WorksheetsÔN GDKT&PL CUỐI HK 1`
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
"Sự tăng lên về thu nhập hay gia tăng giá trị hàng hóa và dịch vụ mà nền kinh tế tạo ra trong một thời kì nhất dịnh" là nội dung của khái niệm nào sau dây?
A. Phát triên sản xuất.
B. Tiến bộ xã hội.
C. Phát triển kinh tế.
D. Tăng trưởng kinh tế.
Câu 2. Tông sản phẩm quốc nội dược gọi là
A. GNI.
B. GNP
C. GDP.
D. GINI
Câu 3. Tông thu nhập quốc dân dược gọi là
A. GNI.
B. GNP
C. GINI.
D. GDP.
Câu 4. Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại thể hiện ở sự gia tăng tí trọng của các ngành nào trong GDP?
A. Công nghiệp và nông nghiệp.
B. Nông nghiệp và dịch vụ.
C. Công nghiệp và dịch vụ.
D. Nông nghiệp và thương mại.
Câu 5. Đề nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ sô
A. sức khỏẻ, thông minh và dân số
B. thông minh, dân số và giới tính.
C. sức khỏẻ, giáo dục và thu nhập
D. giới tính, thông minh và hạnh phúc.
Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đề đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?
A. Chuyển dịch cơ cấu lao động.
B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.
C. Năng suất lao động xã hội.
D. Vấn dề việc làm và thu nhập.
Câu 7. Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực
A. công nghiệp.
B. vận tải.
C. dịch vụ.
D. nông nghiệp.
Câu 8. Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?
A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. Gia tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.
C. Phát triến nông nghiệp hữu cơ.
D. Giải quyết việc làm và thu nhập.
Câu 1. Quả trình một quôc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nên kinh tê các quôc gia khác trong khu vực và trên thế giới được hiểu là
A.tăng trưởng kinh tế.
B. phát triến kinh tê.
C.hội nhập kinh tế.
D. nhiệm vụ kinh tế.
Cầu 2. Trong xụ thế toàn cầu hoá, hội nhập kinh tế quốc tế là
A. nhu cầu tối thiểu.
B. quá trình đơn lẻ.
C. tình trạng khẩn cấp
D. tất yếu khách quạn
Câu 3. Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo nhiều cấp độ khác nhau như
A. đôi thoại đa phương, đối thoại khu vực và đối thoại toàn cầu.
B. hội nhập song phương, hội nhập khu vực và hội nhập toàn cầu.
C. kết nối toàn diện, kết nối song phương và kết nối toàn cầu.
D. cộng tác toàn diện, cộng tác song phương và cộng tác đa phương
Câu 4. Tháng 01/2007, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức nào sau đây?
A. WHO.
B. WTO.
C. UNICEF.
D. WB.
Câu 5. Sự trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khấu hàng hoa, dịch vụ được gọi là
A. thương mại quốc tế
B. đầu tư quốc tế
C. dịch vụ thu ngoại tệ.
D. thương mại nội địa.
Câu 6. Nội dung nào dưới đây thế hiện vai trò của hoạt động hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam?
A. Dịch chuyển dòng ngoại tệ.
B. Gia tăng sự lệ thuộc về chính trị.
C. Tăng cường quốc phòng.
D. Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
Câu 7. Việc gia nhập WTO của Việt Nam là biểu hiện của hình thức hội nhập nào dưới đây?
A. Hội nhập khu vực.
B.Hội nhập toàn cầu.
C. Hội nhập song phương.
D. Hội nhập toàn diện.
Câu 8. Khi gia nhập tô chức Thương mại thê giới WTO, Việt Nam có điều kiện tham gia sâu vào hoạt động nào dưới đây cùng với các nước trên thê giới?
A. Giữ gìn hòa bình.
B. Hệ thống thanh toán tiền tệ.
C. Củng cố quốc phòng.
D, Chuôi giá trị và sản xuất
Câu 1. Theo quy dịnh của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ trợ cấp
A. đi lại.
B. thất nghiệp
C. lưu trú.
D thai sản.
Câu 2. Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy dịnh phải tham gia là bảo hiểm
A. thân thể.
B. xã hội tự nguyện.
C. xã hội bắt buộc.
D. tài sản.
Câu 3. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới dây?
A. Vận động và tự nguyện.
B. Tự nguyện và cưỡng chế.
C. Bắt buộc và vận động.
D. Tự nguyện và bắt buộc.
Câu 4. Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ diều kiện họ sẽ dược nhận
A. tiền trợ cấp theo quy định.
B. toàn bộ số tiền đã đóng.
C. bảo hiểm thất nghiệp.
D. chi phí khám chữa bệnh.
Câu 5. Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiêm
A. ngày càng lệ thuộc vào nhau.
B. ổn định được nguồn tài chính.
C. thu dược nhiều lợi nhuận.
D. chiếm đoạt tài sản của nhau.
Câu 6. Loại hình bảo hiêm mà bà H tham gia có đặc điểm là
A. bắt buộc.
B. được tài trợ.
C. được vĩnh viễn.
D. tự nguyện.
Câu 7. Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về
Ốm đau?
