Font size
WorksheetsGP-SL 2
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 9mins
Vỏ não:
Tất cả đều đúng
Hình thành sớm từ trong bào thai
Kiểm soát các hoạt động thần kinh “cấp cao”
Điều hòa các hoạt động cơ vân, giúp phân tích và nhận thức các cảm giác
Vùng cảm giác thị giác của vỏ não nằm ở đâu
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy trán
Thùy thái dương
Vùng cảm giác vị giác của vỏ não nằm ở đâu
Thùy chẩm
Thùy đỉnh
Thùy thái dương
Thùy trán
Dây thần kinh sinh ba (V) là thần kinh hỗn hợp gồm ........ rễ
2 rễ
1 rễ
3 rễ
4 rễ
Tác dụng của phát triển cơ thể của GH
Cả A và B
Tăng tổng hợp Protein
Phát triển não
Làm dài xương và dày màng xương
Tác dụng sau là của ACTH, trừ
Phát triển tuyến thượng thận
Kích thích tuyến thượng thận bài tiết hormon
Điều hòa bài tiết Cortison
Điều hòa bài tiết Aldosteron
Tác dụng của T3, T4
Làm phát triển xương
Tăng chuyển hóa
Tăng tổng hợp Glycogen
Ưu năng gây đái nhiều
Tác dụng của Cortison
Cả A, B và C
Chống sốc
Chống dị ứng
Chống viêm
Tác dụng của Adrenalin
Co cơ trơn
Tim đập nhanh và mạnh
Tăng huyết áp tối thiểu
Co mạch trung tâm, giãn mạch ngoại vi
Tác dụng của Noradrenalin
Co mạch toàn thân
Cả A, B và C
Tăng đường huyết
Tăng huyết áp tối đa và tối thiểu
Tác dụng sau là tác dụng của Insulin
Giảm đường huyết
Cả A, B và C
Tăng tổng hợp Lipid
Tăng tổng hợp Protein
Tác dụng của Oxytocin
Gây co cơ tử cung
Bài xuất sữa
Cả A và B
Bài t sữa
Hormon ADH
Làm tăng huyết áp
Làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận
Làm tăng tái hấp thu natri ở ống thận
Cả A và B
Aldosteron được bài tiết tăng do
ACTH
Tăng thể tích dịch ngoại bào
Nồng độ Kali máu tăng
Nồng độ Natri trong máu tăng
Các chất cung cấp năng lượng là
Lipid
Protid, glucid
Vitamin
Cả A và B
Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể bao gồm
Tổng hợp nên các chất tạo hình
Tổng hợp nên các chất dự trữ
Oxy hóa các chất cho năng lượng
Cả A, B và C
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở
Cả A, B và C
Chuyển hóa cơ sở ngày cao hơn đêm
Chuyển hóa cơ sở ở nam lớn hơn nữ
Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng giảm
Các yếu tố ảnh hưởng đến thân nhiệt
Tuổi càng cao thân nhiệt càng giảm
Thân nhiệt ngày cao hơn đêm
Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến thân nhiệt
Cả A, B và C
Tỏa nhiệt bằng bay hơi nước
Mồ hôi bài tiết lên da là có tác dụng thải nhiệt
Bay hơi nước phụ thuộc vào độ ẩm và tốc độ gió của môi trường
Thấm nước qua da có ý nghĩa quan trọng trong điều nhiệt
Bay hơi nước qua đường hô hấp có vai trò quan trọng trong điều nhiệt
Thân nhiệt trung tâm
Nhiệt độ ở miệng ngang với trực tràng
Nhiệt độ ở trực tràng ổn định 36,3 – 37,1°C
Cả A, B và C
Nhiệt độ ở nách thấp hơn ở miệng 1°C
Tuyến nội tiết nào chi phối hoạt động mọi tuyến khác
Tuyến giáp
Tuyến thượng thận
Tuyến cận giáp
Tuyến yên
Kích tố làm phát triển đều đặn bộ máy sinh dục nam
Kích dục tố A
Kích dục tố B
Thyroxin
Testosteron
Kích tố làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận
Aldosteron
Hydrococitson
ADH
Cocitson
Bệnh bướu cổ đơn thuần do
Ưu năng tuyến giáp
Khối u tuyến giáp
Tuyến giáp giảm khả năng hấp thu iốt
Thiếu iốt trong chế độ ăn, uống
Các hormon nhóm gluco – coticotico có tác dụng
Đồng hóa lipit
Dị hóa lipit
Đồng hóa protit
Đồng hóa gluxit
