wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KSNB

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Gian lận là gì?

a)

Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.

b)

Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin

c)

Là việc tính toán sai

d)

Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn

2.

Khái niệm về gian lận được biểu hiện là:

a)

Lỗi về tính toán số học

b)

Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của các cán bộ kế toán

c)

Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý

d)

. Bao gồm tất cả các phương án

3.

Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và ghi giảm nợ tài khoản phải thu dưới hình thức lập dự phòng nợ phải thu khó đòi. Hành vi đó là:

a)

Có thể được bỏ qua nếu phát hiện sớm

b)

. Gian lận

c)

Nhầm lẫn

d)

Tất cả các phương án đều sai

4.

Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận của chu trình kế toán nào?

a)

Bán hàng và thu tiền

b)

Mua hàng và thanh toán

c)

Tiền lương và chi phí tiền lương

d)

Tất cả các phương án đều sai

5.

Mô hình Tam giác gian lận của Ronand R.Cressy trình bày:

a)

Các yếu tố dẫn đến hành vi gian lận

b)

Mối quan hệ giữa các yếu tố dẫn đến hành vi gian lận

c)

. Các biện pháp doanh nghiệp có thể áp dụng để phòng ngừa hành vi gian lận

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Kết quả nghiên cứu gian lận của ACFE cho rằng gian lận phổ biến trên báo cáo tài chính có thể là các hành vi:

a)

Ghi nhận doanh thu không có thật, ghi sai niên độ

b)

Skimming, Cash larceny, Billing,...

c)

Ghi nhận doanh thu không có thật, ghi sai niên độ, không khai báo đầy đủ thông tin, định giá sai tài sản

d)

Gian lận tài sản

7.

Theo nghiên cứu của hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ (ACFE) thì đối tượng nào sau đây phát hiện được các hành vi gian lận nhiều nhất:

a)

Tố giác của nhân viên, nhà cung cấp khách hàng

b)

Kiểm toán nội bộ

c)

Kiểm toán độc lập

d)

Cảnh sát

8.

Theo nghiên cứu của hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ (ACFE) thì đối tượng nào sau đây có tỷ lệ thực hiện hành vi gian lận nhiều nhất:

a)

Tổ chức phi lợi nhuận

b)

. Doanh nghiệp nhà nước

c)

Công ty tư nhân

d)

Công ty cổ phần

9.

Thành viên chủ yếu của Hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ (ACFE) là:

a)

Chuyên gia về chống gian lận

b)

Kế toán viên

c)

Kiểm toán viên nội bộ

d)

Chuyên gia pháp lý

10.

Thứ tự nào sau đây là đúng :

a)

Kiểm soát phát hiện, kiểm soát phòng ngừa, kiểm soát bù đắp

b)

Kiểm soát phòng ngừa, kiểm soát phát hiện, kiểm soát bù đắp

c)

Kiểm soát phát hiện, kiểm soát bù đắp, kiểm soát phòng ngừa

d)

Kiểm soát bù đắp, kiểm soát phòng ngừa, kiểm soát phát hiện

11.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:

a)

Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan

b)

Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu

c)

Bỏ sót, ghi trùng

d)

Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán

12.

Biện pháp thông thường cần phải thực hiện để đối phó với gian lận là:

a)

 Ngăn ngừa

b)

Ngăn ngừa, phát hiện

c)

Ngăn ngừa, phát hiện và trừng phạt

d)

Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ

13.

Quan điểm cho rằng khi hoàn cảnh tạo áp lực, cơ hội thực hiện gian lận cao cùng với tính liêm chính của cá nhân thấp, nguy cơ xảy ra gian lận là rất lớn là của:

a)

Donald R.Cressey

b)

Edwin H.Sutherland

c)

W.Steve Albrecht

d)

Richard C.Hollinger

14.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Việc ngăn ngừa và phát hiện gian lận sẽ đạt kết quả tốt nhất thông qua một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu

b)

Cần phải tiến hành giám sát vì thực tế vận hành thường không được như những gì giả thiết/quy định

c)

Sai sót và thất bại là triệu chứng – thiếu các chốt kiểm soát là nguyên nhân, do đó đừng tìm cách chữa triệu chứng, hãy tập trung vào nguyên nhân.

d)

Ngoài chức năng kiểm tra, đánh giá, xác nhận và tư vấn thì kiểm toán nội bộ còn thực hiện chức năng xử lý

15.

