wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG ÔN THI BỒI DƯỠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN THPT

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Mức cao nhất trong công nhận kiểm định trường PTTH đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục là:
a)
A. Mức 1
b)
B. Mức 4
c)
C. Mức 5
d)
D. Mức 3
2.
Câu 2. Theo quy định hiện hành thì chủ thể nào sau đây ra quyết định thành lập đoàn đánh giá ngoài trong kiểm định chất lượng giáo dục trung học phổ thông
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo
b)
B. Hiệu trưởng Trường phổ thông trung học khác
c)
C. Sở Giáo dục và đào tạo
d)
D. Giám đốc Sở Giáo dục và đào tạo
3.
Câu 3. Công nhận trường PTTH đạt chuẩn kiểm định lượng giáo dục tiểu học có giá trị trong vòng
a)
A. 3 năm
b)
B. 4 năm
c)
C. 2 năm
d)
D. 5 Năm
4.
Câu 4. Chủ thể nào sau đây có quyền quản lý nhà nước trong giáo dục phổ thông
a)
A. Uỷ ban nhân dân cấp xã
b)
B. Hiệu trưởng trường trung học cơ sở
c)
C. Mặt trận tổ quốc Việt Nam
d)
D. Tất cả các chủ thể trên
5.
Câu 5. Thanh tra hành chính trong giáo dục phổ thông trung học được thực hiện bởi:
a)
A. Thanh tra thuộc bộ giáo dục và đào tạo
b)
B. Thanh tra Chính phủ
c)
C. Thanh tra thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
d)
D. Thanh tra thuộc sở Giáo dục và đào tạo
6.
Câu 6. Cơ quan nhà nước nào sau đây tham gia quản lý nhà nước đối với giáo dục phổ thông
a)
A. Bộ Tài nguyên và môi trường
b)
B. Toà án
c)
C. Bộ nội vụ
d)
D. Hội khuyến học
7.
Câu 7. Theo Luật Giáo dục hiện hành, giáo dục phổ thông là giai đoạn giáo dục
a)
A. Cơ bản
b)
B. Định hướng nghề nghiệp
c)
C. Dự bị đại học
d)
D. Nghề nghiệp
8.
Câu 8. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyên môn nghiệp vụ ở trung ương là
a)
A. Chính phủ
b)
B. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
c)
C. Sở Giáo dục và đào tạo
d)
D. Thanh tra Chính phủ
9.
Câu 9. Trong kiểm định chất lượng giáo dục trung học phổ thông, thực hiện quy chế dân chủ cơ sở nằm trong tiêu chuẩn nào sau đây:
a)
A. Tổ chức và quản lý nhà trường
b)
B. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh
c)
C. Cơ sở vật chất và thiết bị dạy học
d)
D. Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội
10.
Câu 10. Chủ thể nào ra quyết định công nhận trường PTTH đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục
a)
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh
b)
B. Chủ tịch UBND cấp huyện
c)
C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
d)
D. Uỷ ban nhân dân cấp huyện
11.
Câu 11: Cách mạng khoa học và công nghệ, đặc biệt là công nghệ thông tin và truyền thông tác động như thế nào đến giáo dục, giáo dục phổ thông trên thế giới?
a)
A. Yêu cầu cải cách hệ thống giáo dục, giáo dục phổ thông.
b)
B. Nâng cấp chương trình giáo dục, chương trình giáo dục phổ thông.
c)
C. Giáo dục, giáo dục phổ thông trở thành công cụ chuẩn bị cho người học đáp ứng đòi hỏi của thị trường thế giới.
d)
D. Tạo ra điều kiện thuận lợi để đổi mới cơ bản nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức giáo dục
12.
Câu 12: Nhóm năng lực cốt lõi của học sinh phổ thông được Tổ chức và Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD) được xác định, gồm: 1) Khả năng thiết lập quan hệ với người khác; 2) Khả năng hợp tác; 3) Điều chỉnh và hòa giải các mâu thuẫn, được gọi là gì?
a)
A. Nhóm năng lực sử dụng công cụ tương tác
b)
B. Nhóm năng lực hành động một cách tự chủ, sáng tạo
c)
C. Nhóm năng lực tương tác hòa đồng với nhiều nhóm xã hội
d)
D. Nhóm năng lực kỹ năng nhận thức
13.
Câu 13: Đổi mới phương pháp dạy học theo yêu cầu tích cực hóa hoạt động học tập và phát triển năng lực không dẫn tới những thay đổi nào trong giáo dục phổ thông trên thế giới .
a)
A. Đa dạng hoạt động học tập trong/ngoài giờ lên lớp
b)
B. Sử dụng các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực để phát triển năng lực và năng lực học suốt đời
c)
C. Dạy học không hướng tới từng đối tượng
d)
D. Quan tâm ứng dụng CNTT và sử dụng các thiết bị
14.