Huyết áp của một người là 120/70mmHg có nghĩa là:
Huyết áp tối thiểu là 120mmHg, huyết áp tối đa là 70mmHg
Huyết áp tối đa là 120mmHg, huyết áp tối thiểu là 70mmHg
Huyết áp tối đa là 120mmHg, huyết áp trung bình là 70mmHg
Huyết áp trung bình là 120mmHg, huyết áp tối thiểu là 70mmHg
Một chu kỳ tim bao gồm mấy giai đoạn:
2
4
3
5
Hệ thống dẫn truyền cơ tim bao gồm:
Nút nhĩ thất
Nút xoang nhĩ
Bó His và mạng Purkinje
Tất cả đều đúng
Động mạch nuôi tim là:
Động mạch vị trái
Động mạch phải
Động mạch vi mạc nối trái
Câu A và B
Mao mạch có chức năng gì:
Trao đổi chất giữa máu và các mô
Tất cả các câu đều đúng
Mang chất cặn bã đi đào thải ra ngoài
Mang các chất dinh dưỡng đến cho tế bào
Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ Na+ và Cl-
Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
Số lượng hồng cầu
Số lượng bạch cầu
Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ Na+ và Cl-
Số lượng hồng cầu
Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
Số lượng bạch cầu
Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ glucose
Nồng độ protein hòa tan và NaCl
Nồng độ albumin và lipoprotein
Nồng độ NaCl và Calcium
Chức năng nào sau đây Không phải là của protein huyết tương?
Đông máu
Tạo áp suất keo
Bảo vệ cơ thể
Vận chuyển oxy
Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây?
HCO3- và H+
Cl-
Na+
K+
hematocrite là tỷ lệ phần trăm giữa 2 đại lượng nào sau đây
tổng V hc và V bc + tiểu cầu
Tổng V hc và V máu toàn phần
Tổng V huyết cầu và V máu toàn phần
tổng V huyết cầu và V huyết tương
bệnh lý nào sau đây k gây tăng sl hồng cầu
đa hc
xuất huyết
bị ngạt
mất nước
hemoglobin ở người trưởng thành bth thuộc loại nào sau đây
HbA
HbS
HbC
Đặc tính nào sau đây không phải của bạch cầu?
Tạo áp suất keo
Xuyên mạch
Chuyển động bằng chân giả
Thực bào
Cặp tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?
Basophil và monocyte
Eosinophil và basophil
Neutrophil và basophil
Eosinophil và lympho T
Khi cơ thể nhiễm ký sinh trùng, tế bào nào sau đây sẽ tăng?
Basophil
Neutrophil
Eosinophil
Monocyte
chất nào sau đây giúp mạch máu co thắt mạnh hơn
serotinin
adrenalin
ADP
a và c
Hãy chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu A?
Kháng thể anti-A và anti-B
Kháng nguyên Rh
Kháng nguyên A và kháng thể anti-B
Kháng nguyên A và B
hãy chọn kn/kt phù hợp với nhóm máu B
kn A và B
kt anti-A và anti-B
kn Rh
kn B và kt anti-B
hãy chọn kn/kt phù hợp với nhóm máu AB
kn A và B
kn A và kt anti-B
kn Rh
kt anti-A và anti-
hãy chọn kn/kt phù hợp nhất với nhóm máu A
kn A và B
kn A và kt anti-B
kn Rh
kt anti A và anti B
mỗi ptu hemoglobin có khả năng chuyên chở đc bnh ngtu oxy
2
4
8
tiếng tim t2 xảy ra trong thời kỳ nào sau đây
co đẳng trương
giãn đẳng trương
co đẳng trường
k có ý đúng
khi vận động chỉ số nào sau đây sẽ tăng
lưu lg tim
áp suất tâm trương
áp suất đm phổi
kháng lực đm
tất cả các yếu tố sau đây đều làm tăng huyết áp đm, ngoại trừ
cung lg tim tăng
kháng lực ngoại biên tăng
tổng V máu tăng
sức đàn hồi thành mạch tăng
sự trao đổi các chất dd giữa máu và mô xảy ra tại nơi nào
đm chủ
đm
tm
mao mạch
vì sao tâm thất trái có thành dày hơn thất phải
thất trái tống máu với tốc độ cao hơn
thất trái chứa nhiều máu hơn
thất trái tống máu với áp suất cao hơn
tim nghiêng sang
Yếu tố nào sau đây tạo tiếng tim thứ 2?