A. Khám chữa bệnh chất lượng cao.
B. Giảm gánh nặng tài chính gia dình.
C. Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.
D. Được khám miễn phí suốt đời.
Câu 8. Loại hình bảo hiêm mà bà H tham gia là
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm xã hội.
D. Bảo hiểm thương mại.
Câu 1. Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
A. việc làm tối thiểu.
B. thu nhập tối đa.
.
C. Y tế tối thiểu
D. bảo hiểm tối thiểu.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không thê hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyêt việc làm, bảo đăm thu nhập và giảm nghèo bên vững?
A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.
B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.
C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.
D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.
Câu 3. Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
A. phạm tội.
B. rủi ro.
C. quyền lợi.
D. lợi nhuận.
Câu 4. Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ôn định, phát triên và công băng xã hội là nội dung của khái niêm nào dưới đây?
A. An sinh xã hội.
B. Bảo hiểm xã hội.
C. Chất lượng cuộc sống.
D. Thượng tầng xã hội.
Câu 5. Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
A. Chia đều lợi nhuận khu vực.
B. Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.
C. Xóa bỏ định kiến về giới.
D. Phát triển sản xuất và dịch vụ.
Câu 6. Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng là người yếu thế trong xã hội có vai trò nào dưới đây?
A. Tạo bình dẳng trong xã hội.
B. Giúp họ bớt tự ti, mặc cảm.
C. Tạo gánh nặng cho xã hội.
D. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.
Nội dung nào dưới dây không góp phần vào việc hỗ trợ, trợ giúp các lực lượng yếu thế trong sã hội với hệ thông chính sách an sinh xã hội của nước ta?
A. Hỗ trợ về y tế và bảo hiểm.
B Ngăn cản họ tiếp cận dịch vụ xã hội.
C. Xây dựng trung tâm bảo trợ xã hội
D. Trợ cấp kinh phí hàng tháng.
Câu 8. Đê giúp các đổi tượng yếu thế trong xã hội, nhà nước cần dẩy mạnh thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới dây?
A. Chính sách trợ giúp xã hội.
B. Chính sách việc làm.
C. Chính sách giáo dục.
D. Chính sách xóa đói giảm nghèo.
Câu 1. Kế hoạch kinh doanh là bản mô tả
A. kế hoạch thu, chi tài chính cá nhân, tiết kiệm, bảo vệ, dầu tư và phát triên tài chính cá nhân.
B. các khoản chi tiêu dựa trên những nguồn lực hiện có để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân và gia đình.
C. những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng,...
D. danh sách các khoản tiền được phân chia để sử dụng cho những mục đích cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.
Câu 2. Nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh không bao gồm
A. cơ hội kinh doanh.
B. ý tưởng kinh doanh.
C. mục tiêu kinh doanh.
D. chiến lược kinh doanh.
Câu 3. Tính mới mẻ, độc đáo của sản phẩm kinh doanh là tiêu chí cơ bản để đánh giá
A. chiên lược kinh doanh.
B. ý tưởng kinh doanh.
C. mục tiêu kinh doanh.
D. điều kiện kinh doanh
Câu 4. Việc đặt ra những kế hoạch và kết quả cụ thể cần đạt đươc trong tương lai là nội dung của bước lập kế hoạch kinh doanh nào sau dây?
A. Xác định ý tưởng kinh doanh.
B. Xác định mục tiêu kinh doanh.
C. Xác dịnh dôi thủ cạnh tranh.
D. Xác dịnh chiến lược kinh doanh
Câu 5. Bước cuồi cùng để hoàn tất quy trình lập kê hoạch kinh doanh la
A. xác dịnh mục tiêu kinh doanh.
B. xác dịnh chiến lược kinh doanh.
C. dánh giá rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.
D. các diều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.
Câu 6. Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?
A. Thị trường.
B. Khách hàng.
C. Sản phẩm.
D. Nhân sự.
Câu 7. Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
A. Xác định chiến lược kinh doanh.
B. Phân tích các điều kiện kinh doanh.
C. Xác định mục tiêu kinh doanh.
D. Xác định các kế hoạch hoạt động.
Câu 1. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được hiểu là toàn bộ trách nhiệm
A. không thể tránh khỏi.
B. cần thiết và tùy chọn.
C. bắt buộc và tự nguyện.
D. cần thiết và không cần thiết.
Câu 2. Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đóng góp cho việc thực hiện các mục tiêu xã hội và
A. các mục tiêu tài chính cá nhân.
B.sự phát triển nhanh chóng của quốc gia.
