wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GP-SL 2

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ não:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hình thành sớm từ trong bào thai

c)

Kiểm soát các hoạt động thần kinh “cấp cao”

d)

Điều hòa các hoạt động cơ vân, giúp phân tích và nhận thức các cảm giác

2.

Vùng cảm giác thị giác của vỏ não nằm ở đâu

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chẩm

c)

Thùy trán

d)

Thùy thái dương

3.

Vùng cảm giác vị giác của vỏ não nằm ở đâu

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy trán

4.

Dây thần kinh sinh ba (V) là thần kinh hỗn hợp gồm ........ rễ

a)

2 rễ

b)

1 rễ

c)

3 rễ

d)

4 rễ

5.

Tác dụng của phát triển cơ thể của GH

a)

Cả A và B

b)

Tăng tổng hợp Protein

c)

Phát triển não

d)

Làm dài xương và dày màng xương

6.

Tác dụng sau là của ACTH, trừ

a)

Phát triển tuyến thượng thận

b)

Kích thích tuyến thượng thận bài tiết hormon

c)

Điều hòa bài tiết Cortison

d)

Điều hòa bài tiết Aldosteron

7.

Tác dụng của T3, T4

a)

Làm phát triển xương

b)

Tăng chuyển hóa

c)

Tăng tổng hợp Glycogen

d)

Ưu năng gây đái nhiều

8.

Tác dụng của Cortison

a)

Cả A, B và C

b)

Chống sốc

c)

Chống dị ứng

d)

Chống viêm

9.

Tác dụng của Adrenalin

a)

Co cơ trơn

b)

Tim đập nhanh và mạnh

c)

Tăng huyết áp tối thiểu

d)

Co mạch trung tâm, giãn mạch ngoại vi

10.

Tác dụng của Noradrenalin

a)

Co mạch toàn thân

b)

Cả A, B và C

c)

Tăng đường huyết

d)

Tăng huyết áp tối đa và tối thiểu

11.

Tác dụng sau là tác dụng của Insulin

a)

Giảm đường huyết

b)

Cả A, B và C

c)

Tăng tổng hợp Lipid

d)

Tăng tổng hợp Protein

12.

Tác dụng của Oxytocin

a)

Gây co cơ tử cung

b)

Bài xuất sữa

c)

Cả A và B

d)

Bài t sữa

13.

Hormon ADH

a)

Làm tăng huyết áp

b)

Làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận

c)

Làm tăng tái hấp thu natri ở ống thận

d)

Cả A và B

14.

Aldosteron được bài tiết tăng do

a)

ACTH

b)

Tăng thể tích dịch ngoại bào

c)

Nồng độ Kali máu tăng

d)

Nồng độ Natri trong máu tăng

15.

Các chất cung cấp năng lượng là

a)

Lipid

b)

Protid, glucid

c)

Vitamin

d)

Cả A và B

16.

Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể bao gồm

a)

Tổng hợp nên các chất tạo hình

b)

Tổng hợp nên các chất dự trữ

c)

Oxy hóa các chất cho năng lượng

d)

Cả A, B và C

17.

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở

a)

Cả A, B và C

b)

Chuyển hóa cơ sở ngày cao hơn đêm

c)

Chuyển hóa cơ sở ở nam lớn hơn nữ

d)

Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng giảm

18.

Các yếu tố ảnh hưởng đến thân nhiệt

a)

Tuổi càng cao thân nhiệt càng giảm

b)

Thân nhiệt ngày cao hơn đêm

c)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến thân nhiệt

d)

Cả A, B và C

19.

Tỏa nhiệt bằng bay hơi nước

a)

Mồ hôi bài tiết lên da là có tác dụng thải nhiệt

b)

Bay hơi nước phụ thuộc vào độ ẩm và tốc độ gió của môi trường

c)

Thấm nước qua da có ý nghĩa quan trọng trong điều nhiệt

d)

Bay hơi nước qua đường hô hấp có vai trò quan trọng trong điều nhiệt

20.

Thân nhiệt trung tâm

a)

Nhiệt độ ở miệng ngang với trực tràng

b)

Nhiệt độ ở trực tràng ổn định 36,3 – 37,1°C

c)

Cả A, B và C

d)

Nhiệt độ ở nách thấp hơn ở miệng 1°C

21.

Tuyến nội tiết nào chi phối hoạt động mọi tuyến khác

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến thượng thận

c)

Tuyến cận giáp

d)

Tuyến yên

22.