Câu 14: Giáo dục phổ thông Việt Nam trong giai đoạn hiện nay đang đối diện với những thách thức nào?
a)
A. Nguy cơ thiếu bình đẳng trong tiếp cận giáo dục phổ thông
b)
B. Thu hẹp khoảng cách về chất lượng giáo dục phổ thông
c)
C. Kinh tế phát triển và thu nhập người dân được cải thiện
d)
D. Cả 3 phương án: A, B và C
15.
Câu 15: Quan điểm chỉ đạo phát triển giáo dục phổ thông của Việt Nam không bao gồm nội dung nào?
a)
A. Đổi mới nội dung, chương trình, phương pháp dạy học
b)
B. Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông quốc tế
c)
C. Mở rộng, nâng cao chất lượng đào tạo ngoại ngữ; kiểm định chất lượng giáo dục
d)
D. Xây dựng môi trường giáo dục lành mạnh
16.
Câu 16: Quan điểm về đổi mới căn bản toàn diện giáo dục và đào tạo theo Nghị quyết 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 của Ban chấp hành Trung ương Đảng đã xác định yêu cầu nào?
a)
A. Chuyển sang phát triển toàn diện năng lực và phẩm chất người học
b)
B. Đầu tư cho giáo dục là đầu tư vì lợi nhuận, được ưu tiên
c)
C. Phát triển giáo dục trung học cơ sở gắn với nhu cầu tuyển sinh vào trường trung học phổ thông
d)
D. Ưu tiên phát triển giáo dục ngoài công lập.
17.
Câu 17: Tại sao giải pháp “Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục” trong số các giải pháp chiến lược phát triển giáo dục giai đoạn 2011-2020 được chọn là giải pháp then chốt và là điều kiện đảm bảo thực hiện thắng lợi chiến lược giáo dục?
a)
A. Tại vì không thể có quy mô giáo dục và chất lượng giáo dục tốt nếu không có đội ngũ nhà giáo có chất lượng.
b)
B. Tại vì có đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục tốt thì mới phát huy tác dụng tích cực của các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục khác
c)
C. Cả 2 phương án, A và B
d)
D. Tại vì không có đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục thì không có học sinh.
18.
Câu 18: Định hướng phát triển giáo dục phổ thông xác định cơ cấu hệ thống giáo dục phổ thông như thế nào?
a)
A. Hai giai đoạn giáo dục, gồm giáo dục cơ bản 9 năm và giáo dục sau cơ bản định hướng nghề nghiệp 3 năm.
b)
B. Giai đoạn giáo dục cơ bản 9 năm, gồm tiểu học 6 năm và THCS 3 năm là bắt buộc.
c)
C. Giai đoạn giáo dục cơ bản 9 năm, gồm tiểu học 5 năm và THCS 4 năm là không bắt buộc.
d)
D. Cả 3 phương án, A, B và C đều đúng.
19.
Câu 19: Định hướng đổi mới nội dung giáo dục phổ thông theo Nghị quyết 29-NQ/TW ngày 4/11/2013 của Ban chấp hành Trung ương Đảng không đặt ra yêu cầu nào?
a)
A. Nội dung chương trình đảm bảo tích hợp, phân hóa hợp lý; tăng thực hành, vận dụng kiến thức;
b)
B. Nội dung giáo dục gồm tri thức cơ bản, hội nhập và gắn với thực tiễn.
c)
C. Tinh giản, hiện đại, thiết thực, phù hợp với lứa tuổi và trình độ giáo viên
d)
D. Có các môn học và hoạt động giáo dục; bắt buộc phải tự chọn một số hoạt động giáo dục.
20.
Câu 20: Để đảm bảo phát triển giáo dục của Việt Nam, các cơ sở giáo dục không cần thực hiện yêu cầu nào?
a)
A. Thực hiện tốt nhiệm vụ và quyền hạn, tổ chức và quản lý nhà trường, hoạt động giáo dục được quy định.
b)
B. Thực hiện quyền kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về phát triển giáo dục phổ thông của các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục phổ thông.
c)
C. Phát triển năng lực của đội ngũ giáo viên về khả năng tổ chức, chỉ dẫn cho học sinh tìm tòi, khám phá, sáng tạo, giúp học sinh tự kiến tạo kiến thức, hình thành kỹ năng và phẩm chất, biết ứng dụng tri thức học được vào cuộc sống
d)
D. Tăng cường kỹ năng tương tác của giáo viên với học sinh, kỹ năng hợp tác của giáo viên với đồng nghiệp và các lực lượng giáo dục; kỹ năng tương tác của học sinh.
21.
