wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học 10

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Sự hình thành hệ mặt trời.

b)

Cấu tạo của chất và sự biến đổi chất.

c)

Quá trình phát triển của loài người.

d)

Tốc độ của ánh sáng trong chân không.

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn.

b)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.

c)

Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước.

d)

Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12.

3.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu hóa học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

4.

Những vấn đề về khí thải động cơ ô tô, xe máy cần được xử lí để đạt tiêu chuẩn cho phép thuộc vai trò của hóa học về

a)

sản xuất hóa chất.

b)

năng lượng.

c)

vật liệu.

d)

môi trường.

5.

Ba loại hạt cơ bản tạo nên nguyên tử là

a)

lớp vỏ, hạt nhân và hạt pronton.

b)

hạt nhân, lớp vỏ và hạt electron.

c)

lớp vỏ, hạt nhân và hạt neutron.

d)

hạt electron, hạt proton và hạt neutron.

6.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

a)

electron và neutron.

b)

electron và proton.

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron.

7.

Lớp vỏ của các nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

8.

Trong nguyên tử hạt mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

neutron và proton.

9.

Trong nguyên tử hạt mang điện tích âm là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

neutron và proton.

10.

Hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

11.

Trong nguyên tử, hai loại hạt cơ bản có khối lượng bằng nhau (bằng 1 amu) là

a)

proton và neutron.

b)

neutron và electron.

c)

electron và proton.

d)

hạt nhân và lớp vỏ.

12.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện tích là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

hạt nhân.

13.

Điện tích của hạt electron (theo đơn vị điện tích nguyên tố) là

a)

+1.

b)

-1.

c)

+2.

d)

0.

14.

Điện tích của hạt proton (theo đơn vị điện tích nguyên tố) là

a)

+1.

b)

-1.

c)

+2.

d)

0.

15.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

được cấu tạo nên bởi các hạt không mang điện.

b)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron.

c)

có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt proton.

d)

có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt neutron.

16.

Cho các phát biểu sau: (a) Hạt electron có khối lượng rất nhỏ so với hạt proton và neutron. (b) Hạt proton có khối lượng bằng hạt neutron. (c) Hạt proton có khối lượng bằng hạt electron. (d) Hạt neutron có khối lượng lớn hơn rất nhiều lần hạt electron. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khối lượng của proton lớn hơn rất nhiều so với khối lượng của neutron.

b)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

18.

Cho các phát biểu sau: (a) Khối lượng hạt electron rất nhỏ so với hạt proton và hạt neutron. (b) Kích thước của hạt nhân bằng khoảng 10-5 đến 10-4 lần kích thước nguyên tử. (c) Kích thước của nguyên tử bằng khoảng 10^4 đến 10^5 lần kích thước hạt nhân. (d) Hạt proton và hạt neutron đều nặng gấp khoảng 1818 lần hạt electron. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4

19.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số hạt neutron

b)

số hạt proton

c)

số khối

d)

nguyên tử khối

20.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì phải giống nhau về

a)

số hạt neutron

b)

số hạt electron

c)

số khối

d)

nguyên tử khối

21.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì phải giống nhau về

a)

điện tích hạt nhân

b)

số hạt neutron

c)

số khối

d)

số neutron

22.

Số hiệu nguyên tử là

a)

số proton trong một hạt nhân nguyên tử

b)

số neutron trong một hạt nhân nguyên tử

c)

tổng số proton và neutron trong một hạt nhân nguyên tử

d)

tổng số proton, electron và neutron trong một nguyên tử

23.

Số hiệu nguyên tử bằng

a)

số electron trong nguyên tử

b)

số neutron trong một hạt nhân nguyên tử

c)

tổng số proton và neutron trong một hạt nhân nguyên tử

d)

tổng số proton, electron và neutron trong một nguyên tử

24.

Số hiệu nguyên tử bằng

a)

số neutron trong một hạt nhân nguyên tử

b)

tổng số proton và neutron trong một hạt nhân nguyên tử

c)

tổng số proton, electron và neutron trong một nguyên tử

d)

số hạt mang điện tích dương trong nguyên tử

25.

Một nguyên tử được kí hiệu, trong đó X là

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số neutron trong một nguyên tử

d)

kí hiệu hóa học của nguyên tố

26.

