wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi cuối kì I – Tế bào nhân sơ (trích)

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

a)

Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan

b)

Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

c)

Chưa có màng nhân

d)

Có các bào quan có màng bao bọc

2.

Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ:

a)

Tế bào không có nhân

b)

Tế bào có nhân phân hoá

c)

Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất

d)

Tế bào có nhiều nhân

3.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật gì?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, vùng nhân chứa ADN kết hợp với protein

b)

Kích thước nhỏ, không có màng nhân, có ribôxôm nhưng không có các bào quan khác

c)

Kích thước nhỏ, chưa có màng nhân hoàn chỉnh, không có ribôxôm

d)

Kích thước nhỏ, không có màng nhân, không có các bào quan

4.

Ở vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thước cơ thể nhỏ sẽ có ưu thế:

a)

Hạn chế được sự tấn công của tế bào bạch cầu

b)

Dễ phát tán và phân bố rộng

c)

Trao đổi chất mạnh và có tốc độ phân chia nhanh

d)

Thích hợp với đời sống kí sinh

5.

Tế bào vi khuẩn có hình nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp:

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

b)

Tế bào có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng phát triển nhanh, sinh sản nhanh

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

6.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

7.

Ở tế bào nhân chân, tế bào chất được phân chia thành các xoang là do:

a)

Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

b)

Có các bào quan có màng bao bọc phân cách với tế bào chất

c)

Có hệ thống mạng lưới nội chất

d)

Có các ti thể

8.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là:

a)

Không bào, diệp lục

b)

Thành xenlulozơ, không bào

c)

Thành xenlulozơ, diệp lục

d)

Diệp lục, không bào

9.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất hạt

10.

Hầu hết các loài sinh vật cấu tạo từ tế bào nhân sơ đều chỉ có thể quan sát được dưới kính hiển vi vì kích thước rất nhỏ, dao động khoảng:

a)

1–5 µm

b)

100 nm

c)

100 µm

d)

1–5 nm

11.

Các vi khuẩn thuộc về vi sinh vật đường ruột ở người là sinh vật nhân sơ vì:

a)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

b)

Có cấu tạo đa bào

c)

Tế bào chất có nhiều bào quan

d)

Có cấu tạo đơn bào

12.

Hình dạng nào sau đây không phải là hình dạng điển hình ở vi khuẩn khi quan sát dưới kính hiển vi?

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình xoắn

d)

Hình đa giác

13.

Thành phần nào sau đây không có trong cấu tạo của tế bào nhân sơ?

a)

Màng sinh chất

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Bào tương

d)

Lông, roi

14.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ, ngoại trừ:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Vùng nhân

d)

Thành tế bào

15.

Loại bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là:

a)

Ribosome 80S

b)

Ribosome 70S

c)

Plasmid

d)

Nhân

16.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phần tử mang gene quy định tính kháng thuốc gọi là:

a)

Plasmid

b)

Ribosome

c)

Hạt dự trữ

d)

Thể vùi

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, mạch kép

b)

Có nhiều phân tử DNA kích thước lớn

c)

Khu trú ở vùng mảng tế bào

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân

18.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

19.

Tế bào chất có chức năng:

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

20.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr+ có màu:

a)

Đỏ

b)

Tím

c)

Lục

d)

Vàng

21.

Nơi nào diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào vi khuẩn, có thành phần chính là bào tương?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân

c)

Thành tế bào

d)

Màng tế bào

22.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ có vai trò gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

23.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình phân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

24.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ:

a)

Bảo vệ cho tế bào

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Tổng hợp protein cho tế bào

25.

Tế bào vi khuẩn trong đường ruột của cơ thể người không thể có thành phần nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Ti thể

d)

Vùng nhân

26.

Ở tế bào vi khuẩn E.coli sống trong ruột người, lông có chức năng gì?

a)

Giúp vi khuẩn tăng khả năng vận động

b)

Giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính

c)

Giúp vi khuẩn tăng khả năng tiết độc tố

d)

Giúp vi khuẩn tăng khả năng dự trữ chất dinh dưỡng

27.

Nếu loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào này vào trong các dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Từ thí nghiệm này ta có thể rút ra nhận xét gì về vai trò của thành tế bào?

a)

Thành tế bào có vai trò bảo vệ tế bào

b)

Thành tế bào có vai trò quy định hình dạng của tế bào

c)

Thành tế bào có vai trò chống lại áp lực của nước đi vào tế bào

d)

Thành tế bào có vai trò ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác biệt giữa DNA vùng nhân và plasmid của vi khuẩn?

a)

DNA vùng nhân thường chỉ có 1 phân tử trong 1 tế bào còn plasmid thường có nhiều phân tử trong 1 tế bào

b)

DNA vùng nhân thường có kích thước nhỏ còn plasmid thường có kích thước lớn

c)

DNA vùng nhân là thành phần không bắt buộc đối với tế bào còn plasmid là thành phần bắt buộc phải có đối với tế bào

d)

DNA vùng nhân có vai trò quy định tính kháng thuốc của tế bào còn plasmid có vai trò mang thông tin di truyền quy định toàn bộ các hoạt động sống của tế bào

29.

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn tụ cầu vàng Staphylococcus aureus là:

a)

Kitin

b)

Peptidoglycan

c)

Cellulose

d)

Silic

30.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn Streptococcus pneumoniae (gây bệnh viêm phổi) có đặc điểm gì?

a)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép.

b)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn.

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép.

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein.

31.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn E.coli được cấu tạo từ gì?

a)

Phospholipid và protein.

b)

Peptidoglycan và protein histon.

c)

Protein và peptidoglycan.

d)

Phospholipid và peptidoglycan.

32.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành các nhóm nào?

a)

Gram dương và Gram âm.

b)

Có và không có thành tế bào.

c)

Sống kí sinh và sống tự do.

d)

Kị khí bắt buộc và hiếu khí.

33.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan nào?

a)

Lysosome.

b)

Lưới nội chất.

c)

Trung thể.

d)

Ribosome.

34.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Lớp màng ngoài.

d)

Nhân tế bào.

35.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào yếu tố nào?

a)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào.

b)

Cấu trúc của màng tế bào.

c)

Số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.

d)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.

36.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì lý do nào?

a)

Vì vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Trong vùng nhân là một phân tử DNA dạng vòng, mạch kép.

c)

Vì vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

d)

Vì vi khuẩn chưa có màng nhân.

37.

Plasmid không phải là vật chất di truyền cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì lý do nào?

a)

Số lượng nucleotide rất ít.

b)

Nó có dạng kép vòng.

c)

Chiếm tỉ lệ rất ít.

d)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

38.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu gì?

a)

Xanh.

b)

Tím.

c)

Vàng.

d)

Đỏ.