Ngăn ngừa, phát hiện các gian lận, sai sót trên báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán

a)

Là trách nhiệm của kiểm toán viên nội bộ

b)

Là trách nhiệm của kiểm toán viên độc lập

c)

Không phải là trách nhiệm của nhà quản trị đơn vị

d)

Là trách nhiệm của nhà quản trị đơn vị

16.

Theo R. Cressey, áp lực nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến gian lận:

a)

Khó khăn về tài chính

b)

Cơ hội làm giàu

c)

Khó khăn kinh doanh

d)

Bị cô lập

17.

Theo tam giác gian lận của Ronald R. Cressey, nguyên nhân dẫn đến gian lận là:

a)

Cơ hội, sự nghèo khó và năng lực yếu kém

b)

Cơ hội, áp lực và năng lực kém

c)

Sự tự biện và cơ hội

d)

Cơ hội, áp lực và sự hợp lý hóa hành vi gian lận

18.

Kết quả nghiên cứu gian lận của ACFE cho thấy có các loại gian lận như sau:

a)

Gian lận liên quan đến tài sản

b)

Gian lận liên quan đến tài sản và tham ô

c)

Gian lận liên quan đến tài sản, tham ô và gian lận trên báo cáo tài chính

d)

Gian lận liên quan đến tài sản, báo cáo tài chính, tham ô và biển thủ

19.

Theo nghiên cứu của hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ (ACFE) thì các nhà quản lý cao cấp và chủ sở hữu là đối tượng thực hiện các hành vi gian lận là ít nhất và sự tổn thất do họ gây ra là:

a)

. Ít nhất

b)

Nhiều nhất

c)

. Trung bình

d)

Không xác định được

20.

Nói chung,kiểm soát nội bộ được coi là yếu kém nghiêm trọng khi các sai sót và gian lận trọng yếu  thường không được phát hiện kịp thời bởi:

a)

Kiểm toán viên trongquátrình nghiên cứu vàđánhgiá kiểm soát nội bộ

b)

Kếtoán trưởngtrongquátrình đối chiếu, kiểm tra cácsố liệu trên sổcái

c)

Các nhân viên trongquátrình thựchiện một cáchbình thườngcác chứcnăngđượcgiao

d)

Giám đốc tài chính trongquátrình kiểm trabáocáo tài chính trongkỳ

21.

Gian lận khi khai khống giờ làm thêm hoặc ghi tên nhân viên ảo vào bảng chấm công trong tính lương cho nhân viên là thủ thuật:

a)

Tính lương cho nhân viên không có thật để chiếm dụng số tiền này

b)

Trả lương thừa

c)

Lập hồ sơ nhân sự giả

d)

Tất cả các phương án đều sai

22.

Quan điểm cho rằng: "Một tổ chức mà có các nhân viên không lương thiện sẽ ảnh hưởng ngay đến các nhân viên lương thiện" là của:

a)

Donald R.Cressey

b)

Edwin H.Sutherland

c)

W.Steve Albrecht

d)

Richard C.Hollinger

23.

Theo Albercht, dấu hiệu nào sau đây không phải là nguyên nhân xuất hiện gian lận:

a)

Nợ nần cao

b)

Thói quen cờ bạc

c)

Mong muốn có thu nhập cao

d)

Giàu nhanh

24.

Bàn cân giân lận xem xét các yếu tố

a)

Áp lực, cơ hội, lòng tham

b)

Thái độ, cá tính, thói quen

c)

Áp lực, cơ hội, tính trung thực

d)

Áp lực, cơ hội, lòng tham, thái độ, cá tính, thói quen

25.

Các biện pháp ngăn ngừa và phát hiện gian lận hữu hiệu nhất theo ACFE là

a)

. Thuê kiểm toán độc lập

b)

. Ban hành chuẩn mực đạo đức

c)

. Sử dụng kiểm toán viên nội bộ

d)

Giáo dục và thiết lập đường dây nóng

26.

Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:.

a)

Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ

b)

Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý

c)

Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý

d)

Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý

27.

Mô hình tam giác gian lận gồm các nhân tố sau

a)

Áp lực, tính trung thực

b)

Tính trung thực, cơ hội

c)

Cơ hội, áp lực và tính trung thực

d)

Tất cả các phương án đều sai

28.

Mô hình tam giác gian lận khác với mô hình bàn cân gian lận, nó gồm có các nhân tố sau:

a)

Áp lực, tính trung thực

b)

Tính trung thực, cơ hội

c)

Cơ hội, áp lực và tính trung thực

d)

:Cơ hội, áp lực và sự hợp lý hoá hành vi gian lận

29.

