wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. MẠNG THÔNG TIN TOÀN CẦU (INTERNET) (Câu 1–15)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mạng thông tin toàn cầu còn được gọi là gì?

a)

Mạng LAN

b)

Internet

c)

Intranet

d)

Wifi

2.

Internet là:

a)

Mạng máy tính trong một phòng

b)

Mạng máy tính trong một trường học

c)

Mạng máy tính toàn cầu

d)

Mạng máy tính cá nhân

3.

Internet cho phép người dùng:

a)

Chỉ chơi game

b)

Chỉ gửi email

c)

Trao đổi và chia sẻ thông tin toàn cầu

d)

Chỉ học tập

4.

Thiết bị nào sau đây không cần để kết nối Internet?

a)

Máy tính/điện thoại

b)

Modem

c)

Kết nối mạng

d)

Máy in

5.

Internet được kết nối dựa trên:

a)

Một máy chủ duy nhất

b)

Các mạng máy tính liên kết với nhau

c)

Một đường truyền riêng lẻ

d)

Một thiết bị trung tâm

6.

Dịch vụ nào sau đây không phải là dịch vụ Internet?

a)

WWW

b)

Email

c)

Bluetooth

d)

Truyền tệp

7.

WWW là viết tắt của:

a)

World Wide Web

b)

World Web Wide

8.

Câu 8. Trang web thường được truy cập thông qua:

a)

Hệ điều hành

b)

Trình duyệt web

c)

Phần mềm soạn thảo

d)

Trình chiếu

9.

Ví dụ về trình duyệt web là:

a)

Microsoft Word

b)

Google Chrome

c)

PowerPoint

d)

Excel

10.

Địa chỉ của một trang web được gọi là:

a)

IP

b)

URL

c)

HTTP

d)

WWW

11.

Internet giúp học sinh:

a)

Chỉ giải trí

b)

Chỉ chơi game

c)

Học tập, tra cứu và giao tiếp

d)

Chỉ xem phim

12.

Khi sử dụng Internet cần:

a)

Cung cấp mọi thông tin cá nhân

b)

Cẩn thận và an toàn

c)

Tin tất cả thông tin

d)

Không cần kiểm tra nguồn

13.

Mạng Internet ra đời nhằm mục đích chính nào?

a)

Giải trí

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Mua bán

d)

Chơi game

14.

Thông tin trên Internet có đặc điểm:

a)

Luôn chính xác

b)

Luôn miễn phí

c)

Rất phong phú, đa dạng

d)

Luôn ngắn gọn

15.

Để sử dụng Internet an toàn, ta nên:

a)

Gặp người lạ trên mạng

b)

Chia sẻ mật khẩu

c)

Không truy cập trang web xấu

d)

Tin mọi thông tin

16.

Công cụ dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet là:

a)

Trình soạn thảo

b)

Công cụ tìm kiếm

c)

Trình chiếu

d)

Bảng tính

17.

Ví dụ về công cụ tìm kiếm là:

a)

Facebook

b)

Google

c)

Zalo

d)

Word

18.

Khi tìm kiếm, ta cần nhập gì?

a)

Địa chỉ email

b)

Từ khóa

c)

Mật khẩu

d)

Tên người dùng

19.

Từ khóa là:

a)

Một đoạn văn dài

b)

Một câu hỏi không dấu

c)

Từ/cụm từ mô tả nội dung cần tìm

d)

Một trang web

20.

Để tìm thông tin chính xác hơn, ta nên:

a)

Gõ càng nhiều chữ càng tốt

b)

Gõ từ khóa phù hợp

c)

Gõ không dấu

d)

Gõ câu dài

21.

Kết quả tìm kiếm thường được sắp xếp theo:

a)

Thời gian ngẫu nhiên

b)

Mức độ liên quan

22.

Khi tìm kiếm thông tin, cần:

a)

Chọn kết quả đầu tiên

b)

So sánh nhiều nguồn

c)

Tin ngay kết quả

d)

Không kiểm tra nguồn

23.

Trang web đáng tin cậy thường có:

a)

Nội dung rõ ràng, nguồn gốc

b)

Nhiều quảng cáo

c)

Tiêu đề giật gân

d)

Không có tác giả

24.

Đuôi tên miền .edu thường là của:

a)

Cá nhân

b)

Doanh nghiệp

c)

Giáo dục

d)

Giải trí

25.

