wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kbhq so 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan?
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
b)
B. Phương tiện vận tải
c)
C. Người xuất cảnh, nhập cảnh
d)

ALL

2.
Câu 2: Mức độ kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa đối với luồng vàng:
a)
A. Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và có kiểm tra thực tế HH
b)
B. Kiểm tra hồ sơ sơ bộ và miễn kiểm tra thực tế HH
c)
C. Kiểm tra chi tiết hồ sơ và miễn kiểm tra thực tế HH
d)
D. Kiểm tra chi tiết hồ sơ và có kiểm ktra thực tế HJH
3.
Câu 3. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:
a)
A. Khai và nộp tờ khai hải quan
b)
B. Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải
c)
C. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật
d)
D. Tất cả các công việc trên
4.
Câu 4. Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định của Luật hải quan là:
a)
A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
b)
B. Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu nhập
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng đến cửa khẩu
5.
Câu 5. Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định của Luật hải quan là:
a)
A.Chậm nhất 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
b)
B. Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
C. Chậm nhất là 02 giờ kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh
6.
Câu 6. Theo quy định của Luật hải quan tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn nào sau đây:
a)
A. 15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
b)
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
7.
Câu 7: Luật nào dưới đây quy định về khai hải quan
a)
A. Điều 29 Luật Hải quan 2014
b)
B. 23 Luật Hải quan 2014
c)
C. Điều 22 Luật Hải quan 2014
8.
Câu 8: Nội dung đăng kí tờ khai hải quan gồm những nội dung nào
a)
A. Phân luồng tờ khai
b)
B. Quản lý tờ khai đăng kí và luân chuyển tờ khai
c)
C. Cả hai ý trên đều đúng
9.
Câu 9: Trường hợp nào sau đây không được khai bổ sung trong thông quan
a)
A. Trước thời điểm cơ quan hải quan thông báo kết quả phân luồng tờ khai hải quan cho người khai hải quan.
b)
B. Theo yêu cầu của cơ quan hải quan khi cơ quan hải quan phát hiện sai sót.
c)
C. Tự ý khai bổ sung dù hàng hoá đã quá 60 ngày kể từ ngày thông quan
10.
Câu 10: Các quy định về khai hải quan không có điều gì trong những điều sau
a)
A. Các thông tin khai báo phải phù hợp, thống nhất với thông tin của các chứng từ liên quan tới đối tượng khai hải quan như Hoá đơn thương mai, Vận đơn, Bảng kê chi tiết,…
b)
B. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai
c)
C. Khai hải quan không đúng với thời gian quy định
11.
Câu 11: Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã được thông quan nhưng vẫn đang trong địa bàn hoạt động hải quan, nếu cơ quan hải quan phát hiện dấu hiệu vi phạm thì bộ phận nào quyết định kiểm tra hồ sơ hải quan kiểm tra thực tế hàng hóa xử lý theo quy định pháp luật và chịu chi phí phát sinh trong trường hợp không phát hiện vi phạm
a)
A. Chi cục hải quan
b)
B. Chi cục trưởng chi cục hải quan
c)
C. Công chức hải quan thực hiện quản lý, kiểm tra thực tế hàng hóa
12.
Câu 12: Tạm dừng thông quan được áp dụng trong trường hợp nào?
a)
A. Hàng hóa đủ điều kiện xuất khẩu nhập khẩu nhưng chưa nộp thuế, được tổ chức bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp.
b)
B. Có nhầm lẫn trong số lượng kê khai
c)
C. Có yêu cầu tạm dừng thông quan của chủ sở hữu quyền để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
13.
Câu 13: Thông thường quy trình thủ tục hải quan gồm … bước:
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
14.
Câu 14: Ý kiến nào không phải yêu cầu của một quy trình thủ tục hải quan:
a)
A. Phải đảm bảo thu tục chi tiết, cụ thể, chính xác
b)
B. Phải đáp ứng được yêu cầu của hiện đại hóa hải quan
c)
C. Phải phù hợp quản lý rủi ro mà hải quan đang áp dụng
15.
Câu 15: Luật Hải quan Việt Nam ra đời khi nào:
a)
A. 24/12/1990
b)
B. 17/02/2001
c)
C. 23/06/2014
16.
Câu 16: Trình tự nào sau đây là quy trình thủ tục hải quan: a, Kiểm tra hồ sơ hải quan c, Phúc tập hồ sơ hải quan e,Thu thuế, lệ phí hải quan b, Kiểm tra thực tế hàng hóa d, Tiếp nhận, đăng ký HSHQ f, Quyết định thông quan
a)
A. d, a, b, e, c, f
b)
B. d, a, b, e, f, c
c)
C. a, d, e, c, f, b
17.