Một nguyên tử được kí hiệu, trong đó A là

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số neutron trong một nguyên tử

d)

kí hiệu hóa học của nguyên tố

27.

Một nguyên tử được kí hiệu, trong đó Z là

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số neutron trong một nguyên tử

d)

kí hiệu hóa học của nguyên tố

28.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton, khác số neutron.

b)

cùng số neutron.

c)

cùng số khối.

d)

cùng số proton, cùng số neutron.

29.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học giống nhau về

a)

nguyên tử khối.

b)

số proton.

c)

số neutron.

d)

số khối.

30.

Chọn phát biểu đúng về nguyên tử khối: Nguyên tử khối là

a)

khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử tính theo đơn vị amu.

b)

khối lượng tương đối của một nguyên tử tính theo đơn vị g.

c)

khối lượng tuyệt đối của một nguyên tử tính theo đơn vị g.

d)

khối lượng tương đối của một nguyên tử tính theo đơn vị amu.

31.

Có thể coi nguyên tử khối có giá trị bằng

a)

Số hạt proton.

b)

Số khối.

c)

Tổng (p + n + e).

d)

Số hạt neutron.

32.

Nguyên tử khối của một nguyên tố hóa học ghi trong bảng tuần hoàn là

a)

nguyên tử khối của một trong các đồng vị trong tự nhiên.

b)

nguyên tử khối trung bình của các đồng vị trong tự nhiên.

c)

nguyên tử khối trung bình của ba đồng vị trong tự nhiên.

d)

nguyên tử khối của đồng vị chiếm đa số trong tự nhiên.

33.

Orbital nguyên tử (kí hiệu là AO) là khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là

a)

lớn nhất (khoảng 90%).

b)

lớn nhất (khoảng 80%).

c)

nhỏ nhất (khoảng 10%).

d)

nhỏ nhất (khoảng 20%).

34.

Hình dưới đây cho biết hình dạng của orbital nào?

a)

AOs.

b)

AOp.

c)

AOd.

d)

AOf.

35.

Hình dưới đây cho biết hình dạng của orbital nào?

a)

AOs.

b)

AOp x.

c)

AOp y.

d)

AOd.

36.

Hình dưới đây cho biết hình dạng của orbital nào?

a)

AOs.

b)

AOp x.

c)

AOp y.

d)

AOd.

37.

Hình dưới đây cho biết hình dạng của orbital nào?

a)

AOs.

b)

AOp x.

c)

AOp y.

d)

AOp z.

38.

Một orbital chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

6 electron.

d)

8 electron.

39.

Chọn phát biểu đúng: Các electron thuộc cùng một lớp có năng lượng

a)

bằng nhau.

b)

khác xa nhau.

c)

gần bằng nhau.

d)

không thay đổi.

40.

Chọn phát biểu đúng: Các electron thuộc cùng một phân lớp có năng lượng

a)

bằng nhau.

b)

khác xa nhau.

c)

gần bằng nhau.

d)

không thay đổi.

41.

Cho các phát biểu sau về nguyên tử:

(a) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

(b) Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh mặt trời.

(c) Electron ở càng xa hạt nhân thì có năng lượng càng cao.

(d) Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định. Số phát biểu phù hợp với mô hình nguyên tử Rutherford-Bohr là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Cho các phát biểu sau về nguyên tử: (a) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân. (b) Các electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định. (c) Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân. (d) Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định. Số phát biểu phù hợp với mô hình hiện đại về nguyên tử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Cho các phát biểu sau về nguyên tử: Trong nguyên tử, các electron chuyển động

(a) rất nhanh xung quanh hạt nhân.

(b) xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định.

(c) xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo xác định.

(d) rất nhanh xung quanh hạt nhân tạo nên hình ảnh giống như đám mây electron. Có bao nhiêu phát biểu có nội dung phù hợp với mô hình nguyên tử của Rutherford-Bohr và mô hình hiện đại về nguyên tử?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Số AO trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

1, 2, 3, 4.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

1, 3, 5, 7.

d)

1, 4, 9, 16.

45.

Số AO trong các lớp K, L, M, N lần lượt là

a)

1, 2, 3, 4.

b)

2, 8, 18, 32.

c)

1, 3, 5, 7.

d)

1, 4, 9, 16.