C. sự phát triển bền vững của cá nhân.
D. sự phát triên bền vững của đất nước
Câu 3. Trong các trách nhiệm sau đây, đâu không phải là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm quốc phòng.
B. Trách nhiệm kinh tế.
C. Trách nhiệm pháp lí.
D. Trách nhiệm đạo đức.
Câu 4. Doanh nghiệp tuân thủ các quy định của pháp luật thuộc hình thức trách nhiệm xã hội nào sau đây của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm pháp lí.
B. Trách nhiệm kinh tế.
C. Trách nhiệm đạo đức.
D. Trách nhiệm từ thiện, tình nguyện.
Câu 5. Nội dung nào sau đây không thể hiện ý nghĩa trách nhiệm xã hội cha doanh nghiệp?
A. Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
B. Thúc đẩy quá trình phân hóa giàu nghèo.
C. Giải quyêt khó khăn của cộng đồng và xã hội.
D. Thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước.
Câu 6. Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm kinh tế.
B. Trách nhiệm nhân văn.
C. Trách nhiệm pháp lý.
D. Trách nhiệm đạo đức.
Cầu 7 Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
A. Trách nhiệm kinh tế.
B. Trách nhiệm pháp lý
C. Trách nhiệm nhân văn.
D. Trách nhiệm đạo đức.
Câu 8. Việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?
A. Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao.
B. Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.
C. Giải quyêt việc làm cho lao động địa phương.
D. Sản xuât sản phâm thân thiện với môi trường.
Câu 1. Một trong những mục đích của việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình là nhằm
A. kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.
B. kiếm soát các khoản thu của con.
C. kiếm soát các khoản chi của con.
D. kiểm soát các khoản chi của người chồng.
Câu 2. Khi xác dịnh mục tiêu tài chính trong gia dình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới dây?
A. Trừu tượng
B. Có khả thi.
C. Đo lường dược.
D. Cụ thế.
Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia dình là nội dung của khái niệm nào dưới dây?
A. Quản lí thu, chi nội bộ.
B. Quản lí thu, chi đối ngoại.
C. Quản lí thu, chi đổi nội.
D. Quản lí thu, chi trong gia đình.
Câu 4. Sau khi kết hôn, vợ chồng anh D bàn bạc thống nhất mục tiêu sau 1 năm sẽ mua sắm được những đồ dùng thiết yếu trong gia đình và tiết kiệm được khoảng 100 triệu đồng. Vợ chồng anh D dã thực hiện bước nào dưới dây của quá trình lập kế hoạch thu chi trong gia dình?
A. Xác định nguồn thu thiết yếu.
B. Xác dịnh khoản chi thiết yếu.
C. Xác định các nguồn thu nhập.
D. Xác định mục tiêu tài chính.
Câu 5. Gia dình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông, sau 3 năm tích luỹ được một khoản tiền cho anh trai vào học đại học, sau 10 năm sẽ mua được một căn chung cư. Mục tiêu tài chính nào dưới đây không được gia đình bạn B xác định?
A. Trung hạn.
B. Dài hạn.
C. Không thời hạn
D. Ngắn hạn
Câu 6. Việc tham gia chạy xe ôm và giao hàng cho các cửa hàng là hoạt động góp phần tạo ra thu
nhập nào dưới dây?
A. Thừa kế.
B. Bảo hiểm.
C. Thụ động.
D. Chủ động.
Câu 7. Mục tiêu tài chính ban đầu mà vợ chồng anh A xác định đó là
A. đi làm xe ôm giao hàng
B. mua xe máy mới cho vợ.
C. mua đất xây cửa hàng.
D. cắt giảm chi tiêu cơ bản.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện kế hoạch quản lý thu, chi trong gia đình anh A?
A. Điều chỉnh các khoản chi.
B. Đặt mục tiêu mua xe.
C. Bố sung các khoản tiết kiệm.
D. Tham gia tìm kiếm việc làm.
Sự gia tăng tông sản phẩm quốc nội là biểu hiện của nền kinh tế dang suy thoái.
ĐÚNG
SAI
Tăng trưởng kinh tế cao và bền vững luôn là một trong những mục tiêu về kinh tế đối với Việt Nam
ĐÚNG
SAI
Để mọi người có thu nhập cao và ổn dịnh, có cuộc sống ấm no và phát triên con người toàn diện thì các quôc gia phải thúc đây tăng trưởng kinh tê.