Câu 21.Người nào sâu đây được cộng điểm ưu tiên khi tham gia dự tuyển làm giáo viên trường phổ thông
a)
A.Con của người dân tộc thiểu số
b)
B.Con của người bị nhiễm chất độc hoá học
c)
C.Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự
d)
D.Người tốt nghiệp đại học loại giỏi trở lên
22.
Câu 22. Văn bản nào sau đây có thể là văn bản quy phạm pháp luật
a)
A.Nghị quyết của Quốc hội
b)
B.Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Tỉnh Trà Vinh
c)
C.Nghị Quyết của Trường Đại học Cần Thơ
d)
D.Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ
23.
Câu 23. Tìm nhận định đúng
a)
A.Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 do Uỷ ban thường vụ Quốc hội ban hành
b)
B. Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 có hiệu lực vào ngày 15/6/2022
c)
C.Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 có hiệu lực vào ngày 01/01/2023
d)
D.Luật Thi đua khen thưởng năm 2022 sẽ có hiệu lực vào ngày 01/01/2024
24.
Câu 24. Người nào sau đây không vi phạm điều kiện dự tuyển làm giáo viên phổ thông trường công lập
a)
A.Người bị bệnh tâm thần
b)
B.Người nước ngoài
c)
C.Người Việt Nam cư trú ở nước ngoài
d)
D.Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
25.
Câu 25. Tiêu chuẩn trình độ thạc sĩ được yêu cầu đối với ngạch
a)
A.Giáo viên tiểu học hạng I - Mã số V.07.03.27.
b)
B. Giáo viên trung học cơ sở hạng I - Mã số V.07.04.30.
c)
C. Giáo viên trung học phổ thông hạng II - Mã số V.07.05.14
d)
D.Giáo viên trung học phổ thông hạng I - Mã số V.07.05.13
26.
Câu 26. Hệ số lương thấp nhất của giáo viên trung học phổ thông hạng 2 là
a)
A.3.66
b)
B.4.0
c)
C.4.4
d)
D.4.74.
27.
Câu 27. Trường hợp nào giáo viên phổ thông được xem là chưa đạt chuẩn nghề nghiệp
a)
A. Không thể sử dụng được các từ ngữ giao tiếp đơn giản bằng ngoại ngữ
b)
B. Không là tấm gương mẫu mực trong việc xây dựng môi trường văn hóa nhà trường lành mạnh.
c)
C. Không đạt 1 trong các tiêu chí từ ba đến 7 thuộc tiêu chuẩn 2 về phát triển chuyên môn nghiệp vụ
d)
D. Có 1 trong 5 tiêu chuẩn được đánh giá chưa đạt
28.
Câu 28. Giáo viên nữ dạy tiểu học có con nhỏ từ 12 tháng trở xuống, mỗi tuần lễ được giảm
a)
A.3 tiết
b)
B.4 tiết
c)
C.5 tiết
d)
D.2 tiết
29.
Câu 29. Định mức giảng dạy đối với giáo viên trung học phổ thông là
a)
A.17 tiết/ tuần
b)
B.19 tiết/ tuần
c)
C.18 tiết/tuần
d)
D.20 tiết/ tuần
30.
Câu 30. Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng là văn bản
a)
A.Có hiệu lực vào thời điểm người áp dụng tiến hành áp dụng
b)
B.Có hiệu lực vào thời điểm xảy ra vụ việc cần áp dụng
c)
C.Có hiệu lực vào thời điểm xảy ra vụ việc và phải còn hiệu lực vào thời điểm tiến hành áp dụng
d)
D.Có hiệu lực sau khi vụ việc xảy ra
31.
Câu 31. Năng lực nghề nghiệp của giáo viên được gọi là gì?
a)
A. Năng lực sư phạm.
b)
B. Năng lực chuyên biệt.
c)
C. Năng lực giáo dục.
d)
D. Năng lực trí tuệ.
32.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là thành phần cấu thành năng lực nghề nghiệp của giáo viên?
a)
A. Năng lực tìm hiểu học sinh và môi trường giáo dục.
b)
B. Năng lực xây dựng các loại kế hoạch dạy học.
c)
C. Năng lực tham gia hoạt động xã hội.
d)
D. Năng lực dự đoán tương lai của học sinh
33.
Câu 33. Năng lực nghề nghiệp của mỗi giáo viên có thể được hình thành và phát triển như thế nào?
a)
A. Thông qua đào tạo.
b)
B. Thông qua tự trải nghiệm.
c)
C. Thông qua đào tạo, rèn luyện, bồi dưỡng và tự trải nghiệm.
d)
D. Thông qua kiến thức và kinh nghiệm sẵn có từ trước và kỹ năng tự học.
34.
