wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A – VỀ LOÀI VẬT (Phần 1)

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Con gì nhảy nhót leo trèo, mình đầy lông lá, nhăn nheo làm trò?

a)

Con khỉ

b)

Con mèo

c)

Con cáo

d)

Con hổ

2.

Không là thợ dệt, không guồng quay tơ, chẳng to bửa bãi. Là con gì?

a)

Con nhện

b)

Con mối

c)

Con giun

d)

Con sâu

3.

Cá gì đầu bẹt, có râu, cả đời ăn dưới bùn sâu kiếm mồi?

a)

Cá trê

b)

Cá rô

c)

Cá chép

d)

Cá cơm

4.

Lúc vươn cổ, lúc rụt đầu, hễ đi đến đâu cõng nhà đi đó. Là con gì?

a)

Con rùa

b)

Con nhím

c)

Con ốc

d)

Con ếch

5.

Con gì tuy bé tí mà đã biết lo xa, tha thức ăn về nhà phòng khi trời mưa bão?

a)

Kiến

b)

Chuột

c)

Mối

d)

Sâu

6.

Con gì khi ta ngủ, nếu không mắc màn che, quanh người kêu vo ve, cắm vòi vào hút máu?

a)

Bọ chét

b)

Ruồi

c)

Muỗi

d)

Ve sầu

7.

Chỉ to như hạt đỗ đen, thường bay đến đậu cơm canh của người, thức ăn phải đậy ai ơi! Là con gì?

a)

Con ong

b)

Con ruồi

c)

Con mối

d)

Con bướm

8.

Cánh tôi rất mỏng, tên gọi hai lần, bay vừa: tôi báo trời râm; bay cao: trời nắng, thấp dần: trời mưa. Là con gì?

a)

Chuồn chuồn kim

b)

Ve sầu

c)

Chuồn chuồn

d)

Bướm

9.

Mắt lồi mồm rộng, sấm động mưa rào, tắm mát rủ nhau, hát bài “ộp ộp”. Là con gì?

a)

Con ba ba

b)

Con nhái

c)

Con cóc

d)

Con ếch

10.

Chim gì liệng tựa thoi đưa, báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

a)

Sáo

b)

c)

Én

d)

Sẻ

11.

Con gì trắng muốt như bông, nhìn ngắm ruộng đồng thẳng cánh mà bay?

a)

Vạc

b)

Bồ câu

c)

d)

Sếu

12.

Con gì đẹp nhất loài chim, đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa?

a)

Công

b)

c)

Sẻ

d)

Vịt

13.

Mỏ dài lông biếc, trên cành lặng yên, bỗng vụt như tên, lao mình bắt cá. Là con chim gì?

a)

Bói cá

b)

Diều hâu

c)

Sẻ nâu

d)

Gõ kiến

14.

Con gì kêu vo ve, hay đậu lên đồ ăn, dễ làm người ốm đau nếu không giữ vệ sinh?

a)

Ong

b)

Kiến

c)

Muỗi

d)

Ruồi

15.

Con gì sống gần ao hồ, nhảy tốt, ưa mưa rào, kêu ộp ộp vào tối?

a)

Ba ba

b)

Nhái

c)

Cóc

d)

Ếch

16.

Con gì đuôi ngắn, tai dài, mắt hồng, lông mượt, nhảy nhanh?

a)

Con thỏ

b)

Con mèo

c)

Con chồn

d)

Con chuột

17.

Con gì là con của bò mẹ, người ta gọi là gì?

a)

Con dê

b)

Con bê

c)

Con nghỗng

d)

Con nghé

18.

Con gì lông mượt, đội sừng cong, ra cánh đồng cày bừa rất giỏi?

a)

Con dê núi

b)

Con trâu

c)

Con bò

d)

Con hươu

19.

Cái mỏ xinh xinh, hai chân tí xíu, lông vàng, mắt dịu, chiếp chiếp suốt ngày là con gì?

a)

Con chim cánh cụt

b)

Con gà con

c)

Con vịt con

d)

Con chim sẻ

20.