Đóng van động mạch chủ
Đóng các van bán nguyệt
Sự dội trở lại của máu động mạch sau khi van động mạch đóng
Máu rót nhanh xuống tâm thất khi tâm trương
điều nào sau đây đ với tâm thất thu
là gd co cơ đẳng trường
làm đóng van nhĩ-thất và mở van tổ chim
là nguyên nhân gây ra các tiếng t1 và t2
chấm dứt đúng vào lúc nghe tiếng tim
điều nào sau đây đ với huyết áp đm
tỷ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lg tim
tlt với lưu lg tim và đg kính đm
tlt với bán kính mạch máu
phụ thuộc vào sức co cơ tim
điều nào sau đây đ với huyết áp tb
là tbc giữa huyết áp tối đa và tối thiểu
là hiệu số giữa huyết áp tối đa và tối thiểu
phụ thuộc vào sức co của cơ tim
phụ thuộc vào huyết áp tâm trương
cơ chế nào là cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu
cơ chế ẩm bào
vch chủ động
nhờ các kênh vch
khuyếch tán thụ động
Điều nào sau đây xảy ra trong quá trình hít vào bình thường?
Màng phổi thành và màng phổi tạng tách rời khi phổi nở
Áp suất phế nang thấp hơn áp suất khí quyển
Lượng máu về tim phải giảm
Cơ hoành thư giãn làm khí đi vào lồng ngực
Cơ nào dưới đây tham gia vào quá trình thở ra bình thường?
A. Cơ liên sườn trong
B. Cơ thẳng bụng
C. Cơ răng trước
D. Không có cơ nào đúng
Điều nào sau đây không xảy ra khi hít vào?
A. Xương sườn di chuyển lên trên
B. Tăng đường kính ngang của lồng ngực
C. Cơ hoành nâng lên
D. Tăng đường kinh trước – sau của lồng ngực
Trong quá trình hít vào bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển
A. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào
B. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào
C. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì hít vào
D. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào
Trong quá trình thở ra bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển
A. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra
B. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra
. Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra
D. Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển cuối thì thở ra
Oxy và CO2 được trao đổi qua màng phế nang mao mạch theo cơ chế:
A. Vận chuyển tích cực
B. Trao đổi khí với nito
. Khuếch tán theo nồng độ
D. Thẩm thấu
CO2 được vận chuyển trong máu dưới các dạng nào sau đây, ngoại trừ?
A. Dưới dạng bicarbonate
B. Hòa tan trong máu
C. Gắn với nhóm amin trong protein
D. Gắn với vòng imidazole của glutamate
Khi hít vào, cơ hoành hạ xuống sẽ dẫn đến kết quả:
A. Tăng áp suất khoang màng phổi
B. Tăng thể tích ổ bụng
C. Giảm áp suất lồng ngực
D. Giảm thể tích máu về tim
Khi thở ra gắng sức, cơ co chủ động là cơ nào sau đây?
Cơ hoành
Cơ lệch
Cơ ức đòn chũm
Cơ thành bụng trước
Các thành phần cấu tạo màng lọc cầu thận, ngoại trừ:
A. Lớp nội mô mao mạch cầu thận
B. Lớp biểu mô có chân
C. Lớp biểu mô ống thận
D. Lớp màng đáy
Những yếu tố nào sau đây có xu hướng làm tăng độ lọc cầu thận
Giảm nồng độ albumin huyết tương
Co tiểu động mạch đi
Dãn tiểu động mạch đến
A và C đúng
Trên người bình thường, dịch sau khi lọc qua cầu thận có thể chứa thành phần nào sau đây?
A. Glucose
B. Albumin
C. Hồng cầu
D. Bạch cầu
Hệ mạch máu của nephron bao gồm các phần sau, ngoại trừ:
A. Tiểu động mạch vào cầu thận
B. Tiểu động mạch ra cầu thận
C. Quai mao mạch thẳng
D. Mạng mao mạch quanh ống
Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến giảm độ lọc cầu thận:
Tăng huyết áp
Tắc niệu quản do sỏi
Cơ quan nào trong cơ thể tiết ra hormon Erythromycinn
Lách
Thận
Tuyến ức
Gan
Đặc tính nào sau đây đúng về cấu tạo ruột non?