39.

Sự khác nhau của hai nhóm vi khuẩn Gram- và Gram+ là ở đặc điểm nào?

a)

Thành peptidoglycan.

b)

Màng sinh chất.

c)

Tế bào chất.

d)

Vật chất di truyền.

40.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ chất tan cân bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?

a)

Hình bầu dục.

b)

Hình cầu.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

41.

Thành phần chính của tế bào nhân sơ là gì?

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

42.

Việc phân biệt được các loại vi khuẩn Gram âm và Gram dương nhằm mục đích gì?

a)

Tìm ra loại vaccine phù hợp để tiêu diệt hoàn toàn các loài vi khuẩn gây bệnh cho người.

b)

Nhận nhanh các loại vi khuẩn này vì chúng đều là các vi khuẩn có lợi.

c)

Lựa chọn được nhóm các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để điều trị vi khuẩn gây bệnh.

d)

So sánh được sự khác nhau về cấu tạo màng sinh chất của các loài vi khuẩn.

43.

Về mặt cấu tạo, vì khuẩn Gram âm khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vì chứa cấu trúc nào?

a)

Lớp màng ngoài có chứa thành phần cơ bản chất lipopolysaccharide.

b)

Lớp màng ngoài có chứa thành phần cơ bản chất lipoprotein.

c)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

44.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Vật chất di truyền không được bao bọc bởi màng nhân.

b)

Tế bào có nhiều loại bào quan có màng bao bọc.

c)

Kích thước tế bào nhỏ.

d)

Không có hệ thống nội màng và bộ khung xương tế bào.

45.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có thành phần nào?

a)

Phospholipid.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Cholesterol.

46.

Trong tế bào vi khuẩn vật chất di truyền là DNA có ở đâu?

a)

Màng sinh chất và màng nhân.

b)

Màng sinh chất và nhân.

c)

Tế bào chất và vùng nhân.

d)

Màng nhân và tế bào chất.

47.

Vì plasmid không phải là vật chất di truyền cần thiết đối với tế bào nhân sơ, phát biểu nào đúng?

a)

Chiếm tỉ lệ rất ít.

b)

Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

c)

Số lượng nucleotide rất ít.

d)

Nó có dạng kép vòng.

48.

Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm nào?

a)

Vi khuẩn và virus.

b)

Vi khuẩn và động vật nguyên sinh.

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

Vi khuẩn và nấm đơn bào.

49.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram đối với một chủng vi khuẩn thu được kết quả như hình minh hoạ, đây là vi khuẩn thuộc nhóm nào?

a)

Gram âm.

b)

Gram dương.

c)

Gram trung tính.

d)

Gram bất màu.

50.

Đối với mỗi loại bệnh do vi khuẩn gây ra, bác sĩ thường sử dụng các loại thuốc kháng sinh khác nhau nhau do nguyên lí nào?

a)

Diệt khuẩn không có tính chọn lọc.

b)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc.

c)

Giảm sức căng bề mặt.

d)

Oxy hoá các thành phần tế bào.

51.

Bảng dưới đây cho biết thành phần chủ yếu của thành tế bào và cấu tạo cơ thể của 4 sinh vật (kí hiệu A, B, C, D). Sinh vật nào có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Sinh vật A.

b)

Sinh vật B.

c)

Sinh vật C.

d)

Sinh vật D.

52.

Đặc điểm nào sau đây của vi khuẩn quyết định tên gọi “tế bào nhân sơ”?

a)

Có kích thước nhỏ.

b)

Chưa có màng nhân.

c)

Trong tế bào chất có ribosome.

d)

Không có các bào quan có màng bao bọc.

53.

Sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ là loài nào?

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Nấm.

c)

Tảo.

d)

Trùng roi.

54.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp màng ngoài giúp nó đạt được lợi thế nào?

a)

Dễ di chuyển.

b)

Dễ thực hiện trao đổi chất.

c)

Bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

55.

Sự khác nhau của hai nhóm vi khuẩn Gram- và Gram+ là ở đặc điểm nào?

a)

Thành peptidoglycan.

b)

Màng sinh chất.

c)

Tế bào chất.

d)

Vật chất di truyền.

56.

Tế bào chất của vi khuẩn là chất dịch keo lỏng, có thành phần chủ yếu là gì?

a)

Nước và chất hữu cơ.

b)

Chất vô cơ và nước.

c)

Nước, chất hữu cơ và chất vô cơ.

d)

Chất vô cơ.

57.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa loại phân tử nào sau đây?

a)

DNA dạng vòng, mạch kép.

b)

mARN dạng vòng, mạch đơn.

c)

rARN dạng vòng, mạch đơn.

d)

tARN dạng vòng, mạch kép.

58.

Trong môi trường tự nhiên, một loài vi khuẩn Gram âm thường xuyên sống trong điều kiện bị thay đổi áp suất thẩm thấu. Để duy trì hình dạng và tránh bị vỡ, cấu trúc nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

Màng sinh chất.

b)

Thành tế bào.

c)

Vùng nhân.

d)

Lông.

59.

Một bệnh nhân bị nhiễm vi khuẩn gây bệnh nặng. Bác sĩ xác định vi khuẩn này có khả năng hình thành lớp màng bao bọc bên ngoài thành tế bào. Lớp màng này chủ yếu giúp vi khuẩn thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Tăng tốc độ di chuyển của vi khuẩn trong dịch cơ thể.

b)

Giúp vi khuẩn tổng hợp protein nhanh hơn do có thêm nguyên liệu.

c)

Giảm diện tích bề mặt tiếp xúc để giảm trao đổi chất.

d)

Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào của tế bào miễn dịch vật chủ.

60.

Một loại thuốc kháng sinh A có cơ chế tác động là ức chế quá trình tổng hợp peptidoglycan. Khi sử dụng thuốc A, vi khuẩn sẽ bị tiêu diệt bằng cách nào?

a)

Ngăn cản sự nhân đôi, làm vi khuẩn không thể sinh sản.

b)

Phá hủy màng sinh chất, làm các chất nội bào thoát ra ngoài.

c)

Gây rối loạn chức năng của ribosome, làm ngừng tổng hợp protein.

d)

Làm yếu thành tế bào, khiến vi khuẩn dễ bị vỡ do áp suất thẩm thấu.

61.

Khi nói về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Kích thước nhỏ (1 – 5 μm).

b)

Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể (S/V) lớn.

c)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân).

62.

Khi nói về chức năng của thành tế bào vi khuẩn, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Lưu trữ thông tin di truyền.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Bảo vệ tế bào.

d)

Qui định hình dạng tế bào.