Câu 17: Quy trình thủ tục hải quan gồm:
a)
A. Xác định từng bước công việc mà công chức hải quan khi tiến hành thông quan hàng hóa, phương tiện vận tải
b)
B. Hướng dẫn các thao tác nghiệp vụ cho công chức hải quan ở từng bước, từng khâu cụ thể trong việc thông quan HH và PTVT
c)
C. Xác định nghĩa vụ, trách nhiệm cho từng cán bộ công chức hải quan khi thực hiện thông quan HH và PTVT
18.
Câu 18: Mục đích của công ước Kyoto:
a)
A. Loại bỏ những khác biệt giữa các thủ tục và hoạt động thực tiễn hải quan có thể gây trở ngại cho các thủ tục hải quan
b)
B. Đáp ứng những yêu cầu của thương mại quốc tế và của hải quan trong việc tạo thuận lợi, hài hòa và đơn giản hóa thủ tục hải quan và hoạt động thực tiễn hải quan
c)
C. Đảm bảo các chuẩn mực cho việc kiểm tra hải quan và đáp ứng được những thay đổi lớn về các phương pháp và kỹ thuật quản lý và kinh doanh
19.
Câu 19: Theo luật Hải Quan Việt Nam: “kiểm tra hải quan là việc kiểm tra hồ sơ hải quan (gồm tờ khai và các chứng từ liên quan) và kiểm tra thực tế hàng hoá, phương tiện vận tải do ... thực hiện”
a)
A. Cơ quan hải quan
b)
B. Cục hải quan
c)
C. Người khai hải quan
20.
Câu 20: Một trong những nội dung chính của nghiệp vụ hải quan: Kiểm tra tính ... của bộ hồ sơ hải quan
a)
A. Hợp lý, thống nhất, liên quan
b)
B. Đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ
c)
C. Đồng nhất, minh bạch, khách quan
21.
Câu 21: Thông thường hồ sơ hải quan bao gồm các loại chứng từ:
a)
A. Chứng từ hải quan, chứng từ bảo hiểm, hợp đồng thương mại quốc tế
b)
B. Chứng từ hàng hoá, chứng từ vận tải, chứng từ kho hàng
c)
C. CảAvàB
22.
Câu 22: “Vai trò của hồ sơ hải quan là căn cứ để kiểm tra thực tế hàng hoá bởi kiểm tra thực tế hàng hoá thực chất là việc đối chiếu thực trạng hàng hoá với những khai báo trên tờ khai hải quan” là đúng hay sai?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
23.
Câu 23: Nội dung kiểm tra hải quan gồm:
a)
A. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
b)
B. Kiểm tra tên hang, mã số, số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hang hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
c)
C. Kiểm tra tên hàng, mã số, số lượng, khối lượng, trọng lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ, trị giá hải quan của hàng hóa. Kiểm tra đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hóa với hồ sơ hải quan
24.
Câu 24:Khi nào thì phải kiểm tra thực tế hàng hóa?
a)
A. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ, không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan
b)
B. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác
c)
C. Trong quá trình kiểm tra chi tiết hồ sơ nếu công chức hải quan phát hiện sự không chính xác, không đầy đủ , không phù hợp giữa nội dung khai hải quan với chứng từ có liên quan thuộc hồ sơ hải quan; có dấu hiệu không tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và quy định khác
25.
Câu 25: Thời hạn kiểm tra sau thông quan là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
a)
A. 4 năm
b)
B. 5 năm
c)
C. 6 năm
26.
Câu 26: Việc kiểm tra sau thông quan có thể được kiểm tra tại trụ sở cơ quan hoặc trụ sở của người khai hải quan và được thực hiện theo trình tự, thủ tục sau: 1. Ban hành quyết định kiểm tra sau thông quan và gửi quyết định kiểm tra sau thông quan cho người khai hải quan 2. Ký thông báo kết quả kiểm tra/ký kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan 3. Xử lý kết quả kiểm tra sau thông quan. 4. Thực hiện kiểm tra sau thông quan Sắp xếp theo đúng trình tự:
a)
A. 1=>2=>3=>4
b)
B. 1=>3=>4=>2
c)
C. 1=>4=>3=>2
27.
Câu 27: Các hoạt động phục vụ công tác kiểm tra Hải quan đó là:
a)
A. Phân tích, giám định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Phối hợp kiểm tra hải quan với các cơ quan quản lý chuyên ngành
c)
C. CảAvàBđềuđúng
28.