Mô hình bàn cân gian lận khác với mô hình tam giác gian lận, nó gồm có các nhân tố sau:

a)

Áp lực, tính trung thực

b)

Tính trung thực, cơ hội

c)

Cơ hội, áp lực và tính trung thực

d)

Tất cả các phương án đều sai

30.

Hãy điền từ vào dấu ... trong câu sau: “Theo Edwin H.Sutherland: Tội phạm cổ cồn là một loại tội phạm được thực hiện bởi những ... đối với ...”

a)

Nhà quản lý/chủ sở hữu

b)

Giám đốc/hội đồng quản trị

c)

Nhân viên/công ty

d)

Tất cả các phương án đều sai

31.

Edwin H.Sutherland là nhà nghiên cứu về tội phạm học, ông có nhiều công trình nghiên cứu đặc biệt liên quan đến:

a)

Tội phạm cổ cồn

b)

Tội phạm là tổ chức

c)

Tội phạm là chủ sở hữu

d)

Tất cả các phương án đều sai

32.

Edwin H.Sutherland có nghiên cứu về tội phạm học và nhận định như sau:

a)

Hành vi gian lận được thực hiện bởi nhà quản lý đối với chủ sở hữu- Tội phạm cổ cồn

b)

. “Tội phạm học cũng cần được nghiên cứu bài bản giống như toán học, lịch sử hay ngoại ngữ”

c)

“Một tổ chức mà có các nhân viên không lương thiện sẽ ảnh hưởng ngay đến các nhân viên lương thiện”

d)

Tất cả các phương án đều đúng

33.

Tam giác gian lận của nhà nghiên cứu Donald R.Cressey bao gồm các nhân tố sau:

a)

Cơ hội, vấn đề kinh tế, sự trung thực

b)

Cơ hội, áp lực, sự hợp lý hoá hành vi gian lận

c)

Thời cơ, sự thua kém, tính liêm khiết

d)

Tất cả các phương án đều sai

34.

Donald R.Cressey nghiên cứu về:

a)

Gian lận dưới góc độ tham ô và biển thủ.

b)

Đưa ra mô hình tam giác gian lận

c)

Là sáng lập viên của Hiệp hội các nhà điều tra gian lận Hoa Kỳ (ACFE)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

35.

D.W.Steve Albrecht có những nghiên cứu về tội phạm học:

a)

Đưa ra tác phẩm “Chôn vùi gian lận, viễn cảnh của kiểm toán nội bộ”

b)

Xây dựng mô hình “bàn cân gian lận”

c)

Đưa ra tác phẩm “Chôn vùi gian lận, viễn cảnh của kiểm toán nội bộ”, Xây dựng mô hình “bàn cân gian lận”

d)

Tất cả các phương án đều sai

36.

Theo kết quả điều tra của ACFE, quốc gia có tỷ lệ và số vụ gian lận nhiều nhất là:

a)

Canada

b)

Hoa Kỳ

c)

Anh

d)

Đức

37.

Theo kết quả điều tra của ACFE, xét theo giới tính, mức tổn thất bình quân của một vụ sai phạm thì:

a)

Nam cao hơn nữ

b)

Nữ cao hơn nam

c)

Không phân biệt giới tính

d)

Không có nghiên cứu nào về mức tổn thất theo giới tính

38.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận?

a)

Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý

b)

Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp

c)

Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều

d)

Tất cả các phương ánđều đúng

39.

Các phương pháp chính để che giấu nợ phải trả và chi phí là:

a)

Không ghi nhận nợ phải trả và chi phí

b)

Vốn hoá các khoản chi phí không được phép vốn hoá

c)

Không lập dự phòng nợ phải trả

d)

Tất cả các phương án đều đúng

40.

Loại trừ hoặc giảm trừ những áp lực và cơ hội có thể dẫn đến những hành vi thiếu trung thực của các thành viên trong ngân hàng

a)

Là một trong những cách để nâng cao tính trung thực và sự tôn trọng các giá trị đạo đức của nhân viên

b)

Càng làm tăng nguy cơ dẫn đến gian lận của nhân viên.

c)

Không thể giúp các nhân viên trung thực hơn.

d)

 Giúp các nhà quản trị dễ dàng phát hiện các gian lận hơn.

41.

Để việc ngăn ngừa và phát hiện gian lận đạt kết quả tốt nhất:

a)

Nhà quản trị cần tăng cường nhân lực kiểm soát

b)

Cần thiết lập một hệ thống KSNB hữu hiệu

c)

Cần trang bị một hệ thống phần mềm quản trị tốt

d)

Nhà quản trị cần đưa ra mức phạt cao nhất

42.

