Worksheetssửck
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ Cuộc chiến tranh thế giới thứ 2 (1939 – 1945)?
a)
A. Do mâu thuẫn giữa các nước xít với các nước tư bản dân chủ.
b)
B. Do sự xuất hiện và ngày càng phát triển của xu thế toàn cầu hóa.
c)
C. Do những bất đồng sâu sắc về vấn đề nhất thể hóa châu Âu.
d)
D. Do các nước đế quốc chạy đua sản xuất vũ khí nguyên tử.
2.
Câu 2. Tháng 12-1940, Hít -le đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô bằng chiến lược nào sau đây?
a)
A. Chiến tranh chớp nhoáng.
b)
B. Chinh phục từng gói nhỏ.
c)
C. Đánh lâu dài.
d)
D. Vừa đánh vừa đàm.
3.
Câu 3. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) kết thúc với sự thất bại hoàn toàn thuộc về phe nào sau đây?
a)
A. Phát xít.
b)
B. Đồng minh.
c)
C. Liên minh.
d)
D. Hiệp ước.
4.
Câu 4. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì lịch sử thế giới hiện đại (1917- 1945)?
a)
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
b)
B. Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh.
c)
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ.
d)
D. Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ.
5.
Câu 5. Năm 1884, triều đình nhà Nguyễn đã kí với thực dân Pháp bản hiệp ước nào sau đây?
a)
A. Patơnốt.
b)
B. Hácmăng.
c)
C. Nhâm Tuất.
d)
D. Giáp Tuất.
6.
Câu 6. Cuộc chiến đấu của quân và dân Việt Nam tại Đà Nẵng (từ tháng 9-1858 đến tháng 2-1959) đã bước đầu làm thất bại kế hoạch xâm lược Việt Nam nào sau đây của thực dân Pháp?
a)
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
b)
B. Chinh phục từng gói nhỏ.
c)
C. Vừa đánh, vừa đàm.
d)
D. Đánh lâu dài.
7.
Câu 7. Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào sau đây trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Hương Khê.
b)
B. Ba Đình.
c)
C. Bãi Sậy.
d)
D. Hùng Lĩnh.
8.
Câu 8. Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
a)
A. Phong trào nông dân Yên Thế.
b)
B. Phong trào đấu tranh chống thuế ở Trung Kì.
c)
C. Phong trào cải cách duy tân ở Trung Kì.
d)
D. Phong trào Đông Du.
9.
Câu 9. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở Đông Dương, thực dân Pháp chú trọng đến hoạt động nào sau đây?
a)
A. Xây dựng hệ thống giao thông.
b)
B. Phát triển công nghiệp luyện kim.
c)
C. Phát triển công nghiệp chế tạo máy.
d)
D. Phát triển công nghiệp điện hạt nhân.
10.
Câu 10. Lực lượng xã hội nào sau đây mới xuất hiện ở Việt Nam do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp (1897- 1914)?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Trung địa chủ.
d)
D. Đại địa chủ.
11.
Câu 11. Trong những năm 1897-1914, thực dân Pháp đã có hoạt động nào sau đây ở Việt Nam?
a)
A. Khai thác thuộc địa.
b)
B. Xâm lược vũ trang.
c)
C. Buộc triều Nguyễn kí các hiệp ước đầu hàng.
d)
D. Bắt đầu thực hiện công cuộc bình định vũ trang.
12.
Câu 12. Phan Châu Trinh là đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau đây ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Cải cách.
b)
B. Vũ trang
c)
C. Ngoại giao.
d)
D. Bạo động.
13.
Câu 13. Tổ chức nào sau đây do Phan Bội Châu thành lập vào năm 1912?
a)
A. Việt Nam Quang phục hội.
b)
B. Đông Dương cộng sản đảng.
c)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
D. An Nam cộng sản đảng.
14.
Câu 14. Các sĩ phu tiến bộ đã đề ra chính sách đổi mới về kinh tế nào sau đây trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì (1906-1908)?
a)
A. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.
b)
B. Chấn hưng giáo dục, dạy học theo lối mới.
c)
C. Vận động cải cách trang phục và lối sống.
d)
D. Kêu gọi thực hiện dân quyền, cải thiện dân sinh.
15.