Kích tố làm phát triển đều đặn bộ máy sinh dục nam

a)

Kích dục tố A

b)

Kích dục tố B

c)

Thyroxin

d)

Testosteron

23.

Kích tố làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận

a)

Aldosteron

b)

Hydrococitson

c)

ADH

d)

Cocitson

24.

Bệnh bướu cổ đơn thuần do

a)

Ưu năng tuyến giáp

b)

Khối u tuyến giáp

c)

Tuyến giáp giảm khả năng hấp thu iốt

d)

Thiếu iốt trong chế độ ăn, uống

25.

Các hormon nhóm gluco – coticotico có tác dụng

a)

Đồng hóa lipit

b)

Dị hóa lipit

c)

Đồng hóa protit

d)

Đồng hóa gluxit

26.

Huyết áp của một người là 120/70mmHg có nghĩa là:

a)

Huyết áp tối thiểu là 120mmHg, huyết áp tối đa là 70mmHg

b)

Huyết áp tối đa là 120mmHg, huyết áp tối thiểu là 70mmHg

c)

Huyết áp tối đa là 120mmHg, huyết áp trung bình là 70mmHg

d)

Huyết áp trung bình là 120mmHg, huyết áp tối thiểu là 70mmHg

27.

Một chu kỳ tim bao gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

28.

Hệ thống dẫn truyền cơ tim bao gồm:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Bó His và mạng Purkinje

d)

Tất cả đều đúng

29.

Động mạch nuôi tim là:

a)

Động mạch vị trái

b)

Động mạch phải

c)

Động mạch vi mạc nối trái

d)

Câu A và B

30.

Mao mạch có chức năng gì:

a)

Trao đổi chất giữa máu và các mô

b)

Tất cả các câu đều đúng

c)

Mang chất cặn bã đi đào thải ra ngoài

d)

Mang các chất dinh dưỡng đến cho tế bào

31.

Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ Na+ và Cl-

b)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu

c)

Số lượng hồng cầu

d)

Số lượng bạch cầu

32.

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ Na+ và Cl-

b)

Số lượng hồng cầu

c)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu

d)

Số lượng bạch cầu

33.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ glucose

b)

Nồng độ protein hòa tan và NaCl

c)

Nồng độ albumin và lipoprotein

d)

Nồng độ NaCl và Calcium

34.

Chức năng nào sau đây Không phải là của protein huyết tương?

a)

Đông máu

b)

Tạo áp suất keo

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Vận chuyển oxy

35.

Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây?

a)

HCO3- và H+

b)

Cl-

c)

Na+

d)

K+

36.

hematocrite là tỷ lệ phần trăm giữa 2 đại lượng nào sau đây

a)

tổng V hc và V bc + tiểu cầu

b)

Tổng V hc và V máu toàn phần

c)

Tổng V huyết cầu và V máu toàn phần

d)

tổng V huyết cầu và V huyết tương

37.

bệnh lý nào sau đây k gây tăng sl hồng cầu

a)

đa hc

b)

xuất huyết

c)

bị ngạt

d)

mất nước

38.

hemoglobin ở người trưởng thành bth thuộc loại nào sau đây

a)

HbA

b)

HbS

c)

HbC

39.

Đặc tính nào sau đây không phải của bạch cầu?

a)

Tạo áp suất keo

b)

Xuyên mạch

c)

Chuyển động bằng chân giả

d)

Thực bào

40.

Cặp tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?

a)

Basophil và monocyte

b)

Eosinophil và basophil

c)

Neutrophil và basophil

d)

Eosinophil và lympho T

41.

Khi cơ thể nhiễm ký sinh trùng, tế bào nào sau đây sẽ tăng?

a)

Basophil

b)

Neutrophil

c)

Eosinophil

d)

Monocyte

42.

chất nào sau đây giúp mạch máu co thắt mạnh hơn

a)

serotinin

b)

adrenalin

c)

ADP

d)

a và c

43.