Cách để đơn vị đối phó với gian lận đó là:

a)

Ngăn ngừa

b)

Phát hiện

c)

 Xử lý/Trừng phạt

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

Thông thường, gian lận trên báo cáo tài chính phát sinh như sau:

a)

Cá nhân/tổ chức cố ý trình bày sai, người bị hại tin, sau đó đưa ra quyết định sai và họ phải chịu các thiệt hại về tài sản do quyết định sai đó

b)

Cá nhân/tổ chức cố ý trình bày sai, người bị hại đưa ra quyết định sai và họ phải chịu các thiệt hại về tài sản do quyết định sai đó

c)

Cá nhân/tổ chức cố ý trình bày sai, người bị hại tin và và họ phải chịu các thiệt hại về tài sản

d)

Tất cả các phương án đều sai

44.

Gian lận và sai sót được hiểu là:

a)

Đều là các sai sót, ảnh hưởng đến người sử dụng thông tin

b)

Gian lận là dối trá, lừa lọc người khác, sai sót là khuyết điểm không lớn do sơ suất gây ra

c)

Gian lận là hành động vi phạm pháp luật còn sai sót thì không

d)

Tất cả các phương án đều đúng

45.

Gian lận có thể:

a)

Mang lại lợi ích trực tiếp (tài sản, tiền) cho người/tổ chức thực hiện

b)

Giúp người thực hiện gia tăng quyền lực

c)

Giúp tổ chức/doanh nghiệp tăng lợi nhuận

d)

Mang lợi lợi ích trực tiếp hoặc gián tiếp cho cá nhân hoặc nếu là tổ chức thực hiện thì lợi ích thu được là trực tiếp.

46.

“Tội phạm học cũng cần được nghiên cứu giống như toán học, lịch sử hay ngoại ngữ”- là câu nói của:

a)

Edwin H.Sutherland

b)

Donald R.Cressey

c)

 W.Steve Albrecht

d)

Richard C.Hollinger

47.

Gian lận trong ngân hàng và các tổ chức tín dụng cũng giống như trong các doanh nghiệp, đều do nhân viên thực hiện:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Phụ thuộc vào mối quan hệ chủ - thợ

d)

Phụ thuộc áp lực mà nhân viên phải gánh chịu

48.

Những khó khăn về tài chính hoặc những hậu quả từ thất bại cá nhân chính nguyên nhân tạo ra các cơ hội cho các cá nhân thực hiện hành vi gian lận. Các cá nhân này thường tìm cách tiếp cận các cá nhân khác để tìm đồng minh cùng thực hiện hành vi. Khi đó, hành vi gian lận do:

a)

Cá nhân thực hiện

b)

Tổ chức thực hiện

c)

Có tổ chức thành hệ thống

d)

Tất cả các phương án đều đúng

49.

Các nhân viên có năng lực thường có tỷ lệ thực hiện hành vi gian lận nhiều hơn, vì họ luôn cho rằng không được ghi nhận thành tích, họ luôn có mối quan hệ bất đồng với chủ doanh nghiệp (chủ-thợ).

a)

Là kết quả nghiên cứu của D.W.Steve Albrecht

b)

Là kết quả nghiên cứu của Donald R.Cressey

c)

Là kết quả nghiên cứu của Edwin H.Sutherland

d)

Không có phương án nào đúng

50.

Theo nghiên cứu của ACFE, gian lận có thể gây ra các ảnh hưởng nghiêm trọng đến:

a)

Chất lượng, tính minh bạch của Báo cáo tài chính

b)

Giảm niềm tin vào hoạt động kiểm toán

c)

Làm tăng chi phí kiện tụng, phí bảo hiểm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

51.

Mục tiêu kiểm soát để thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ nhấn mạnh đến sự hữu hiệu và hiệu quả của việc sử dụng các nguồn lực đó là nhóm mục tiêu về:

a)

Hoạt động

b)

Báo cáo tài chính

c)

Tuân thủ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

52.

Kiểm soát nội bộ chỉ đem lại sự đảm bảo hợp lý chứ không thể mang lại sự đảm bảo tuyệt đối vì:

a)

Sự thông đồng của các cá nhân và sự lạm quyền của các nhà quản trị

b)

Phải đảm bảo nguyên tắc chi phí không được vượt quá lợi ích mang lại

c)

Sự thông đồng của các cá nhân và sự lạm quyền của các nhà quản trị và phải đảm bảo nguyên tắc chi phí không được vượt quá lợi ích mang lại

d)

Tất cả các phương án đều sai

53.