Câu 15. Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc bằng con đường nào?
a)
A. Cải cách kinh tế, xã hội
b)
B. Duy tân để phát triển đất nước
c)
C. Bạo lực để giành độc lập dân tộc
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
16.
Câu 16. Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào
a)
A. Duy tân.
b)
B. Đông du.
c)
C. Bạo động chống Pháp.
d)
D. “Chấn hưng nội hóa”.
17.
Câu 17. Việc Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản (8-1945) có tác động nào sau đây?
a)
A. Góp phần vào thắng lợi của phe Đồng minh chống phát xít.
b)
B. Mở đầu cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai.
c)
C. Mở đầu cuộc chiến tranh ở châu Á-Thái Bình Dương.
d)
D. Đánh dấu phe Đồng minh chuyển sang phản công phe phát xít.
18.
Câu 18. Sự kiện nào sau đây đã làm thay đổi tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)?
a)
A. Quân dân Liên Xô chiến đấu chống phát xít bảo vệ tổ quốc.
b)
B. Phát xít Đức tấn công Ba Lan và lần lượt thôn tính các nước Tây Âu.
c)
C. Nhật tấn công quân Mĩ ở Trân Châu cảng.
d)
D. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố của Nhật Bản.
19.
Câu 19. Trong những năm 1929-1933, kinh tế các nước tư bản có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Khủng hoảng.
b)
B. Phát triển mạnh mẽ.
c)
C. Phát triển xen kẽ suy thoái.
d)
D. Phát triển “thần kì”.
20.
Câu 20. Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?
a)
A. Phong trào cách mạng thế giới có bước phát triển mới.
b)
B. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.
c)
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa bị sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.
d)
D. Sự xuất hiện, phát triển và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)
A. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển.
b)
B. Nhân dân Bắc Kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn.
c)
C. Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua.
d)
D. Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.
22.
Câu 22. Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)
A. Chiếu Cần vương được ban ra.
b)
B. Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam.
c)
C. Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.
d)
D. Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam.
23.
Câu 23. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)
A. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.
b)
B. Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.
c)
C. Thực dân Pháp đã xây dựng xong hệ thống giao thông ở Việt Nam.
d)
D. Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập và thắng thế.
24.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?
a)
A. Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam.
b)
B. Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương.
c)
C. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản.
d)
D. Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản.
25.
Câu 25. Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp có tác động nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?
a)
A. Tạo điều kiện cho sự hình thành khuynh hướng cứu nước mới.
b)
B. Làm cho phong trào công nhân chuyển sang đấu tranh tự giác.
c)
C. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tiểu tư sản.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản.
26.
Câu 26. Nội dung nào sau đây không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam.
b)
B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam.
c)
C. Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam.
27.
Câu 27. Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?
a)
A. Đồn Mang Cá ( Huế ).
b)
B. Kinh đô Huế.
c)
C. Căn cứ Ba Đình.
d)
D. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).
28.
Câu 28. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào
a)
A. ngoại thương, quân sự và giao thông.
b)
B. nông nghiệp, công nghiệp và quân sự.
c)
C. phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp.
d)
D. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông.
29.
Câu 29. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với
a)
A. sự thắng lợi của chủ nghĩa Cộng sản.
b)
B. sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.
c)
C. sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân.
d)
D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản.
30.
Câu 30. Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.
b)
B. Toàn thể dân tộc Việt Nam.
c)
C. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.
d)
D. Một số quan lại yêu nước.
31.
Câu 32. Phát xít Đức kí văn bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện vào thời điểm nào ?
a)
A. Tháng 2/1943.
b)
B. 1/9/1939.
c)
C. 9/5/1945.
d)
D. 22/6/1941.
32.
Câu 33. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không phải vì lí do nào sau đây?
a)
A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma và Na-ga-xa-ki.
b)
B. Chính phủ Nhật Bản đã quá hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng.
c)
C. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu.
d)
D. Các nước Đồng minh gửi Tuyên cáo Pốt-xđam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng.
33.