Câu 34. Chương trình Giáo dục phổ thông tổng thể định nghĩa "Năng lực là thuộc tính cá nhân được hình thành, phát triển nhờ tố chất sẵn có và quá trình học tập, rèn luyện, cho phép con người huy động tổng hợp các kiến thức, kĩ năng và các thuộc tính cá nhân khác như hứng thú, niềm tin, ý chí, thực hiện thành công một loại hoạt động nhất định, đạt kết quả mong muốn trong những điều kiện cụ thể." Định nghĩa này KHÔNG thể hiện điều gì sau đây?
a)
A. Tính cá nhân và phát triển.
b)
B. Tính hợp tác.
c)
C. Được bộc lộ qua hoạt động.
d)
D. Đảm bảo hoạt động có hiệu quả.
35.
Câu 35. Điều 67 Luật giáo dục 2019 quy định nhà giáo phải đáp ứng các tiêu chuẩn nào trong số các tiêu chuẩn nào bên dưới? I. Có phẩm chất, tư tưởng, đạo đức tốt; II. Đáp ứng chuẩn nghề nghiệp theo vị trí việc làm; III. Có kỹ năng giao tiếp và ứng xử sư phạm hiệu quả. IV. Có kỹ năng cập nhật, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ; V. Bảo đảm sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp.
a)
A. I, II và III.
b)
B. I, II và IV.
c)
C. I, II, III và IV.
d)
D. I, II, IV và V.
36.
Câu 36. Theo khái niệm về năng lực nghề nghiệp của giáo viên, năng lực nghề nghiệp bao gồm những yếu tố nào sau đây?
a)
A. Kiến thức nghề nghiệp, Kĩ năng nghề nghiệp, Phẩm chất nghề nghiệp.
b)
B. Kiến thức nghề nghiệp, Kĩ năng nghề nghiệp, Giá trị nghề nghiệp.
c)
C. Kỹ năng nghề nghiệp, Phẩm chất nghề nghiệp, Giá trị nghề nghiệp.
d)
D. Kiến thức nghề nghiệp, Kĩ năng nghề nghiệp, Tầm nhìn nghề nghiệp.
37.
Câu 37. Kiến thức chuyên môn nghề giáo bao gồm các nhóm kiến thức về:
a)
A. chuyên ngành giảng dạy; chương trình; nghiệp vụ sư phạm và chiến lược giảng dạy; kiểm tra, đánh giá người học.
b)
B. chuyên ngành giảng dạy; chương trình; người học và việc học; bối cảnh giáo dục; nghiệp vụ sư phạm và chiến lược giảng dạy; kiểm tra, đánh giá người học.
c)
C. chuyên ngành giảng dạy; tâm lý học; nghiệp vụ sư phạm và chiến lược giảng dạy; chính trị và xã hội.
d)
D. chuyên ngành giảng dạy; tâm lý học; nghiệp vụ sư phạm và chiến lược giảng dạy; kinh tế, chính trị và xã hội
38.
Câu 38. Để tổ chức các lớp bồi dưỡng cho giáo viên hiệu quả, cần
a)
A. Khảo sát nhu cầu người học; xác định mục tiêu bồi dưỡng; xây dựng nội dung và kế hoạch bồi dưỡng; tiến hành và đánh giá hiệu quả bồi dưỡng.
b)
B. Chọn ngẫu nhiên nội dung bồi dưỡng, thực hiện các buổi tập huấn định kỳ.
c)
C. Xây dựng nội dung và kế hoạch bồi dưỡng dựa vào ý kiến các chuyên gia, triển khai theo đúng kế hoạch đã đề ra.
d)
D. Mời các chuyên gia ngoài trường tập huấn; tập trung vào tập huấn lý thuyết và khuyến khích
39.
Câu 39. Môi trường giáo dục nhà trường tác động đến HS như thế nào?
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi hỗ trợ giáo viên thực hiện công tác giáo dục HS.
b)
B. Cung cấp kiến thức và phương pháp học tập.
c)
C. Tác động đến các khía cạnh về thể chất, tinh thần, cảm xúc và hành vi của HS.
d)
D. Phục vụ hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động ngoài giờ chính khóa, hoạt động xã hội
40.
Câu 40. Nội dung tư vấn hướng nghiệp trong giáo dục phổ thông tập trung vào giai đoạn nào?
a)
A. Giai đoạn giáo dục cơ bản
b)
B. Giai đoạn giáo dục định hướng nghề nghiệp
c)
C. Giai đoạn giáo dục phổ thông
d)
D. Giai đoạn giáo dục cơ sở
41.
Câu 41. Năng lực chuyên môn GV là:
a)
A) Hệ thống kiến thức và kĩ năng chuyên môn.
b)
B) Hệ thống kiến thức, kĩ năng chuyên môn và những phẩm chất của GV.
c)
C) Sự phát triển chuyên môn của người GV.
d)
D) Là năng lực thực hiện một hoạt động chuyên môn nghề nghiệp nhất định, là tổ hợp các thuộc tính sinh học, tâm lý và xã hội của cá nhân người GV đáp ứng yêu cầu chuyên môn nghề nghiệp, đảm bảo cho người GV thực hiện hoạt động giảng dạy, giáo dục HS đạt kết quả cao.
