945._x000D_
b)
B. Từ 15/6 - 25/9/1946._x000D_
c)
C. 7/6 - 9/10/1946._x000D_
d)
D. 8/12 - 30/10/1946._x000D_
39.
Câu 138: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời điểm nào_x000D_
a)
A. Đêm ngày 18-9-1946._x000D_
b)
B. Đêm ngày 19-12-1946._x000D_
c)
C. Ngày 20-12-1946._x000D_
d)
D. Cả ba phương án đều sai._x000D_
40.
Câu 139: Hội nghị Ban thường vụ Trung Đảng họp mở rộng quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc họp vào thời gian nào?_x000D_
a)
A. Ngày 18-12-1946._x000D_
b)
B. Ngày 19-12-1946._x000D_
c)
C. Ngày 20-12-1946._x000D_
d)
D. Ngày 22-12-1946._x000D_
41.
Câu 140: Cuộc tổng giao tranh lịch sử mở đầu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp quân và dân ta ở Hà Nội diễn ra trong_x000D_
a)
A. 60 ngày đêm._x000D_
b)
B. 30 ngày đêm._x000D_
c)
C. 12 ngày đêm._x000D_
d)
D. 90 ngày đêm._x000D_
42.
Câu 141: Những văn kiện nào dưới đây được coi như Cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta:_x000D_
a)
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng._x000D_
c)
C. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của Tổng Bí thư Trường Chinh._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
43.
Câu 142: Nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân ta trong quá trình kháng chiến chống thực dân Pháp:_x000D_
a)
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc._x000D_
b)
B. Xoá bỏ những tàn tích phong kiến giành lại ruộng đất cho nông dân._x000D_
c)
C. Xây dựng chế độ dân chủ mới._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
44.
Câu 143: Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là:_x000D_
a)
A. Toàn dân._x000D_
b)
B. Toàn diện._x000D_
c)
C. Lâu dài và dựa vào sức mình là chính._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên đều sai._x000D_
45.
Câu 144: Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" được phát hành khi nào?_x000D_
a)
A. 6/1946._x000D_
b)
B. 7/1946._x000D_
c)
C. 7/1947._x000D_
d)
D. 9/1947._x000D_
46.
Câu 145: Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi là ai?_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B. Lê Duẩn._x000D_
c)
C. Trường Chinh._x000D_
d)
D. Phạm Văn Đồng._x000D_
47.
Câu 146: Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống Pháp?_x000D_
a)
A. Tây Bắc._x000D_
b)
B. Việt Bắc._x000D_
c)
C.Hà Nội._x000D_
d)
D. Điện Biên Phủ._x000D_
48.
Câu 147: Chiến thắng nào căn bản đánh bại âm mưu nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp?_x000D_
a)
A. Việt Bắc._x000D_
b)
B. Trung Du._x000D_
c)
C. Biên Giới._x000D_
d)
D. Hà Nam Ninh._x000D_
49.
Câu 148: Khi bắt đầu hành động xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp đã thực hiện chiến lược:_x000D_
a)
A. Dùng người Việt đánh người Việt._x000D_
b)
B. Giành chiến tranh nuôi chiến trường._x000D_
c)
C. Đánh nhanh thắng nhanh._x000D_
d)
D. Hai phương án A và B._x000D_
50.
Câu 149: Ngày 15-10-1947, để đối phó với cuộc tấn công của thực dân Pháp lên căn cứ địa Việt Bắc, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã đề ra:_x000D_
a)
A. Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc._x000D_
b)
B. Chỉ thị "Phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp"._x000D_
c)
C. Chủ trì tiến công quân Pháp ở vùng sau lưng chúng._x000D_
d)
D. Lời kêu gọi đánh tan cuộc tấn công lên Việt Bắc của thực dân Pháp._x000D_
51.
Câu 150: Một số thành quả tiêu biểu của chiến dịch Việt Bắc Thu Đông 1947._x000D_
a)
A. Tiêu diệt 7000 tên địch, phá hủy hàng trăm xe, đánh chìm 16 ca nô và nhiều phương tiện chiến tranh khác._x000D_
b)
B. Bảo vệ nhà ở đảm bảo cơ quan đầu không và cơ sở địa kháng chiến._x000D_
c)
C. Lực lượng vũ trang ta được tôi luyện và trưởng thành._x000D_
d)
D. Cả 3 phương án trên._x000D_
52.