Hoạt động của nhà quản lý là:

a)

Đặt mục tiêu ở cấp toàn đơn vị

b)

Quản lý rủi ro

c)

Nhận dạng và phân tích rủi ro

d)

Đặt mục tiêu ở cấp toàn đơn vị và quản lý rủi ro

54.

Quan điểm kiểm soát nội bộ đồng nhất với kiểm soát tiền được hình thành trong giai đoạn nào của lịch sử phát triển của kiểm soát nội bộ:

a)

Giai đoạn sơ khai

b)

Giai đoạn hình thành

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn hiện đại

55.

Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?

a)

Kiểm soát trực tiếp.

b)

Kiểm soát tổng quát.

c)

Kiểm soát xử lý.

d)

Không câu nào đúng.

56.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập tại đơn vị để:

a)

Thực hiện các mục tiêu của đơn vị

b)

Phục vụ cho bộ phận kiểm toán nội bộ

c)

Thực hiện chế độ tài chính kế toán của nhà nước

d)

Giúp kiểm toán viên độc lập xây dựng kế hoạch kiểm toán

57.

Theo COSO, mục đích của ERM – Enterprise Risk Management – Integrated Frameworklà:

a)

Quản trị rủi ro

b)

Giám sát rủi ro

c)

Đánh giá rủi ro

d)

Tất cả các phương án đều đúng

58.

Kiểm soát nội bộ là một quy trình được thiết kế để:

a)

Cung cấp sự đảm bảo chắc chắn trong việc thực hiện các mục tiêu hoạt động, báo cáo, tuân thủ

b)

Cung cấp sự đảm bảo chắc chắn trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ

c)

Phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều sai

59.

Kiểm soát nội bộ là một quy trình được thiết kế để:

a)

Cung cấp sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ

b)

Phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

c)

Cung cấp sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các mục tiêu hiệu quả hoạt động, sự tin cậy của thông tin và tính tuân thủ và phục vụ nhu cầu quản trị nhằm mục tiêu đạt được lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều sai

60.

Kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ:

a)

. Là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.

b)

. Kiểm toán nội bộ không thuộc kiểm soát nội bộ.

c)

Kiểm soát nội bộ là những gì đang diễn ra trong quy trình, được cụ thể hoá bởi các chính sách và thủ tục; kiểm toán nội bộ nằm ngoài quy trình và đi sau quy trình, rà soát lại quy trình.

d)

Tất cả các phương án đều sai

61.

Theo liên đoàn kế toán quốc tế (IFAC), hệ thống kiểm soát nội bộ là một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm bảo vệ được mục tiêu:

a)

Bảo vệ tài sản của đơn vị.

b)

 Bảo đảm độ tin cậy của thông tin.

c)

Bảo đảm việc thực hiện các chế độ pháp lý

d)

Tất cả các phương án đều đúng

62.

Nói chung, một yếu kém của kiểm soát nội bô có thể định nghĩa là tình trạng khi mà sai phạm trọng yếu không được phát hiện kịp thời do:

a)

Kiểm toán viên độc lập trong quá trình đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị

b)

Kế toán trưởng của đơn vị khi kiểm tra kế toán

c)

Các nhân viên của đơn vị trong quá trình thực hiện chức năng của mình

d)

Kiểm toán viên nội bộ khi tiến hành kiểm toán

63.

Mục tiêu kiểm soát để thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ nhấn mạnh đến tính trung thực và đáng tin cậy của Báo cáo tài chính đó là nhóm mục tiêu về:

a)

Hoạt động

b)

Báo cáo tài chính

c)

Tuân thủ

d)

Tất cả các phương án đều sai

64.

Kiểm soát nội bộ chỉ đem lại sự đảm bảo hợp lý chứ không thể mang lại sự đảm bảo tuyệt đối vì:

a)

Những hạn chế tiềm tàng trong quá trình xây dựng và vận hành hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

 Sự sai lầm của nhà quản lý khi đưa ra các quyết định

c)

Những hạn chế tiềm tàng trong quá trình xây dựng và vận hành hệ thống kiểm soát nội bộ và sự sai lầm của nhà quản lý khi đưa ra các quyết định

d)

 Tất cả các phương án đều sai

65.

Việc thiết lập mục tiêu và chiến lược, sử dụng các nguồn lực để đạt được các mục tiêu đã định thuộc trách nhiệm về kiểm soát nội bộ của đối tượng nào sau đây:

a)

Hội đồng quản trị

b)

Nhà quản lý

c)

Kiểm toán viên nội bộ

d)

Nhân viên

66.