Con cá biển khôn ngoan, nhiều khi giữa biển cứu người, không phải cá mập ác ngư, là con gì?

a)

Cá ngừ

b)

Cá mập

c)

Cá voi

d)

Cá heo

21.

Con gì nhọn hoắt cái đuôi, thấy bóng mèo liền chạy mau?

a)

Con thỏ

b)

Con sóc

c)

Con thằn lằn

d)

Con chuột

22.

Con gì mắt sáng, ngủ ngày, thức đêm, bắt chuột mê say?

a)

Chim én

b)

Chó săn

c)

Mèo tam thể

d)

Cú mèo

23.

Chiếc máy nhỏ xinh biến lá cây thành tơ qua bao đời, ai cũng đẹp nhờ tôi, là con gì?

a)

Con tằm

b)

Con ong

c)

Con mối

d)

Con bướm

24.

Ban ngày biến mất, ban đêm lập lòe phát sáng là con gì?

a)

Con muỗi

b)

Con giun đất

c)

Con bọ ngựa

d)

Con đom đóm

25.

Ngày ngày chăm chỉ tìm hoa, làm mật ngọt xây nhà ở chung, là con gì?

a)

Con ong

b)

Con bướm

c)

Con kiến

d)

Con mối

26.

Con gì không đứng, không nằm, suốt năm chỉ ngồi; nắng hạn thì nghiến răng kêu trời mong mưa?

a)

Con chim

b)

Con rùa

c)

Con ếch

d)

Con cóc

27.

Trong tôi xấu xí xù xì, đêm về ngủ tôi thì bắt sâu; khi trời nắng quá lâu tôi kêu tiếng mưa về, là con gì?

a)

Con ếch xanh

b)

Con nhái bén

c)

Con cóc

d)

Con rắn nước

28.

Từ chiếc kén của con gì, tơ được dệt thành lụa cho áo đẹp?

a)

Con sâu đo

b)

Con bọ rùa

c)

Con ong

d)

Con tằm

29.

Con vật nào thường giúp nông dân cày bừa trên đồng ruộng?

a)

Con trâu

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con heo

30.

Theo câu đố: "Để nguyên - nghe hết mọi điều. Thêm dấu huyền nữa – rất nhiều người khen." Đó là chữ gì?

a)

tai/tay

b)

tay/tài

c)

tai/tài

d)

tai/tải

31.

Câu đố: "Để nguyên - đứt cúc, mẹ tim. Thêm huyền - xe hỏng, bố tìm giúp em." Đó là chữ gì?

a)

kìm/kim

b)

kim/kìm

c)

kiêm/kiềm

d)

kim/kiệm

32.

"Để nguyên - giúp bác nhà nông. Thêm huyền - ấm miệng cụ ông, cụ bà. Thêm sắc - từ lúa mà ra." Bạn đoán đó là chữ gì?

a)

trầu/trấu/tráu

b)

trâu/trấu/tráu

c)

trau/trầu/trấu

d)

trâu/trầu/trấu

33.

Câu đố: "Mất đầu thì trời sắp mưa, Mất đuôi sạch gạo tới trưa thường làm, Chắp đuôi chắp cả đầu vào, Xông vào mặt trận đánh tan quân thù." Là chữ gì?

a)

ONG

b)

c)

d)

VOI

34.

"Không huyền, vị của hạt tiêu. Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông" – Là chữ gì?

a)

cay/cày

b)

cây/cay

c)

cây/cày

d)

cày/cay

35.

Câu đố: "Bình sinh tôi hát tôi ca. Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi" – Là chữ gì?

a)

Chim/chum

b)

Chin/chìn

c)

Chum/chùm

d)

Chim/chìm

36.

"Bỏ đuôi – thì để mẹ kho. Bỏ đầu - để bé mặc cho ấm người. Chắp vào đủ cả đầu đuôi. Thành tên con thú hay chui bắt gà." (Là chữ gì?)

a)

Cáo/áo/cá

b)

Cá/áo/cáo

c)

Cá/ao/cao

d)

Cá/áo/cao

37.