Câu 151: Sau chiến thắng Việt Bắc Thu Đông 1947 những biến số lớn của tình hình thế giới ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam_x000D_
a)
A. Sự thắng lợi và phát triển mạnh mẽ của Liên Xô, các nước chủ nhân dân tộc Á - Âu và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới._x000D_
b)
B. Đế quốc Mỹ thực hiện âm mưu vừa vực dậy vừa chặt chế các nước Tây Âu._x000D_
c)
C. Thực dân Pháp phải chịu những khó khăn về kinh tế, chính trị và phong trào phản chiến ở nước Pháp phát triển._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
53.
Câu 152: Để kết thúc cuộc kháng chiến tiến lên, theo sáng kiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh, ngày 27-3-1948, Ban Thường vụ TW Đảng ra chỉ thị:_x000D_
a)
A. Chống lại âm mưu thâm độc dùng người Việt đánh người Việt._x000D_
b)
B. Phát động phong trào thi đua ái quốc._x000D_
c)
C. Tiến hành chiến tranh du kích trên cả nước._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
54.
Câu 153: Chiến dịch nào còn có tên là chiến dịch Hoàng Hoa Thám?_x000D_
a)
A. Trung Du._x000D_
b)
B. Đường 18._x000D_
c)
C. Hà Nam Ninh._x000D_
d)
D. Biên giới._x000D_
55.
Câu 154: Hội nghị văn hóa toàn quốc lần thứ hai diễn ra khi nào?_x000D_
a)
A. 6/1948._x000D_
b)
B. 7/1948._x000D_
c)
C. 7/1949._x000D_
d)
D. 8/1949._x000D_
56.
Câu 155: Đại hội văn hóa toàn quốc lần thứ hai xác định phương châm châm xây dựng nền văn hóa mới:_x000D_
a)
A. Dân tộc hoá._x000D_
b)
B. Đại chúng hóa._x000D_
c)
C. Khoa học hóa._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên_x000D_
57.
Câu 156: Đầu năm 1948, TW Đảng đề ra đường lối thực hiện cách mạng ruộng đất theo con đường cách mạng riêng biệt của cách mạng Việt Nam, đó là:_x000D_
a)
A. Cải cách ruộng đất._x000D_
b)
B. Cải cách từng bước để dần dần thu hẹp phạm vi lột của địa chủ._x000D_
c)
C. Sửa đổi chế độ đất ruộng trong phạm vi không có hại cho nông dân._x000D_
d)
D. Cả A, B và C._x000D_
58.
Câu 157: Ban Thường vụ Đảng chỉ ra thị trường phát động phong trào thi đua ái quốc vào thời kỳ nào?_x000D_
a)
A. 27/3/1946._x000D_
b)
B. 28/3/1946._x000D_
c)
C. 27/3/1948._x000D_
d)
D. 28/4/1949._x000D_
59.
Câu 158: Trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, khẩu hiệu "Tích cực cầm cự và chuẩn bị tổng phản công" được nêu ra khi nào?_x000D_
a)
A.Năm 1948._x000D_
b)
B.Năm 1949._x000D_
c)
C.Năm 1950._x000D_
d)
D.Năm 1951._x000D_
60.
Câu 159: Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng đã chủ trương mở rộng khối đại đoàn kết dân tộc với việc:_x000D_
a)
A. Thống nhất Việt Minh và Liên Việt._x000D_
b)
B. Thành lập Mặt trận Liên Việt._x000D_
c)
C. Mở rộng Mặt trận Việt Minh._x000D_
d)
D. Cả 3 phương án trên._x000D_
61.
Câu 160: Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh và Liên Việt được tổ chức vào thời gian nào?_x000D_
a)
A. 3/1951._x000D_
b)
B. 2/1952._x000D_
c)
C. 3/1953._x000D_
d)
D. 1/1953._x000D_
62.