Câu 28: Các cấp của ngành hải quan và các Bộ quản lý chuyên ngành, các cơ quan thuộc bộ quản lý chuyên ngành khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
a)
A. Thông báo cho nhau và cùng phối hợp để có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời, cùng phối hợp để điều tra những vụ buôn lậu, gian lận thương mại trái phép hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Thông báo cho cơ quan quản lý chất lượng có thẩm quyền của Bộ khoa học công nghệ, Bộ quản lý chuyên ngành liên quan và Tổng cục hải quan để phối hợp xử lý
c)
C. CảAvàBđềuđúng
29.
Câu 29: Giám sát hải quan là
a)
A. Biện pháp do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải thuộc đối tượng quản lý của người khai hải quan
b)
B. Biện pháp nghiệp vụ do cơ quan quản lý nhà nước áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan
c)
C. Biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan
30.
Câu 30: Cho các nguyên tắc cơ bản sau đây: a. Giám sát hải quan phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh b. Giám sát hải quan phải được tiến hành bình đẳng c. Giám sát hải quan nhằm ngăn ngừa, phát hiện để xử lý những hành vi phạm pháp luật d. Giám sát hải quan phải được tiến hành một cách công khai, minh bạch e. Các quy định liên quan đến hoạt động giám sát phải đảm bảo tính nhất quán, hợp pháp và theo hướng phù hợp với xu hướng hiện đại hóa hải quan f. Hoạt động giám sát tạo thuận lợi cho hoạt động giao lưu thương mại quốc tế và đảm bảo mục đích thực hiện các chức năng quản lý của cơ quan Hải quan Trên đây, đâu là nguyên tắc tiến hành hoạt động giám sát Hải quan?
a)
A. a,b,d
b)
B. a,b,c,d,e,f
c)
C. a,b,d,e,f
31.
Câu 31: Giám sát hải quan là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải
a)
A. Đang thuộc đối tượng quản lý của người khai hải quan
b)
B. Đang thuộc đối tượng quản lý của cơ quan cảng vụ
c)
C. Đang thuộc đối tượng quản lý hải quan
32.
Câu 32: Hàng hóa nhập khẩu chịu sự giám sát hải quan từ khi nào?
a)
A. Từ khi tới địa bản hoạt động hải quan đến khi được thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)
C. Từ khi được thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
33.
Câu 33: Đâu không phải là địa bàn giám sát hải quan?
a)
A. Tại khu vực cửa khẩu đường bộ, cửa khẩu biên giới thủy nội địa
b)
B. Tại cửa khẩu cảng hàng không dân dụng quốc tế
c)
C. Tại các khu vực ngoài cửa khẩu không thuộc quản lý hải quan
34.
Câu 34: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào phải tiến hành niêm phong hải quan?
a)
A. Hàng hóa quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
b)
B. Hàng hóa XK, NK khai vận chuyển kết hợp được miễn kiểm tra thực tế
c)
C. Hàng hóa NK đến cửa khẩu nhập nhưng được người vận tải tiếp tục vận chuyển đến cảng đích ghi trên vận đơn hoặc kho hàng không kéo dài
35.
Câu 35: Đâu không phải là đối tượng chịu giám sát hải quan?
a)
A. Hàng hóa XK, NK, quá cảnh; phương tiện vận tải XC, NC, QC
b)
B. Vật dụng trên PTVT, XC, NC, QC; hành lý của người XC, NC, QC
c)
C. Hàng hóa, PTVT ngoài địa bàn hoạt động của hải quan; HH là máy móc, thiết bị, NVL nhập khẩu để gia công,...
36.
Câu 36: Thời gian giám sát Hải quan là gì?
a)
A. Thời gian giám sát Hải quan là khoảng thời gian mà cơ quan hải quan áp dụng các biện pháp giám sát đối với hàng hóa, phương tiện vận tải
b)
B. Thời gian giám sát Hải quan là khoảng thời gian mà công chức hải quan được phép giám sát đối với hàng hóa xuất nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất nhập cảnh, quá cảnh theo quy định của pháp luật
c)
C. Thời gian giám sát Hải quan là thời điểm mà tại đó hàng hóa, phương tiện vận tải đặt dưới sự giám sát của hải quan
37.