Hãy chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu A?

a)

Kháng thể anti-A và anti-B

b)

Kháng nguyên Rh

c)

Kháng nguyên A và kháng thể anti-B

d)

Kháng nguyên A và B

44.

hãy chọn kn/kt phù hợp với nhóm máu B

a)

kn A và B

b)

kt anti-A và anti-B

c)

kn Rh

d)

kn B và kt anti-B

45.

hãy chọn kn/kt phù hợp với nhóm máu AB

a)

kn A và B

b)

kn A và kt anti-B

c)

kn Rh

d)

kt anti-A và anti-

46.

hãy chọn kn/kt phù hợp nhất với nhóm máu A

a)

kn A và B

b)

kn A và kt anti-B

c)

kn Rh

d)

kt anti A và anti B

47.

mỗi ptu hemoglobin có khả năng chuyên chở đc bnh ngtu oxy

a)

2

b)

4

c)

8

48.

tiếng tim t2 xảy ra trong thời kỳ nào sau đây

a)

co đẳng trương

b)

giãn đẳng trương

c)

co đẳng trường

d)

k có ý đúng

49.

khi vận động chỉ số nào sau đây sẽ tăng

a)

lưu lg tim

b)

áp suất tâm trương

c)

áp suất đm phổi

d)

kháng lực đm

50.

tất cả các yếu tố sau đây đều làm tăng huyết áp đm, ngoại trừ

a)

cung lg tim tăng

b)

kháng lực ngoại biên tăng

c)

tổng V máu tăng

d)

sức đàn hồi thành mạch tăng

51.

sự trao đổi các chất dd giữa máu và mô xảy ra tại nơi nào

a)

đm chủ

b)

đm

c)

tm

d)

mao mạch

52.

vì sao tâm thất trái có thành dày hơn thất phải

a)

thất trái tống máu với tốc độ cao hơn

b)

thất trái chứa nhiều máu hơn

c)

thất trái tống máu với áp suất cao hơn

d)

tim nghiêng sang

53.

Yếu tố nào sau đây tạo tiếng tim thứ 2?

a)

Đóng van động mạch chủ

b)

Đóng các van bán nguyệt

c)

Sự dội trở lại của máu động mạch sau khi van động mạch đóng

d)

Máu rót nhanh xuống tâm thất khi tâm trương

54.

điều nào sau đây đ với tâm thất thu

a)

là gd co cơ đẳng trường

b)

làm đóng van nhĩ-thất và mở van tổ chim

c)

là nguyên nhân gây ra các tiếng t1 và t2

d)

chấm dứt đúng vào lúc nghe tiếng tim

55.

điều nào sau đây đ với huyết áp đm

a)

tỷ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lg tim

b)

tlt với lưu lg tim và đg kính đm

c)

tlt với bán kính mạch máu

d)

phụ thuộc vào sức co cơ tim

56.

điều nào sau đây đ với huyết áp tb

a)

là tbc giữa huyết áp tối đa và tối thiểu

b)

là hiệu số giữa huyết áp tối đa và tối thiểu

c)

phụ thuộc vào sức co của cơ tim

d)

phụ thuộc vào huyết áp tâm trương

57.

cơ chế nào là cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu

a)

cơ chế ẩm bào

b)

vch chủ động

c)

nhờ các kênh vch

d)

khuyếch tán thụ động

58.

Điều nào sau đây xảy ra trong quá trình hít vào bình thường?

a)

Màng phổi thành và màng phổi tạng tách rời khi phổi nở

b)

Áp suất phế nang thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Lượng máu về tim phải giảm

d)

Cơ hoành thư giãn làm khí đi vào lồng ngực

59.

Cơ nào dưới đây tham gia vào quá trình thở ra bình thường?

a)

A. Cơ liên sườn trong

b)

B. Cơ thẳng bụng

c)

C. Cơ răng trước

d)

D. Không có cơ nào đúng

60.

Điều nào sau đây không xảy ra khi hít vào?

a)

A. Xương sườn di chuyển lên trên

b)

B. Tăng đường kính ngang của lồng ngực

c)

C. Cơ hoành nâng lên

d)

D. Tăng đường kinh trước – sau của lồng ngực

61.

Trong quá trình hít vào bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển

a)

A. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào

b)

B. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào

c)

C. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì hít vào

d)

D. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào

62.

Trong quá trình thở ra bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển

a)

A. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra

b)

B. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra

c)

. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra

d)

D. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra

63.

Oxy và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế:

a)

A. Vận chuyển tích cực

b)

B. Trao đổi khí với nito

c)

. Khuếch tán theo nồng độ

d)

D. Thẩm thấu

64.

CO2 được vận chuyển trong máu dưới các dạng nào sau đây, ngoại trừ?

a)

A. Dưới dạng bicarbonate

b)

B. Hòa tan trong máu

c)

C. Gắn với nhóm amin trong protein

d)

D. Gắn với vòng imidazole của glutamate

65.