Câu 161: Tháng 3-1951, Đại hội thống nhất Việt Minh và Liên Việt thành_x000D_
a)
A. Mặt trận Việt Nam cách mạng thanh niên._x000D_
b)
B. Mặt trận Việt Minh._x000D_
c)
C. Mặt trận Tổ Quốc._x000D_
d)
D. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam (Liên Việt)._x000D_
63.
Câu 162: Việt Nam bắt đầu đặt quan hệ ngoại giao với Trung Quốc, Liên Xô và một số nước khác vào thời điểm nào?_x000D_
a)
A. Năm 1945._x000D_
b)
B. Năm 1948._x000D_
c)
C. Năm 1950._x000D_
d)
D. Năm 1953._x000D_
64.
Câu 163: Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng, giành thế chủ động, tháng 6-1950, lần đầu tiên TW Đảng chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mô lớn. Which is:_x000D_
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc._x000D_
b)
B. Chiến dịch Tây Bắc._x000D_
c)
C. Chiến dịch Biên giới._x000D_
d)
D. Chiến dịch Thượng Lào._x000D_
65.
Câu 164: Ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới Thu - Đông chống cách mạng Việt Nam_x000D_
a)
A. Giáng sinh giáng một đòn nặng nề vào chí chí xâm lược của địch, đánh tan tuyến phòng thủ và giải phóng hoàn toàn khu vực biên giới, nối liền Việt Nam với thế giới._x000D_
b)
B. Đánh dấu các trưởng thành bậc về trình độ chiến đấu của quân đội Việt Nam._x000D_
c)
C. Quân ta đã giành được thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ, tạo bước chuyển biến lớn của kháng chiến bước vào giai đoạn mới._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
66.
Câu 165: Sau 16 năm lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lần đầu tiên Đảng tuyên bố hoạt động công khai và tiến hành. Đó là Đại hội lần thứ mấy?_x000D_
a)
A. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất._x000D_
b)
B. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai._x000D_
c)
C. Đại hội Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba._x000D_
d)
D. Cả ba phương án đều sai._x000D_
67.
Câu 166: Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai_x000D_
a)
A. Tháng 3-1935, tại Mã Cao, Trung Quốc._x000D_
b)
B. Tháng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang._x000D_
c)
C. Tháng 2-1951, tại Vinh Quang, Chiêm Hóa, Tuyên Quang._x000D_
d)
D. Tháng 3-1951, tại Việt Bắc._x000D_
68.
Câu 167: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai, Đảng quyết định đổi tên thành_x000D_
a)
A. Đảng cộng sản Đông Dương._x000D_
b)
B. Đảng cộng sản Việt Nam._x000D_
c)
C. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác._x000D_
d)
D. Đảng Lao Động Việt Nam._x000D_
69.
Câu 168: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai của Đảng Lao động Việt Nam đã thông qua một văn kiện mang tính chất cương lĩnh. Which is:_x000D_
a)
A. Cương lĩnh cách mạng Việt Nam._x000D_
b)
B. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam._x000D_
c)
C. Luận cương về cách mạng Việt Nam._x000D_
d)
D. Cương lĩnh của Đảng Lao Động Việt Nam._x000D_
70.
Câu 169: Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam tháng 2-1951 đã nêu ra các đặc trưng của xã hội Việt Nam._x000D_
a)
A. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến._x000D_
b)
B. Dân chủ và dân tộc._x000D_
c)
C. Thuộc địa nửa phong kiến._x000D_
d)
D. Dân tộc và dân chủ mới._x000D_
71.
Câu 170: Hai đối tượng của cách mạng Việt Nam được nêu ra tại Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam_x000D_
a)
A. Đối tượng chính là chủ nghĩa xâm lược quốc gia, cụ thể là thực thi dân Pháp._x000D_
b)
B. Đối tượng phụ là phong kiến, cụ thể là phong kiến phản động._x000D_
c)
C. Cả hai phương án A và B._x000D_
d)
D. Đế quốc và phong kiến Việt Nam._x000D_
72.
Câu 171: Chính cương Đảng Lao Động Việt Nam đã nêu ra các nhiệm vụ cơ bản của Cách mạng Việt Nam:_x000D_
a)
A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất sự thật cho dân tộc._x000D_
b)
B. Xoá bỏ những di tích kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng._x000D_
c)
C. Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH._x000D_
d)
D. Cả 3 phương án trên._x000D_
73.
