Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔ QUYÊN_TNTV_02

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy ghép hình ảnh với từ chỉ con vật thích hợp.

a)

1.

nhện

b)

2.

gián

c)

3.

kiến

2.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng.

a)

cá

1.

chép

b)

tôm

2.

hùm

c)

ba

3.

ba

3.

Câu nào có từ viết sai chính tả.

a)

Mẹ làm món nem rán rất ngon.

b)

Bà em đang nàm giỏ tre

c)

Mẹ thắp nến thơm trong phòng.

d)

Bà đang đan khăn len tặng bé.

4.

Đoạn văn dưới đây viết về loài hoa nào?

Trong đầm, xen giữa những chiếc lá to là những bông phớt hồng. Hôm qua, những búp nhỏ còn e ấp giò đã bung nở rực rỡ, hương thơm ngan ngát suốt cả mùa hè.

a)

sen

b)

phượng

c)

cúc

d)

hồng

5.

Những chú ve có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng.

a)

râm ran hát mừng ve về.

b)

hót ngân nga trong vườn

c)

chiêm chiếp trong vườn

d)

hát vang đón mùa đông

6.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau.

Có chú ong vàng

Chăm chỉ kiếm mật

Chú ong tất bật

Như là mẹ em

a)

ong, ăm, ac, ơn, ăp

b)

ang, em, êm, in, iên

c)

em, ong, ât, iêm, ang

d)

iêm, ât, âp, ip, âp

7.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

Các từ ngữ "nha đam", "quả cam", "số tám", " tấm thảm" có chung vần ​ (a)  

Choose from the below words
am
ăm
âm
8.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.

Tên hai đồ vật trên có chung vần (a)  

Choose from the below words
ât
at
ăt
9.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống.

Mùa đông giá rét, đường phố rất (a)  

Choose from the below words
vắng vẻ
đông đúc
tấp nập
10.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Tớ là vịt. Tên tớ có vần (a)  

11.

Điền c hoặc k thích hợp vào chỗ trống:

Bé đến .......... ửa hàng của ......... ô Lan để mua ........ ẹp tóc tặng mẹ.

(a)  

12.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống:

(kem, tem, nem)

Nhung đang cuốn (a)   giúp mẹ.

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hình ảnh trên có (a)   đồ vật có tên chứa vần "ên"

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trong ô chữ trên có (a)   từ chỉ con vật.

15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

M

b)

ùa

c)

đ

d)

ô

e)

ng

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

cá chép

kẹp tóc

tôm tép

ngô nếp

bếp ga

sắp xếp

bìm bịp

bắt nhịp

nhân dịp

Từ ngữ chứa tiếng có vần "ep"
Từ ngữ chứa tiếng có vần "êp"
Từ ngữ chứa tiếng có vần "ip"
17.

Hãy xếp từ ngữ sau vào nhóm thích hợp

Categorize the following

miến lươn

cơm rang

bún ốc

phở gà

trắng đục

đỏ rực

vàng ươm

phóng viên

y tá

bác sĩ

Từ ngữ chỉ món ăn
Từ ngữ chỉ màu sắc
Tũ ngữ chỉ nghề nghiệp
18.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp

Categorize the following

sơn ca

sửa chữa

nhận xét

xếp hàng

xức lực

xang trọng

se đạp

Từ ngữ viết đúng chính tả
Từ ngữ viết sai chính tả
19.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau

Các bạn nhỏ​ (a)   khi được ra thăm​ (b)   từ sáng sớm.

Choose from the below words
mừng rỡ
ngạc nhiên
buồn bã
đồng lúa
khu rừng
bờ biển
20.

Giải câu đố sau:

Con gì chân ngắn

Có thêm lớp màng

Chiếc mỏ vàng vàng

Sớm hôm cạp cạp?

Đáp án: con ​ (a)  

Choose from the below words
vịt
gà
vẹt
21.

Tên con vật nào có vần "uôn"

a)

thiên nga

b)

gà trống

c)

chuồn chuồn

d)

chim công

22.

Đâu là tên một đồ vật?

a)

gặp

b)

thắp

c)

cặp

d)

lắp

23.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Chúng em ..................thiệp tặng cô.

a)

học

b)

làm

c)

gặt

d)

viết

e)

múa

24.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "êp"?

a)

Bé giúp mẹ dọn phòng bếp.

b)

Bé tự làm thiệp tặng ông bà.

c)

Bé cùng mẹ chọn quà tặng bố,

d)

Bé trông em cho mẹ làm việc.

25.

Hình ảnh nào phù hợp với câu văn sau:

Đàn bò vàng đang gặm có trên đồng.

a)

b)

c)

d)

26.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng

a)

1.

Bé đang tập viết chữ.

b)

2.

Bé đang đọc thơ trong phòng.

c)

3.

Bé đang chăm chỉ tập vẽ.

27.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

a)

Con nhện

1.

đang giăng tơ trên tường.

b)

Con mèo

2.

đang nằm ngủ trên ghế.

c)

Con chó

3.

đang sủa vang trong sân.

d)

Con chim

4.

đang hót líu lo trên cành.

e)

Con cá

5.

đang bơi lội trong hồ.

28.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

a)

Con nghé

1.

đang gặm cỏ trên đồng.

b)

Con ong

2.

đi tìm mật trong vườn.

c)

Con mèo

3.

đang nằm ngủ trên ghế.

d)

Con chó

4.

đang sủa để báo động.

e)

Con cá

5.

đang bơi trong hồ.

29.

Sắp xếp các tiếng, từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

a)

Các bạn

b)

nam

c)

nô đùa

d)

trên

e)

sân.

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Hãy ghép vần với tên con vật trong hình chứa vần tương ứng.

a)

1.

ươm

b)

2.

uôn

c)

3.

uôt

d)

4.

iên