63.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Các tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin.

c)

Bao ngoài của tế bào nhân sơ không có màng bao bọc.

d)

Tế bào nhân sơ chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

64.

Xét các phát biểu sau về tế bào nhân sơ, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện một số bào quan có màng bao bọc.

b)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa một phân tử DNA dạng vòng duy nhất.

c)

Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

d)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

65.

Khi nói về kích thước của tế bào nhân sơ (thường) so với tế bào nhân thực, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Kích thước nhỏ khiến tế bào có tốc độ trao đổi vật chất và sinh sản nhanh hơn.

b)

Để tiện lợi tránh hệ miễn dịch của vật chủ.

c)

Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích lớn, giúp tăng tốc độ trao đổi chất.

d)

Có thể hình thành bào tử để dạng hôn.

66.

Khi nói về chức năng của màng tế bào của vi khuẩn, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

b)

Thực hiện một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng.

c)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất có chọn lọc của tế bào.

d)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào (đối với vi khuẩn không có thành tế bào).

67.

Cho các phát biểu về cấu tạo vi khuẩn, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Mọi vi khuẩn đều chỉ có hai thành phần chính là vùng nhân và tế bào chất.

b)

Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan.

c)

Tế bào vi khuẩn chỉ có một loại bào quan là ribosome.

d)

Vi khuẩn Gram dương khi nhuộm Gram có màu đỏ.

68.

Cho các phát biểu về tế bào nhân sơ, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ không thể sinh trưởng bình thường.

b)

Tỉ lệ diện tích S/V càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng nhanh.

c)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện một loại bào quan có màng bao bọc.

d)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa một phân tử DNA dạng vòng duy nhất.

69.

Khi nói về cấu tạo tế bào vi khuẩn, trong các nhận định sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Vi khuẩn Gram âm khi nhuộm Gram có màu đỏ.

b)

Vật chất di truyền của vi khuẩn là phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng, trần.

c)

Tế bào vi khuẩn chỉ có một loại bào quan là ribosome.

d)

Mọi vi khuẩn đều có ba thành phần chính là màng ngoài, tế bào chất và vùng nhân.

70.

Trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của tế bào nhân sơ.

a)

Có thể đơn bào hoặc đa bào.

b)

Không có nhân hoàn chỉnh và các bào quan không có màng.

c)

Có kích thước nhỏ hơn tế bào nhân thực.

d)

Có thành tế bào là cellulose.

71.

Trong các phát biểu sau, chọn phát biểu đúng khi nói về khu vực tập trung vật chất di truyền của tế bào nhân sơ.

a)

Màng sinh chất.

b)

Ribosome.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

72.

Trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ.

a)

Cấu trúc sinh chất, tế bào chất là thành phần bắt buộc phải có ở mọi tế bào nhân sơ.

b)

Nhóm vi khuẩn là đại diện tiêu biểu cho tế bào nhân sơ.

c)

Kích thước trung bình của tế bào nhân sơ thường nằm trong khoảng 1–5 μm.

d)

Cấu trúc màng ngoài là thành phần bắt buộc phải có ở mọi tế bào nhân sơ.

73.

Khi nói về Ribosome trong tế bào vi khuẩn, trong các nhận định sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Ribosome thực hiện hợp protein.

b)

Ribosome là bào quan không có màng bao bọc.

c)

Ribosome có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Ribosome có trong tế bào chất của vi khuẩn.

74.

Khi nói về thành phần cấu tạo của màng sinh chất tế bào vi khuẩn, trong các nhận định sau, chọn phát biểu đúng.

a)

Màng sinh chất có Peptidoglycan.

b)

Màng sinh chất cấu tạo gồm lớp kép phospholipid và protein.

c)

Một số vi khuẩn sống trong điều kiện khắc nghiệt, màng tế bào có thể tạo từ Cellulose và protein.

d)

Mặt ngoài của màng sinh chất còn có Acid nucleic.

75.

Khi nói về thành phần cấu tạo của thành tế bào vi khuẩn, trong các nhận định sau, chọn phát biểu đúng.

a)

Trên thành tế bào có lớp kép phospholipid.

b)

Thành tế bào cấu tạo gồm protein và lipid.

c)

Thành tế bào của vi khuẩn là thành Peptidoglycan.

d)

Mặt ngoài của thành tế bào là Cellulose.

76.

Khi nói về tế bào nhân sơ, trong các nhận định sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Cấu trúc lông giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính vào bề mặt hoặc tế bào vật chủ.

b)

Chức năng chính của roi là giúp tế bào di chuyển.

c)

Phân tử DNA vòng nhỏ, nằm trong tế bào chất và mang các gen kháng thuốc được gọi là plasmid.

d)

Ribosome là bào quan có màng bao bọc nằm trong tế bào chất.

77.

Khi nói về tế bào nhân sơ, trong các nhận định sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Tế bào nhân sơ có nhiều hình dạng khác nhau.

b)

Hình dạng phổ biến của vi khuẩn: hình cầu, hình que, hình xoắn.

c)

Kích thước của vi khuẩn thường bằng 1/10 tế bào nhân thực.

d)

Hầu hết sinh vật nhân sơ là sinh vật đa bào.

78.

Khi nói về cấu trúc của vi khuẩn giúp chúng tránh bị tế bào bạch cầu của vật chủ tiêu diệt, trong các nhận định sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Cấu trúc roi của vi khuẩn giúp chúng tránh bị tế bào bạch cầu của vật chủ tiêu diệt.

b)

Cấu trúc lông của vi khuẩn giúp chúng tránh bị tế bào bạch cầu của vật chủ tiêu diệt.

c)

Cấu trúc màng ngoài của vi khuẩn giúp chúng tránh bị tế bào bạch cầu của vật chủ tiêu diệt.

d)

Cấu trúc thành tế bào của vi khuẩn giúp chúng tránh bị tế bào bạch cầu của vật chủ tiêu diệt.

79.

Khi nói về cấu trúc của tế bào nhân sơ, trong các nhận định sau, chọn phát biểu đúng.

a)

Tế bào chất của tế bào nhân sơ chỉ bao gồm các ribosome.

b)

Tế bào chất của tế bào nhân sơ nằm ở bên trong vùng nhân.

c)

Tế bào chất của tế bào nhân sơ nằm ở giữa màng sinh chất và vùng nhân.

d)

Tế bào chất của tế bào nhân sơ là thành phần bên ngoài thành tế bào.

80.

Khi nói về màng sinh chất của tế bào nhân sơ, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Hiện tượng màng sinh chất của một số vi khuẩn gấp nếp vào bên trong tạo thành túi det hoặc ống, có vai trò trong hô hấp tế bào được gọi là mesosome.