Câu 37: Đâu là nhược điểm của giám sát Hải quan bằng phương thức giám sát Hải quan bằng gương?
a)
A. Phương pháp sử dụng camera đòi hỏi sự động bộ cao, con người có trình độ kỹ thuật nhất định, chi phí lớn
b)
B. Phương pháp này có tốc độ kiểm tra chậm, vì thế kéo dài thời gian thông quan, không soi chính xác được những thùng chứa hàng lớn, nhiều chủng loại
c)
C. Phải có người ngồi trực tiếp quan sát gương, hình ảnh không lưu giữ lại được, do vậy chỉ kiểm soát được ngay tại thời điểm đó
38.
Câu 38: Trách nhiệm hải quan bao gồm:
a)
A. Thực hiện các phương thức giám sát phù hợp. Sử dụng phương tiện, thiết bị kĩ thuật bảo đảm giám sát hải quan theo quy định của Luật hải quan
b)
B. Hướng dẫn, kiểm tra việc tuân thủ các quy định về giám sát hải quan của người khai hải quan, doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu và các bên có liên quan
c)
C. CảA,B
39.
Câu 39: Bản chất của thuế hải quan là:
a)
A. Là thuế tiêu thụ đặc biệt
b)
B. Là thuế gián thu và được coi là công cụ để Chính Phủ điều tiết sản xuất và tiêu dùng trong nước
c)
C. Là thuế trực thu và được coi là công cụ để Chính Phủ điều tiết sản xuất và tiêu dùng trong nước
40.
Câu 40: Căn cứ vào phạm vi các tác dụng của thuê, thuế hải quan KHÔNG được phân loại thành loại thuế nào sao đây?
a)
A. Thuế tự quản
b)
B. Thuế theo các cam kết quốc tế
c)
C. Thuế để tạo nguồn thu
41.
Câu 41: Trong các nội dung dưới đây, đâu là yêu cầu của việc thu thuế hải quan:
a)
A. CQHQ đảm bảo thu đủ số thuế hải quan trước khi giải phóng hàng - đối với những hàng hóa phải nộp thuế trước khi giải phóng hàng
b)
B. Kết quả thu nộp thuế chỉ có hiệu lực khi giữa CQHQ và ngân hàng nhà nước đã có thông tin đối chiếu
c)
C. Thông tin thu nộp thuế không nhất thiết phải thể hiện rõ được số tiền thuế phải nộp theo từng sắc thuế của từng TKHQ
42.
Câu 42: Tỷ giá giữa Đồng Việt Nam với đồng tiền nước ngoài dùng để xác định trị giá tính thuế là tỷ giá mua vào được ngân hàng nào niêm yết?
a)
A. Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam
b)
B. Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam
c)
C. Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam
43.
Câu 43: Trong các ý dưới đây,đâu không phải là khái niệm của kiểm tra tính thuế hải quan:
a)
A. Kiểm tra tính thuế hải quan nhằm kiểm tra tính thuế hải quan là hoạt động của cơ quan hải quan nhằm kiểm tra tính chính xác của việc tính toán và thu nộp thuế hải quan của người khai hải quan theo quy định của pháp luật
b)
B. Kiểm tra việc áp dụng các chế độ, chính sách để có hướng dẫn cụ thể, kịp thời.
c)
C. Kiểm tra tính thuế hải quan là hoạt động kiểm tra tính chính xác của việc tính toán và thu nộp thuế hải quan do cơ quan hải quan và người kinh doanh cùng thực hiện
44.
Câu 44: Trường hợp người khai hải quan không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp của cơ quan hải quan thì:
a)
A. Được quyền khiếu nại theo quy định của luật khiếu nại
b)
B. Được quyền yêu cầu trung tâm phân tích, phân loại của cơ quan hải quan thực hiện phân tích phân loại để xác định chính xác số thuế phải nộp
c)
C. Được quyền yêu cầu tổ chức giám định để xác định chính xác số thuế phải nộp
45.
Câu 45: Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời gian quy định thì:
a)
A. HH không được thông quan
b)
B. HH được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số thuế phải nộp
c)
C. HH được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định
46.
Câu 46: Việc hoàn thuế có thể được thực hiện bằng mấy cách
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
47.
Câu 47: Đâu là mục đích của việc kiểm tra tính thuế
a)
A. Kiểm tra tính trung thực, chính xác trong khai báo của chủ hàng
b)
B. Kiểm tra việc áp dụng các chế độ, chính sách để có hướng dẫn cụ thể, kịp thời
c)
C. Cả 2 phương án trên
48.