Câu 172: Lực lượng tạo nên động lực cách mạng Việt Nam được nêu ra trong Chính cương Đảng Lao động Việt Nam_x000D_
a)
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ yêu nước (nhân dân)._x000D_
b)
B. Công nhân, nông dân, lao động trí thức._x000D_
c)
C. Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc._x000D_
d)
D. Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc._x000D_
74.
Câu 173: Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc được đảng Lao Động Việt Nam xác định tại Đại hội II_x000D_
a)
A. Công nhân và nông dân._x000D_
b)
B. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc._x000D_
c)
C. Công nhân, nông dân, lao động trí thức._x000D_
d)
D. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản._x000D_
75.
Câu 174: Các giai đoạn của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam được Đảng xác định trong Cương lĩnh thứ ba (1951)_x000D_
a)
A. Giai đoạn chủ yếu nhất là giai đoạn hoàn thành giải phóng dân tộc._x000D_
b)
B. Giai đoạn thứ hai chủ yếu là xóa bỏ di tích phong kiến và nửa phong kiến, triệt tiêu để thực hiện người cày có ruộng._x000D_
c)
C. Giai đoạn thứ ba là chủ yếu xây dựng cơ sở cho CNXH._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
76.
Câu 175: Điều lệ mới của Đảng Lao Động đã xác định Đảng đại diện cho quyền lợi của_x000D_
a)
A. Giai cấp công nhân Việt Nam._x000D_
b)
B. Nhân dân Việt Nam._x000D_
c)
C. Dân tộc Việt Nam._x000D_
d)
D. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động Việt Nam._x000D_
77.
Câu 176: Nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam được Đảng ta xác định tại Đại hội II là:_x000D_
a)
A. Chủ nghĩa Mác-Lênin._x000D_
b)
B. Tư tưởng Hồ Chí Minh._x000D_
c)
C. Truyền thống dân tộc._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
78.
Câu 177: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai đã bầu ai làm Tổng Bí thư đảng Lao Động Việt Nam?_x000D_
a)
A. Hồ Chí Minh._x000D_
b)
B. Trần Phú._x000D_
c)
C. Trường Chinh._x000D_
d)
D. Lê Duẩn._x000D_
79.
Câu 178: “Hôm nay buổi sáng tháng ba/ Mừng thắng lợi Đảng ta ra đời”. Hai câu thơ trên nói đến sự kiện gì?_x000D_
a)
A. Hội nghị thành lập Đảng._x000D_
b)
B. Đại hội toàn quốc thống nhất Việt Minh và Liên Việt._x000D_
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần II._x000D_
d)
D. Cả ba phương án đều sai._x000D_
80.
Câu 179: Trong quá trình hình thành và phát triển từ năm 1930-1951, Đảng Cộng sản Việt Nam đã đề ra bao nhiêu Cương vực chính trị và vào thời điểm nào?_x000D_
a)
A. Cương lĩnh năm 1930._x000D_
b)
B. 2 cương lĩnh vào năm 1930 và 1945._x000D_
c)
C. 3 cương lĩnh vào các năm 1930, 1945, 1951._x000D_
d)
D. 3 cương lĩnh vào năm 1930, 1951 (năm 1930 ra đời 2 cương lĩnh)._x000D_
81.
Câu 180: Trong cương lĩnh thứ ba (2-1951), Đảng ta đã khẳng định khẳng định thức của mình về con đường cách mạng Việt Nam. Which is:_x000D_
a)
A. Con đường cách mạng vô sản._x000D_
b)
B. Con đường mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng._x000D_
c)
C. Con đường mạng tư sản dân quyền._x000D_
d)
D. Con đường mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân._x000D_
82.
Câu 181: Đến năm 1951, Đảng ta đã tiến hành bao nhiêu kỳ Đại hội và trong khoảng thời gian nào?_x000D_
a)
A. 1 kỳ Đại hội vào năm 1930._x000D_
b)
B. 2 kỳ Đại hội vào tháng 3-1935 và tháng 2-1951._x000D_
c)
C. 3 kỳ Đại hội vào tháng 2-1930, 3-1935, 2-1951._x000D_
d)
D. 4 kỳ Đại hội và tháng 2-1930, 10-1930, 3-1935, 2-1951._x000D_
83.