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của vi khuẩn là phospholipid và protein.

c)

Chức năng chính của màng sinh chất của vi khuẩn là vận chuyển các chất, nhận và truyền tín hiệu.

d)

Lớp kép lipid trong màng sinh chất có đặc điểm gồm một đầu ưa nước và hai đuôi kỵ nước.

81.

Cho các nhận định sau, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng khi nói về cấu trúc của tế bào nhân sơ.

a)

Màng ngoài là lớp bên ngoài cùng, bao quanh thành tế bào và giúp bảo vệ vi khuẩn.

b)

Thành tế bào bao quanh màng ngoài giúp quy định hình dạng của tế bào.

c)

Màng sinh chất là cấu trúc chỉ có ở vi khuẩn Gram âm.

d)

Lông ở bề mặt tế bào có khả năng hình thành nội độc tố.

82.

Khi nói về chức năng của màng sinh chất, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng.

a)

Tham gia vào quá trình hô hấp tế bào.

b)

Định vị nhiều enzyme.

c)

Xác định các chất ra vào tế bào.

d)

Duy trì hình dạng tế bào.

83.

Khi nói về đặc điểm về tế bào chất của vi khuẩn, nội dung nào đúng, chọn các phát biểu đúng.

a)

Tế bào chất vi khuẩn không có các bào quan màng bao bọc như ti thể hay bộ máy Golgi.

b)

Tế bào chất vi khuẩn có cấu trúc phức tạp hơn tế bào nhân thực.

c)

Tế bào chất vi khuẩn là nơi diễn ra các phản ứng hóa sinh đảm bảo duy trì các hoạt động sống.

d)

Tế bào chất vi khuẩn là nơi điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

84.

Khi nói về chức năng của ribosome ở vi khuẩn, trong các nội dung sau, chọn phát biểu đúng.

a)

Thực hiện hô hấp tế bào, sản xuất năng lượng.

b)

Thực hiện quá trình tổng hợp protein.

c)

Là nơi lưu trữ DNA.

d)

Có khả năng phân hủy chất thải, dọn rác cho tế bào.

85.

Khi nói về đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ, nội dung nào đúng, chọn các phát biểu đúng.

a)

Khu vực tập trung vật chất di truyền trong tế bào chất của tế bào nhân sơ được gọi là vùng nhân.

b)

Đặc điểm cơ bản nhất về vùng nhân ở tế bào nhân sơ là chưa có màng bao bọc.

c)

Phân tử mang vật chất di truyền nằm trong vùng nhân của tế bào nhân sơ là loại phân tử DNA dạng vòng.

d)

Phân tử mang vật chất di truyền nằm trong vùng nhân của tế bào nhân sơ là loại phân tử DNA dạng mạch thẳng.

86.

Cho các nhận định sau, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng khi nói về cấu trúc của tế bào nhân sơ.

a)

Màng ngoài là lớp ngoài cùng của vi khuẩn Gram âm.

b)

Thành tế bào bao quanh màng sinh chất và giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

Màng sinh chất chỉ có ở vi khuẩn Gram âm.

d)

Lông có vai trò bám dính lên bề mặt.

87.

Cho các nhận định sau, trong các phát biểu sau, chọn các phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ.

a)

Tế bào nhân sơ không có màng nhân.

b)

Tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng phát triển.

88.

Trong các phát biểu sau về sự khác biệt giữa vi khuẩn Gram dương và Gram âm, chọn các phát biểu đúng.

a)

Vi khuẩn Gram dương có số lượng ribosome nhiều hơn vi khuẩn Gram âm.

b)

Vi khuẩn Gram dương có thành peptidoglycan dày hơn vi khuẩn Gram âm.

c)

Vi khuẩn Gram âm có hình dạng tế bào chất luôn ổn định còn vi khuẩn Gram dương luôn thay đổi hình dạng.

d)

Vi khuẩn Gram âm có số lượng hạt dự trữ nhiều hơn Gram dương.

89.

Trong các phát biểu sau về chức năng của thành tế bào vi khuẩn, chọn các phát biểu đúng.

a)

Thành tế bào vi khuẩn có chức năng tổng hợp protein.

b)

Thành tế bào vi khuẩn quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

c)

Quá trình phân giải lipid diễn ra ở thành tế bào.

d)

Thành tế bào là thành phần bắt buộc đối với vi khuẩn.

90.

Cho các nhận định sau về lợi ích của kích thước nhỏ đối với vi khuẩn, chọn các nhận định đúng.

a)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ giúp chúng trao đổi chất nhanh.

b)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ giúp chúng có khả năng quang hợp mạnh.

c)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ giúp chúng có nhiều ti thể hơn.

d)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn.

91.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về DNA của tế bào nhân sơ?

a)

DNA của tế bào nhân sơ thường có dạng mạch thẳng, 2 mạch.

b)

DNA của tế bào nhân sơ thường có dạng mạch vòng, không chứa histon.

c)

DNA của tế bào nhân sơ thường được bao bọc bởi màng.

d)

DNA của tế bào nhân sơ thường gắn với lưới nội chất.

92.

Trong các phát biểu sau về chức năng chính của màng sinh chất của tế bào vi khuẩn, chọn các phát biểu đúng.

a)

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn thực hiện tổng hợp protein.

b)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất là chức năng của màng sinh chất.

c)

Màng sinh chất có thể hình thành nội bào tử.

d)

Tại màng sinh chất là nơi lưu trữ một số enzyme.

93.

Trong các nhận định sau về chức năng của ribosome 70S của vi khuẩn, chọn nhận định đúng.

a)

Chức năng của ribosome 70S là tổng hợp lipid.

b)

Chức năng của ribosome 70S là tổng hợp protein.

c)

Ribosome 70S có chức năng vận chuyển chất thải.

d)

Ribosome 70S có chức năng bảo vệ tế bào.

94.

Trong các nhận định sau về plasmid trong tế bào nhân sơ, chọn các nhận định đúng.

a)

Plasmid là ADN ngoài vùng nhân, có thể nhân đôi độc lập.

b)

Plasmid là tRNA trong vùng nhân, có thể nhân đôi độc lập.

c)

Plasmid có kích thước nhỏ, số lượng khác nhau tùy tế bào vi khuẩn.

d)

Plasmid được sử dụng làm vector để chuyển gene từ tế bào này sang tế bào khác.

95.

Trong các nhận định sau về lông và roi của tế bào nhân sơ, chọn các nhận định đúng.

a)

Lông giúp vi khuẩn bám dính lên tế bào chủ.

b)

Roi giúp vi khuẩn vận động.

c)

Lông giúp vi khuẩn tổng hợp DNA.

d)

Roi giúp vi khuẩn hình thành nội độc tố.

96.