Tham gia vào hệ thống kiểm soát nội bộ gồm:

a)

Các nhà quản trị cấp cao (Hội đồng quản trị, Ban giám đốc, Nhà quản lý)

b)

Các trưởng phòng

c)

Các nhân viên trong đơn vị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

67.

Quan điểm:“Kiểm soát nội bộ đồng nhất với kiểm soát nội bộ về kế toán và kiểm soát nội bộ về quản lý” được hình thành trong giai đoạn nào của lịch sử phát triển của kiểm soát nội bộ?

a)

Giai đoạn sơ khai

b)

Giai đoạn hình thành

c)

Giai đoạn phát triển

d)

Giai đoạn hiện đại

68.

“Kiểm soát quá trình xử lý thông tin” là một trong các chức năng hoạt động kiểm soát phổ biến trong doanh nghiệp, bao gồm:

a)

Kiểm soát chung và kiểm soát bên ngoài

b)

Kiểm soát chung và kiểmsoát ứng dụng

c)

Kiểm soát bên trong và kiểm soát bên ngoài

d)

Kiểm soát chung và kiểm soát bên trong

69.

Hoạt động kiểm soát là:

a)

Các qui chế và thủ tục do lãnh đạo đơn vị thiết lập và chỉ đạo thực hiện trong đơn vị nhằm đạt được mục tiêu quản lý cụ thể

b)

Các qui định về kế tóan và các thủ tục kế toán mà đơn vị được kiểm toán áp dụng để thực hiện ghi chép kế tóan và lập báo cáo tài chính

c)

Là những nhận thức, quan điểm, sự quan tâm và hoạt động của nhà quản lý đối với hệ thống kiểm soát nội bộ và vai trò của hệ thống kiểm soát nội bộ trong đơn vị

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

“ Yêu cầu thông thường là chi phí cho hệ thống kiểm soát nội bộ không được vượt quá những lợi ích mà hệ thống đó mang lại”, là:

a)

. Một trong những hạn chế cố hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

Một trong những yêu cầu quan trọng của các nhà quản lý

c)

Một trong những yêu cầu bắt buộc khi thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

71.

Kiểm soát nội bộ cho doanh nghiệp nhỏ được COSO nghiên cứu và ban hành trong tài liệu “ Kiểm soát nội bộ đối với báo cáo tài chính – Hướng dẫn cho các công ty đại chúng quy mô nhỏ” được ban hành năm:

a)

1992

b)

2002

c)

 2006

d)

2013

72.

Thiết lập và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu là trách nhiệm của:

a)

Ban giám đốc

b)

Hội đồng quản trị

c)

Kiểm toán viên

d)

Ban giám đốc và hội đồng quản trị

73.

Mục tiêu kiểm soát để thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ nhấn mạnh đến việc tuân thủ pháp luật và các quy định là nhóm mục tiêu về:

a)

Hoạt động

b)

Báo cáo tài chính

c)

Tuân thủ

d)

Hiệu quả

74.

Theo quan điểm của COSO thì tiêu chí nào dưới đây không phải là mục tiêu mà một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu hướng tới:

a)

Hiểu rõ mục tiêu hoạt động của tổ chức

b)

Báo cáo tài chính được lập và trình bày một cách đáng tin cậy

c)

Pháp luật và các quy định được tuân thủ

d)

Đảm bảo sự giám sát của nhà quản lý

75.

Những đối tượng bên ngoài có tác động đối với hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức bao gồm:

a)

Nhà phân tích tài chính, giới truyền thông

b)

Nhà cung cấp

c)

Kiểm toán viên độc lập

d)

Tất cả các đối tượng được nêu

76.

Xác định mục tiêu của tổ chức, doanh nghiệp trong việc đánh giá rủi ro là công việc của:

a)

. Nhà quản lý, ban giám đốc

b)

Các bộ phận, thậm chí là các thành viên

c)

Của bộ phận, thành viên chuyên trách

d)

Tất cả các phương án đều đúng

77.

Theo quan điểm hiện đại, Kiểm soát nội bộ là:

a)

Kiểm soát nội bộ về kế toán

b)

Kiểm soát nội bộ về quản lý

c)

Một nhiệm vụ của các Nhà quản trị cấp cao

d)

Kiểm soát phát triển trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Kiểm soát nội bộtheo hướng quản trị, cho doanh nghiệp nhỏ, môi trường công nghệ thông tin, trong kiểm toán độc lập, theo hướng chuyên sâu vào những ngành nghề cụ thể và giám sát

78.