"Để nguyên - thường vẫn chan cơm. Có 'huyền' - trữu lá, gió vườn lao xao, Vút bay - khi 'sắc' thêm vào! Dính thêm dấu hỏi nhiều người nào cũng ưa." (Là chữ gì?)

a)

Canh/cành/cánh/cảnh

b)

Cành/cánh/cảnh/canh

c)

Cánh/cành/canh/cảnh

d)

Canh/cảnh/cánh/cành

38.

"Để nguyên nước chấm cổ truyền, Huyền vào bốn mặt xây nên ngôi nhà, Thêm nặng chẳng nói chẳng la, Ngồi yên như bụt đó là chữ chi" – Là chữ gì?

a)

Tương/tường/tưởng

b)

Tương/tường/tượng

c)

Tuơng/tường/tượng

d)

Tương/tưởng/tượng

39.

"Bình thường dùng gọi chân tay. Muốn có bút vẽ: thêm ngay dấu huyền. Hỏi vào - làm bạn với kim. Có dấu nặng đứng người trên mình rồi." (Là chữ gì?)

a)

Chị/chì/chỉ/chi

b)

Chi/chỉ/chỉ/chị

c)

Chi/chì/chỉ/chị

d)

Chi/chỉ/chì/chị

40.

"Để nguyên - sáng tỏ đêm thâu. Bớt đầu - tránh ngọt, kẻo sâu 'ngỡ ngàng'. Mất đuôi - với rắn họ hàng. Chữ gì?" (Bạn chớ vội vàng, đoán xem.)

a)

trăng/răng/rắn

b)

trắng/răng/trăn

c)

trăng/răng/trăn

d)

trăng/rắn/trăn

41.

"Để nguyên - lại quả thơm ngon. Hỏi vào - co lại chi còn bé thôi. Nặng vào - mới thật lạ đời. Bỗng nhiên thành vết xoong nồi lọ lem." (Là chữ gì?)

a)

Nho/nhỏ/nhọ

b)

Nho/nhõ/nhọ

c)

Nhỏ/nho/nhọ

d)

Nho/nhỏ/nhõ

42.

"Bớt đầu thì bé nhất nhà, Đầu, đuôi bỏ hết - hóa ra béo tròn. Để nguyên - mình lại thon thon, Cùng cậu trỏ nhỏ lon ton tới trường." (Là chữ gì?)

a)

bút/út/o/bút

b)

bút/út/o

c)

bút/út/o/bu

d)

bút/út/o/ô

43.

Trong câu đố: “Để nguyên - có nghĩa là hai; Thêm huyền - trùng điệp trái dài trung du; Thêm nặng - vinh dự tuổi thơ; Cùng dự sinh hoạt đón cờ thi đua.” Chữ nào đúng?

a)

Út/ủ/bút

b)

Keo/kèo/kẹo/kéo

c)

Óc/cóc

d)

Đôi/đổi/đội

44.

“Để nguyên - dùng dán đồ chơi; Thêm huyền - lại ở tận nơi mái nhà; Thêm nặng - ăn ngọt lắm nha; Nếu mà thêm sắc - cắt may áo quần.” Chữ nào đúng?

a)

Đôi/đổi/đội

b)

Keo/kèo/kẹo/kéo

c)

Óc/cóc

d)

Út/ủ/bút

45.

“Thứ nằm trong đầu người ta; Thêm cờ nên mới nhảy ra ngoài đồng.” Chữ nào đúng?

a)

Út/ủ/bút

b)

Thổ/thỏ/thọ/thò

c)

Keo/kèo/kẹo/kéo

d)

Óc/cóc

46.

“Là tên sao ở trời cao; Bỏ nón thành vật nhất gan tai dài; Nặng vào, sống mãi không sai; Huyền trên, là để ra ngoài, chữ chi?” Chữ nào đúng?

a)

Vượn/vườn

b)

Óc/cóc

c)

Thổ/thỏ/thọ/thò

d)

Lê/Lệ/lê/lều

47.

“Mang tên một thứ quá ngon; Thêm nặng, nước mắt tuôn rơi chữ gì. Thêm huyền viết phải trừ đi; Thêm 'u' dẫu ngoại là gì mang theo?” Chữ nào đúng?

a)

Cận/cần/cấn/cẩn

b)

Út/ủ/bút

c)

Vượn/vườn

d)

Lê/Lệ/lê/lều

48.