46.

Số AO trong các lớp có n = 3, 4 lần lượt là

a)

3, 4.

b)

18, 32.

c)

5, 7.

d)

9, 16.

47.

Số phân lớp electron và số AO trong lớp thứ n (n ≤ 4) lần lượt bằng

a)

n và n^2.

b)

2n và 2n^2.

c)

2n^2.

d)

(n-1) và 2(n-1).

48.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z=3) là

a)

1s^2 2s^1.

b)

1s^1 1p^2.

c)

1s^1 2p^2.

d)

1s^2 1p^1.

49.

Cấu hình electron của nguyên tử C (Z=6) là

a)

1s^2 2p^2 3p^2.

b)

1s^2 1p^2 2s^2.

c)

1s^2 2p^2 3d^2.

d)

1s^2 2s^2 2p^2.

50.

Cấu hình electron của nguyên tử N (Z=7) là

a)

1s^2 2p^2 3p^3.

b)

1s^2 1p^2 2s^3.

c)

1s^2 2p^2 3d^3.

d)

1s^2 2s^2 2p^3.

51.

Cấu hình electron của nguyên tử O (Z=8) là

a)

1s^2 2p^2 3p^4.

b)

1s^2 2s^2 2p^4.

c)

1s^2 2p^2 3d^4.

d)

1s^2 2s^2 2p^3.

52.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z=9) là

a)

1s^2 2p^2 3p^5.

b)

1s^2 1p^6 2s^1.

c)

1s^2 2s^2 2p^5.

d)

1s^2 2s^2 2p^3.

53.

Cấu hình electron của nguyên tử Ne (Z=10) là

a)

1s^2 2s^2 2p^6.

b)

1s^2 1p^6 2s^2.

c)

1s^2 2p^2 3d^6.

d)

1s^2 2s^2 2p^5.

54.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là

a)

1s^2 2p^2 3p^6 4s^1.

b)

1s^2 2p^6 3s^2 4s^1.

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^1.

d)

1s^2 1p^6 2s^2 2p^1.

55.

Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z=17) là

a)

1s^2 2s^2 3p^6 4s^2 4p^5.

b)

1s^2 2p^6 3s^2 4s^2 4p^5.

c)

1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5.

d)

1s^2 1p^6 2s^2 2p^6 3s^1.

56.

Câu 56 [TH]: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z=12) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2p6 3s2 4s2

c)

1s2 2s2 3p6 3s2

d)

1s2 1p6 2s2 3s2

57.

Câu 57 [TH]: Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là

a)

1s2 2s2 3p6 4s2 4p1

b)

1s2 2p6 3s2 4s2 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

d)

1s2 1p6 2s2 3s2

58.

Câu 58 [TH]: Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z=20) là

a)

1s2 2p2 3p6 4s2 4p8

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2

c)

1s2 2p6 3s2 3p6 3d4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

59.

Câu 63 [NB]: Ai được coi là cha đẻ của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Rutherford

b)

Bohr

c)

Mendeleev

d)

Hennig Brand

60.

Câu 64 [NB]: Số thứ tự của ô nguyên tố bằng

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

nguyên tử khối của nguyên tố đó

c)

số lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố

d)

nguyên tử khối trung bình của nguyên tố

61.

Câu 66 [NB]: Chọn phát biểu đúng về nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:

a)

Số lớp electron bằng nhau

b)

Nguyên tử khối tương tự nhau

c)

cấu hình electron tương tự nhau

d)

Số thứ tự ô nguyên tố cách nhau 8

62.

Có bao nhiêu phát biểu đúng với nguyên tắc sắp xếp của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ?

a) các nguyên tố được xếp xếp theo chiều tăng của số neutron trong nguyên tử.

b) các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

c) các nguyên tố có số electron hóa trị như nhau được xếp thành một cột.

d) các nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng như nhau được xếp thành một hàng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn

a) các nhân tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân trong nguyên tử

b) các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng

c) các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột

d) số thứ tự của o nguyên tố bằng số hiệu của nguyên tố đó

Số nguyên tắc đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Trong các nguyên tố trên, nguyên tố s là (Z=8), Mg (Z=12), Al (Z=13), Ca (Z=20).

a)

O và Al

b)

O và Ca

c)

Al và Ca

d)

Mg và Ca

65.