Khi hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động hữu hiệu, thì:

a)

Loại trừ hoàn toàn khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót

b)

Khả năng xảy ra gian lận hoặc sai sót vẫn có thể xảy ra

c)

Nhà quản trị hoàn toàn có thể tin tưởng rằng không tồn tại các sai phạm

d)

Tất cả các phương án đều sai

79.

Giám sát là hoạt động:

a)

Mang tính thủ tục trong hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

Quan trọng trong hệ thống kiểm soát nội bộ

c)

Vừa mang tính thủ tục và rất quan trọng trong hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Tất cả các phương án đều sai

80.

Một trong những người nàosau đây là ví dụ về bên có liên quan trong nội bộ một doanh nghiệp:

a)

Một cổ đông

b)

Một thành viên hội đồng quản trị nhưng không điều hành họat động doanh nghiệp

c)

Một người cung cấp hàng cho doanh nghiệp

d)

Một nhà quản lý doanh nghiệp

81.

Thông qua các cuộc kiểm toán độc lập từ bên ngoài để phát hiện và cung cấp các thông tin về những yếu kém của hệ thống kiểm soát nội bộ nhằm giúp đơn vị nhận biết và chấn chỉnh kịp thời thuộc trách nhiệm của đối tượng nào sau đây:

a)

Các đối tượng bên ngoài

b)

Nhà quản lý

c)

Kiểm toán viên nội bộ

d)

Không phải một trong các phương án được nêu

82.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập để:

a)

Để đảm bảo ban giám đốc không thực hiện gian lận có hệ thống

b)

Để đảm bảo làm tăng lợi nhuận công ty

c)

Để đảm bảo người lao động nhận biết hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Để đạt được các mục tiêu về hoạt động, báo cáo và tuân thủ

83.

Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:

a)

Là sự kiện kinh tế nội sinh

b)

Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi

c)

Tất cả các phương án đều sai

d)

Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi

84.

Điền các từ còn thiếu vào dấu ... trong câu sau: “Một hệ thống kiểm soát nội bộ chỉ có thể...khi từng thành viên trong đơn vị hiểu rõ về trách nhiệm và ... của mình, chúng cần được giới hạn ở một mức độ nhất định”

a)

Hữu hiệu/quyền hạn

b)

Thực hiện/nghĩa vụ

c)

Thực hiện/quyền hạn

d)

Hữu hiệu/nghĩa vụ

85.

Kiểm soát nội bộ trong ngân hàng:

a)

Phải được tổ chức ở mọi bộ phận, mọi cấp độ trong ngân hàng và phải cân đối giữa chi phí và lợi ích.

b)

Chỉ cần tổ chức ở cấp độ cao nhất

c)

Không cần xét đến yếu tố chi phí

d)

. Tất cả các phương án đều sai

86.

Một sự kiện, một biến cố có một kết cục ngoài dự kiến, đó chính là:

a)

Một kết quả bất thường

b)

Một sai lầm

c)

Một rủi ro

d)

Một nhận định sai

87.

Hệ thống kiểm soát nội bộ được thiết lập nhằm đạt được các mục tiêu nào:

a)

Hiệu lực và hiệu quả của các hoạt động

b)

Sự trung thực và đáng tin cậy của các thông tin

c)

Sự tuân thủ luật pháp và các quy định hiện hành

d)

Tất cả các phương án đều đúng

88.

Kiểm soát nội bộ là một quá trình, bởi vì:

a)

Bao gồm một chuỗi các hoạt động kiểm soát

b)

Hiện diện mọi nơi trong đơn vị

c)

Kết hợp với nhau thành một hệ thống nhất và là phương tiện nhằm đạt được mục tiêu

d)

Tất cả các phương án đều đúng

89.

Sự kiện kinh tế là gì?

a)

Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị

b)

Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị

c)

Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị

d)

Là các sự kiện phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

90.

 Mục đích chính của việc tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ của kiểm toán viên là:

a)

Nâng cao khả năng kiểm soát cho nhà quản lý

b)

 Giúp cho hội đồng quản trị thực hiện tốt chức năng giám sát

c)

Đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính

d)

Đánh giá hiệu quả của công việc quản lý

91.

Điều kiện quyết định đến sự trung thực và đáng tin cậy của các thông tin là:

a)

Thông tin được phản ánh kịp thời, đầy đủ và chính xác dưới hình thức phù hợp

b)

Thông tin được phản ánh theo yêu cầu của nhà quản lý

c)

Thông tin được phản ánh theo yêu cầu của cơ quan thuế

d)

Thông tin được phản ánh theo đúng chế độ quy định

92.