“Vốn là con thú giống người; Thêm huyền xóa nặng là nơi vun trồng.” Chữ nào đúng?

a)

Mè/mẹ/mẹ/mề

b)

Lợn/ơn

c)

Ma/má/mạ

d)

Vượn/vườn

49.

“Có sắc chăm chi hàng ngày đưa tin; Có hỏi là tỏ lời khuyên; Có ngã phá phách mọi miền đi qua; Có nặng đêm chẳng sợ ma; Tấm thân trần trụi người ta chứa đồ.” Đây là các chữ nào?

a)

Bào - Báo - Băo - Bạo – Bao

b)

Bào - Báo - Báo - Bạo – Bao

c)

Bào - Báo - Băo - Bạo – Bô

d)

Bào - Báo - Bảo - Bạo – Bao

50.

“Có nặng phải đeo kính vào; Để nguyên trọng lượng khi nào muốn đo; Thêm huyền chịu khó chăm lo; Có hỏi đi với 'thận' cho chu toàn.” Các chữ nào đúng?

a)

Cận/cần/cấn/cẩn

b)

Keo/kèo/kẹo/kéo

c)

Lê/Lệ/lê/lều

d)

Óc/cóc

51.

“Để nguyên khuyên gắng sức; Mắt mù chẳng mát gì; Khi huyền vào thay sắc; Vũ cất cánh bay đi.” Chữ nào đúng?

a)

Mè/mẹ/mẹ/mề

b)

Lợn/ơn

c)

Có/cồ/cò

d)

Ma/má/mạ

52.

“Mang danh đồ đệ Đường Tăng; Là con vật quý ta hằng chăn nuôi; Khi hết nặng mất đầu rồi; Nhắc ta biết nhớ công người giúp ta.” Chữ nào đúng?

a)

Vượn/vườn

b)

Mè/mẹ/mẹ/mề

c)

Ma/má/mạ

d)

Lợn/ơn

53.

“Để nguyên là cá dưới ao; Huyền đi nặng đến ai nào chẳng yêu; Hỏi vào chua biết bao nhiêu; Xào cày vắng nó xem chiều khó ngon.” Chữ nào đúng?

a)

Có/cồ/cò

b)

Mè/mẹ/mẹ/mề

c)

Cận/cần/cấn/cẩn

d)

Ma/má/mạ

54.

“Để nguyên chẳng có ai gần; Sắc vào bỗng hóa người thân trong nhà; Nặng thay giúp ích cho ta; Có cây để cấy đồng xa ruộng gần.” Chữ nào đúng?

a)

Óc/cóc

b)

Keo/kèo/kẹo/kéo

c)

Út/ủ/bút

d)

Ma/má/mạ

55.

Quả nào lá chua, tên nghe xấu xa, viết ra xấu?

a)

Quả sấu

b)

Quả dưa

c)

Quả na

d)

Quả mơ

56.

Quả nào ở sông không đến, biển không vào mà vẫn có nước cho cá sống?

a)

Quả cam

b)

Quả dừa

c)

Quả dưa

d)

Quả xoài

57.

Quê em ở trên cao, ruột dùng nuôi nấng thân người, vỏ làm công việc – là quả gì?

a)

Quả dừa

b)

Quả dưa

c)

Quả mít

d)

Quả na

58.

Hoa trắng như hoa mận, quả đẹp như quả đào, tên gọi mới đẹp – là quả gì?

a)

Quả sấu

b)

Quả xoài

c)

Quả lê

d)

Quả mơ

59.

Khép na khép nép, trái chật đầy buồng, xếp thành hai lượt – là quả gì?

a)

Quả chuối

b)

Quả mít

c)

Quả lê

d)

Quả cam

60.

Chân chẳng đến đất, cật chẳng đến trời, lơ lửng giữa trời mà treo bị nước – là quả gì?

a)

Quả chuối

b)

Quả na

c)

Quả mơ

d)

Quả dừa

61.