Câu 182: Trọng cương lĩnh vực thứ 3 được thông qua tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai (2-1951), Đảng ta đã phát triển và hoàn thiện nhận thức về lực lượng cách mạng không chỉ là công nhân và nông dân mà bao gồm nhiều lực lượng dân tộc khácC. Các lực được gọi chung là:_x000D_
a)
A. Dân tộc._x000D_
b)
B. Nhân dân._x000D_
c)
C. Dân chủ._x000D_
d)
D. Vô sản._x000D_
84.
Câu 183: Đại hội nào của Đảng đã quyết định chia 3 Đảng bộ Đảng Cộng sản ở 3 nước Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia?_x000D_
a)
A. Đại hội I._x000D_
b)
B. Đại hội II._x000D_
c)
C. Đại hội III._x000D_
d)
D. Đại hội IV._x000D_
85.
Câu 184: Khối liên minh nhân dân 3 nước Việt Nam - Lào và Campuchia được thành lập khi nào?_x000D_
a)
A. 2/1951._x000D_
b)
B. 3/1951._x000D_
c)
C. 4/1951._x000D_
d)
D. 5/1951._x000D_
86.
Câu 185: Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ Gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất cuộc thi năm nào?_x000D_
a)
A.Năm 1950._x000D_
b)
B.Năm 1951._x000D_
c)
C.Năm 1952._x000D_
d)
D.Năm 1953._x000D_
87.
Câu 186: Đại đoàn quân chủ lực đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam (đại đoàn 308) được thành lập khi nào?_x000D_
a)
A. Năm 1945._x000D_
b)
B. Năm 1947._x000D_
c)
C. Năm 1949._x000D_
d)
D. Năm 1950._x000D_
88.
Câu 187: Đến cuối năm 1952, với sự phát triển mạnh mẽ, lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam đã hình thành bao nhiêu đại quân đoàn chủ lực:_x000D_
a)
A. 2 đại đoàn bộ binh._x000D_
b)
B. 5 đại đoàn bộ binh và công binh._x000D_
c)
C. 6 đại đoàn bộ binh và 1 đại đoàn công binh-pháo binh._x000D_
d)
D. 7 đại đoàn bộ binh._x000D_
89.
Câu 188: Đại đoàn quân tiên phong là đại đoàn nào?_x000D_
a)
A. Đại đoàn 308._x000D_
b)
B. Đại đoàn 304._x000D_
c)
C. Đại đoàn 316._x000D_
d)
D. Đại đoàn 325._x000D_
90.
Câu 189: 3 vùng tự do là hậu phương chủ yếu trong kháng chiến chống Pháp của cách mạng Việt Nam:_x000D_
a)
A. Việt Bắc, Thanh- Nghệ- Tĩnh, Liên khu V._x000D_
b)
B. Việt Bắc, Thanh- Nghệ -Tĩnh._x000D_
c)
C. Liên khu V, Nam Bộ, Thừa Thiên Huế._x000D_
d)
D. Liên khu III, Liên khu IV, Liên khu V._x000D_
91.
Câu 190: Trong giai đoạn cuối cuộc kháng chiến chống Pháp, giả sử thực hiện nhiệm vụ dân chủ, Đảng ta đã chủ trương thực hiện một số giải pháp. Phương án nào sau đây không phải chủ trương của Đảng ta lúc đó:_x000D_
a)
A. Cải cách ruộng đất._x000D_
b)
B. Triệt để giảm tô, giảm tức thời._x000D_
c)
C. Thí điểm và cải cách ruộng đất._x000D_
d)
D. Cả hai phương án B và C._x000D_
92.
Câu 191: Đẩy mạnh thực hiện khẩu hiệu "người cày có ruộng", tháng 11-1953, Hội nghị BCH TW lần thứ V đã thông qua_x000D_
a)
A. Cương lĩnh ruộng đất._x000D_
b)
B. Chỉ thị giảm tô, giảm tức thời._x000D_
c)
C. Chính sách cải cách ruộng đất._x000D_
d)
D. Tất cả phương án trên._x000D_
93.