Câu 48: Đâu là không phải đối tượng không chịu thuế:
a)
A. Người khai HQ khai báo hàng hóa, xuất khẩu, nhập khẩu lên tờ khai HQ và chuẩn bị đầy đủ các chứng từ liên quan.Trên tờ khai HQ vẫn khai báo đầy đủ số lượng, mã số thuế, trị giá nhưng không phải tính thuế cho hàng hóa
b)
B. Thực hiện kiểm tra tinh thuế đối với lô hàng cơ quan hải quan sẽ làm thủ tục xk.nk đối chiếu khai báo các chứng từ chứng minh với quy định hiện hành để phê chuẩn việc không tính thuế hải quan
c)
C. Người khai báo HQ khai báo trên tờ khai HQ và chuẩn bị hồ sơ HQ đầy đủ
49.
Câu 49: Trường hợp người nộp thuế vừa có số tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền thuế phát sinh, tiền phạt thì việc thanh toán được thực hiện theo trình tự nào sau đây: 1- Tiền thuế truy thu 2- Tiền phạt 3- Tiền thuế phát sinh 4- Tiền thuế nợ
a)
A. 4-2-3-1
b)
B. 4-1-3-2
c)
C. 3-2-4-1
50.
Câu 50: Cơ quan nào không được phép xét thẩm quyền miễn thuế:
a)
A. Bộ tài chính
b)
B. Bộ ngoại giao
c)
C. Chi cục hải quan
51.
Câu 51: Phân loại thuế hải quan theo mục đích gồm
a)
A. Thuế để tạo nguồn thu, thuế để bảo hộ, thuế để trừng phạt
b)
B. Thuế tự quản, thuế theo cam kết quốc tế
c)
C. Thuế thông thường, thuế ưu đãi, thuế ưu đãi đặc biệt
52.
Câu 52: Phân loại thuế hải quan theo nghĩa hẹp bao gồm
a)
A. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
b)
B. Thuế tự quản, thuế theo các cam kết quốc tế
c)
C. Thuế thông thường, thuế ưu đãi, thuế ưu đãi đặc biệt
53.
Câu 53: Đâu là cơ pháp lý quốc tế của quản lý thuế hải quan
a)
A. Luật Hải quan
b)
B. Luật quản lý thuế
c)
C. Công ước HS
54.
Câu 54: Đâu là đối tượng không chịu thuế hải quan
a)
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các chính phủ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ của các cá nhân nước ngoài cho Việt Nam và ngược lại
b)
B. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đã nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu nhưng không xuất khẩu, nhập khẩu
c)
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đã nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu nhưng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ít hơn
55.
Câu 55: Đâu là trường hợp được xét hoàn thuế
a)
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các chính phủ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ của các cá nhân nước ngoài cho Việt Nam và ngược lại
b)
B. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, đã nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu nhưng không xuất khẩu, nhập khẩu
c)
C. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu quốc tế Việt Nam
56.
Câu 56: Hồ sơ hoàn thuế bao gồm
a)
A. Văn bản ( công văn) yêu cầu hoàn thuế
b)
B. Chứng từ nộp thuế
c)
C. Văn bản ( công văn) yêu cầu hoàn thuế, Chứng từ nộp thuế và các tài liệu khác có liên quan đến yêu cầu hoàn thuế
57.
Câu 57: Kiểm tra tính thuế hải quan nhằm mục đích gì
a)
A. Kiểm tra tính trung thực, chính xác trong khai báo của chủ hàng
b)
B. Kiểm tra việc áp dụng chế độ, chính sách để có hướng dẫn cụ thể, kịp thời
c)
C. CảAvàB
58.
Câu 57:Quản lý nhà nước về hải quan được thể hiênh trên những phương diện cơ bản nào?
a)
A. Quản lý nhà nước đối với tổ chức và hoạt động của cơ quan Hải quan
b)
B. Quản lý nhà nước đối với các hoạt động xuất khẩu,nhập khẩu, xuất cảnh ,nhập cảnh, quá cảnh của các tổ chức và cá nhân.
c)
C. Cả 2 phương án trên
59.
Câu 58:Cơ quan quản lý nhà nước về hải quan bao gồm những cơ quan nào?
a)
A. Quốc hội;Ủy ban thường vụ quốc hội; Chính phủ
b)
B. Bộ Tài chính;Bộ,các cơ quan ngang Bộ; UBND các cấp
c)
C. Quốc hội; Ủy ban thường vụ quốc hội; Chính phủ; Bộ Tài chính; Bộ,các cơ quan ngang Bộ; UBND các cấp; Cơ quan Hải quan
60.