Khi hít vào, cơ hoành hạ xuống sẽ dẫn đến kết quả:

a)

A. Tăng áp suất khoang màng phổi

b)

B. Tăng thể tích ổ bụng

c)

C. Giảm áp suất lồng ngực

d)

D. Giảm thể tích máu về tim

66.

Khi thở ra gắng sức, cơ co chủ động là cơ nào sau đây?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ lệch

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ thành bụng trước

67.

Các thành phần cấu tạo màng lọc cầu thận, ngoại trừ:

a)

A. Lớp nội mô mao mạch cầu thận

b)

B. Lớp biểu mô có chân

c)

C. Lớp biểu mô ống thận

d)

D. Lớp màng đáy

68.

Những yếu tố nào sau đây có xu hướng làm tăng độ lọc cầu thận

a)

Giảm nồng độ albumin huyết tương

b)

Co tiểu động mạch đi

c)

Dãn tiểu động mạch đến

d)

A và C đúng

69.

Trên người bình thường, dịch sau khi lọc qua cầu thận có thể chứa thành phần nào sau đây?

a)

A. Glucose

b)

B. Albumin

c)

C. Hồng cầu

d)

D. Bạch cầu

70.

Hệ mạch máu của nephron bao gồm các phần sau, ngoại trừ:

a)

A. Tiểu động mạch vào cầu thận

b)

B. Tiểu động mạch ra cầu thận

c)

C. Quai mao mạch thẳng

d)

D. Mạng mao mạch quanh ống

71.

Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến giảm độ lọc cầu thận:

a)

Tăng huyết áp

b)

Tắc niệu quản do sỏi

c)
72.

Cơ quan nào trong cơ thể tiết ra hormon Erythromycinn

a)

Lách

b)

Thận

c)

Tuyến ức

d)

Gan

73.

Đặc tính nào sau đây đúng về cấu tạo ruột non?

a)

Ruột non xếp gọn trong ổ bụng bởi những cuộn tròn

b)

Ruột non là một đoạn ống tiêu hóa dài khoảng 5m, bao xung quanh ruột già

c)

Niêm mạc ruột non có những nếp gấp, nhung mao, vi nhung mao

d)

Ruột non bao gồm các đoạn: Tá tràng, hỗ tràng, hồng tràng

74.

Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây, ngoại trừ:

a)

Có những nếp gấp

b)

Có những vi nhung mao

c)

Có diện tích vào khoảng 100m2

d)

Có những nhung mao

75.

Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn?

a)

Enzym tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt, tuyến tụy, và tuyến ruột bài tiết

b)

Enzym tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết

c)

Enzym tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết

d)

Tất cả các protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu

76.

Câu nào sau đây Không đúng với chất nhầy dạ dày?

a)

A. Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non

b)

B. Giúp bôi trơn thức ăn

c)

C. Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa

d)

D. Bản chất là một protein

77.

Câu nào đúng với hoạt động tiêu hóa các chất dinh dưỡng:

a)

Lipid được tiêu hóa bởi men bài xuất từ túi mật

b)

Carbohydrate được tiêu hóa thành glucose, fructose, galactose để hấp thu

c)

Protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu

d)

Protein được tiêu hóa ở dạ dày, ở ruột non nhờ men tụy và men ruột

78.

nc bọt gồm các tp nào sau đây trừ

a)

hco3-

b)

k+

c)

cl-

d)

glucose

79.

Hoạt động nào sau đây không tham gia vào cử động nuốt?

a)

A. Co cơ thắt thức quản trên

b)

B. Điều hòa hoạt động nuốt bởi trung tâm nuốt

c)

C. Vòm khẩu mềm được kéo lên

d)

D. Thanh quản được kéo xuống

80.

Câu nào sau đây không đúng đối với vai trò của nước bọt

a)

Tiêu hóa peptit

b)

Ngừa sâu răng

c)

Bôi trơn thức ăn

d)

Diệt khuẩn

81.

Amylase nước bọt là men tiêu hóa chất nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Sucrose

d)

Maltose

82.

Một chức năng quan trọng của niêm mạc dạ dày là bài tiết chất nào sau đây?

a)

Enterokinase

b)

Yếu tố nội tại

c)

Secretin

d)

Trypsinogen

83.