Nói về điểm khác nhau giữa tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực, chọn các nhận định đúng.

a)

Tế bào nhân sơ có ít nhiễu hơn tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân thực có nhiều hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ có ít.

c)

Tế bào nhân sơ không có màng nhân còn tế bào nhân thực có màng nhân.

d)

Tế bào nhân thực có lưới nội chất còn tế bào nhân sơ không có lưới nội chất.

97.

Xét các phát biểu sau về thành tế bào của vi khuẩn, chọn phát biểu đúng.

a)

Thành tế bào vi khuẩn là thành xenluloz.

b)

Chất liệu cấu tạo chủ yếu của thành tế bào vi khuẩn là chitin.

c)

Tế bào vi khuẩn có thành peptidoglycan.

d)

Tế bào vi khuẩn Gram âm có thêm pectin.

98.

Xét các phát biểu sau về vùng nhân của tế bào nhân sơ, chọn các phát biểu đúng.

a)

Vùng nhân có màng sắc tố.

b)

Vùng nhân chứa một phân tử ADN kép, mạch vòng.

c)

Nhân có nhiều nhiễm sắc thể.

d)

Vùng nhân mang thông tin di truyền, điều khiển các hoạt động sống.

99.

Trong các nhận định sau về tế bào chất của tế bào nhân sơ, chọn các nhận định đúng.

a)

Tế bào chất của tế bào nhân sơ không chứa ribosome.

b)

Tế bào chất của tế bào nhân sơ chứa các hạt dự trữ.

c)

Plasmid nằm trong tế bào chất của một số vi khuẩn.

d)

Tế bào chất của tế bào nhân sơ chứa các bào quan giúp vi khuẩn hô hấp nội bào.

100.

Nói về vai trò lipopolysaccharide của tế bào vi khuẩn, chọn các phát biểu đúng.

a)

Lipopolysaccharide là cấu trúc chủ yếu nằm ở màng sinh chất.

b)

Chỉ ở màng ngoài của vi khuẩn Gram âm mới có lipopolysaccharide.

c)

Lipopolysaccharide là chất cấu trúc nên thành tế bào của Gram dương.

d)

Lipopolysaccharide là chất cấu trúc nên thành tế bào của Gram âm.

101.

Để giải thích vì sao vi khuẩn có tên gọi là “tế bào nhân sơ”, trong các giải thích sau đây, chọn các giải thích đúng.

a)

Vi khuẩn không có màng nhân bao bọc để ngăn cách với tế bào chất.

b)

Trong tế bào chất của vi khuẩn có nhiều ti thể.

c)

DNA tập trung lại trong một vùng xác định của tế bào chất gọi là vùng chứa vật chất di truyền.

d)

Vi khuẩn chưa có lưới nội chất trơn trong tế bào chất.

102.

Nói về thành tế bào của vi khuẩn Gram dương, chọn các nhận định đúng.

a)

Vi khuẩn Gram dương có thành tế bào mỏng, chứa nhiều lipopolysaccharide.

b)

Vi khuẩn Gram dương có thành tế bào dày, chứa nhiều peptidoglycan.

c)

Vi khuẩn Gram dương, trên thành tế bào không có peptidoglycan.

d)

Bên ngoài thành tế bào của vi khuẩn Gram dương có lớp màng ngoài.

103.

Khi nói về kích thước tế bào và vật chất di truyền của tế bào nhân sơ, chọn các nhận định đúng.

a)

Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực và có vùng nhân rõ ràng.

b)

Tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng phát triển và nhân được bao bọc bởi màng kép.

c)

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ và có vùng nhân không có màng bao bọc.

d)

Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA vòng, mạch kép.

104.

Trong các nhận định sau về plasmid ở tế bào nhân sơ, chọn các nhận định đúng.

a)

Plasmid được tìm thấy ở tất cả các loại tế bào, bao gồm cả tế bào nhân thực.

b)

Plasmid có cấu trúc là phân tử DNA thẳng, dài.

c)

Plasmid là vật chất di truyền nằm ngoài vùng nhân, có khả năng tự nhân đôi độc lập với DNA của vùng nhân.

d)

Plasmid thường có chứa các gen kháng thuốc kháng sinh.

105.

Cho các phát biểu về chức năng của màng sinh chất ở tế bào nhân sơ, chọn phát biểu đúng.

a)

Màng sinh chất chỉ có chức năng bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân vật lí.

b)

Màng sinh chất chủ yếu cấu tạo từ cellulose và pectin.

c)

Màng sinh chất kiểm soát sự trao đổi chất với môi trường và là nơi diễn ra các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng.

d)

Màng sinh chất cấu tạo chủ yếu từ cellulose.

106.

Cho các phát biểu về thành tế bào vi khuẩn, chọn các phát biểu đúng.

a)

Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ peptidoglycan.

b)

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ cellulose.

c)

Thành tế bào vi khuẩn Gram âm dày hơn và chứa nhiều peptidoglycan hơn Gram dương.

d)

Đa số vi khuẩn có thành tế bào, một số loại vi khuẩn không có thành tế bào.

107.

Nói về sự khác biệt giữa vi khuẩn Gram dương và Gram âm, chọn các nhận định đúng.

a)

Vi khuẩn Gram âm bị nhuộm màu tím, còn Gram dương bị nhuộm màu đỏ khi nhuộm gram.

b)

Vi khuẩn Gram dương có lipopolysaccharide ở màng ngoài, còn Gram âm thì không.

c)

Vi khuẩn Gram dương có lớp peptidoglycan dày, còn vi khuẩn Gram âm có lớp peptidoglycan mỏng và có thêm màng ngoài.

d)

Cả hai loại vi khuẩn đều có thành peptidoglycan.

108.

Nói về các cấu trúc bên ngoài màng sinh chất của tế bào nhân sơ, chọn các nhận định đúng.

a)

Mọi vi khuẩn đều có roi, lông và màng ngoài.

b)

Màng ngoài của vi khuẩn có chứa lipopolysaccharide.

c)

Lông có chức năng giúp vi khuẩn bám vào bề mặt hoặc là ống tiếp hợp để trao đổi vật chất di truyền.

d)

Roi có chức năng giúp vi khuẩn tiếp nhận tín hiệu từ môi trường.

109.

Cho các phát biểu về ribosome ở tế bào nhân sơ, chọn các phát biểu đúng.

a)

Ribosome bị màng bao bọc và tách biệt khỏi bào tương.

b)

Ribosome nằm trong bào tương và rải rác trong tế bào chất.

c)

Ribosome của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ rRNA và protein.

d)

Ribosome tham gia vào quá trình phân giải chất hữu cơ để tạo năng lượng.

110.