ĐÚNG
SAI
Đê giải quyêt triệt đề vấn đề xóa đói giảm nghèo, Đảng và Nhà nước ta đã đê xuất nhiều giải pháp quan trọng nhằm thúc dẩy tăng trưởng kinh tế.
ĐÚNG
SAI
Vốn dầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) còn có tên gọi khác là vôn ODA
ĐÚNG
SAI
Nhờ sự hội nhập khu vực mà khởi dầu là ASAN, nguồn vốn dầu tư trực tiếp nước ngoài (PDI)
vào Việt Nam vẫn duy trì qua các năm.
ĐÚNG
SAI
ASEAN là thị trường xuất khẩu lớn thứ ba của Việt Nam sau Trung Quốc và Hàn Quốc
ĐÚNG
SAI
Tham gia vào cộng dồng kinh tế ASEAN đã giúp Việt Nam mở rộng thị trường, thu hút vốn đâu tư, có cơ hội tiếp cận và sử dụng các nguồn lực bên ngoài.
ĐÚNG
SAI
Bảo hiểm xã hội tự nguyện góp phần dảm bảo an sinh xã hội cho những người lao động tự do.
ĐÚNG
SAI
Tham gia bảo hiêm xã hội tự nguyện, người dân không chỉ được Nhà nước hỗ trợ mức đóng mà con được hưởng nhiêu quyên lợi thiết thực.
ĐÚNG
SAI
Quan điêm mà chị B đựa ra là hợp lí và phù hợp với hoàn cảnh của bản thân.
ĐÚNG
SAI
Chị B chưa thực hiện tốt trách nhiệm của công dân về an sinh xã hội.
ĐÚNG
SAI
Nhà nước cũng đã quan tâm phát triển hệ thống y tế dự phòng là phù hợp với chính sách bảo hiêm xã hội trong hệ thống an sinh xã hội.
ĐÚNG
SAI
Chính sách ưu tiên phát thẻ bảo hiểm y tế miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi, người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên, người dân tộc thiểu số, người nghèo và các đối tượng yếu thế là thể hiện chính sách trợ giúp xã hội.
ĐÚNG
SAI
Hoàn thiện hệ thống chính sách khám chữa bệnh để đảm bảo dịch vụ y tế tối thiểu tới từng người dân là phù hợp chính sách an sinh xã hội.
ĐÚNG
SAI
Phổ cập giáo dục và hỗ trợ giáo dục là một trong những dịch vụ xã hội tối thiểu trong hệ thống an sinh xã hội của nước ta
ĐÚNG
SAI
Chị T đã đánh giá chưa đúng về nhu cầu của thị trường và yếu tố khách hàng.
ĐÚNG
SAI
Thành lập doanh nghiệp của chị T là hiện thực hóa việc xác định ý tưởng kinh doanh.
ĐÚNG
SAI
Chị T cần xây dựng chiên lược kinh doanh thông qua việc mở rộng kê hoạch bán hàng và tiêp thị sản phẩm là phù hợp.
ĐÚNG
SAI
Doanh nghiệp của chị T chỉ bán hàng vào dịp cuối năm nên sẽ dẫn đến những rủi ro về về thị trường.
ĐÚNG
SAI
Sản xuất hàng hóa đạt chất lượng để bảo vệ người tiêu dùng là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
ĐÚNG
SAI
Những hoạt dộng của Công ty T đã giúp công ty tạo dựng được thương hiệu tích cực, cung ứng được nhiều sản phẩm chất lượng tới người tiêu dùng
ĐÚNG
SAI
Những thông tin trên cho thấy Công ty T đã thực hiện tốt trách nhiệm pháp lí, tuân thủ pháp luật kinh doanh.
ĐÚNG
SAI
Tham gia hoạt động thiện nguyện, nhân đạo, giúp đỡ những người trong cộng đồng có hoàn cảnh khó khăn là trách nhiệm mà Công ty T bắt buộc phải thực hiện.
ĐÚNG
SAI
Chi thiết yếu là những khoản chi bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng phục vụ các nhu cầu về ăn, mặc, ở, đi lại, học hành,... bảo đảm nhu câu vật chất của các thành viên trong gia đình.
ĐÚNG
SAI
Khi anh H bị mất việc, vợ anh cần điều chỉnh ngay kế hoạch chi tiêu sao cho phù hợp.
ĐÚNG
SAI
Đề đạt được mục tiêu tiết kiệm trong tình huống trên, việc cắt giảm một số khoản chi thiết yếu là cần thiết.
ĐÚNG
SAI
Vợ chông anh H cần kiểm soát kế hoạch của mình bằng cách mượn tiền bạn bè để mua xe máy, từ từ tiết kiệm trả lại cho bạn sau.
ĐÚNG
SAI