Câu nào sau đây đúng với thực quản

a)

Chỉ có hoạt động cơ học

b)

Khi cơ thắt thực quản dưới giãn ra không đủ sẽ gây bệnh trào ngược

c)

Toàn bộ là cơ trơn

d)

Cơ thắt thực quản trên chịu sự điều hòa tự ý

84.

Chất nào sau đây ức chế sự co bóp của dạ dày?

a)

Secretin

b)

Histamin

c)

Acetylcholin

d)

Gastrin

85.

Hormon nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCl

a)

gastrin

b)

pepsin

c)

motilin

d)

secretin

86.

Cơ quan nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc cung cấp men tiêu hóa mỡ?

a)

truyến nc bọt

b)

dạ dày

c)

tụy tạng

87.

Sự thủy phân protein ở ruột non là do men nào sau đây?

a)

trypsin

b)

secretin

c)

pepsin

d)

gastrin

88.

Các men sau đây đều xúc tác sự thủy phân protein, ngoại trừ:

a)

Trypsin

b)

Pepsin

c)

Amylase

d)

Chymotrypsin

89.

Muối mật có nguồn gốc từ chất nào sau đây?

a)

hemoglobin

b)

glycerol

c)

cholesterol

d)

leccithin

90.

Câu nào đúng với ruột già?

a)

A. Bài tiết Na+ và tái hấp thu K+

b)

B. Nồng độ K+ ở ruột già giảm 10 lần so với ở hồi tràng

c)

C. Hấp thu nước nhiều hơn cả ruột non

d)

D. Bài tiết Cl-

91.

Câu nào sau đây không đúng với vi khuẩn trong ruột già

a)

Chủ yếu là vi khuẩn yếm khí

b)

Xác vi khuẩn chiếm khoảng 50% trong lượng phân

c)

Tham gia vào chuyển hóa acid mật

d)

Bình thường không gây bệnh

92.

các câu sau đây đều đúng với ruột già, trừ

a)

bài tiết k+

b)

tái hấp thu na+

c)

hấp thu sắt

d)

hấp thu nc

93.

câu nào k đ với mật

a)

chứa muối mật và sắc tố mật

b)

có td nhũ tương hóa lipid

c)

đc dự trữ tại túi mật

d)

muối mật tạo ra từ hemoglobin

94.

Câu nào sau đây đúng với gan?

a)

Gan là nơi duy nhất tổng hợp các acid amin cần thiết

b)

Gan tham gia vào việc điều hòa lượng đường huyết

c)

Gan có thể dự trữ tới đa 03 lít máu

d)

Muối mật được bài tiết bởi tế bào ống dẫn mật

95.

muối mật cần cho sự hâp thu chất nào

a)

vtm A

b)

protein

c)

cảbohydrate

d)

calcium

96.

hấp thu vtm C cần chất nào sau đây

a)

yto nội tại

b)

h+

c)

amylase

d)

na+

97.

Các yếu tố đông máu sau đây được tổng hợp tại gan, ngoại trừ:

a)

fibrinogen

b)

yto VII

c)

yto VIII

d)

yto

98.

Gan dự trữ các chất sau đây, ngoại trừ

a)

Sắt

b)

Calcium

c)

Máu

d)

Glycogen

99.

Khi tắc ống dẫn mật sẽ gây vàng da. Triệu chứng vàng da này do tăng chất nào sau đây trong huyết tương?

a)

urobilin

b)

bilirubin

c)

hemoglobin

d)

stercobilin

100.

Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết prolactin?

a)

CRH

b)

GHRH

c)

GnRH

d)

PRH

101.

Vùng hạ đồi tổng hợp hormon nào sau đây?

a)

Prolactin

b)

Oxytocin

c)

ACTH

d)

Thyroxin

102.

Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết hormon LH?

a)

CRH

b)

GHRH

c)

GnRH

d)

TRH

103.

Hormon nào sau đây không có tác dụng trên sự phát triển cơ thể?

a)

Vasopressin

b)

Thyroxin

c)

Testosterone

d)

GH

104.

Hormon nào sau đây có thụ thể nằm trên màng tế bào đích

a)

oxytocin

b)

cortisol

c)

thyroxin

d)

progesteron

105.

Hormon nào sau đây được sử dụng trong phòng ngừa biến chứng băng huyết sau sinh ở các sản phụ?

a)

aldosterol

b)

ADH

c)

cortisol

d)

oxytoxin

106.