Trong các nguyên tố trên, nguyên tố p là (Z=8), Mg (Z=12), Al (Z=13), Ca (Z=20).

a)

O và Al

b)

O và Ca

c)

Al và Ca

d)

Mg và Ca

66.

Trong các nguyên tố trên, nguyên tố kim loại là X (Z=2), Y (Z=3), M (Z=16), Q (Z=10).

a)

Q

b)

X và Q

c)

M

d)

Y

67.

Trong các nguyên tố trên, nguyên tố phi kim là X (Z=2), Y (Z=3), M (Z=16), Q (Z=10).

a)

Q

b)

X và Q

c)

M

d)

Y

68.

Trong các nguyên tố trên, nguyên tố khí hiếm là X (Z=2), Y (Z=3), M (Z=16), Q (Z=10).

a)

chỉ có Q

b)

X và Q

c)

M

d)

Y

69.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần là do:

a)

Số lớp electron bằng nhau, lực hút của hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng tăng.

b)

Số lớp electron bằng nhau, lực hút của hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng giảm.

c)

Số lớp electron tăng, lực hút của hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng tăng.

d)

Số lớp electron tăng, lực hút của hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng giảm.

70.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần, nguyên nhân chủ yếu là do:

a)

Lực hút của hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng tăng.

b)

Lực hút của hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng giảm.

c)

Số lớp electron tăng dần.

d)

Số lớp electron giảm dần.

71.

Cho các phát biểu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, (a) độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố tăng dần. (b) tính kim loại của các nguyên tử nguyên tố giảm dần. (c) tính phi kim của các nguyên tử nguyên tố giảm dần. Số phát biểu đúng là:

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

72.

Cho các phát biểu sau: Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, (a) độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố tăng dần. (b) tính kim loại của các nguyên tử nguyên tố giảm dần. (c) tính phi kim của các nguyên tử nguyên tố giảm dần. Số phát biểu đúng là:

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

73.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần là do:

a)

Bán kính nguyên tử tăng, khả năng hút cặp electron liên kết tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng, khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

c)

Bán kính nguyên tử giảm, khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, khả năng hút cặp electron liên kết tăng.

74.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần là do:

a)

Bán kính nguyên tử tăng, khả năng hút cặp electron liên kết tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng, khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

c)

Bán kính nguyên tử giảm, khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, khả năng hút cặp electron liên kết tăng.

75.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần là do:

a)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

c)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

76.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần là do:

a)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

c)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

77.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần là do:

a)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

c)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

78.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần là do:

a)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

b)

Bán kính nguyên tử tăng, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

c)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị giảm.

d)

Bán kính nguyên tử giảm, lực hút của hạt nhân với các electron hóa trị tăng.

79.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân,

a)

tính acid của các oxide cao nhất và hydroxide tăng, tính base của chúng tăng.

b)

tính acid của các oxide cao nhất và hydroxide giảm, tính base của chúng tăng.

c)

tính acid của các oxide cao nhất và hydroxide tăng, tính base của chúng giảm.

d)

tính acid của các oxide cao nhất và hydroxide giảm, tính base của chúng giảm.

80.

Cho các phát biểu sau: (a) Hóa trị trong các oxide cao nhất của các nguyên tố nhóm từ IA đến VIIA đúng bằng số thứ tự của nhóm. (b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính acid của các hydroxide tăng. (c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide giảm. (d) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính base của các oxide cao nhất giảm. Số phát biểu đúng là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

81.

Theo định luật tuần hoàn thì các yếu tố nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

a)

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố và số lớp electron của các nguyên tử nguyên tố.

b)

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nguyên tố và điện tích hạt nhân của các nguyên tử nguyên tố.

c)

Hóa trị của các nguyên tố trong oxide cao nhất và điện tích hạt nhân của các nguyên tử nguyên tố

d)

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó

82.

Cho biết các nguyên tố F, Cl, Br, I thuộc nhóm VIIA và được xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. Chọn phát biểu đúng khi so sánh tính chất của các nguyên tố này:

a)

Tính phi kim mạnh dần từ F<Cl<Br<I

b)

Tính phi kim của I mạnh nhất và của F yếu nhất.

c)

Tính phi kim của F mạnh nhất và của I yếu nhất.

d)

Tính phi kim yếu dần từ Cl>Br>I>F

83.

