NEW
Font size
WorksheetsCN 8(1)
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Câu 1
Bản vẽ được vẽ với tỉ lệ 1:2 có nghĩa là:
A. Kích thước trên bản vẽ lớn gấp 2 lần kích thước thực.
B. Kích thước trên bản vẽ nhỏ bằng một nửa kích thước thực.
C. Kích thước trên bản vẽ bằng kích thước thực.
D. Tỉ lệ này không hợp lệ trong bản vẽ kĩ thuật.
Câu 2
Trong các hình chiếu vuông góc, hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể?
A. Chiều dài và chiều cao.
B. Chiều dài và chiều rộng.
C. Chiều rộng và chiều cao.
D. Chiều dài và tỉ lệ.
Câu 3
Trong khung tên của bản vẽ kĩ thuật, thông tin nào sau đây là bắt buộc phải có?
A. Tên người chấm điểm.
B. Tên sản phẩm/chi tiết.
C. Giá thành sản phẩm.
D. Số lần kiểm tra chất lượng.
Trong bản vẽ kĩ thuật, vị trí của khung tên thường đặt ở đâu?
A. Góc trên bên phải bản vẽ.
B. Góc dưới bên phải bản vẽ.
C. Góc dưới bên trái bản vẽ.
D. Góc trên bên trái bản vẽ.
Câu 5
Trong bản vẽ kĩ thuật, thành phần nào dùng để chỉ dẫn về hình dạng bên ngoài và cấu tạo bên trong của vật thể?
A. Hình biểu diễn.
B. Khung tên.
C. Bảng kê.
D. Kích thước.
Câu 6
Trên bản vẽ chi tiết, mục nào thể hiện các yêu cầu về xử lí nhiệt, độ nhám bề mặt hoặc độ chính xác gia công?
A. Kích thước.
B. Vật liệu.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Khung tên.
Câu 7
Mục đích chính của bản vẽ lắp là gì?
A. Dùng để chế tạo từng chi tiết.
B. Biểu diễn hình dạng, vị trí và mối quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết trong sản phẩm.
C. Dùng để thiết kế kết cấu nhà cửa.
D. Chỉ dùng để ghi kích thước tổng thể.
Câu 8
Trong bản vẽ lắp, mục nào trong bảng kê giúp người đọc xác định được các chi tiết tạo nên sản phẩm?
A. Tên gọi.
B. Tỉ lệ.
C. Kích thước.
D. Yêu cầu kỹ thuật
Câu 9
Tên gọi của kí hiệu bên là gì?
A. Cửa đi đơn một cánh.
B. Cửa đi đơn hai cánh.
C. Cửa sổ đơn.
D. Cửa sổ kép.
Câu 10
Trình tự đọc bản vẽ nhà gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 11
Bản vẽ nhà thường bao gồm các hình biểu diễn nào?
A. Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.
B. Hình chiếu trục đo, hình cắt.
C. Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.
D. Hình chiếu bằng, hình chiếu trục đo.
Câu 12
Vật liệu cơ khí được chia thành hai nhóm chính là:
A. Kim loại màu và kim loại đen.
B. Sắt và thép.
C. Chất dẻo và cao su.
D. Kim loại và phi kim loại.
Câu 13
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại màu?
A. Đồng
B. Thép
C. Gang
D. Sắt
Câu 15
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại đen?
A. Nhôm
B. Đồng
C. Thép
D. Kẽm
Vật liệu nào sau đây được gọi là phi kim loại?
A. Chất dẻo
B. Đồng
C. Hợp kim nhôm
D. Thép cacbon
Câu 17
Đặc điểm nào sau đây là của vật liệu kim loại màu?
A. Có tính sắt từ.
B. Có khối lượng riêng lớn.
C. Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn kim loại đen.
D. Dễ bị oxi hóa.
Câu 18
Sản phẩm nào sau đây làm từ kim loại đen?
A. Vòng bi
B. Lõi dây điện
C. Nồi nhôm
D. Dép giày
Câu 19
Chất dẻo được chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 20
Dụng cụ nào sau đây dùng để cố định vật gia công khi cưa hoặc dũa?
A. Mũi khoan
B. Thước cặp
C. Ê tô
D. Búa
Câu 21
Hành trình làm việc (hành trình cắt) của dũa là hành trình nào?
A. Đẩy tới
B. Kéo về
C. Đẩy tới và kéo về
D. Lên xuống
Câu 22
Dụng cụ dùng để kiểm tra độ vuông góc hoặc thẳng đứng của vật gia công là:
A. Thước cặp
B. Ê tô
C. Mũi vạch
D. Ke vuông
Câu 23
Dụng cụ dùng để vạch dấu các đường nét gia công lên bề mặt kim loại là gì?
A. Thước cuộn
B. Mỏ lết
C. Mũi vạch
D. Cờ lê
Câu 24
Thao tác gia công nào làm nhẵn và phẳng bề mặt vật liệu?
A. Cưa
B. Khoan
C. Đục
D. Dũa
Câu 25
Bước 3 của quy trình cưa là gì?
A. Lắp lưỡi cưa vào khung cưa
B. Lấy dấu trên vật cần cưa
C. Cưa theo vạch dấu
D. Kẹp vật cần cưa lên ê tô
Câu 26
Trong quy trình gia công cơ khí cầm tay, bước nào được thực hiện đầu tiên?
A. Kiểm tra
B. Chuẩn bị
C. Gia công
D. Làm sạch
Câu 27
Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào dùng để đo cả kích thước ngoài, kích thước trong và chiều sâu của chi tiết?
A. Thước lá
B. Thước cuộn
C. Thước cặp
D. Ke vuông
Câu 28
Dụng cụ bảo hộ lao động nào bắt buộc phải đeo khi thực hiện các thao tác gia công có bụi kim loại?
A. Găng tay bảo hộ
B. Mũ lưỡi trai
C. Kính bảo hộ
D. Giày da