Cho các nhận định về cấu trúc tế bào nhân sơ, chọn các nhận định đúng.

a)

Vật chất di truyền (DNA) nằm ở tế bào chất.

b)

Tế bào nhân sơ có thành tế bào và màng sinh chất.

c)

Tế bào nhân sơ có lưới nội chất và ti thể.

d)

Tế bào nhân sơ có vùng nhân và ribosome.

111.

Cho các nhận định về đặc điểm hình dạng của vi khuẩn, chọn các nhận định đúng.

a)

Vi khuẩn có ba hình dạng cơ bản là hình cầu, hình que và hình xoắn (xoắn khuẩn).

b)

Hình dạng cơ bản của vi khuẩn luôn cố định, ít khi thay đổi.

c)

Vi khuẩn hiếm khi được gọi là trực khuẩn.

d)

Kích thước của vi khuẩn hình cầu luôn lớn hơn vi khuẩn hình que.

112.

Cho các nhận định giải thích tầm quan trọng của mesosome ở vi khuẩn, chọn nhận định đúng.

a)

Mesosome giúp vi khuẩn bắt màu Gram âm.

b)

Mesosome là nơi chứa plasmid của tế bào vi khuẩn.

c)

Mesosome làm tăng diện tích màng, liên quan đến quá trình hô hấp và nhân đôi DNA.

d)

Mesosome là bào quan tổng hợp protein cho tế bào.

113.

Nói về vai trò của màng ngoài đối với tế bào vi khuẩn, chọn các nhận định đúng.

a)

Màng ngoài là nơi duy nhất chứa các enzyme tham gia vào quá trình quang hợp của vi khuẩn.

b)

Tất cả các loài vi khuẩn đều bắt buộc phải có màng ngoài để sống sót.

c)

Màng ngoài giúp vi khuẩn tránh bị thực bào bởi các tế bào miễn dịch và bảo vệ vi khuẩn.

d)

Màng ngoài có chức năng giúp vi khuẩn vận động trong môi trường nước.

114.

Nhận định nào đúng khi nói về lipopolysaccharide (LPS)?

a)

Lipopolysaccharide (LPS) là thành phần cấu tạo chủ yếu nằm ở màng sinh chất.

b)

Lớp ngoài của màng ngoài ở vi khuẩn Gram âm có lipopolysaccharide (LPS).

115.

Chọn nhận định đúng về lý do lớp peptidoglycan là mục tiêu của nhiều thuốc kháng sinh.

a)

Lớp peptidoglycan là nơi vi khuẩn lưu trữ năng lượng ATPATP .

b)

Peptidoglycan là cấu trúc thành tế bào đặc trưng của vi khuẩn và không có ở tế bào người.

c)

Peptidoglycan là nơi chứa các gen kháng kháng sinh của vi khuẩn.

d)

Peptidoglycan có chức năng tổng hợp protein, việc ngăn chặn nó sẽ giết chết vi khuẩn.

116.

Khi nói về chức năng của roi (flagella) ở tế bào nhân sơ, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Roi là cấu trúc dạng sợi dài, có vai trò chính là giúp vi khuẩn di chuyển.

b)

Roi là nơi vi khuẩn tiết ra nội độc tố (endotoxin).

c)

Roi chỉ có ở vi khuẩn Gram dương, không có ở Gram âm.

d)

Roi được cấu tạo từ các sợi protein.

117.

Nói về thành tế bào của vi khuẩn Gram dương, chọn nhận định đúng.

a)

Vi khuẩn Gram dương, trên thành tế bào không có peptidoglycan.

b)

Vi khuẩn Gram dương có thành tế bào dày, chứa nhiều peptidoglycan.

c)

Ở vi khuẩn Gram dương có thành tế bào mỏng, chứa nhiều lipopolysaccharide.

d)

Bên ngoài thành tế bào của vi khuẩn Gram dương có lớp màng ngoài.

118.

Nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Vùng nhân là nơi chứa vật chất di truyền của tế bào, được bao bọc bởi màng nhân kép.

b)

Vùng nhân có DNA vòng mạch kép và không có màng nhân bao bọc.

c)

Vùng nhân là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

d)

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có nhiễm sắc thể gồm DNA và protein histon.

119.

Nói về ribosome ở tế bào nhân sơ, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Ribosome là bào quan có màng bao bọc, chuyên tổng hợp lipid cho tế bào.

b)

Ribosome là bào quan không có màng, kích thước nhỏ và là nơi tổng hợp protein.

c)

Ribosome chỉ có ở tế bào nhân thực, không có ở tế bào nhân sơ.

d)

Ribosome của tế bào nhân sơ là loại 70S70\text{S} .

120.

Nói về màng sinh chất của tế bào nhân sơ, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Màng sinh chất chỉ có chức năng bao bọc, không có khả năng trao đổi chất với môi trường.

b)

Màng sinh chất có mô hình khảm động, kiểm soát sự ra vào của các chất.

c)

Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo từ protein và lớp kép phospholipid.

d)

Màng sinh chất là nơi diễn ra các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng ở vi khuẩn.

121.

Nói về thành tế bào của vi khuẩn, chọn nhận định đúng.

a)

Thành tế bào là lớp nằm trong cùng, cấu tạo chính từ cellulose.

b)

Thành tế bào nằm bên ngoài màng sinh chất, quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

c)

Thành tế bào của tất cả vi khuẩn đều rất mỏng và chủ yếu cấu tạo từ chitin.

d)

Thành tế bào chỉ có ở vi khuẩn Gram âm; vi khuẩn Gram dương không có thành tế bào.

122.

Nhận định về thành tế bào của vi khuẩn Gram âm, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Vi khuẩn Gram âm có thành tế bào dày, chứa nhiều peptidoglycan.

b)

Vi khuẩn Gram âm có thành tế bào mỏng, nằm giữa hai màng và chứa ít peptidoglycan.

c)

Vi khuẩn Gram âm không có lớp màng ngoài.

d)

Vi khuẩn Gram âm giữ được màu đỏ của thuốc nhuộm Gram.

123.

Khi nói về thành tế bào của vi khuẩn Gram dương, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Vi khuẩn Gram dương, trên thành tế bào không có lipopolysaccharide.

b)

Vi khuẩn Gram dương có thành tế bào dày, chứa nhiều peptidoglycan.

c)

Vi khuẩn Gram dương có thành tế bào mỏng, chứa nhiều lipopolysaccharide.

d)

Bên ngoài thành tế bào của vi khuẩn Gram dương có lớp màng ngoài.

124.