Câu 34. Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?
a)
A. Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu.
b)
B. Chuẩn bị đánh bại Liên Xô.
c)
C. Chuẩn bị chiếm vùng Xuy- đét và Tiệp Khắc.
d)
D. Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu.
34.
Câu 35. “Cần vương” có nghĩa là
a)
A. giúp vua cứu nước.
b)
B. chống Pháp xâm lược.
c)
C. những điều bậc quân vương cần làm.
d)
D. đứng lên cứu nước.
35.
Câu 36. Nhận xét nào dưới đây đúng về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
a)
A. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp quan tâm đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp tăng cường đàn áp các cuộc đấu tranh.
c)
C. Thực dân pháp không chú trọng đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. Bên cạnh khai thác, thực dân Pháp xây dựng nhiều trường học để đào tạo lao động.
36.
Câu 37. Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã
a)
A. đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức.
b)
B. đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung Quốc chống xâm lược.
c)
C. kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược nhau.
d)
D. chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít.
37.
Câu 38. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào thời điểm nào?
a)
A. 22/6/1941.
b)
B. Tháng 2/1943.
c)
C. 1/9/1939.
d)
D. 9/5/1945.
38.
Câu 39. Trong Chiến tranh thế giới hai, thành phố được mệnh danh là “nút sống “ của Liên Xô là thành phố nào?
a)
A. Thành phố Ki-ép.
b)
B. Thành phố Lê-nin-grát.
c)
C. Thành phố Mát-xcơ-va.
d)
D. Thành phố Xta-lin-grát.
39.
Câu 40. Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?
a)
A. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.
b)
B. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quốc gia phong kiến.
c)
C. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.
d)
D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.
40.
Câu 41. Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở
a)
A. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.
b)
B. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.
c)
C. có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.
d)
D. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.
41.
Câu 42. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?
a)
A. Phe Hiệp ước.
b)
B. Phe Trục.
c)
C. Phe Liên minh.
d)
D. Phe Đồng minh.
42.
Câu 43. Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?
a)
A. Kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng”, đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. Kế hoạch vừa đánh vừa đàm phán.
c)
C. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài.
d)
D. Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận.
43.
Câu 44. Lực lượng giữ vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là:
a)
A. Anh, Mĩ, Liên Xô, Pháp.
b)
B. Liên Xô.
c)
C. Anh, Mĩ.
d)
D. Anh, Mĩ , Liên Xô.
44.
Câu 45. Dưới tác động của chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?
a)
A. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
b)
B. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.
c)
C. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.
d)
D. Nông dân, tư sản, tiểu tư sản.
45.
Câu 46. Vì sao vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt?
a)
A. Do Trương Quang Ngọc phản bội.
b)
B. Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện.
c)
C. Do Cao Thắng hi sinh.
d)
D. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
46.
Câu 47. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
a)
A. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.
b)
B. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
c)
C. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.
47.
Câu 48. Chủ trương của Liên Xô với các nước tư bản sau khi Đức, Italia, Nhật Bản hình
a)
A. Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít.
b)
B. Không hợp tác với các nước tư bản vì các nước tư bản dung dưỡng phe phát xít.
c)
C. Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp.
d)
D. Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực.
48.
Câu 49. Tại Hội nghị Muy - ních ( Đức ), Anh và Pháp đã có động thái như thế nào?
a)
A. Cắt một phần lãnh thổ của hai nước cho Đức, để Đức tấn công Liên Xô.
b)
B. Tiếp tục nhân nhượng Đức, trao cho Đức vùng Xuy - đét của Tiệp Khắc.
c)
C. Kêu gọi đoàn kết chống lại chủ nghĩa phát xít, kiên quyết bảo vệ vùng Xuy - đét của Tiệp Khắc.
d)
D. Quyết định liên kết với Liên Xô chống lại Đức và Italia.
49.
Câu 50. Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
a)
A. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.
b)
B. Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2.
c)
C. Sau khi Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt được kí kết.
d)
D. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.
50.