Trên giác độ quản lý, hiệu quả là quan trọng, do đó khi sử dụng các biện pháp kiểm soát, người quản lý phải cân nhắc về:

a)

Chi phí bỏ ra

b)

Lợi ích thu được

c)

Chi phí, lợi ích và mức độ rủi ro có thể chấp nhận được

d)

Thời gian thực hiện

93.

Kiểm soát nội bộ chỉ có thể cung cấp một sự đảm bảo hợp lý cho các nhà quản lý chứ không phải là sự đảm bảo tuyệt đối trong việc đạt được các mục tiêu của đơn vị. Nguyên nhân là do:

a)

Hạn chế tiềm tàng của hệ thống kiểm soát nội bộ

b)

Yêu cầu kiểm soát của các nhà quản lý không thể thực hiện được

c)

Nguyên tắc của hệ thống kiểm soát nội bộ

d)

Nguyên tắc cơ bản trong quản lý

94.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào là nội dung của mục tiêu kiểm toán “đầy đủ”

a)

Số dư các khoản tiền trên báo cáo tài chính là có thực

b)

 Doanh nghiệp có quyền sở hữu về mặt pháp lý đối với các khoản tiền được ghi nhận

c)

Các khoản tiền có thực đều được ghi nhận trên báo cáo tài chính

d)

Số dư tiền được phân loại và trình bày thích hợp trên báo cáo tài chính. Các trường hợp tiền bị hạn chế quyền sử dụng đều được khai báo đầy đủ

95.

Điều gì sau đây không đúng với khái niệm kiểm soát nội bộ:

a)

Không một cá nhân nào được giao vừa nhiệm vụ bảo quản tài sản,vừa nhiệm vụ ghi chép sổ sách kế toán đối với tài sản đó

b)

Các nghiêp vụ phải được ủy quyền một cách đúng đắn

c)

Bởi vì mối quan hệ giữa  lợi ích và chi phí, đơn vị có thể chỉ tiến hành thủ tục kiểm soát trên cơ sở chọn mẫu để kiểm tra

d)

Các thủ tục kiểm soát không bảo đảm không có sự thông đồng giữa  các nhân viên đơn vị

96.

Khi nghiên cứu và đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ đối với doanh nghiệp lớn, các kiểm toán viên nội bộ nên: .

a)

Sử dụng lưu đồ để mô tả cơ cấu kiểm soát

b)

. Soạn bảng tường thuật

c)

. Sử dụng lưu đồ để mô tả cơ cấu kiểm soát vàsoạn bảng tường thuật

d)

Tất cả các phương án đều sai

97.

Kiểm toán viên quan tâm tới các chính sách và thủ tục hệ thống kiểm soát nội bộ để đảm bảo hợp lý rằng:

a)

Hiệu lực quá trình ra quyết định của nhà quản lý

b)

Việc áp dụng các mức giá phù hợp tính cho từng sản phẩm của công ty

c)

Phương pháp phân bổ chi phí nhân công trực tiếp cho từng sản phẩm

d)

Khả năng xử lý và tổng hợp báo cáo tài chính của đơn vị

98.

Những trường hợp nào sau đây không được xem là những yếu kém vốn có của hệ thống kiểm soát nội bộ:

a)

Những công việc không phù hợp

b)

Áp lực nhà quản lý

c)

Sai lầm trong việc ra quyết định

d)

. Sự thông đồng giữa các nhân viên

99.

Những hoạt động kiểm soát là

a)

Những chính sách và thủ tục đưa ra nhằm đảm bảo rằng những chỉ thị mà ban lãnh đạo doanh nghiệp ban hành đang được thực hiện

b)

Là những công việc và qui mô kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên nội bộ phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán

c)

Là những thủ tục và qui mô kiểm toán cần thiết mà kiểm toán viên phải xác định và thực hiện trong quá trình kiểm toán để đạt được mục tiêu kiểm toán

d)

Tất cả các phương án đều sai

100.

Trong những câu sau đây, câu nào được xem là ít có khả năng thực hiện khi đánh giá về hệ thống kiểm soát nội bộ của một doanh nghiệp:

a)

Kiểm tra sự trung thực và độ tin cậy của dữ liệu kế toán

b)

Phát hiện những sai sót về quản lý

c)

Tạo điều kiện thực hiện chính sách quản lý

d)

Bảo vệ an toàn tài sản