Ruột non xếp gọn trong ổ bụng bởi những cuộn tròn
Ruột non là một đoạn ống tiêu hóa dài khoảng 5m, bao xung quanh ruột già
Niêm mạc ruột non có những nếp gấp, nhung mao, vi nhung mao
Ruột non bao gồm các đoạn: Tá tràng, hỗ tràng, hồng tràng
Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau đây, ngoại trừ:
Có những nếp gấp
Có những vi nhung mao
Có diện tích vào khoảng 100m2
Có những nhung mao
Câu nào sau đây đúng với sự tiêu hóa thức ăn?
Enzym tiêu hóa carbohydrate do tuyến nước bọt, tuyến tụy, và tuyến ruột bài tiết
Enzym tiêu hóa protein do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
Enzym tiêu hóa mỡ do tuyến tụy và tuyến ruột bài tiết
Tất cả các protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu
Câu nào sau đây Không đúng với chất nhầy dạ dày?
A. Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non
B. Giúp bôi trơn thức ăn
C. Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa
D. Bản chất là một protein
Câu nào đúng với hoạt động tiêu hóa các chất dinh dưỡng:
Lipid được tiêu hóa bởi men bài xuất từ túi mật
Carbohydrate được tiêu hóa thành glucose, fructose, galactose để hấp thu
Protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu
Protein được tiêu hóa ở dạ dày, ở ruột non nhờ men tụy và men ruột
nc bọt gồm các tp nào sau đây trừ
hco3-
k+
cl-
glucose
Hoạt động nào sau đây không tham gia vào cử động nuốt?
A. Co cơ thắt thức quản trên
B. Điều hòa hoạt động nuốt bởi trung tâm nuốt
C. Vòm khẩu mềm được kéo lên
D. Thanh quản được kéo xuống
Câu nào sau đây không đúng đối với vai trò của nước bọt
Tiêu hóa peptit
Ngừa sâu răng
Bôi trơn thức ăn
Diệt khuẩn
Amylase nước bọt là men tiêu hóa chất nào sau đây?
Glucose
Tinh bột
Sucrose
Maltose
Một chức năng quan trọng của niêm mạc dạ dày là bài tiết chất nào sau đây?
Enterokinase
Yếu tố nội tại
Secretin
Trypsinogen
Câu nào sau đây đúng với thực quản
Chỉ có hoạt động cơ học
Khi cơ thắt thực quản dưới giãn ra không đủ sẽ gây bệnh trào ngược
Toàn bộ là cơ trơn
Cơ thắt thực quản trên chịu sự điều hòa tự ý
Chất nào sau đây ức chế sự co bóp của dạ dày?
Secretin
Histamin
Acetylcholin
Gastrin
Hormon nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCl
gastrin
pepsin
motilin
secretin
Cơ quan nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc cung cấp men tiêu hóa mỡ?
truyến nc bọt
dạ dày
tụy tạng
Sự thủy phân protein ở ruột non là do men nào sau đây?
trypsin
secretin
pepsin
gastrin
Các men sau đây đều xúc tác sự thủy phân protein, ngoại trừ:
Trypsin
Pepsin
Amylase
Chymotrypsin
Muối mật có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
hemoglobin
glycerol
cholesterol
leccithin
Câu nào đúng với ruột già?
A. Bài tiết Na+ và tái hấp thu K+
B. Nồng độ K+ ở ruột già giảm 10 lần so với ở hồi tràng
C. Hấp thu nước nhiều hơn cả ruột non
D. Bài tiết Cl-
Câu nào sau đây không đúng với vi khuẩn trong ruột già
Chủ yếu là vi khuẩn yếm khí
Xác vi khuẩn chiếm khoảng 50% trong lượng phân
Tham gia vào chuyển hóa acid mật
Bình thường không gây bệnh
các câu sau đây đều đúng với ruột già, trừ
bài tiết k+
tái hấp thu na+
hấp thu sắt
hấp thu nc
câu nào k đ với mật
chứa muối mật và sắc tố mật
có td nhũ tương hóa lipid
đc dự trữ tại túi mật
muối mật tạo ra từ hemoglobin
Câu nào sau đây đúng với gan?
Gan là nơi duy nhất tổng hợp các acid amin cần thiết
Gan tham gia vào việc điều hòa lượng đường huyết
Gan có thể dự trữ tới đa 03 lít máu
Muối mật được bài tiết bởi tế bào ống dẫn mật
muối mật cần cho sự hâp thu chất nào
vtm A
protein
cảbohydrate
calcium
hấp thu vtm C cần chất nào sau đây
yto nội tại
h+
amylase
na+
Các yếu tố đông máu sau đây được tổng hợp tại gan, ngoại trừ:
fibrinogen
yto VII
yto VIII
yto
Gan dự trữ các chất sau đây, ngoại trừ
Sắt
Calcium
Máu
Glycogen
Khi tắc ống dẫn mật sẽ gây vàng da. Triệu chứng vàng da này do tăng chất nào sau đây trong huyết tương?
urobilin
bilirubin
hemoglobin
stercobilin
Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết prolactin?