Nhận định về lông và roi ở tế bào nhân sơ, chọn nhận định đúng.

a)

Roi chủ yếu có vai trò giúp vi khuẩn di chuyển.

b)

Lông là cơ quan giúp vi khuẩn quang hợp, cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Roi (flagella) và lông (pili) có cấu tạo và chức năng giống nhau, chỉ khác về số lượng.

d)

Lông là cấu trúc dài nhất, có chức năng như bánh lái định hướng di chuyển.

125.

Trong các nhận định về plasmid của tế bào nhân sơ, chọn nhận định đúng.

a)

Plasmid là bào quan có màng bao bọc, chuyên thực hiện chức năng hô hấp tế bào.

b)

Plasmid là các phân tử DNADNA vòng nhỏ nằm ngoài vùng nhân và mang các gen không thiết yếu.

c)

Plasmid là cấu trúc bắt buộc phải có ở tất cả các vi khuẩn để duy trì sự sống.

d)

Plasmid mang thông tin di truyền chính, quy định các đặc điểm cơ bản của vi khuẩn.

126.

Nhận định về sự khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Tế bào nhân sơ có hệ thống nội màng phức tạp, còn tế bào nhân thực thì không.

b)

Tế bào nhân sơ có vùng nhân là DNADNA vòng, không có màng bao bọc và không có hệ thống nội màng.

c)

Tế bào nhân thực không có ribosome, còn tế bào nhân sơ có ribosome.

d)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ hơn so với tế bào nhân thực.

127.

Nói về vai trò của lớp màng ngoài ở vi khuẩn Gram âm, chọn nhận định đúng.

a)

Màng ngoài có chức năng chính là điều khiển sự trao đổi khí.

b)

Màng ngoài nằm ở ngoài cùng, bảo vệ vi khuẩn và chứa lipopolysaccharide.

c)

Lớp màng ngoài nằm sát màng sinh chất, có vai trò dự trữ năng lượng.

d)

Lớp màng ngoài chỉ có ở vi khuẩn Gram dương và chứa nhiều peptidoglycan.

128.

Nhận định về vật chất di truyền của tế bào vi khuẩn, chọn nhận định đúng.

a)

Vật chất di truyền của vi khuẩn nằm thành một vùng trong tế bào chất và không có màng nhân.

b)

Vật chất di truyền của vi khuẩn nằm trong bào tương và không có ribosome.

c)

Vật chất di truyền của vi khuẩn nằm trong bào tương và không có thành tế bào.

d)

Vật chất di truyền của vi khuẩn nằm trong bào tương và không có màng sinh chất.

129.

Nhận định nào đúng về nội độc tố của tế bào vi khuẩn Gram âm?

a)

Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm thường liên quan đến lớp peptidoglycan.

b)

Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm thường liên quan đến lipopolysaccharide ở màng ngoài.

c)

Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm thường liên quan đến plasmid.

d)

Một số lipopolysaccharide khi bị phân hủy có thể giải phóng nội độc tố.

130.

Trong công nghệ sinh học, vì sao plasmid thường được dùng làm vector vận chuyển gen? Chọn nhận định đúng.

a)

Plasmid chỉ có ở tế bào nhân thực, không có ở tế bào nhân sơ.

b)

Plasmid luôn chứa các gen kháng sinh và gen gây bệnh.

c)

Plasmid cấu tạo bởi protein nên dễ thao tác.

d)

Plasmid có khả năng tự nhân đôi độc lập.

131.

Nói về plasmid: chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Plasmid là ADNADN vòng nhỏ, có khả năng tự nhân đôi độc lập với ADNADN vùng nhân.

b)

Plasmid mang gen kháng độc giúp vi khuẩn thích nghi nhanh với môi trường.

c)

Plasmid là cấu trúc bắt buộc phải có ở mọi tế bào nhân sơ.

d)

Plasmid có thể được truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác thông qua tiếp hợp.

132.

Một thí nghiệm sử dụng enzyme lysozyme để phá vỡ thành tế bào của hai chủng vi khuẩn X và Y. Sau 20 phút xử lí, tỉ lệ tế bào bị vỡ ghi nhận: X 90%, Y 10%. Chọn tất cả nhận định đúng về hai chủng vi khuẩn này.

a)

Vi khuẩn X có thành tế bào giàu peptidoglycan hơn Y.

b)

Vi khuẩn X có thể là vi khuẩn Gram dương.

c)

Vi khuẩn Y có thể là vi khuẩn Gram âm.

d)

Thành tế bào của vi khuẩn Y được bảo vệ tốt hơn trước lysozyme.

133.

Một nghiên cứu đo hàm lượng ribosome của hai chủng vi khuẩn khi nuôi trong môi trường giàu dinh dưỡng; kết quả: chủng A có khoảng 15,000 ribosome/tế bào, chủng B có khoảng 40,000 ribosome/tế bào. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Chủng B có tốc độ sinh trưởng nhanh hơn A.

b)

Ribosome của vi khuẩn là loại 80S nên số lượng càng nhiều thì tổng hợp protein càng mạnh.

c)

Cả hai chủng đều sử dụng ribosome 70S để dịch mã.

d)

Số ribosome khác nhau phản ánh nhu cầu tổng hợp protein khác nhau của mỗi chủng.

134.

Hình ảnh cho thấy cấu tạo một số cấu trúc ở tế bào nhân sơ, gồm các nhãn: (1) Có bản chất là DNA; (2) Có bản chất là DNA; (3) Cấu tạo từ bó sợi protein; (4) Cấu tạo từ phospholipid; (5) Thành phần chủ yếu là bào tương; (6) Cấu tạo từ peptidoglycan. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Vùng nhân là cấu trúc số (1) có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Cấu trúc số (3) là roi có chức năng giúp vi khuẩn vận động.

c)

Số (4) là màng tế bào có chức năng trao đổi chất chọn lọc với môi trường.

d)

Số (6) là thành tế bào giúp vi khuẩn ổn định hình dạng.

135.

Hình ảnh cho thấy cấu tạo một số cấu trúc ở tế bào nhân sơ với cùng các nhãn (1)–(6). Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cấu trúc số (6) có thành phần peptidoglycan, là điểm tác động của nhiều loại kháng sinh.

b)

Vùng nhân số (1) là nơi tổng hợp năng lượng ATP cho mọi hoạt động của tế bào.

c)

Cấu trúc số (3) là roi, có bản chất là lipid giúp vi khuẩn tránh các yếu tố môi trường.

d)

Cấu trúc số (4) là nơi diễn ra các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng.

136.

Dựa trên hình ảnh “Cấu tạo của vi khuẩn” với các nhãn 1–4, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cấu trúc số (4) là nơi diễn ra quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào vi khuẩn.

b)

Cấu trúc số (1) ngăn cách tế bào chất với môi trường, nhưng không kiểm soát sự trao đổi chất.

c)

Cấu trúc số (2) mang vật chất di truyền điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

d)

Ribosome (nằm trong vùng cấu trúc 1) có cấu tạo từ rRNA và protein.