Đuôi tên miền .gov là của:

a)

Trường học

b)

Chính phủ

c)

Cá nhân

d)

Trò chơi

26.

Khi tìm kiếm hình ảnh, ta sử dụng:

a)

Google Maps

b)

Google Hình ảnh

c)

Google Drive

d)

Google Docs

27.

Để tìm thông tin bằng tiếng Việt, ta nên:

a)

Gõ tiếng Anh

b)

Gõ từ khóa tiếng Việt

c)

Không dùng dấu

d)

Gõ ký hiệu

28.

Tìm kiếm thông tin giúp học sinh:

a)

Sao chép bài

b)

Học tập hiệu quả

c)

Gian lận

d)

Không cần học

29.

Khi sử dụng thông tin tìm được, cần:

a)

Ghi nguồn

b)

Nhận là của mình

c)

Không cần ghi chú

d)

Sao chép toàn bộ

30.

Hành vi nào không đúng khi tìm kiếm thông tin?

a)

Kiểm tra độ tin cậy

b)

So sánh nhiều nguồn

c)

Sao chép và nhận là của mình

d)

Chọn nguồn chính thống

31.

Công cụ tìm kiếm giúp ta:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Tìm thông tin nhanh

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tính toán

32.

Khi kết quả tìm kiếm quá nhiều, ta nên:

a)

Không xem nữa

b)

Thu hẹp từ khóa

c)

Thoát Internet

d)

Gõ linh tinh

33.

Biểu tượng kính lúp thường dùng để:

a)

Lưu

b)

Tìm kiếm

c)

Xóa

d)

In

34.

Khi đọc thông tin trên mạng, cần chú ý:

a)

Ngày đăng

b)

Tác giả

c)

Nguồn

d)

Tất cả các ý trên

35.

Internet không nên được dùng để:

a)

Học tập

b)

Tra cứu

c)

Lừa đảo

d)

Giao tiếp

36.

Thư điện tử còn gọi là:

a)

SMS

b)

Email

c)

Chat

d)

Fax

37.

Email dùng để:

a)

Chơi game

b)

Gửi và nhận thư qua Internet

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Lưu trữ hình ảnh

38.

Địa chỉ email có dạng:

a)

ten#mail.com

b)

ten@mail.com

c)

ten.mail.com

d)

ten@mail

39.

Thành phần bắt buộc trong địa chỉ email là:

a)

Dấu chấm

b)

Dấu @

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu hai chấm

40.

Ví dụ về dịch vụ email là:

a)

Google

b)

Gmail

c)

Chrome

d)

YouTube

41.

Để gửi email, cần có:

a)

Máy in

b)

Tài khoản email

c)

USB

d)

Máy quét

42.

Phần “Subject” trong email là:

a)

Nội dung thư

b)

Người nhận

c)

Tiêu đề thư

d)

Tệp đính kèm

43.

Tệp đính kèm dùng để:

a)

Gửi kèm file

b)

Trang trí email

44.

Email có ưu điểm là:

a)

Gửi chậm

b)

Tốn nhiều tiền

c)

Nhanh, tiện lợi

d)

Không lưu trữ được

45.

Khi gửi email, cần chú ý:

a)

Viết rõ ràng, lịch sự

b)

Viết tuỳ ý

c)

Không cần tiêu đề

d)

Viết chữ khó hiểu

46.

Không nên làm gì khi sử dụng email?

a)

Mở thư lạ đáng ngờ

b)

Đọc thư từ giáo viên

c)

Gửi bài tập

d)

Nhận thông báo

47.

Thư rác (spam) là:

a)

Thư quan trọng

b)

Thư quảng cáo, không mong muốn

c)

Thư học tập

d)

Thư cá nhân

48.

Khi nhận email có tệp lạ, ta nên:

a)

Mở ngay

b)

Xóa hoặc kiểm tra cẩn thận

c)

Chuyển cho bạn

d)

Tải về máy

49.

Email giúp học sinh:

a)

Trao đổi học tập

b)

Gửi bài tập

c)

Liên lạc với thầy cô

d)

Tất cả các ý trên

50.

Sử dụng email an toàn là:

a)

Chia sẻ mật khẩu

b)

Dùng mật khẩu mạnh

c)

Cho người khác dùng chung

d)

Không cần đăng xuất