Câu 59:Trong trường hợp cần thiết,việc xuất khẩu,nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu,cấm nhập khẩu do cơ quan nào quyết định?
a)
A. Do chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
b)
B. Do Thủ tướng Chính phủ quyết định
c)
C. Do Bộ Tài nguyên và Môi trường
61.
Câu 60:Theo luật hải quan,kho ngoại quan là khu vực kho ,bãi lưu giữ các hàng hóa sau:
a)
A. Hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu
b)
B. Hàng hóa từ nước ngoài đưa vào gửi để chờ xuất ra nước ngoài hoặc nhập khẩu vào Việt Nam
c)
A. C.Cả A và B
62.
Câu 61:Hình thức quản lý nhà nước về hải quan của Bộ Giao thông vận tải?
a)
A. Cấp giấy phép nhập khẩu
b)
B. Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
c)
C. C.Cấp hóa đơn thương mại
63.
Câu 62: Hàng hóa phải kiểm dịch trước khi thông quan bao gồm:
a)
A. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
b)
B. Kiểm dịch thực vật, động vật, thủy sản
c)
C. Cả A và B
64.
Câu 63: Biện pháp quản lý phòng vệ thương mại nào là biện pháp để đối phó với hành vi bán sản phẩm với giá thấp nhằm chiếm lĩnh thị trường và tiến tới loại bỏ dần các đối thủ cạnh tranh:
a)
A. Biện pháp tự vệ.
b)
B. Biện pháp chống bán phá giá.
c)
C. Biện pháp chống trợ cấp.
65.
Câu 64: Hải quan Việt Nam được thành lập ngày tháng năm nào sau đây:
a)
A. Ngày 9/10/1945
b)
B. Ngày 10/9/1945
c)
C. Ngày 10/9/2954
66.
Câu 65 : Theo công ước Kyoto, Hải Quan được hiểu theo cách như thế nào?
a)
A.Hải quan là cơ quan do NN thiết lập để thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động XK,NK,XC,NCC, quá cảnh.
b)
B. Hải quan là cơ quan của Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Luật hải quan, thu thuế hải quan và thu thuế khác. Đồng thời cũng chịu trách nhiệm thi hành các luật lệ khác có liên quan đến việc XK,NK, vận chuyển hay lưu kho hàng hóa
c)
C. Hải quan được xem xét ở các ghiệp vụ: Kiểm tra Hải quan; Giám sát hải quan; Kiểm soát hải quan
67.
Câu 66: Căn cứ vào phương thức thực hiện thủ tục hải quan, thủ tục hải quan được phân thành?
a)
A. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa và thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
b)
B. Thủ tục hải quan truyền thống và thủ tục hải quan hiện đại
c)
C. Thủ tục hải quan hiện đại và thủ tục hải quan điện tử
68.
Câu 67: Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:
a)
A. Khai và nộp tờ khai hải quan
b)
B. Đưa hàng hóa và phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
c)
C. Khai và nộp tờ khai hải quan; Đưa hàng hóa và phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải; nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
69.
Câu 68: Kiểm tra HSHQ hiện “màu đỏ” cho thấy điều gì?
a)
A. Mư c đo ru i ro cao; chi tie t; co pha i kie m tra thư c te ha ng ho a
b)
B.Mưcđo ruirotrungbình;chitiet;mienkiemtrathưcte ha ngho a
c)
C. Mư c đo ru i ro cao; sơ bo ; co pha i pha i kie m tra thư c te ha ng ho a
70.
Câu 69: Tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong bao nhiêu ngày kể từ ngày đăng kí?
a)
A. 10
b)
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. 20
71.
Câu 70: Tập quán thương mại quốc tế chia thành 3 nhóm nào sau đây:
a)
A. Tập quán có tính chất bắt buộc, tập quán quốc tế chung, tập quán quốc tế
b)
B. Tập quán có tính chất nguyên tắc, tập quán quốc tế chung, tập quán thương mại khu vực
c)
C. Tập quán quốc tế, tập quán quốc tế chung, tập quán thương mại
72.
Câu 71: Theo quy định của pháp luật Hải quan Việt Nam , người khai hải quan thường xuyên NK, XK đối với một mặt hàng nhất định, trong thời gian nhất định của cùng một hợp đồng mua bán hàng hóa với cùng một người mua người bán qua cùng cửa khẩu được đăng ký tờ khai hải quan một lần trong thời hạn bao lâu:
a)
A. Trên 1 năm
b)
B. Không quá 1 năm
c)
C. Trên 1.5 năm
73.