137.

Dựa trên hình ảnh “Cấu tạo của vi khuẩn” với các nhãn 1–4, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Nếu loại bỏ cấu trúc số (4) (thành tế bào) của vi khuẩn Gram âm, tế bào sẽ vẫn duy trì được hình dạng ổn định.

b)

(2) là vùng nhân, nơi điều khiển các hoạt động của tế bào.

c)

Màng tế bào (3) thực hiện chức năng phân giải chất hữu.

d)

Lớp bao bên ngoài của cấu trúc số (4) là lớp màng ngoài của vi khuẩn.

138.

Dựa trên hình ảnh “Cấu tạo của vi khuẩn” với các nhãn 1–4, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Cấu trúc số (4) có thành phần chính là peptidoglycan, luôn có mặt ở tất cả các loại vi khuẩn.

b)

Màng tế bào (3) là một lớp kép phospholipid, có tính bán thấm giúp kiểm soát chất ra vào tế bào.

c)

Cấu trúc số (2) tuy không có màng bao bọc nhưng vẫn được coi là nhân thực sự của tế bào.

d)

Cấu trúc số (1) chứa plasmid là một đoạn DNA vòng nhỏ, có thể giúp vi khuẩn kháng lại kháng sinh.

139.

Một vi khuẩn được nuôi cấy trong môi trường có kháng sinh R. Kháng sinh R có tác dụng ức chế sự tổng hợp peptidoglycan. Chọn tất cả nhận định đúng về tác động của kháng sinh R.

a)

Kháng sinh R tác động trực tiếp lên thành tế bào của vi khuẩn.

b)

Kháng sinh R sẽ chỉ hiệu quả đối với vi khuẩn Gram dương vì chúng có lớp peptidoglycan dày hơn.

140.

Kháng sinh Penicillin tác động vào quá trình tổng hợp thành peptidoglycan, còn Tetracyclin tác động vào ribosome của vi khuẩn. Chọn tất cả nhận định đúng về cơ chế tác động của hai loại kháng sinh này.

a)

Penicillin làm suy yếu thành tế bào khiến vi khuẩn dễ bị tổn thương.

b)

Tetracyclin ức chế sự tổng hợp protein, làm ảnh hưởng đến các hoạt động sống của vi khuẩn.

c)

Cả hai đều gây độc cho tế bào người vì cấu tạo giống tế bào vi khuẩn.

d)

Nếu vi khuẩn không có thành tế bào thì không chịu tác động của Penicillin nhưng vẫn chịu tác động của Tetracyclin.

141.

Chọn tất cả nhận định đúng về đặc điểm của vi khuẩn Gram dương và Gram âm.

a)

Vi khuẩn Gram dương có lớp peptidoglycan dày và nằm ngay bên ngoài màng sinh chất.

b)

Cấu trúc tế bào của vi khuẩn Gram âm phức tạp hơn vì có thêm lớp màng ngoài.

c)

Cả hai loại vi khuẩn đều có màng sinh chất cấu tạo theo mô hình khảm động.

d)

Vi khuẩn Gram dương bắt màu đỏ khi nhuộm Gram.

142.

Một chủng vi khuẩn được biến đổi gen khiến không thể tổng hợp protein cấu trúc nên roi. Chọn tất cả nhận định đúng về chủng vi khuẩn này.

a)

Khả năng di chuyển của vi khuẩn giảm vì không có roi.

b)

Chủng vi khuẩn này mất khả năng bám dính vào các bề mặt.

c)

Sự biến đổi gen này ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng vận động của tế bào.

d)

Gen tổng hợp protein roi nằm trên DNA vòng trong vùng nhân.

143.

Một vi khuẩn Gram âm gây bệnh xâm nhập vào cơ thể thường dùng lông để bám dính vào tế bào vật chủ. Chọn nhận định đúng về các cấu trúc bề mặt của vi khuẩn này.

a)

Lông, roi, màng ngoài đều được cấu tạo chủ yếu từ lipid.

b)

Lông, roi, màng ngoài là các cấu trúc bề mặt giúp vi khuẩn tương tác trực tiếp với môi trường hoặc tế bào chủ.

c)

Tất cả: lông, roi, màng ngoài đều là bào quan có màng bao bọc và nằm trong tế bào chất.

d)

Vi khuẩn Gram âm chỉ có lông, không có roi và màng ngoài.

144.

Chọn tất cả nhận định đúng về plasmid.

a)

Plasmid có thể chứa gen kháng kháng sinh.

b)

Plasmid là cấu trúc có màng kép bao bọc.

c)

Plasmid luôn gắn với lông, roi.

d)

Plasmid không thể di truyền.

145.

Chọn nhận định đúng về vùng nhân của tế bào nhân sơ.

a)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ không có màng bao bọc.

b)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa ADN mạch thẳng.

c)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ có nhiều ti thể nhỏ.

d)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ nằm trong túi màng.

146.

Chọn tất cả nhận định đúng về tế bào nhân sơ.

a)

Tế bào nhân sơ có hình dạng đặc trưng nhờ thành tế bào.

b)

Cấu trúc roi giúp vi khuẩn di chuyển.

c)

Ở vi khuẩn, quá trình trao đổi chất diễn ra chủ yếu trong bào tương và màng sinh chất.

d)

DNA plasmid là cấu trúc điều khiển mọi hoạt động của tế bào nhân sơ.

147.

Chọn nhận định đúng về vi khuẩn Gram âm.

a)

Thành peptidoglycan rất dày.

b)

Có hai lớp màng (màng sinh chất và màng ngoài).

c)

Có ba lớp màng (màng sinh chất, màng ngoài và màng nhân).

d)

Không chứa lipopolysaccharide.

148.

Chọn nhận định đúng về ribosome của tế bào nhân sơ.

a)

Gồm hai tiểu đơn vị 50S và 30S.

b)

Gồm hai tiểu đơn vị 60S và 40S.

c)

Có một tiểu đơn vị duy nhất.

d)

Gồm nhiều tiểu đơn vị tạo thành 70S.

149.

Chọn tất cả phát biểu đúng về điểm giống nhau giữa vi khuẩn Gram dương và Gram âm của tế bào nhân sơ.

a)

Đều có màng ngoài.

b)

Đều có peptidoglycan.

c)

Đều có màng sinh chất.

d)

Đều có thành tế bào mỏng.

150.

Cho các phát biểu sau về đặc điểm của tế bào nhân sơ: (1) Có kích thước nhỏ; (2) Không có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội chất; (3) Không chứa phân tử ADN; (4) Chưa có nhân hoàn chỉnh. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4