CRH
GHRH
GnRH
PRH
Vùng hạ đồi tổng hợp hormon nào sau đây?
Prolactin
Oxytocin
ACTH
Thyroxin
Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết hormon LH?
CRH
GHRH
GnRH
TRH
Hormon nào sau đây không có tác dụng trên sự phát triển cơ thể?
Vasopressin
Thyroxin
Testosterone
GH
Hormon nào sau đây có thụ thể nằm trên màng tế bào đích
oxytocin
cortisol
thyroxin
progesteron
Hormon nào sau đây được sử dụng trong phòng ngừa biến chứng băng huyết sau sinh ở các sản phụ?
aldosterol
ADH
cortisol
oxytoxin
Hormon nào sau đây của tuyến yên có khả năng trực tiếp gây tăng huyết áp khi được cơ thể tiết ra quá mức hoặc do sử dụng quá liều?
ACTH
GH
TSH
ADH
Câu nào sau đây đúng với tuyến yên?
Tuyến yên sau tổng hợp ra hormon ADH
Gồm 3 phần: Tuyến yên trước, tuyến yên sau, tuyến yên giữa
Điều hòa hoạt động của tuyến cận giáp
Tuyến yên trước liên hệ với vùng hạ đồi bằng đường thần kinh
Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi kích thích tuyến yên tiết ra hormon TSH?
CRH
GHRH
TRH
PRH
Bệnh đần độn ở trẻ em là do rối loạn bài tiết hormon nào sau đây?
GH
insullin
T3,T4
TSH
Hormon nào sau đây của vùng tuyến yên có vai trò kích thich tuyến giáp tiết hormon thyroxin
ACTH
TSH
GnRH
TRH
Câu nào sau đây đúng với hoạt động của trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến giáp?
A. THIH ức chế giải phòng hormon TSH tại tuyến yên trước
B. TSH có vai trò điều hòa ngược lên sự phóng thích TRH
C. TRH kích thích trực tiếp lên sự bài tiết thyroxin tại tuyến giáp
D. TRH kích thích giải phóng hormon TSH tại tuyến yên trước
Tăng hormon giáp trong máu gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
Tăng nhịp tim
Tăng cân
Tăng ly giải glycogen
Tăng acid béo tự do huyết tương
Lớp bó của vùng vỏ thượng thận bài tiết hormon có bản chất là gì?
steroid
tryglyceride
protein
tyrosine
Trong điều trị lâm sàng, Liệu pháp corticoide với liều rất cao nhằm mục đích nào sau đây?
kháng stress
kháng viêm
ức chế miễm dịch
kháng dị ứng
Hormon aldosterol có chức năng điều hòa nồng độ muối khoáng trong cơ thể do nơi nào sau đây bài tiết
A. Tủy thượng thận
B. Lớp cầu vùng vỏ thượng thận
C. Lớp bó vùng vỏ thượng thận
D. Lớp lưới vùng vỏ thượng thận
Hormon nào sau đây được coi là hormon sinh mạng của cơ thể?
Thyroxin
Oxytocin
Cortisol
Prolactin
Hormon nào sau đây có vai trò quan trọng trong phản ứng của cơ thể với các kích thích stress?
Thyroxin
Aldosterol
Insulin
Cortisol
Hormon nào sau đây của tuyến yên có vai trò kích thích vỏ thượng thận tiết ra aldosterol
FSH
GH
TSH
ACTH
Các biến chứng xảy ra sau khi sử dụng corticosteroid liều cao kéo dài, ngoại trừ:
HC Cushing
Loãng xương
Tăng huyết áp
Hạ đường huyết
Hormon nào sau đây của vùng hạ đồi có vai trò kích thích tuyến yên bài tiết hormon ACTH
GHRH
GnRH
PRH
CRH
Hormon insulin có các vai trò sau đây, ngoại trừ:
A. Kích thích gan tổng hợp glycogen
B. Kích thích mô mỡ tổng hợp triglycerid dự trữ
C. Ức chế quá trình thủy phân lipid
D. Kích thích quá trình tân sinh glucose
Hormon insulin do loại tế bào nào sau đây của tuyến tụy bài tiết?
