wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn từ viết đúng chính tả

a)

gà gô

b)

ghà gô

c)

gà ghô

2.

Câu 2: Chọn từ viết đúng chính tả

a)

gế gỗ

b)

ghế gỗ

c)

ghế ghỗ

3.

Câu 3: Chọn từ viết đúng chính tả

a)

cá nghừ

b)

cá ngừ

c)

cá gừ

4.

Câu 4: Chọn từ viết đúng chính tả

a)

cì cọ

b)

kửa sổ

c)

kì cọ

5.

Câu 5: Điền vào chỗ trống c hay k ?

(a)   ể lể

6.

Câu 6: Điền vào chỗ trống g hay gh ?

Chú Hà cho bé (a)   ế nhựa.

7.

Câu 7: Điền vào chỗ trống ng hay ngh ?

(a)   ựa tía của nhà vua.

8.

Tìm hình ảnh có chứa âm " ngh"

a)
b)
c)
d)
9.

Âm "g" có thể ghép với ?

a)

e, ê, i

b)

a, ô, u

c)

a, b, c

d)

ê, i, e

10.

Âm "ngh" có thể ghép được với :

a)

e, ê, i

b)

a, b, c

c)

o, ô, ơ

d)

u,ư, y

11.

Cho câu sau: lành/ đùm/ lá/ rách/ lá

Em hãy lựa chọn đáp án sắp xếp đúng.

a)

lá rách đùm lá lành

b)

lá đùm rách lá lành

c)

lá lành đùm lá rách

d)

lá rách lành đúm lá

12.

Cho câu sau: búp/em/ trẻ/ cành/ trên/ như

Em hãy lựa chọn đáp án sắp xếp đúng.

a)

trẻ em búp cành trên như

b)

trẻ em như búp trên cành

c)

trẻ em cành búp như trên

d)

em trẻ như búp trên cành

13.

Điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng:

cái ........oa

a)

n

b)

b

c)

m

d)

l

14.

Hoàn thiện từ sau:

Điền r/d/gi

(a)  

15.

Hoàn thiện từ sau:

Điền gh/g

(a)  

16.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ch/tr

(a)  

17.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n

(a)  

18.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ng/ngh

(a)  

19.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n

(a)  

20.

Hoàn thiện từ sau:

Điền c/k/qu

(a)  

21.

Hoàn thiện từ sau:

Điền c/k/qu

(a)  

22.

Hoàn thiện từ sau:

Điền c/k/qu

(a)  

23.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ac/at

(a)  

24.

Hoàn thiện từ sau:

Điền iêm/im hay yêm/in

(a)  

25.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ai/ay

(a)  

26.

Chọn từ ngữ viết đúng chính tả.

a)

ngả nghiêng

b)

nghã tư

c)

ngiên cứu

d)

nghe nghóng

27.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

lắng nge

b)

suy nghĩ

c)

ngủ ngỉ

d)

cá nghừ

28.

.....ốc .....ếch

a)

ng/ngh

b)

ng/ng

c)

ngh/ngh

d)

ngh/ng

29.

Điền c/k vào chỗ chấm:

....on ....ênh

a)

k/k

b)

c/c

c)

c/k

d)

k/c

30.

....é

a)

ngh

b)

ng

c)

g

d)

gh

31.

Tìm từ ngữ đúng:

a)

Củ ngệ

b)

Củ nghệ

c)

củ gừng

d)

củ ghệ

32.

Chữ ngh kết hợp được với các chữ nào?

a)

a, i, o

b)

u, ô, ê

c)

e, i, ê

d)

ư, e, ơ

33.

(a)   i ngờ

34.

(a)   ã ba

35.

Chọn từ ngữ đúng:

a)

cá nghừ

b)

cá rô

c)

gà ri

d)

cá ngừ

36.

.....ô ....ê

(a)  

37.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

38.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

39.

Điền iêt hay yêt?

a)

iêt

b)

yêt

40.

Điền iên hay yên?

a)

yên

b)

iên

41.

Điền iên hay yên?

a)

iên

b)

yên

42.

Điền iêt hay yêt?

a)

yêt

b)

iêt

43.

Điền yên hay iên?

a)

iên

b)

yên

44.

Những từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàn kiến, miến gà, xyên thịt

b)

an yên, yên bề gia thất, yết kiến

c)

xiết, vyết, biệt thự

45.

Những từ nào viết sai chính tả?

a)

viên phấn

b)

lyền kề

c)

kyệt tác

46.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

47.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

48.

Chọn từ viết đúng?

a)

B

b)

C

c)

A

49.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

C

c)

B

50.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

51.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

52.

Chọn từ viết đúng?

a)

C

b)

B

c)

A

53.

Chọn từ viết đúng?

a)

C

b)

B

c)

A

54.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

55.

Chọn từ viết đúng?

a)

A

b)

C

c)

B

56.

a)

g

b)

gh

57.

a)

g

b)

gh

58.

a)

g

b)

gh

59.

a)

g

b)

gh

60.

a)

c

b)

k

61.

a)

c

b)

k

62.

a)

g

b)

gh

63.

a)

g

b)

gh

64.

a)

g

b)

gh

65.

a)

g

b)

gh

66.

a)

c

b)

k

67.

a)

c

b)

k

68.

Em .....i nhớ lời mẹ dặn.

a)

c

b)

g

c)

gh

69.

Nhà Hà ở trong một con ....õ nhỏ.

a)

ng

b)

ngh

70.

Chim hót ...íu lo trên cành.

a)

l

b)

n

71.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Nhà có dỗ cụ

b)

Nhà có giỗ cụ

c)

Nhà có rỗ cụ

72.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

73.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

74.

Chọn âm đầu thích hợp thay vào chỗ chấm.

Cô Hồng .....i vào sổ ...óp ý bệnh viện.

a)

gh/g

b)

g/gh

c)

ngh/g

75.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

76.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

77.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

78.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

a)

ăm

b)

âm

c)

am

d)

an

79.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

gh

b)

g

c)

ng

d)

ngh

80.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

81.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

82.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

83.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

84.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

85.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

86.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

87.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

88.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

89.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

90.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

91.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

92.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

93.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

94.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

95.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

96.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

97.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

98.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

99.

Từ " Vui ... " không thể ghép cùng từ nào?

a)

đùa

b)

xinh

c)

vẻ

d)

khỏe

100.

Sắp xếp thứ tự để ra 1 từ có nghĩa : Â, C, Y

a)

Â,C,Y

b)

Y,C,Â

c)

C,Â,Y

101.

múa .....

a)

sam

b)

sạp

c)

sâm

d)

sấp

102.

quả c....

a)

ap

b)

am

c)

om

103.

.... đạp

a)

se

b)

sấp

c)

xe

104.

con ng...

a)

ap

b)

ăm

c)

ua

d)

ưa

105.

con c....

a)

ua

b)

ưa

c)

ip

d)

ăm

106.

cà t....

a)

im

b)

am

c)

ăm

107.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k