42.
Câu 42. Phát triển chuyên môn hiệu quả là:
a)
A) Tạo nên sự thay đổi trong lớp học có thể nhìn thấy, đo lường được và được duy trì bền vững
b)
B) Tạo nên sự thay đổi của học sinh và giáo viên
c)
C) Tạo nên sự thay đổi và duy trì bền vững
d)
D) Tạo nên sự thay đổi có thể nhìn thấy, đo lường được trong lớp học.
43.
Câu 43. Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp phát triển chuyên môn là:
a)
A) Năng lực tổ chức các hoạt động phát triển chuyên môn cho GV.
b)
B) Năng lực tổ chức các hoạt động phát triển chuyên môn cho GV giúp GV mở rộng, cao kiến thức và kỹ năng giảng dạy, giáo dục HS.
c)
C) Năng lực tổ chức các hoạt động giảng dạy, giáo dục HS.
d)
D) Năng lực tổ chức hoạt động phát triển kiến thức và kỹ năng cho HS.
44.
Câu 44. Mô hình hỗ trợ đồng nghiệp phát triển chuyên môn nào ít thể hiện vai trò của GV hỗ trợ nhất?
a)
A) Dự giờ, thao giảng
b)
B) Nghiên cứu hành động, nghiên cứu sư phạm ứng dụng
c)
C) Cá nhân tự định hướng
d)
D) Hướng dẫn tập sự
45.
Câu 45. Kĩ năng nào là cần thiết khi hỗ trợ đồng nghiệp phát triển chuyên môn?
a)
A) Kĩ năng tạo động lực
b)
B) Kĩ năng tạo xung đột
c)
C) Kĩ năng tạo tình huống
d)
D) Kĩ năng tạo áp lực
46.
Câu 46. Giáo viên có nhu cầu, ý thức được trách nhiệm, thấy được lợi ích và làm chủ được việc phát triển chuyên môn là biểu hiện của đặc điểm nào sau đây của phát triển chuyên môn hiệu quả?
a)
A) Tính sở hữu
b)
B) Tính phân biệt
c)
C) Tính tích hợp
d)
D) Định hướng theo quá trình
47.
Câu 47. Hoạt động hỗ trợ đồng nghiệp phát triển chuyên môn cần đảm bảo quán triệt các nguyên tắc nào sau đây?
a)
A) Đảm bảo tính pháp lý; Đảm bảo tính sư phạm; Đảm bảo tính khoa học; Đảm bảo tính thực tiễn.
b)
B) Đảm bảo tính mục tiêu; Đảm bảo tính sư phạm; Đảm bảo tính khoa học; Đảm bảo tính thực tiễn.
c)
C) Đảm bảo tính pháp lý; Đảm bảo tính sư phạm; Đảm bảo tính phát triển; Đảm bảo tính thực tiễn.
d)
D) Đảm bảo tính pháp lý; Đảm bảo tính vừa sức; Đảm bảo tính khoa học; Đảm bảo tính thực tiễn.
48.
Câu 48. Mô hình Nghiên cứu bài học khác với hình thức dự giờ truyền thống ở chỗ:
a)
A) Mỗi giáo viên đều soạn kế hoạch bài dạy cho cùng một đơn vị bài học
b)
B) Các giáo viên cùng dự giờ đồng nghiệp, quan sát, ghi chép các diễn biến của lớp học
c)
C) Các giáo viên cùng soạn kế hoạch bài dạy cho một đơn vị bài học và luân phiên triển khai kế hoạch bài dạy đó.
d)
D) Các giáo viên cùng đóng góp ý kiến, thảo luận về bài dạy
49.
Câu 49. Kế hoạch hỗ trợ đồng nghiệp phát triển chuyên môn cần có nội dung:
a)
A) Kiểm tra, đánh giá năng lực học sinh
b)
B) Kiểm tra, rà soát nguồn lực tài chính của cá nhân
c)
C) Kiểm tra, rà soát hiệu quả của kế hoạch
d)
D) Kiểm tra, rà soát bằng cấp, chứng chỉ của GV.
50.
Câu 50. Kết quả Hỗ trợ đồng nghiệp phát triển chuyên môn phụ thuộc vào:
a)
A) Nhu cầu của đồng nghiệp và sự tích cực của GV hỗ trợ
b)
B) Nhu cầu và năng lực của đồng nghiệp
c)
C) Nhu cầu và năng lực của GV hỗ trợ
d)
D) Nhu cầu, năng lực của đồng nghiệp và sự tích cực, năng lực của GV hỗ trợ.
51.