Có mắt mà chẳng có tai, thịt trắng, da xanh, trẻ ngủ trên cành, già mở mắt thành quả ngon – là quả gì?

a)

Quả mít

b)

Quả lê

c)

Quả xoài

d)

Quả na

62.

Da em da cóc, bọc một bụng vàng, bà con xóm làng nuốt nềm nhà cứng – là quả gì?

a)

Quả sấu

b)

Quả cam

c)

Quả chuối

d)

Quả mít

63.

Rõ ràng nắm cánh mà chẳng phải sao, sống ở trên cao, chết vào nồi canh cá – là quả gì?

a)

Quả lê

b)

Quả mơ

c)

Quả sấu

d)

Quả khế chua

64.

Bì vàng chứa túi trắng, túi trắng đựng tép vàng, ăn tép mà chẳng phải rang – là quả gì?

a)

Quả dưa

b)

Quả khế

c)

Quả lựu

d)

Quả cam

65.

Lừng lững trũ trịt cành cao, nghe tên cứ ngỡ ngả nhào đất đen – là quả gì?

a)

Quả lê

b)

Quả xoài

c)

Quả na

d)

Quả mít

66.

Quả gì ruột đỏ, lay láy hạt đen, nếm ngọt ơi là ngọt?

a)

Quả cam

b)

Quả xoài

c)

Quả nhãn

d)

Quả dưa hấu

67.

Quả gì da vàng điểm tàn nhang, thịt vàng giòn ngon ngọt như bình hồ lô nhỏ?

a)

Quả xoài

b)

Quả lê

c)

Quả sấu

d)

Quả mơ

68.

Câu đố: “Chị ơi xích lại cho gần, cho tôi chấm chút một hàng lệ rơi”. Vật nào hợp nhất với mô tả?

a)

Hộp phấn trắng tròn

b)

Gọt bút chì nhỏ

c)

Thước kẻ bằng gỗ

d)

Lọ mực để chấm bút

69.

Câu đố: “Da tôi màu trắng, bạn cùng bảng đen, hãy cầm tôi lên, tôi làm theo bạn”. Đó là gì?

a)

Bút chì màu trắng

b)

Giấy kiểm tra trắng

c)

Viên phấn viết bảng

d)

Tẩy cao su mềm

70.

Câu đố: “Mình bầu, môi miệng nứt hai, chỉ có một mắt, chui hoài trong hang”. Vật học tập nào?

a)

Ngòi bút để viết

b)

Gọt bút chì nhỏ

c)

Kẹp giấy nhỏ

d)

Cục tẩy mềm

71.

Câu đố: “Có mặt mà chẳng có đầu, bốn chân có đủ, không cần có tay; học trò kẻ dở, người hay, ai ai cũng phải hằng ngày nhớ em”. Đó là gì?

a)

Ghế nhựa tựa lưng

b)

Cái bàn học chắc

c)

Cặp sách có quai

d)

Bảng đen treo tường

72.

Câu đố: “Mười hai ta tên đựng một hòm, thương cho đời chúng hao mòn mãi đi”. Vật nào?

a)

Bút chì màu bộ 12

b)

Hộp phấn trắng 10

c)

Thước kẻ dài 30

d)

Sổ tay nhỏ 60

73.

Câu đố: “Chân vuông, khuôn mặt cũng vuông, quanh năm đứng vững, chẳng buồn đi đâu; đàn con mấy đứa như nhau, đứng vây quanh mẹ, chẳng bao giờ nằm”. Đó là gì?

a)

Thước kẻ bàn dài

b)

Giá sách tre nhiều

c)

Cặp sách da nâu

d)

Bàn ghế học sinh

74.

Câu đố: “Đi học lóc cóc theo cùng, khi về lại bắt khom lưng cõng về”. Vật nào?

a)

Bảng đen treo tường

b)

Gọt bút chì nhỏ

c)

Bàn học ở lớp

d)

Cái cặp sách đựng

75.

