wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu hỏi 1 Khái niệm kiểu pháp luật:
a)
a. Là hệ thống văn bản được ban hành luật định
b)
b. Là tổng thể những đặc điểm, đặc thù của một nhóm pháp luật, qua đó phân biệt với nhóm pháp luật khác
c)
c. Là hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo mục đích, định hướng của Nhà nước.
d)
d. Là một quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo mục đích, định hướng của Nhà nước
2.
Câu hỏi 2 Các thuộc tính của pháp luật bao gồm:
a)
a. Tính quy phạm phổ biến; Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính quyền lực Nhà nước; Tính hệ thống, tính thống nhất, tính ổn định và tính năng động
b)
b. Tính quy phạm phổ biến; Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính quyền lực Nhà nước
c)
c. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính quyền lực Nhà nước; Tính hệ thống, tính thống nhất, tính ổn định và tính năng động
d)
d. Tính hệ thống, tính thống nhất, tính ổn định và tính năng động
3.
Câu hỏi 3 Có mấy hình thức pháp luật?
a)
a. Hai
b)
b. Bốn
c)
c. Năm
d)
d. Ba
4.
Câu hỏi 4 Có những kiểu pháp luật nào?
a)
a. Kiểu pháp luật chủ nô; Kiểu pháp luật phong kiến; Kiểu pháp luật tư sản
b)
b. Kiểu pháp luật công xã nguyên thủy; Kiểu pháp luật chủ nô; Kiểu pháp luật phong kiến; Kiểu pháp luật tư sản; Kiểu pháp luật xã hội chủ nghĩa
c)
c. Kiểu pháp luật phong kiến; Kiểu pháp luật tư sản; Kiểu pháp luật xã hội chủ nghĩa
d)
d. Kiểu pháp luật chủ nô; Kiểu pháp luật phong kiến; Kiểu pháp luật tư sản; Kiểu pháp luật xã hội chủ nghĩa
5.
Câu hỏi 5 Đâu không phải thuộc tính của pháp luật?
a)
a. Tính quyền lực Nhà nước
b)
b. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
c)
c. Tính quy phạm phổ biến
d)
d. Tính giai cấp
6.
Câu hỏi 6 Hãy cho biết đâu là thuộc tính của pháp luật?
a)
a. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
b)
b. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)
c)
c. Tất cả các phương án đều đúng
d)
d. Được bảo đảm thực hiện bằng sự cưỡng chế nhà nước
7.
Câu hỏi 7 Hình thức của pháp luật là:
a)
a. Hệ thống quy tắc xử sự chung
b)
b. Cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để thể hiện ý chí của giai cấp mình thành pháp luật
c)
c. Hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo mục đích, định hướng của Nhà nước
d)
d. Cách thức mà các giai cấp sử dụng để thể hiện ý chí của giai cấp mình thành pháp luật
8.
Câu hỏi 8 Hình thức pháp luật bao gồm:
a)
a. Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật
b)
b. Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
c)
c. Tập quán pháp và tiền lệ pháp
d)
d. Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật
9.
Câu hỏi 9 Khái niệm pháp luật:
a)
a. Pháp luật là tổng thể những đặc điểm, đặc thù của một nhóm pháp luật, qua đó phân biệt với nhóm pháp luật khác
b)
b. Pháp luật là văn bản được ban hành luật định
c)
c. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo mục đích, định hướng của Nhà nước
d)
d. Pháp luật là một quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo mục đích, định hướng của Nhà nước
10.
Câu hỏi 10 Kiểu pháp luật đầu tiên trong lịch sử pháp luật là:
a)
a. Kiểu pháp luật tư sản
b)
b. Kiểu pháp luật phong kiến
c)
c. Kiểu pháp luật chủ nô
d)
d. Kiểu pháp luật xã hội chủ nghĩa
11.
Câu hỏi 11 Kiểu pháp luật nào thể hiện ý chí và bảo vệ quyền lợi của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và cả cộng đồng?
a)
a. Kiểu pháp luật xã hội chủ nghĩa
b)
b. Kiểu pháp luật phong kiến
c)
c. Kiểu pháp luật chủ nô
d)
d. Kiểu pháp luật tư sản
12.
Câu hỏi 12 Kiểu pháp luật tiến bộ nhất là:
a)
a. Kiểu pháp luật chủ nô
b)
b. Kiểu pháp luật phong kiến
c)
c. Kiểu pháp luật tư sản
d)
d. Kiểu pháp luật xã hội chủ nghĩa
13.
Câu hỏi 13 Lịch sử xã hội loài người có bao nhiêu kiểu pháp luật?
a)
a. 2 kiểu pháp luật
b)
b. 3 kiểu pháp luật
c)
c. 1 kiểu pháp luật
d)
d. 4 kiểu pháp luật
14.