Câu 51: Năng lực tự học là gì?
a)
A. Năng lực chủ động tự giác thiết lập mục tiêu học tập, phấn đấu học tập quả theo kế hoạch, có khả năng điều chỉnh sai sót hạn chế của bản thân thông qua việc tự đánh giá.
b)
B. Năng lực chủ động xác định mục tiêu, phấn đấu để hoàn thành mục tiêu bằng các phương pháp khác nhau, chủ động điều chỉnh kế hoạch theo thời gian để đạt được mục tiêu ban đầu.
c)
C. Năng lực chủ động xác định mục tiêu, phương pháp, kết quả học tập với sự cố gắng hết sức của bản thân người học.
d)
D. Năng tự tự động, tự chủ, tự quản lý, tự kiếm tra đánh giá.
52.
Câu 52: Để có thể tự học, người học cần có đặc điểm nào?
a)
A. Có ý chí, cố gắng trong việc học
b)
B. Có nền tảng kiến thức, kỹ năng nhất định
c)
C. Có ý chí, có nền tảng kiến thức, có kỹ năng tự học
d)
D. Có năng lực quản lý.
53.
Câu 53: Trong các đối tượng sau, đối tượng nào cần thiết trau dồi năng lực tự học?
a)
A. Học sinh, sinh viên
b)
B. Giáo viên, giảng viên, viên chức nhà nước
c)
C. Lao động tự do, doanh nghiệp, người làm kinh doanh
d)
D. Tất cả các đối tượng trên
54.
Câu 54: Trong việc tự học, người học cần tự đánh giá được trình độ, năng lực của bản thân để có thể xác định mục tiêu tự học cho hợp lý. Trong các phương pháp tự đánh giá, phương pháp nào là khách quan nhất?
a)
A. Đánh giá dựa trên kết quả
b)
B. Đánh giá quá trình
c)
C. Đánh giá kết hợp
d)
D. Thu nhận đánh giá của người khác.
55.
Câu 55: Trong các hình thức tự học, hình thức nào phù hợp với nhiều đối tượng, lứa tuổi, phong cách học tập và trình độ học tập khác nhau?
a)
A. Học qua sách báo, tạp chí
b)
B. Học qua các chương trình học tập online
c)
C. Hoặc qua các mẹo trên mạng xã hội
d)
D. Học qua việc thực hiện các dự ác thực tế
56.
Câu 56: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào mang tính chất quyết định nhất đến hiệu quả của việc tự học?
a)
A. Nhận thức đúng, rõ ràng về mục đích, động cơ học tập
b)
B. Hình thành thói quen học tập tích cực
c)
C. Nâng cao năng lực trí tuệ và tư duy, rèn luyện khả năng tự học
d)
D. Rèn luyện kỹ năng tự học với các phương pháp học tập hiệu quả
57.
Câu 57: Đối với giáo viên, việc nghiên cứu khoa học và ứng dụng nghiên cứu khoa học trong việc dạy học, giáo dục học sinh nên được xác định động cơ học tập là:
a)
A. Vì sự phát triển của học sinh
b)
B. Vì bản thân giáo viên
c)
C. Vì nhà trường, vì phụ huynh học sinh
d)
D. Vì sự phát triển của giáo dục, sự phát triển của xã hội
58.
Câu 58: Ngày nay, trong hoạt động giáo dục học sinh, giáo viên cần rèn luyện và hình thành yếu tố quan trọng nhất trong học sinh?
a)
A. Kiến thức khoa học tự nhiên, xã hội và nhân văn
b)
B. Các kỹ năng cần thiết cho cuộc sống
c)
C. Thái độ học tập tích cực
d)
D. Tất cả các yếu tố trên đều quan trọng nhất
59.
Câu 59: Nhận định nào sau đây là không đúng về quy trình nghiên cứu khoa học và quy trình nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng?
a)
A. Nghiên cứu khoa học và nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng đều giống nhau ở mục tiêu, cách tiến hành nghiên cứu.
b)
B. Nghiên cứu khoa học thì cần độ chính xác, khách quan và hợp lý, trong khi đó, nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng quan tâm nhiều đến hiệu quả giáo dục chứ không cần sự chính xác và khách quan.
c)
C. Cả hai hình thức nghiên cứu đều thực hiện theo quy trình, trong đó đều phải viết báo cáo dưới dạng báo cáo khoa học.
d)
D. Trước khi tiến hành nghiên cứu, cả hai hình thức nghiên cứu này đều phải viết đề cương nghiên cứu, trong đó xác định rõ mục tiêu, đối tượng, phạm vi và phương pháp nghiên cứu.
60.
Câu 60: Khi áp dụng một kết quả nghiên cứu khoa học vào trong hoạt động giáo dục học sinh, người áp dụng cần
a)
A. Xây dựng kế hoạch ứng dụng
b)
B. Triển khai kế hoạch và thực hành giáo dục học sinh
c)
C. Đánh giá kết quả của việc áp dụng thông qua các công cụ đánh giá
d)
D. Cần thực hiện tất cả các hoạt động ở trên
61.