Câu đố: “Mặt em phương trượng chữ điền, da em thì trắng, áo đen mặc ngoài; lòng em thì có đất trời, có câu nhân nghĩa, có lời hiếu trung; đến khi quân tử có dùng thì em sẽ ngỏ tấm lòng cho xem”. Vật nào?

a)

Quyển sách mở ra

b)

Bảng đen lớn dài

c)

Bút mực xanh đậm

d)

Thước kẻ gỗ thẳng

76.

Câu đố: “Mặt cô như trát nhọ nồi, lại còn điểm phấn cho người ta trông; đàn bà cho tới đàn ông, nhìn cô thỏa lòng, lau mặt cho cô”. Vật nào?

a)

Cục tẩy trắng nhỏ

b)

Cái bảng lớp học

c)

Cái gương soi tròn

d)

Khăn lau tay mềm

77.

Câu đố: “Gốc gác vốn họ nhà cây, quê cha đất tổ, nơi đầy màu xanh; vì đời hiến cả tấm thân, cắt, nghiền, nấu, tẩy, bao lần chẳng lo; để nên cuốn vở học trò, để thêm bức họa, trang thơ cho đời”. Vật nào?

a)

Bảng đen sơn gỗ

b)

Giấy làm từ cây

c)

Thước nhựa dài 20

d)

Bút chì gỗ nhỏ

78.

Câu đố: “Vừa bằng một đốt ngón tay, dạy đi dạy lại, mất bay hình thù”. Đó là gì?

a)

Ngòi bút thép nhỏ

b)

Gọt chì mini gọn

c)

Cái tẩy xóa nét

d)

Kẹp giấy bạc nhỏ

79.

Câu đố: “Con chim nho nhỏ, mỏ nhọn, đuôi dài, uống nước hay chui, lên bờ hỉ hoáy”. Vật học tập nào?

a)

Giấy trắng có dòng

b)

Thước kẻ có vạch

c)

Bảng đen to rộng

d)

Bút mực có ngòi

80.

Theo chức năng, vật nào dùng để viết lên bảng đen?

a)

Bút bi xanh nhỏ

b)

Thước nhựa dài

c)

Viên phấn trắng mềm

d)

Tẩy cao su

81.

Vật nào giúp mang sách vở về nhà sau giờ học?

a)

Bàn học bốn chân

b)

Cặp sách có quai

c)

Lọ mực thủy tinh

d)

Bảng đen lớn

82.

Đồ dùng nào có ngòi, cần chấm mực để viết chữ?

a)

Viên phấn trắng

b)

Thước kẻ dài thẳng

c)

Cục tẩy cao su

d)

Bút mực chấm ngòi

83.

Câu đố: "Một nhà phân rẽ hai ngăn, hai trai, năm gái vách ngăn giữa nhà" là nói về đồ dùng nào?

a)

Thước kẻ dài

b)

Bàn tính thủ công

c)

Quyển vở trắng

d)

Bảng viết xanh

84.

Vật nào "ruộng vuông vức, cây lúa xanh đen, ai thấy cũng khen người khéo cấy"?

a)

Quyển sách

b)

Cái bút mực

c)

Cái gôm tẩy

d)

Cái kéo nhỏ

85.

Đồ dùng nào "ngày ngày vẫn đi học mà chẳng đọc một câu, chữ viết thì lâu lâu, gọi tên mà xám xịt"?

a)

Bảng viết

b)

Cặp sách

c)

Chuông trường

d)

Hộp bút

86.

Câu đố: "Mặc dù từ buổi sinh ra, không hề có miệng để mà nói năng" là đồ dùng nào?

a)

Tẩy cao su

b)

Cục phấn trắng

c)

Thước đo dài

d)

Cái bút viết

87.

Đồ dùng nào "đầu vuông đuôi vẫn như nhau, thân chia nhiều đốt rất mau, rất đều, muốn biết dài ngắn mọi chiều có em"?

a)

Bút chì

b)

Thước kẻ

c)

Compa

d)

Gôm tẩy

88.

Câu đố: "Thân dài thượt, ruột thẳng băng; khi thịt bị cắt khỏi chân thì ruột lòi dần, vẫn thẳng như xưa" là gì?

a)

Bút chì

b)

Phấn viết

c)

Thước cuộn

d)

Bút mực

89.