Câu 192: Ý nghĩa của quá trình thực hiện khẩu hiệu "người làm ruộng có ruộng" đối với cuộc kháng chiến chống Pháp_x000D_
a)
A. Huy động lực phản kháng nguồn con người vật chất cho kháng chiến._x000D_
b)
B. Thúc đẩy tinh thần chiến đấu của quân và dân ta._x000D_
c)
C. Chi viện trực tiếp phụ trách chiến dịch Điện Biên Phủ._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
94.
Câu 193: Một số hạn chế trong chính sách ruộng đất của Đảng ta từ 1953-1954_x000D_
a)
A. Không thấy hết được những biến thể chuyển đổi mới của sở hữu ruộng đất ở nông thôn Việt Nam trước năm 1953._x000D_
b)
B. Không kế thừa kinh nghiệm của quá trình cải cách từng phần._x000D_
c)
C. Học tập giáo điều kinh nghiệm cải cách ruộng đất của nước ngoài._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
95.
Câu 194: Từ những năm 1950 trở đi, đế quốc Mỹ đã can ngày càng sâu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương. Theo đó đến năm 1954, viện trợ của Mỹ cho Pháp đã tăng bao nhiêu % trong ngân sách chiến tranh ở Đông Dương:_x000D_
a)
A. 50%._x000D_
b)
B. 60%._x000D_
c)
C. 73%._x000D_
d)
D. 80%._x000D_
96.
Câu 195: Với thế chủ động trên chiến trường, từ cuối năm 1950 đến đầu năm 1953, quân ta đã tổ chức nhiều chiến dịch tiêu diệt, tiêu hao sinh lực. Which is:_x000D_
a)
A. Chiến dịch Trung Du, chiến dịch Đường 18, chiến dịch Hà Nam Ninh._x000D_
b)
B. Chiến dịch Hoà Bình, chiến dịch Tây Bắc, chiến dịch Thượng Lào._x000D_
c)
C. Chiến dịch Trung Lào, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ._x000D_
d)
D. Cả hai phương án A và đáp án B._x000D_
97.
Câu 196: Đầu năm 1953, cứu vãn tình thế ngày càng sa lầy và tìm kiếm giải pháp chính trị có "danh dự", Pháp và Mỹ đã phong một viên tướng Pháp sang làm Tổng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương và set up the plan to the name:_x000D_
a)
A. Rơ-ve._x000D_
b)
B.Nava._x000D_
c)
C. Pháp - Mỹ._x000D_
d)
D. Cả 3 phương án đều sai._x000D_
98.
Câu 197: Điểm mạnh của kế hoạch Nava của Pháp Mỹ trên chiến trường Đông Dương_x000D_
a)
A. Tập trung đội quân cơ động mạnh nhất và phương tiện chiến tranh nhiều nhất._x000D_
b)
B. Phân tán và giải đều lực lượng khắp các chiến trường._x000D_
c)
C. Tập trung tối đa lực lượng chủ lực ở đồng bằng Bắc Bộ._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
99.
Câu 198: Trên cơ sở nắm bắt những biến số của tình hình, BCH TW đề ra chủ trương quân sự trong Đông Xuân 1953-1954:_x000D_
a)
A. Tăng cường chiến tranh du kích ở vùng sau lưng Chống phân tán chủ lực._x000D_
b)
B. Quân chủ lực của ta tập trung tiêu diệt sinh lực địch ở những vùng chiến lược quan trọng mà tiêu tương đối yếu, tranh tiêu diệt địch ở những hướng địch ra._x000D_
c)
C. Thực hiện phương pháp châm "tích cực, chủ động, cơ động linh hoạt"._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
100.
Câu 199: Trong cuộc chiến Đông Xuân 1953-1954, những hướng tiến công chiến lược của quân và dân ta:_x000D_
a)
A. Tiến công ở Lai Châu, Trung Lào._x000D_
b)
B. Tiến công ở Hạ Lào và Đông Campuchia._x000D_
c)
C. Tiến công ở Tây Nguyên._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_