Câu 61. Chuyển đổi số là sự hội tụ của các công nghệ đột phá chính sau
a)
A. Công nghệ điện toán đám mây, Dữ liệu lớn, Internet vạn vật và Trí tuệ nhân tạo
b)
B. Công nghệ điện toán đám mây, Dữ liệu lớn, Internet vạn vật và Tự động hóa
c)
C. Công nghệ thông tin truyền thông, Dữ liệu lớn, Internet và Trí tuệ nhân tạo
d)
D. Công nghệ thông tin truyền thông, Tự động hóa, Internet vạn vật và Trí tuệ nhân tạo
62.
Câu 62. Trong lĩnh vực giáo dục,một trong những mục tiêu chính của chuyển đổi số là?
a)
A. Phát triển dạy và học từ xa
b)
B. Số hóa tài liệu, giáo trình
c)
C. Xây dựng tài nguyên giảng dạy và học tập
d)
D. Phát triển công nghệ hướng tới chuyên môn hóa
63.
Câu 63. Vai trò của chuyển đổi số áp dụng trong Quản lý giáo dục là
a)
A. Tạo ra nội dung học tập số phong phú, đa dạng và linh hoạt
b)
B. Tăng cường khả năng truy cập và tương tác học tập của học sinh
c)
C. Đánh giá hiệu quả hoạt động giáo dục, dự đoán xu hướng và đưa ra quyết định
d)
D. Đánh giá năng lực và tạo ra phản hồi cá nhân cho học sinh
64.
Câu 64. Mục tiêu cơ bản của chuyển đổi số trong hoạt động dạy học và giáo dục THPT
a)
A. Tăng ngân sách cho giáo dục THPT
b)
B. Giữ vững mô hình giáo dục THPT
c)
C. Phát triển nguồn học liệu THPT
d)
D. Tăng tính chủ động trong học tập và giảng dạy THPT
65.
Câu 65. Các biểu hiện cụ thể của chuyển đổi số trong THPT là
a)
A. Học trực tuyến E-learning
b)
B. Bài giảng điện tử
c)
C. Phần mềm quản lý học tập LMS
d)
D. Tất cả các phương án trên
66.
Câu 66. Các mức độ phát triển mô hình chuyển đổi số trong trường THPT
a)
A. Chuyển đổi số tự phát → Chuyển đổi số cơ bản → Chuyển đổi số toàn phần→ Trường học thông minh
b)
B. Chuyển đổi số cơ bản → Chuyển đổi số toàn phần → Chuyển đổi số nâng cao → Trường học thông minh
c)
C. Chuyển đổi số tự phát→ Chuyển đổi số cơ bản → Chuyển đổi số toàn phần → Chuyển đổi số nâng cao
d)
D. Chuyển đổi số cơ bản → Chuyển đổi số một phần→ Chuyển đổi số toàn phần→ Chuyển đổi số nâng cao
67.
Câu 67. Các năng lực chuyển đổi số trong hoạt động dạy học và giáo dục của giáo viên (chọn phương án đúng nhất)
a)
A. Xây dựng bài giảng điện tử và giảng dạy trực tuyến
b)
B. Khai thác phần mềm quản lý nhà trường THPT, xây dựng nguồn học liệu và quản lý hồ sơ dạy học dưới dạng số, sử dụng 1 số phần mềm trong tổ chức hoạt động dạy học và giáo dục trên lớp
c)
C. Lập trình thiết kế và phát triển các ứng dụng vào hoạt động dạy học và giáo dục THPT
d)
D. Xây dựng nguồn học liệu số và quản lý hồ sơ dạy học dưới dạng số
68.
Câu 68. Dạng học liệu số nào phù hợp với nội dung dạy học mô tả trình tự phát triển, diễn biến của sự vật hiện tượng
a)
A. Hình ảnh
b)
B. Bảng dữ liệu
c)
C. Video
d)
D. Tài liệu đọc
69.
Câu 69. Hệ thống quản lý học tập (Learning Management System – LMS) cho phép giáo viên
a)
A. Quản lý và theo dõi các hoạt động học tập của học sinh
b)
B. Thiết kế các bài kiểm tra trực tuyến, bài tập cho học sinh
c)
C. Đánh giá sự tiến bộ học tập và cung cấp sự phản hồi cho học sinh
d)
D. Tất cả các phương án trên
70.
Câu 70. Ảnh hưởng của chuyển đổi số đến hoạt động quản lý dữ liệu học tập của học sinh THPT
a)
A. Được lưu trữ một cách an toàn và dễ dàng truy cập
b)
B. Dễ dàng được công khai trên mạng
c)
C. Học sinh không cần phải chia sẻ dữ liệu học tập với giáo viên
d)
D. Dữ liệu học tập được lưu trữ trên các máy tính cá nhân
71.