Hormon nào sau đây của tuyến yên có khả năng trực tiếp gây tăng huyết áp khi được cơ thể tiết ra quá mức hoặc do sử dụng quá liều?

a)

ACTH

b)

GH

c)

TSH

d)

ADH

107.

Câu nào sau đây đúng với tuyến yên?

a)

Tuyến yên sau tổng hợp ra hormon ADH

b)

Gồm 3 phần: Tuyến yên trước, tuyến yên sau, tuyến yên giữa

c)

Điều hòa hoạt động của tuyến cận giáp

d)

Tuyến yên trước liên hệ với vùng hạ đồi bằng đường thần kinh

108.

Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi kích thích tuyến yên tiết ra hormon TSH?

a)

CRH

b)

GHRH

c)

TRH

d)

PRH

109.

Bệnh đần độn ở trẻ em là do rối loạn bài tiết hormon nào sau đây?

a)

GH

b)

insullin

c)

T3,T4

d)

TSH

110.

Hormon nào sau đây của vùng tuyến yên có vai trò kích thich tuyến giáp tiết hormon thyroxin

a)

ACTH

b)

TSH

c)

GnRH

d)

TRH

111.

Câu nào sau đây đúng với hoạt động của trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến giáp?

a)

A. THIH ức chế giải phòng hormon TSH tại tuyến yên trước

b)

B. TSH có vai trò điều hòa ngược lên sự phóng thích TRH

c)

C. TRH kích thích trực tiếp lên sự bài tiết thyroxin tại tuyến giáp

d)

D. TRH kích thích giải phóng hormon TSH tại tuyến yên trước

112.

Tăng hormon giáp trong máu gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

a)

Tăng nhịp tim

b)

Tăng cân

c)

Tăng ly giải glycogen

d)

Tăng acid béo tự do huyết tương

113.

Lớp bó của vùng vỏ thượng thận bài tiết hormon có bản chất là gì?

a)

steroid

b)

tryglyceride

c)

protein

d)

tyrosine

114.

Trong điều trị lâm sàng, Liệu pháp corticoide với liều rất cao nhằm mục đích nào sau đây?

a)

kháng stress

b)

kháng viêm

c)

ức chế miễm dịch

d)

kháng dị ứng

115.

Hormon aldosterol có chức năng điều hòa nồng độ muối khoáng trong cơ thể do nơi nào sau đây bài tiết

a)

A. Tủy thượng thận

b)

B. Lớp cầu vùng vỏ thượng thận

c)

C. Lớp bó vùng vỏ thượng thận

d)

D. Lớp lưới vùng vỏ thượng thận

116.

Hormon nào sau đây được coi là hormon sinh mạng của cơ thể?

a)

Thyroxin

b)

Oxytocin

c)

Cortisol

d)

Prolactin

117.

Hormon nào sau đây có vai trò quan trọng trong phản ứng của cơ thể với các kích thích stress?

a)

Thyroxin

b)

Aldosterol

c)

Insulin

d)

Cortisol

118.

Hormon nào sau đây của tuyến yên có vai trò kích thích vỏ thượng thận tiết ra aldosterol

a)

FSH

b)

GH

c)

TSH

d)

ACTH

119.

Các biến chứng xảy ra sau khi sử dụng corticosteroid liều cao kéo dài, ngoại trừ:

a)

HC Cushing

b)

Loãng xương

c)

Tăng huyết áp

d)

Hạ đường huyết

120.

Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết hormon ACTH

a)

GHRH

b)

GnRH

c)

PRH

d)

CRH

121.

Hormon insulin có các vai trò sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Kích thích gan tổng hợp glycogen

b)

B. Kích thích mô mỡ tổng hợp triglycerid dự trữ

c)

C. Ức chế quá trình thủy phân lipid

d)

D. Kích thích quá trình tân sinh glucose

122.

Hormon insulin do loại tế bào nào sau đây của tuyến tụy bài tiết?

a)

Tế bào alpha

b)

Tế bào beta

c)

Tế bào delta

d)

Tế bào theta

123.

Hormon nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết?

a)

Cortisol

b)

Tất cả đều đúng

c)

ACTH

d)

Glucagon

124.

Các mô đích chính của insulin trong cơ thể là mô nào?

a)

A, B, C đúng

b)

Mô não

c)

Mô mỡ

d)

Mô cơ

125.