Tế bào alpha
Tế bào beta
Tế bào delta
Tế bào theta
Hormon nào sau đây có tác dụng làm tăng đường huyết?
Cortisol
Tất cả đều đúng
ACTH
Glucagon
Các mô đích chính của insulin trong cơ thể là mô nào?
A, B, C đúng
Mô não
Mô mỡ
Mô cơ
Cơ quan nào trong cơ thể vừa có khả năng tổng hợp glycogen từ glucose, đồng thời có thể ly giải ngược lại glycogen thành glucose đưa vào máu khi cơ thể đói?
Tụy
Thận
Cơ bắp
Gan
hormon nào sau đây có tác động làm hạ đường huyết
insulin
glucagon
cortisol
Câu nào sau đây đúng khi nói về tinh trùng?
A. Được sản xuất nhiều hơn khi nhiệt độ tinh hoàn nâng lên 370C
B. Có khả năng di chuyển rất nhanh sau khi vừa tạo ra tại ống sinh tinh
C. Được dự trữ trong tuyến tiền liệt
D. Bình thường có chứa 23 NST
Câu nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng cương ở dương vật
A. Do kích thích tại chỗ làm co thắt các tĩnh mạch thể hang
B. Do kích thích thần kinh đối giao cảm làm giãn các động mạch thể hang
C. Thường bị rối loạn sau phẫu thuật thắt ống dẫn tinh
D. Không thể xảy ra nếu không có kích thích tại chỗ.
Theo WHO 1999, mật độ tinh trùng trong tinh dịch (kiêng xuất tinh trước đó 3 ngày) vào khoảng bao nhiêu thì được xem là có nguy cơ vô sinh?
Dưới 60 triệu/ml tinh dịch
Dưới 20 triệu/ml tinh dịch
Dưới 40 triệu/ml tinh dịch
Dưới 80 triệu/ml tinh dịch
Phần lớn chất dịch trong tinh dịch ở người nam là do nơi nào sau đây bài tiết?
mào tinh hoàn
ống dẫn tinh
túi tinh
tuyến tiền
Tế bào nào sau đây ở tinh hoàn bài tiết hormon testosterone?
Tế bào biểu mô của mào tinh
Tế bào leydig
Tinh nguyên bào
Tế bào Sertoli
Hormon testosterone có chức năng nào sau đây?
Làm tăng hoạt động của lớp lưới tuyến thượng thận
Kích thích quá trình sinh tinh trong các tế bào Sertoli
Kích thích sản sinh hormon LH tại tuyến yên
Làm túi tinh nhỏ lại sau tuổi dậy thì
Câu nào sau đây đúng khi nói về tinh trùng?
Bình thường có mật độ là 2 triệu/ml tinh dịch
Tại mào tinh, tinh trùng chưa có khả năng thụ tinh
Có thể sống 3 – 4 ngày trong đường sinh dục nữ
Nhờ có đuôi mà di chuyển được từ ống sinh tinh đến túi tinh
Hormon progesterol có vai trò quan trọng trong thời kỳ mang thai. Tất cả các hoạt động sau đây chủa progesterol đều đúng, ngoại trừ:
A. Kích thích co cơ tử cung
B. Phát triển thùy và nang tuyến vú
C. Giúp cho sự phát triển của trứng đã thụ tinh
D. Kích thích pha xuất tiết của nội mạc tử cung
Một phụ nữ 24 tuổi có chu kỳ kinh đều đặn, mỗi chu kỳ thường kéo dài 21 – 23 ngày. Hiện tượng rụng trứng xảy ra khoảng ngày thứ mấy của chu kỳ kinh?
Ngày 7 – 9
Ngày 14 – 16
Ngày 18 – 20
Ngày 10 – 12
Hormon nào sau đây là sản phẩm bài tiết chính của nang trứng trong chu kỳ kinh nguyệt?
Estriol
Estradiol
Progesterol
Estron
Câu nào sau đây đúng đối với hormon estrogen, ngoại trừ
A. Làm tích tụ mỡ dưới da
B. Gây ra mụn trứng cá ở phụ nữ dậy thì
C. Làm cốt hóa đĩa sụn nối ở các đầu xương dài
D. Làm chất nhầy ở cổ tử cung loãng
Câu nào sau đây đúng với progesterol
Làm phát triển các ống dẫn của tuyến sữa
Làm giảm tính nhạy cảm của cơ tử cung với oxytocin
Làm chất nhầy ở cổ tử cung loãng
Làm tăng cử động của vòi trứng