Câu 51. Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
a)
A. Do Tôn Thất Thuyết bị bắt.
b)
B. Do vua Hàm Nghi bị bắt.
c)
C. Do Phan Đình Phùng hi sinh.
d)
D. Do Cao Thắng hi sinh.
51.
Câu 52. Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
a)
A. Phan Thanh Giản.
b)
B. Nguyễn Trường Tộ.
c)
C. Tôn Thất Thuyết.
d)
D. Phan Đình Phùng.
52.
Câu 53. Ai là người đáp ứng được yêu cầu của lịch sử dân tộc Việt Nam hồi đầu TK XX?
a)
A. Phan Châu Trinh.
b)
B. Nguyễn Ái Quốc.
c)
C. Phan Bội Châu.
d)
D. Hoàng Hoa Thám.
53.
Câu 54. Sau khi Đức liên kết với Italia, Nhật Bản hình thành liên minh phát xít, thái độ của
a)
A. Coi nước Đức là đồng minh.
b)
B. Không đặt quan hệ ngoại giao với Đức.
c)
C. Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất.
d)
D. Phớt lờ trước hành động của nước Đức.
54.
Câu 55. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) là gì?
a)
A. Thái độ thù ghét chủ nghĩa đế quốc của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Mâu thuẫn giữa các thuộc địa với các nước đế quốc
c)
C. Thái độ thỏa hiệp, nhượng bộ chủ nghĩa phát xít của các nước tư bản
d)
D. Tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973.
55.
Câu 56. Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô
b)
B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen
c)
C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát
d)
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng
56.
Câu 57. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với
a)
A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân
b)
B. Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới
c)
C. Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản
d)
D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản
57.
Câu 58. Sự kiện nào sau đây diễn ra trong lịch sử thế giới hiện đại (1917-1945)?
a)
A. Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ nhất.
c)
C. Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ.
d)
D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ.
58.
Câu 59. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện (9-5-1945) trong Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa gì?
a)
A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.
b)
B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.
c)
C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.
d)
D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.
59.
Câu 60. Chiến thắng làm phá sản kế hoạch “chiến tranh chớp nhoáng” của phát xít Đức trong Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. Xtalingrát.
b)
B. Mátxcơva.
c)
C. Cuốc-xcơ.
d)
D. Béclin.
60.
Câu 61. Sự kiện nào tác động trực tiếp đến việc giới cầm quyền Đức lựa chọn con đường phát xít hóa bộ máy nhà nước?
a)
A. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933).
b)
B. Cuộc khủng hoảng năng lượng (1973).
c)
C. Chủ nghĩa xã hội xuất hiện (1917).
d)
D. Quốc tế cộng sản thành lập (1919).
61.
Câu 62. Lịch sử thế giới hiện đại thời kì 1917-1945 có nội dung nào sau đây?
a)
A. Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện và ngày càng phát triển.
b)
B. Phong trào cách mạng thế giới bước sang một thời kì phát triển mới
c)
C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu.
d)
D. Sự xuất hiện và kết thúc của cuộc Chiến tranh lạnh.
62.
Câu 63. Sau thất bại ở Đà Nẵng, năm 1859 thực dân Pháp chuyển hướng tấn công
a)
A. Nam Định
b)
B. Gia Định.
c)
C. Hà Nội.
d)
D. Huế.
63.
Câu 64. Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Chiến thắng ở Nam Định
b)
B. Chiến thắng tại Cửa Ô Quan Chưởng
c)
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai
d)
D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất
64.
Câu 65. Thất bại của cuộc khởi nghĩa nào đã đánh dấu sự kết thúc của phong trào Cần vương?
a)
A. Bãi Sậy.
b)
B. Ba Đình.
c)
C. Hương Khê.
d)
D. Yên Thế.
65.
Câu 66. Lực lượng tham gia đông đảo nhất trong phong trào Yên Thế (1884-1913) là
a)
A. công nhân.
b)
B. nông dân.
c)
C. sĩ phu.
d)
D. binh lính.
66.
