wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường tiếng Việt 4

Total questions: 103

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

2.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

3.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

4.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

5.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

6.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

7.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

8.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

9.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

10.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

11.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

12.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

13.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

14.

SĐTD "DẤU CÂU ĐÃ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 4" CÓ MẤY NHÁNH CHÍNH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

16.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

17.

SĐTD VỀ "THÀNH PHẦN CÂU" CÓ MẤY NHÁNH CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

18.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

19.

SĐTD "CÂU CHIA THEO MỤC ĐÍCH NÓI" CÓ MẤY NHÁNH?

(a)  

20.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

21.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

22.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

23.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

24.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

SĐTD "CÁC KIỂU CÂU KỂ" CÓ MẤY NHÁNH CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

27.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

28.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

29.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

30.

SĐTD CÁC LOẠI TRẠNG NGỮ CÓ MẤY NHÁNH CHÍNH?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

e)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

32.

TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ thời gian

33.

CẦN LÀM GÌ ĐỂ BÀI KIỂM TRA TIẾNG VIỆT ĐẠT KẾT QUẢ TỐT NHẤT?

a)

Ôn tập các SĐTD

b)

Tìm hiểu kĩ các con vật định tả; Xem lại bài TLV; Ghi nhớ các lưu ý khi viết văn miêu tả.

c)

Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng: giấy kiểm tra; bút mực, bút nước, bút chì, thước kẻ, tẩy

d)

ĐỌC THẬT KĨ YÊU CẦU ĐỀ BÀI

e)

KIỂM TRA KĨ LẠI BÀI KHI LÀM XONG

34.

Trang ngữ trong câu "Ngày xưa, Rùa thi chạy đua với Thỏ." là:

a)

a. Rùa

b)

b. thi chạy đua

c)

c. Ngày xưa

d)

d. Ngày xưa,

35.

Trạng ngữ trong câu "Trên bờ, tiếng trống càng thúc dữ dội." là:

a)

a. Trên bờ,

b)

b. Trên bờ

c)

c. tiếng trống

d)

d. càng thúc dữ dội

36.

Trạng ngữ trong câu "Vì nóng, những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống, héo khô" là:

a)

a. những cây hoa hồng trong chậu rũ xuống

b)

b. héo khô

c)

c. Vì nóng

d)

d. những cây hoa hồng trong chậu

37.

Trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu "Mỗi lần Tết đến, trước hiên nhà, những cụ già bày bán câu đối Tết." là:

a)

a. Mỗi lần Tết đến

b)

b. trước hiên nhà

c)

c. những cụ già

d)

d. bày bán câu đối Tết

38.

Trạng ngữ chỉ thời gian trong câu "Trong vườn, cứ mỗi sáng tinh mơ, chim hót líu lo" là:

a)

a. trong vườn

b)

b. cứ mỗi sáng sớm

c)

c. chim

d)

d. hót líu lo

39.

Câu cảm bày tỏ sự thán phục bạn, em sẽ nói:

a)

a. Ôi, sao bạn kinh khủng thế?

b)

b. Ôi chao, bạn tài quá!

c)

c. Ôi chao, sao bạn tài thế?

d)

d. Bạn rất có tài.

40.

Câu "Ôi, Bill Gates tài giỏi thật!" là kiểu câu nào?

a)

a. câu kể

b)

b. câu hỏi

c)

c. câu cảm

d)

d. câu khiến

41.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

42.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

43.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

44.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

45.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

46.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

47.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

48.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

49.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

50.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa

d)

Mây, trăng, sao

51.

Nơi này có tên là gì?

(a)  

52.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

53.

Câu kể hay câu trần thuật được dùng để :

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, tả, giới thiệu, nhận định về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

d)

Bày tỏ ý kiến hoặc cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

54.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

55.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng

d)

Hoàng hậu suy tư.

56.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng

d)

Hoàng hậu suy tư.

57.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

58.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

59.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

60.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

61.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

62.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

63.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

64.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

65.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

66.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

67.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

68.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

69.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

70.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

71.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

72.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

73.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

74.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

75.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

76.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

77.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

78.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

79.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

80.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

81.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

82.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, yêu mến, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

3 danh từ

b)

4 danh từ

c)

5 danh từ

d)

6 danh từ

83.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

84.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

85.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

86.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

87.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


88.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

89.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


90.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:


Mẹ về như nắng mới

Sáng ấm cả gian nhà.

(Theo Đặng Hiển)

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

91.

Đâu là danh từ riêng trong bài thơ dưới đây:


Bút nghiêng lất phất hạt mưa

Bút chao gợn nước Tây Hồ lăn tăn.

Hài hòa đường nét hoa văn

Dáng em, dáng của nghệ nhân Bát Tràng.

(Theo Hồ Minh Hà)

a)

bút, hạt mưa

b)

Tây Hồ, hoa văn

c)

Tây Hồ, Bát Tràng

d)

đường nét, hoa văn

92.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

93.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

94.

Phương án nào có chữ viết hoàn toàn đúng chính tả?

a)

con cá, gập mặt

b)

hoan nghênh, nghĩ ngợi

c)

ghi chú, trãi nghiệm

d)

nghỉ học, vấp ngả

95.

Mang tên một giống trái chua

Thêm huyền là món mọi nhà chấm xôi

Nặng thành người đẻ ra tôi

Thêm “0”, huyền nữa, chuột thòi tránh xa.

Đố là những chữ gì?

(a)  

96.

Những cặp từ nào ĐỒNG NGHĨA với nhau?

a)

kiến thiết, hợp đồng

b)

vàng ươm, xanh lè

c)

xây dựng, kiến thiết

d)

học tập, đi làm

97.

Những cặp từ TRÁI NGHĨA nào nhau?

a)

cao to, lùn thấp

b)

cao lớn, vĩ đại

c)

học giỏi, thông minh

d)

xinh đẹp, siêng năng

98.

Làm bài văn tả cảnh gồm có .... phần (.....; .....; ....)

Nêu rõ cách làm từng đoạn

(a)  

99.

"Từ" là gì? "Từ" bao gồm những loại nào? Ví dụ?

(a)  

100.

Những từ nào dưới đây là từ NHIỀU NGHĨA?

a)

độc: độc nhất, độc hại, độc tài

b)

ngủ: ngủ nhiều, ngủ ngày, ngủ ít

c)

mèo: con mèo, mèo con, mèo kitty

d)

học: đi học, học thêm, học tốt

101.

Khi nhỏ, em mặc áo xanh,

Khi lớn bằng anh, em thay áo đỏ

Là quả gì?

a)

quả xoài

b)

quả cam

c)

quả ớt

d)

quả tim

102.

Để nối các vế câu ghép ta dùng những quan hệ từ nào?

a)

vì ... nên

b)

không những .... mà còn

c)

thứ nhất .... thứ hai

d)

trước tiên .... sau cùng

e)

mặc dù ..... nhưng

103.

Câu nào gồm những từ/ cụm từ nào viết SAI quy tắc chính tả?

a)

bác hồ, Học Tập, Nghỉ ngơi

b)

đi học, đi làm, đi chơi

c)

câu ghép, câu đơn, Võ Nguyên Giáp

d)

bông hoa, nụ cười, cô giáo