Cơ quan nào trong cơ thể vừa có khả năng tổng hợp glycogen từ glucose, đồng thời có thể ly giải ngược lại glycogen thành glucose đưa vào máu khi cơ thể đói?

a)

Tụy

b)

Thận

c)

Cơ bắp

d)

Gan

126.

hormon nào sau đây có tác động làm hạ đường huyết

a)

insulin

b)

glucagon

c)

cortisol

127.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tinh trùng?

a)

A. Được sản xuất nhiều hơn khi nhiệt độ tinh hoàn nâng lên 370C

b)

B. Có khả năng di chuyển rất nhanh sau khi vừa tạo ra tại ống sinh tinh

c)

C. Được dự trữ trong tuyến tiền liệt

d)

D. Bình thường có chứa 23 NST

128.

Câu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng cương ở dương vật

a)

A. Do kích thích tại chỗ làm co thắt các tĩnh mạch thể hang

b)

B. Do kích thích thần kinh đối giao cảm làm giãn các động mạch thể hang

c)

C. Thường bị rối loạn sau phẫu thuật thắt ống dẫn tinh

d)

D. Không thể xảy ra nếu không có kích thích tại chỗ.

129.

Theo WHO 1999, mật độ tinh trùng trong tinh dịch (kiêng xuất tinh trước đó 3 ngày) vào khoảng bao nhiêu thì được xem là có nguy cơ vô sinh?

a)

Dưới 60 triệu/ml tinh dịch

b)

Dưới 20 triệu/ml tinh dịch

c)

Dưới 40 triệu/ml tinh dịch

d)

Dưới 80 triệu/ml tinh dịch

130.

Phần lớn chất dịch trong tinh dịch ở người nam là do nơi nào sau đây bài tiết?

a)

mào tinh hoàn

b)

ống dẫn tinh

c)

túi tinh

d)

tuyến tiền

131.

Tế bào nào sau đây ở tinh hoàn bài tiết hormon testosterone?

a)

Tế bào biểu mô của mào tinh

b)

Tế bào leydig

c)

Tinh nguyên bào

d)

Tế bào Sertoli

132.

Hormon testosterone có chức năng nào sau đây?

a)

Làm tăng hoạt động của lớp lưới tuyến thượng thận

b)

Kích thích quá trình sinh tinh trong các tế bào Sertoli

c)

Kích thích sản sinh hormon LH tại tuyến yên

d)

Làm túi tinh nhỏ lại sau tuổi dậy thì

133.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tinh trùng?

a)

Bình thường có mật độ là 2 triệu/ml tinh dịch

b)

Tại mào tinh, tinh trùng chưa có khả năng thụ tinh

c)

Có thể sống 3 – 4 ngày trong đường sinh dục nữ

d)

Nhờ có đuôi mà di chuyển được từ ống sinh tinh đến túi tinh

134.

Hormon progesterol có vai trò quan trọng trong thời kỳ mang thai. Tất cả các hoạt động sau đây chủa progesterol đều đúng, ngoại trừ:

a)

A. Kích thích co cơ tử cung

b)

B. Phát triển thùy và nang tuyến vú

c)

C. Giúp cho sự phát triển của trứng đã thụ tinh

d)

D. Kích thích pha xuất tiết của nội mạc tử cung

135.

Một phụ nữ 24 tuổi có chu kỳ kinh đều đặn, mỗi chu kỳ thường kéo dài 21 – 23 ngày. Hiện tượng rụng trứng xảy ra khoảng ngày thứ mấy của chu kỳ kinh?

a)

Ngày 7 – 9

b)

Ngày 14 – 16

c)

Ngày 18 – 20

d)

Ngày 10 – 12

136.

Hormon nào sau đây là sản phẩm bài tiết chính của nang trứng trong chu kỳ kinh nguyệt?

a)

Estriol

b)

Estradiol

c)

Progesterol

d)

Estron

137.

Câu nào sau đây đúng đối với hormon estrogen, ngoại trừ

a)

A. Làm tích tụ mỡ dưới da

b)

B. Gây ra mụn trứng cá ở phụ nữ dậy thì

c)

C. Làm cốt hóa đĩa sụn nối ở các đầu xương dài

d)

D. Làm chất nhầy ở cổ tử cung loãng

138.

Câu nào sau đây đúng với progesterol

a)

Làm phát triển các ống dẫn của tuyến sữa

b)

Làm giảm tính nhạy cảm của cơ tử cung với oxytocin

c)

Làm chất nhầy ở cổ tử cung loãng

d)

Làm tăng cử động của vòi trứng