Câu 67. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896) là do
a)
A. mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
b)
B. chiếu Cần vương được ban ra.
c)
C. phe chủ hòa thất thế trong triều đình nhà Nguyễn.
d)
D. triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.
67.
Câu 68.Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896) là
a)
A. do tác động của chiếu Cần vương.
b)
B. do ảnh hưởng cải cách của Trung Quốc.
c)
C. do tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử.
d)
D. để bảo vệ cuộc sống của những người nông dân lưu tán.
68.
Câu 69.Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?
a)
A. Chưa có giai cấp lãnh đạo tiên tiến.
b)
B. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn.
c)
C. Phong trào diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.
d)
D. Thực dân Pháp còn mạnh
69.
Câu 70.Nội dung nào không phải là ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913)?
a)
A. Là cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất trong phong trào Cần Vương.
b)
B. Thể hiện lòng yêu nước của nông dân vùng đất Yên Thế.
c)
C. Là phong trào nông dân chống Pháp tiêu biểu nhất cuối thế kỉ XIX.
d)
D. Góp phần làm chậm quá trình bình định của thực dân Pháp.
70.
Câu 71. Đội ngũ công nhân Việt Nam hình thành cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, có nguồn gốc chủ yếu từ
a)
A. những địa chủ vừa và nhỏ bị phá sản.
b)
B. nông dân bị tước đoạt ruộng đất.
c)
C. dân nghèo thành thị.
d)
D. tiểu tư sản bị phá sản.
71.
Câu 72. Lực lượng mới nào ở Việt Nam có số lượng đông đảo nhất do tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
a)
A. Nông dân
b)
B. Công nhân
c)
C. Tư sản
d)
D. Tiểu tư sản
72.
Câu 74. Trong phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam đầu thế kỉ XX, Phan Bội Châu được xem là
a)
A. lãnh tụ tiêu biểu nhất cho xu hướng bạo động
b)
B. người có tư tưởng cải cách sớm nhất.
c)
C. lãnh tụ của phong trào Duy tân.
d)
D. biết kết hợp vấn đề dân tộc với vấn đề giai cấp.
73.
Câu 75. Tổ chức hoặc phong trào nào sau đây không gắn liền với tên tuổi của Phan Bội Châu?
a)
A. Hội Duy Tân.
b)
B. Phong trào Đông Du.
c)
C. Phong trào Duy Tân.
d)
D. Việt Nam Quang phục hội.
74.
Câu 76. Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương
a)
A. đẩy mạnh xuất khẩu
b)
B. bài trừ ngoại hóa
c)
C. chấn hưng thực nghiệp
d)
D. chống độc quyền
75.
Câu 77. Nền nông nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có sự chuyển biến ra sao?
a)
A. Chuyển từ độc canh cây lúa sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh.
b)
B. Chuyển hẳn sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh.
c)
C. Chuyển sang nền nông nghiệp chuyên canh hóa.
d)
D. Chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa.
76.
Câu 78. Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là quốc gia nào?
a)
A. Pháp
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Nhật Bản
d)
D. Liên Xô
77.
Câu 79. Tính chất xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là
a)
A. xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
b)
B. xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.
c)
C. xã hội nửa phong kiến thuộc địa.
d)
D. xã hội phong kiến nửa thuộc địa.
78.
Câu 80. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
a)
A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ.
b)
B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
c)
C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
d)
D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.
79.
Câu 81. So Trước những chuyển biến về kinh tế - xã hội Việt Nam, bộ phận sĩ phu yêu nước đầu thế kỉ XX còn chịu ảnh hưởng của
a)
A. trào lưu tư tưởng tư sản từ bên ngoài dội vào.
b)
B. phong trào đấu tranh của binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
c)
C. phong trào đấu tranh của nhân dân và đồng bào các dân tộc thiểu số.
d)
D. các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương.
80.
Câu 82. Một trong những nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam những năm đầu thế kỷ XX là
a)
A. phong trào còn mang nặng tính tự phát.
b)
B. chưa sử dụng nhiều phương pháp đấu tranh.
c)
C. thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiên tiến.
d)
D. không gắn cứu nước với canh tân đất nước.
100 %