Cho biết các nguyên tố Na, Mg, Al thuộc cùng chu kì 3 và được xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. Chọn phát biểu đúng khi so sánh tính chất của các nguyên tố này:

a)

Tính kim loại mạnh dần từ Na<Mg<Al

b)

Tính base yếu dần từ NaOH>Mg(OH)2>Al(OH)3.

c)

Tính base mạnh dần từ Na2O<MgO<Al2O3

d)

Tính base yếu dần từ MgO>Na2O>Al2O3.

84.

Ai là người đầu tiên đưa ra quy tắc octet?

a)

Lewis.

b)

Octet.

c)

Mendeleev.

d)

Brønsted.

85.

Chọn câu đúng: Các nguyên tử khí hiếm đều có số electron ngoài cùng là

a)

8.

b)

2.

c)

4.

d)

8 (riêng He là 2).

86.

Theo quy tắc Octet thì trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử có xu hướng hình thành lớp vỏ

a)

bền vững như của kim loại.

b)

kém bền như của phi kim.

c)

bền vững như của khí hiếm.

d)

kém bền như của khí hiếm.

87.

Liên kết ion được hình thành bởi

a)

lực hút tỉnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

b)

một hay nhiều cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

c)

một cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử.

d)

một cặp electron dùng chung được đóng góp từ một nguyên tử.

88.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết ion?

a)

HCl.

b)

H2.

c)

Cl2.

d)

NaCl.

89.

Quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl được mô tả như sau:

a)

Nguyên tử Na góp chung 1 electron, nguyên tử Cl góp chung 1 electron để tạo nên một cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

b)

Nguyên tử Na góp chung 2 electron để tạo nên một cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

c)

Nguyên tử Na nhường đi 1 electron tạo thành cation Na+, nguyên tử Cl nhận thêm 1 electron tạo thành anion Cl–; Các ion trái dấu Na+ và Cl– hút nhau bằng lực hút tỉnh điện tạo thành phân tử NaCl.

d)

Nguyên tử Na nhận thêm 1 electron tạo thành cation Na+, nguyên tử Cl nhường đi 1 electron tạo thành anion Cl–; Các ion trái dấu Na+ và Cl– hút nhau bằng lực hút tỉnh điện tạo thành phân tử NaCl.

90.

Quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử CaO được mô tả như sau:

a)

Nguyên tử Ca góp chung 2 electron, nguyên tử O góp chung 2 electron để tạo nên hai cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

b)

Nguyên tử Na góp chung 4 electron để tạo nên hai cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

c)

Nguyên tử Ca nhường đi 2 electron tạo thành cation Ca2+, nguyên tử O nhận thêm 2 electron tạo thành anion O2–; Các ion trái dấu Ca2+ và O2– hút nhau bằng lực hút tỉnh điện tạo thành phân tử CaO.

d)

Nguyên tử Ca nhường đi 1 electron tạo thành cation Ca+, nguyên tử O nhận thêm 1 electron tạo thành anion O–; Các ion trái dấu Ca+ và O– hút nhau bằng lực hút tỉnh điện tạo thành phân tử CaO.

91.

Quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử MgCl2 được mô tả như sau:

a)

Nguyên tử mg gốc trong 2 electron mỗi nguyên tử cl góp chung một electron để tạo thành nên hai cặp electron dùng chung giữa ba nguyên tử

b)

Nguyên tử mg gấp trong 4 electron để tạo nên hai cặp electron dùng chung giữa 3 nguyên tử

c)

Nguyên tử mg nhận thêm 2 electron tạo thành cation mg2+ mỗi nguyên tử Cl nhường đi một electron tạo thành anion Cl- các ion trái dấu Mg2+, và cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo thành phân tử MgCl2

d)

Nguyên tử mg nhường hai electron tạo thành cation mg2+ mỗi nguyên tử Cl nhận thêm một electron tạo thành anion cl- các ion trái dấu mg2+ và Cl - hút nhau bằng lượng hút tĩnh điện trở thành phân tử MgCl2

92.