Câu 71. Sự khác nhau chính giữa thích nghi và thích ứng là
a)
A. Thích nghỉ thiên về bên ngoài, thích ứng thiên về bên trong.
b)
B. Thích nghi thiên về thực vật, thích ứng thiên về động vật.
c)
C.Thích nghị cần trong thời gian dài, thích ứng chỉ trong thời gian ngắn.
d)
D. Thích nghi thiên về mặt sinh học, thích ủng thiên về góc độ xã hội.
72.
Câu 72. Một trong những đặc trưng cơ bản của thích ứng là
a)
A. có sự chú ý nhiều nhất của chủ thể.
b)
B. có sự biến đổi tâm lý của chủ thể.
c)
C. có sự lắng nghe tích cực của chủ thể.
d)
D. có sự đầu tư về thời gian của chủ thể.
73.
Câu 73. Ý nào sau đây biểu hiện đúng nhất cho năng lực thích ứng của giáo viên?
a)
A. Nhắc nhở học sinh học bài và làm bài tập đầy đủ khi đến lớp.
b)
B. Ăn kiêng để giảm cân cho cơ thể phù hợp với việc ăn mặc.
c)
C. Điều chỉnh việc xây dựng kế hoạch bài dạy theo xu hướng mới.
d)
D. Mặc áo ấm và choàng khăn để chịu được thời tiết lạnh vào mùa đông.
74.
Câu 74. Một trong những nguyên nhân quan trọng buộc giáo viên phải có năng lực thích ứng là
a)
A. thích ứng vì mong muốn làm gương cho học sinh.
b)
B. thích thay đổi theo sự phát triển của đồng nghiệp.
c)
C. thích ứng để tồn tại và phát triển trong nghề.
d)
D. thích sử dụng được các phương tiện kỹ thuật mới.
75.
Câu 75. Sự thay đổi nào sau đây ảnh hưởng lớn đến những thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV?
a)
A. Thay đổi về thủ tục hành chính.
b)
B. Thay đổi về chương trình giáo dục.
c)
C. Thay đổi về sự bố trí thiết bị phòng học.
d)
D. Thay đổi về mẫu sổ chủ nhiệm lớp
76.
Câu 76. Cấu trúc của năng lực thích ứng bao gồm
a)
A. tư duy, cảm xúc và thái độ.
b)
B. kỹ năng, thái độ và tư duy.
c)
C. nhận thức, cảm xúc và tư duy.
d)
D. thái độ, kiến thức và kỹ năng
77.
Câu 77. Hình thức đánh giá nào sau đây được xem là quan trọng mà GV cần phải thích ứng để đánh giá được năng lực HS?
a)
A. Đánh giá quá trình.
b)
B. Đánh giá tổng kết.
c)
C. Đánh giá định kỳ.
d)
D. Đánh giá cuối kỳ.
78.
Câu 78. Hình thức nào sau đây là sinh hoạt chuyên môn theo hướng chuyên sâu của giáo viên?
a)
A. Tham gia trao đổi qua mạng.
b)
B. Tham gia dự giờ hàng tháng.
c)
C. Thực hiện nghiên cứu bài học.
d)
D. Tham quan học tập trải nghiệm
79.
Câu 79. Hoạt động nào sau đây giúp ích cho sự phát triển năng lực thích ứng nghề nghiệp của giáo viên?
a)
A. Xây dựng môi trường giáo dục tích cực, đổi mới, sáng tạo.
b)
B. Sinh hoạt chuyên môn theo hướng chuyên sâu, đa dạng hóa, hiện đại hóa.
c)
C. Tham gia tích cực, đa dạng các hoạt động xã hội và chính trị - xã hội.
d)
D. Tất cả 3 hoạt động trên.
80.
Câu 80. Theo CT GDPT năm 2018, điều gì quan trọng nhất sau đây bắt buộc GV phải thích ứng để xây dựng kế hoạch bài dạy đảm bảo yêu cầu?
a)
A. Nội dung sách giáo khoa của môn học xuất bản theo chương trình 2018.
b)
B. Chương trình sách giáo khoa của môn học xuất bản theo chương trình 2018.
c)
C. Yêu cầu cần đạt trong chương trình giáo dục phổ thông của môn học năm 2018.
d)
D. Hướng dẫn cách đánh giá theo Thông tư 22/2021/TT- BGDĐT
81.
Câu 81. Hình thức sinh hoạt CM qua Webina là biểu hiện của
a)
A. đa dạng hóa trong sinh hoạt CM.
b)
B. hiện đại hóa trong sinh hoạt CM.
c)
C. tích cực hóa trong sinh hoạt CM.
d)
D. Nghiên cứu khoa học trong sinh hoạt CM