Câu hỏi 14 Nhận định nào sau đây là đúng về bản chất pháp luật?
a)
a. Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên
b)
b. Pháp luật là một hiện tượng vừa mang tính xã hội vừa mang tính giai cấp
c)
c. Pháp luật là một hiện tượng chỉ mang tính xã hội
d)
d. Pháp luật là một hiện tượng chỉ mang tính giai cấp
15.
Câu hỏi 15 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật không thể vừa có tính giai cấp vừa có tính xã hội
b)
b. Pháp luật vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội
c)
c. Trong nhà nước hiện đại pháp luật chỉ còn tính xã hội mà không còn tính giai cấp
d)
d. Pháp luật chỉ mang tính giai cấp mà không mang tính xã hội
16.
Câu hỏi 16 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Tập quán pháp, án lệ, văn bản quy phạm pháp luật đều là những hình thức pháp luật
b)
b. Tập quán pháp là hình thức pháp luật duy nhất
c)
c. Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật duy nhất
d)
d. Tập quán pháp và án lệ không phải là những hình thức pháp luật
17.
Câu hỏi 17 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật và nhà nước không liên quan với nhau
b)
b. Pháp luật và tín điều tôn giáo xuất hiện cùng thời điểm
c)
c. Pháp luật tồn tại trong xã hội có giai cấp
d)
d. Pháp luật xuất hiện cùng với sự xuất hiện của loài người
18.
Câu hỏi 18 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Trong xã hội Cộng sản nguyên thủy, pháp luật và đạo đức đều có vị trí quan trọng
b)
b. Trong xã hội Cộng sản nguyên thủy chưa có pháp luật
c)
c. Trong xã hội Cộng sản nguyên thủy, pháp luật giữ vai trò thứ yếu
d)
d. Trong xã hội Cộng sản nguyên thủy, pháp luật giữ vai trò quan trọng nhất
19.
Câu hỏi 19 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Nhà nước ra đời sau khi có pháp luật
b)
b. Pháp luật tồn tại trong tất cả hình thái kinh tế xã hội
c)
c. Pháp luật không có mối quan hệ nào với nhà nước
d)
d. Nguồn gốc ra đời của nhà nước cũng là nguồn gốc ra đời của pháp luật
20.
Câu hỏi 20 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật tạo ra hành lang pháp lý cho sự vận hành của nền kinh tế
b)
b. Tất cả các phương án đều đúng
c)
c. Pháp luật là công cụ, phương tiện để hiện thực hóa đường lối chính trị của Đảng cầm quyền
d)
d. Pháp luật tạo cơ sở pháp lý cho tổ chức và hoạt động của nhà nước
21.
Câu hỏi 21 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật tư sản có kỹ thuật lập pháp tiến bộ
b)
b. Pháp luật tư sản là kiểu pháp luật tiến bộ nhất
c)
c. Pháp luật tư sản công khai thừa nhận lợi ích giai cấp
d)
d. Trong pháp luật tư sản hiện đại tính xã hội đã thay thế tính giai cấp
22.
Câu hỏi 22 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật luôn luôn phù hợp với thực tiễn
b)
b. Pháp luật được sửa đổi, bổ sung định kỳ hàng năm
c)
c. Pháp luật là công cụ quản lý kinh tế của Nhà nước
d)
d. Nhà nước không cần đến pháp luật
23.
Câu hỏi 23 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật không liên quan đến quyền con người
b)
b. Pháp luật là những giá trị bền vững với thời gian
c)
c. Pháp luật là công cụ, phương tiện ghi nhận và bảo đảm quyền con người, quyền công dân
d)
d. Pháp luật luôn tiến bộ hơn so với thực tiễn cuộc sống
24.
Câu hỏi 24 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật phong kiến mang tính dã man, tàn bạo
b)
b. Pháp luật phong kiến quy định mọi công dân bình đẳng
c)
c. Pháp luật phong kiến ghi nhận sự bình đẳng giữa nam và nữ
d)
d. Pháp luật phong kiến rất nhân đạo
25.
Câu hỏi 25 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Tính giai cấp chỉ tồn tại trong giai đoạn mới ra đời của Nhà nước xã hội chủ nghĩa
b)
b. Tính giai cấp không tồn tại trong mọi kiểu pháp luật
c)
c. Tính giai cấp không tồn tại trong Nhà nước xã hội chủ nghĩa
d)
d. Tính giai cấp tồn tại trong mọi kiểu pháp luật
26.
Câu hỏi 26 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật phong kiến mang tính giai cấp
b)
b. Pháp luật phong kiến tiến bộ hơn pháp luật tư sản
c)
c. Tính giai cấp của pháp luật phong kiến rất mờ nhạt
d)
d. Pháp luật phong kiến không mang tính xã hội
27.
Câu hỏi 27 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Không chỉ pháp luật mà đạo đức cũng mang tính bắt buộc chung
b)
b. Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc đối với một nhóm người nhất định
c)
c. Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc đối với một nhóm người nhất định
d)
d. Quy phạm tôn giáo cũng có tính bắt buộc chung
28.