Đồ dùng nào "lòng trắng như bông, áo thì đủ sắc tím, hồng, vàng, xanh; bạn thân của giới học hàng"?

a)

Cặp da nâu

b)

Bìa sách cứng

c)

Gôm tẩy trắng

d)

Bút lông màu

90.

Câu đố: "Một lời nước nước non non theo người nho sĩ gầy mòn tấm thân" là đồ dùng nào?

a)

Thước tre dài

b)

Sách giáo khoa

c)

Chuông đồng

d)

Nghiên bút

91.

Đồ dùng nào "thân tôi tí xú nhỏ nhoi, giúp cậu trò khó miệt mài sử kinh"?

a)

Compa

b)

Gôm tẩy

c)

Bút bi

d)

Bút lông

92.

Câu đố: "Có cuống mà chẳng có dây, khen cho quân tử khéo xây lâu hàng, không vợ mà lại có chồng lạ thay" là gì?

a)

Chồng sách

b)

Cặp sách

c)

Bút mực

d)

Ghi chú

93.

Đồ dùng nào gồm hai bạn "mặt đen mặt trắng, mình mỏng nhọn đầu, khác nhau mà rất là thân, khi đi khi ở chẳng bao giờ rời"?

a)

Gôm và bút chì

b)

Thước và compa

c)

Bút và vở

d)

Phấn và bảng

94.

Câu đố: "Cày trên ruộng trắng phau phau, khát xuống uống nước giếng sâu đen ngòm" nói về đồ dùng nào?

a)

Cái compa

b)

Cục tẩy

c)

Cái thước

d)

Bút mực

95.

Câu đố: "Cây gì không lá không cành, làm nên tím, làm nên xanh mỗi ngày" là gì?

a)

Cây bút

b)

Cây phấn

c)

Cây thước

d)

Cây tẩy

96.

Câu đố: "Có đôi cánh, chẳng hề bay… đón đàn em tới luyện rèn lớn khôn" là gì?

a)

Cuốn vở ô ly

b)

Cánh cổng trường

c)

Bảng đen lớp học

d)

Chuông trường

97.

Câu đố: "Nghe tên tưởng ở biển khơi… dẫu rắn đen, đỏ, tím, xanh… cũng đều vì sự học hành của ta" là gì?

a)

Bút chì

b)

Cái thước

c)

Mực

d)

Phấn trắng

98.

Câu đố: "Một chân bằng sắt, một chân bằng chì; chân sắt đứng ì, chân chì chạy lượn" là gì?

a)

Cây bút máy

b)

Cái eke

c)

Cái compa

d)

Cái thước kẻ

99.

Câu đố: "Da trắng muốt, ruột trắng tinh, bạn với học sinh, thích cọ đầu vào bảng" là gì?

a)

Phấn trắng

b)

Bút chì

c)

Giẻ lau bảng

d)

Giấy trắng

100.

Câu đố: "Cứng gáy, cứng ruột đàng hoàng, cô kim nhân loại thế gian đều cần" là gì?

a)

Cục tẩy

b)

Bảng đen

c)

Cây thước

d)

Quyển sách

101.

Câu đố: "Nghỉ hè, trường lớp vắng teo… tiếng vang như sấm sớm trưa, nhắc khi học tập, nghỉ trưa đúng giờ" là gì?

a)

Bảng thời khóa biểu

b)

Chuông tay giáo viên

c)

Cái cồng trường

d)

Cửa lớp học

102.

Câu đố: "Chỗ nào bầy trẻ ra vào, tiếng cười, tiếng nói ồn ào mà vui" là gì?

a)

Thư viện làng

b)

Sân vận động

c)

Cổng chợ

d)

Trường học

103.

Câu đố: "Không phải bò, không phải trâu, uống nước ao sâu, lên cày ruộng cạn" là đồ dùng nào?

a)

Compa

b)

Thước kẻ

c)

Bút chì

d)

Bút mực

104.

Câu đố: "Bốn bên vuông vức, thẳng mực ngay hàng" là gì?

a)

Thước kẻ

b)

Compa

c)

Bảng đen

d)

Vở ô ly