Các hợp chất ion thường ở trạng thái rắn trong điều kiện thường, nguyên nhân là do:

a)

Các phần tử tạo nên hợp chất ion là cation và anion, chúng đều đều rất cứng.

b)

Các phần tử tạo nên hợp chất ion là cation và anion, chúng hút mạnh nhau bằng lực hút tỉnh điện nên các phần tử này không chuyển động tự do được.

c)

Các phần tử tạo nên hợp chất ion là các phân tử, chúng hút nhau rất mạnh khiến chúng không chuyển động tự do được.

d)

Các phần tử tạo nên hợp chất ion là các nguyên tử, chúng hút nhau rất mạnh khiến chúng không chuyển động tự do được.

93.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi

a)

lực hút tỉnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

b)

một hay nhiều cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

c)

chỉ một cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

d)

một cặp electron dùng chung được đóng góp từ một nguyên tử.

94.

Phân tử nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị?

a)

NaCl.

b)

K2O.

c)

CaF2.

d)

HCl.

95.

Chọn câu đúng:

a)

Liên kết đôi được tạo nên từ 2 electron chung.

b)

Liên kết đôi được tạo nên từ 2 cặp electron chung.

c)

Liên kết đơn được tạo nên từ 1 electron chung.

d)

Liên kết ba được tạo nên từ 3 electron chung.

96.

Có bao nhiêu phát biểu phù hợp với liên kết cho-nhận?

a) liên kết được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

b) liên kết cộng hóa trị mà cặp electron dùng chung được đóng góp từ hai nguyên tử

c) liên kết cộng hóa trị và các electron dùng chung được đến các từ một nguyên tử

d) phân tử NH4Cl có liên kết cho nhận

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Trong các phân tử: NaCl, HCl, Cl2, CS2, phân tử chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là

a)

Cl2 và CS2

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Cl2

98.

Trong các phân tử: NaCl, HCl, Cl2, CS2, phân tử chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

Cl2 và CS2

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Cl2

99.

Trong các phân tử: NaCl, HCl, Cl2, CS2, phân tử chứa liên kết ion là

a)

Cl2 và CS2

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Cl2

100.

Số phát biểu đúng là

a) liên kết SigmA được hình thành từ sự sang phủ trục của hai AO

b) liên kết pi được hình thành từ sự xuyên phủ bên của hai AO

c) giữa 2 AO s chỉ có xen phủ trục

d) giữa 2 AO p chỉ có xen phủ bên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Năng lượng liên kết càng nhỏ thì liên kết càng kém bền.

b)

Năng lượng liên kết càng lớn thì liên kết càng kém bền.

c)

Năng lượng liên kết C-C lớn hơn năng lượng liên kết C=C.

d)

Năng lượng liên kết H-H bằng năng lượng liên kết H-Cl.

102.

Câu 107 [TH]: Cho các phát biểu sau: (a) Năng lượng liên kết (E b) là năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết xác định trong phân tử ở thể khí, tại 25 o C và 1 bar. (b) Năng lượng liên kết (E b) là năng lượng cần thiết để phá vỡ một liên kết xác định trong phân tử ở thể rắn, tại 0 o C và 25 bar. (c) Cùng một cặp nguyên tố tạo nên thì năng lượng liên kết đơn < liên kết đôi < liên kết ba. (d) Cùng một cặp nguyên tố tạo nên thì năng lượng liên kết đôi = 2 lần năng lượng liên kết đơn. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Câu 108 [TH]: Cho các phát biểu sau về liên kết hydrogen: (a) Là một loại liên kết yếu. (b) Được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn). (c) Được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện nhỏ) với một nguyên tử khác (có độ âm điện nhỏ). (d) Giữa các phân tử nước có thể có liên kết hydrogen. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Câu 109 [TH]: Nhờ liên kết hydrogen mà: (a) Các phân tử nước có thể tập hợp với nhau thành cụm phân tử. (b) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước cao hơn nhiều chất có khối lượng phân tử lớn hơn nước. (c) Nước rất dễ bay hơi và dễ hóa rắn. (d) NH3 tan nhiều trong nước. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Câu 110 [TH]: Chọn phát biểu không đúng: Tương tác van der Waals

a)

là một loại liên kết rất yếu.

b)

hình thành do lực hút tỉnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử.

c)

làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi các chất.

d)

hình thành do lực hút tỉnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.