Câu hỏi 28 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Kiểu pháp luật sau không tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước
b)
b. Kiểu pháp luật sau phải kế thừa kiểu pháp luật trước
c)
c. Kiểu pháp luật sau loại trừ kiểu pháp luật trước đó
d)
d. Kiểu pháp luật sau tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước
29.
Câu hỏi 29 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật tư sản không chứa đựng các giá trị tiến bộ
b)
b. Pháp luật tư sản hoàn toàn không kế thừa pháp luật phong kiến
c)
c. Pháp luật tư sản có nhiều điểm tiến bộ hơn pháp luật phong kiến
d)
d. Pháp luật tư sản không phân biệt lợi ích của các giai tầng trong xã hội
30.
Câu hỏi 30 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật phong kiến thừa nhận quyền công dân
b)
b. Pháp luật tư sản phủ nhận hoàn toàn pháp luật phong kiến
c)
c. Pháp luật tư sản thừa nhận quyền tự do, dân chủ của công dân
d)
d. Pháp luật tư sản không thừa nhận các quyền tự do dân chủ
31.
Câu hỏi 31 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật phong kiến ra đời, tồn tại, phát triển trên cơ sở quan hệ sản xuất phong kiến
b)
b. Pháp luật phong kiến rất bền vững và hầu như không bao giờ phải sửa đổi bổ sung
c)
c. Pháp luật phong kiến không phải là pháp luật thành văn
d)
d. Pháp luật tư sản không liên quan gì đến pháp luật phong kiến
32.
Câu hỏi 32 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
a. Pháp luật phong kiến liên quan mật thiết tới tôn giáo và đạo đức phong kiến
b)
b. Pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản không có bất kỳ mối liên hệ nào
c)
c. Pháp luật phong kiến đối lập với tôn giáo và đạo đức
d)
d. Pháp luật phong kiến không liên quan đến tôn giáo và đạo đức
33.
Câu hỏi 33 Pháp luật có bao nhiêu thuộc tính?
a)
a. Năm
b)
b. Ba
c)
c. Bốn
d)
d. Hai
34.
Câu hỏi 34 Pháp luật hình thành bằng con đường nào?
a)
a. Nhà nước thừa nhận các quy tắc xử sự có sẵn trong xã hội nhưng phù hợp với ý chí của nhà nước, nâng chúng lên thành pháp luật
b)
b. Tất cả các phương án đều đúng
c)
c. Nhà nước đặt ra các quy tắc xử sự mới
d)
d. Nhà nước thừa nhận cách giải quyết các vụ việc cụ thể trong thực tế, sử dụng làm khuôn mẫu để giải quyết các vụ việc khác có tính tương tự
35.
Câu hỏi 35 Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào?
a)
a. Xã hội không có giai cấp
b)
b. Tất cả các phương án đều đúng
c)
c. Xã hội không có tư hữu
d)
d. Nhà nước không có nhà nước
36.
Câu hỏi 36 Quy phạm xã hội nào dưới đây được sử dụng trong chế độ cộng sản nguyên thủy?
a)
a. Tất cả các phương án đều đúng
b)
b. Đạo đức
c)
c. Tập quán
d)
d. Tín điều tôn giáo
37.
Câu hỏi 37 Tập quán pháp là:
a)
a. Hình thức pháp luật, theo đó, Nhà nước thừa nhận các quyết định hoặc bản án của tòa án giải quyết những vụ việc cụ thể để áp dụng đối với các vụ việc tương tự
b)
b. Hệ thống quy tắc xử sự chung
c)
c. Là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định
d)
d. Hình thức pháp luật, theo đó, Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành những quy tắc xử sự chung (pháp luật) và được nhà nước bảo đảm thực hiện
38.
Câu hỏi 38 Tiền lệ pháp là:
a)
a. Hình thức pháp luật, theo đó, Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành những quy tắc xử sự chung (pháp luật) và được nhà nước bảo đảm thực hiện
b)
b. Là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định
c)
c. Hình thức pháp luật, theo đó, Nhà nước thừa nhận các quyết định hoặc bản án của tòa án giải quyết những vụ việc cụ thể để áp dụng đối với các vụ việc tương tự.
d)
d. Hệ thống quy tắc xử sự chung
39.
Câu hỏi 39 Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất là vì:
a)
a. Ngày càng được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trên thế giới
b)
b. Được nhà nước thừa nhận từ một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội
c)
c. Tất cả các phương án đều đúng
d)
d. Luôn có tính rõ ràng, cụ thể, điều chỉnh được nhiều quan hệ xã hội trên các lĩnh vực khác nhau
40.
Câu hỏi 40 Văn bản quy phạm pháp luật là:
a)
a. Hình thức pháp luật, theo đó, Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành những quy tắc xử sự chung (pháp luật) và được nhà nước bảo đảm thực hiện
b)
b. Hệ thống quy tắc xử sự chung
c)
c. Là văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục do pháp luật quy định
d)
d. Hai hệ thống cơ quan nhà nước