Câu 72: Xét về mặt nguyên tắc, hàng hóa được thông quan, phương tiện vận tải được xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh sau khi đã:
a)
A. Hoàn thành thủ tục hải quan
b)
B. Làm xong tờ khai hải quan
c)
C. Được kiểm tra sau thông quan
74.
Câu 73: Tạm dừng làm thủ tục hải quan được áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp nào?
a)
A. Có sai sót về số thuế phải nộp
b)
B. Hàng hóa bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ
c)
C. Có nhầm lẫn trong kê khai
75.
Câu 74: Cho các nội dung sau: 1. Tiếp nhận, đăng ký hồ sơ hải quan 2. Kiểm tra thực tế hàng hóa 3. Thu thuế, lệ phí hải quan 4. Kiểm tra hồ sơ hải quan 5. Quyết định thông quan 6. Phúc tập hồ sơ hải quan Trình tự thực hiện các bước của quy trình thủ tục hải quan?
a)
A. 1-2-3-4-5-6
b)
B. 1-4-2-3-5-6
c)
C. 1-4-3-2-6-5
76.
Câu 75: Khi thực hiện khai hải quan, người khai hải quan phải đáp ứng yêu cầu nào trong các yêu cầu sau:
a)
A. a, b,c
b)
B. a,c
c)
C. a,b,c,d
77.
Câu 76: Thông lệ thói quen trong HDTM là các quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng, được hình thành và lập lại...giữa các bên, được các bên mặc nhiên thừa nhận để xác định quyền và nghĩa vụ của các bên trong HDTM.
a)
A. Nhiều lần trong một thời gian dài
b)
B. Một vài lần trong một thời gian dài
c)
C. Nhiều lần trong thời gian ngắn
78.
Câu 77: Hiện nay phương thức khai hải quan nào được sử dụng chủ yếu và phổ biến tại các quốc gia ?
a)
A. Khai miệng
b)
B. Khai giấy
c)
C. Khai điện tử
79.
Câu 78: Theo Luật Hải quan Việt Nam, đâu là một trong những điều kiện để giải phóng hàng hóa?
a)
A. Người khai HQ có đảm bảo về nghĩa vụ thuế và hàng hóa không thuộc đối tượng hạn chế XNK
b)
B. Hàng hóa đủ điều kiện để được XK, NK nhưng chưa xác định được hình thức, số thuế phải nộp
c)
C. Người khai HQ nộp đủ hoặc đảm bảo nộp đủ thuế, HH không vi phạm ở mức độ phải tịch thu, đền bù hay phải lưu giữ để làm vật chủng cho các giai đoạn xử lý sau này
80.
Câu 79: Đâu không phải là đối tượng kiểm tra hải quan?
a)
A. Các loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Các phương tiện vận tải xuất cảnh nhập cảnh
c)
C. Người xuất cảnh nhập cảnh
81.
Câu 80: Trường hợp đủ căn cứ để xác định người khai hải quan khai không đúng mã số hàng hóa thì người khai hải quan cần phải:
a)
A. Khai lại từ đầu
b)
B. Khai bổ sung
c)
C. Nộp thuế phạt
82.
Câu 81: HH thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì:
a)
a. Phải được kiểm tra thực tế
b)
b. Không phải kiểm tra thực tế
c)
c. Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế
83.
Câu 82: Đối tượng kiểm tra sau thông quan là?
a)
A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Đại lý làm thủ tục hải quan
c)
C. Các doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
d)
D. Tất cả các đáp án trên
84.
Câu 83: Đối tượng kiểm tra sau thông quan là?
a)
A. Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Đại lý làm thủ tục hải quan
c)
C. Các doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi
d)
D. Tất cả các đáp án trên
85.
Câu 84: Căn cứ vào hình thức khai hải quan, hồ sơ hải quan được chia thành mấy loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
86.
Câu 85: Chủ thể thực hiện kiểm tra hải quan là:
a)
A. Cơ quan thuế
b)
B. Cơ quan hải quan
c)
C. Cả 2 phương án trên
87.
Câu 86: Có bao nhiêu nguyên tắc kiểm tra hải quan:
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 4
88.
Câu 87: Trong các đáp án sau đây đâu là mục tiêu giám sát Hải quan. Lựa chọn đáp án đúng?
a)
A. Giám sát phải đảm bảo là tiền đề cho việc thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra hải quan, tính thuế và được thực hiện với tất cả các đối tượng
b)
B. GSHQ nhằm ngăn ngừa, phát hiện để xử lý những hành vi vi phạm pháp luật, che giấu, tàng trữ HH. phương tiện, hoạt động buôn lậu, Downloaded by Nh? Qu?nh Nguy?n Th? (nhuquynhtt2905@gmail.com) lOMoARcPSD|34084217gian lận thương mại và các hành vi vi phạm pháp luật liên quan khác
c)
C. GSHQ phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi HH XK, NK; PTVT, XC, NC, quá cảnh được đặt trong địa bàn hoạt động của HQ cho đến khi HH, PTVT được thông quan
89.
Câu 88: Cho các nguyên tắc cơ bản sau: a. GSHQ phải được tiến hành một cách công khai, minh bạch b. GSHQ phải được tiến hành bình đẳng c. Các quy định liên quan đến hoạt động GS phải đảm bảo tính nhất quán, hợp pháp và theo hướng phù hợp với xu hướng hiện đại hóa HQ d. Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan e. GSHQ phải được thực hiện trong suốt thời gian từ khi HH XK, NK; PTVT, XC, NC, quá cảnh được đặt trong địa bàn hoạt động của HQ cho đến khi HH, PTVT được thông quan f. GSHQ không nhất thiết phải xây dựng trên cơ sở minh bạch, phù hợp với thông lệ quốc tế về GSHQ g. Hoạt động GSHQ phải tạo thuận lợi cho hoạt động giao lưu thương mại quốc tế và đảm bảo mục đích thực hiện chức năng QL của CQHQ Đâu là hoạt động giám sát hải quan dựa trên các nguyên tắc cơ bản. Lựa chọn đáp án đúng?
a)
A. a,b,c,e,g
b)
B. a,c,e,g,d
c)
C. a,b,c,d,f
90.
Câu 89: Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu:
a)
A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)

Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.

91.
Câu 90: Giám sát hải quan không bao gồm phương thức nào sau đây?
a)
A. Giám sát bằng phương tiện kĩ thuật
b)
B. Giám sát trực tiếp của công chức Hải quan
c)
C. Giám sát bằng chó nghiệp vụ
92.
Câu 91: Hàng hóa quá cảnh chịu sự giám sát hải quan ?
a)
A. Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng
c)
C. Từ khi tới cảng đích ghi trên vận đơn đến khi ra khỏi cửa khấu xuất cuối cùng
93.
Câu 92: Hàng hoá nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế Hải quan?
a)
A. Hàng quá cảnh, viện trợ nhân đạo
b)
B. Hàng hoá nhập khẩu
c)
C. Hàng hoá xuất khẩu
94.
Câu 93: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau: Mục đích của việc kiểm tra tính thuế là để kiểm tra ... trong khai báo của chủ hàng.
a)
A. tính trung thực
b)
B. tính trung thực và chính xác
c)
C. tính chính xác
95.
Câu 94: Thuế ưu đãi đặc biệt là thuế Hải quan được phân loại theo căn cứ nào?
a)
A. Căn cứ vào phạm vi các tác dụng của thuế
b)
B. Căn cứ vào cách thức đánh thuế
c)
C. Căn cứ vào mức độ quan hệ ngoại thương giữa các quốc gia
96.
Câu 95: Những cơ quan nào dưới đây có quyền xét miễn thuế hải quan:
a)
A. Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan, Chi cục Hải quan ổ
b)
B. Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan, Chi cục Hải quan
c)
C. Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan
97.
Câu 96: Quy trình kiểm tra tính thuế Hải quan tại cơ quan Hải quan được tiến hành ở khâu nào?
a)
A. Trong khi làm thủ tục Hải quan
b)
B. Sau khi đã giải phóng hàng
c)
C. Cả A và B
98.
Câu 97: Quy trình tổ chức thu nộp thuế được tổ chức và vận hành bởi bao nhiêu cơ quan?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
99.
Câu 98: Ở Việt Nam, thuế Hải quan được điều chỉnh bởi văn bản pháp luật nào?
a)
A. Luật Quản lý thuế
b)
B. Luật nội dung và Luật thủ tục
c)
C. Luật Hải quan
100.
Câu 99: Quản lý nhà nước về hải quan là:
a)
A. sự quản lý của nhà nước đối với tổ chức, hoạt động, của cơ quan hải quan và các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. sự quản lý của nhà nước đối với tổ chức, hoạt động, của cơ quan hải quan và các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của các tổ chức và cá nhân nhằm hướng các hoạt động đó phát triển theo những mục tiêu định hướng khác nhau
c)
C. sự quản lý của nhà nước đối với tổ chức, hoạt động, của cơ quan hải quan và các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của các tổ chức và cá nhân nhằm hướng các hoạt động đó phát triển theo những mục tiêu định hướng nhất định