wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Địa Lý 12

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

2.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

3.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lao động có ý thức kỉ luật rất cao.

b)

Tác phong công nghiệp rất cao.

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Phần lớn lao động đã qua đào tạo.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

5.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.

6.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Qui mô lớn và đang tăng.

b)

Qui mô lớn và đang giảm.

c)

Qui mô nhỏ và đang tăng.

d)

Qui mô nhỏ và đang giảm.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật

8.

Lao động nước ta hiện nay

a)

chủ yếu công nhân có kĩ thuật.

b)

tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

c)

đông đảo, thất nghiệp còn ít.

d)

tăng nhanh, phân bố không đều.

9.

Lao động nước ta hiện nay

4 lines
10.

Lao động nước ta hiện nay

a)

làm nhiều nghề, số lượng nhỏ.

b)

có số lượng đông, tăng nhanh.

c)

có tác phong công nghiệp cao.

d)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

11.

Thế mạnh nổi bật của lao động nước ta để thu hút vốn đầu tư nước ngoài là

a)

tiếp thu nhanh kĩ thuật.

b)

lao động dồi dào, giá rẻ.

c)

có kinh nghiệm sản xuất.

d)

chất lượng được nâng cao.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.

c)

Hạn chế lối sống thành thị.

d)

Không có các chuỗi đô thị.

13.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay

a)

chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực.

b)

đang có những chuyển biến khá tích cực.

c)

không làm thay đổi lối sống của dân cư.

d)

không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

15.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

chất lượng cuộc sống thấp.

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

đều cùng một cấp phân loại.

16.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

17.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

18.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

4 lines
19.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

b)

Mức sống dân cư được cải thiện.

c)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

d)

Địa giới các đô thị được mở rộng.

20.

Loại cây công nghiệp nào sau đây có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Cao su.

b)

Hồ tiêu.

c)

Điều.

d)

Chè.

21.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

22.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cao su, mía, chè.

b)

cà phê, lạc, hồ tiêu.

c)

cà phê, dừa, điều.

d)

điều, cà phê, dứa.

23.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây lương thực và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

24.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

25.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

26.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích cây ăn quả nào sau đây?

a)

Cây nho.

b)

Cây chôm chôm.

c)

Cây sầu riêng.

d)

Cây vải.

27.

Sản xuất cây ăn quả ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

cơ cấu sản phẩm không đa dạng.

c)

áp dụng rộng rãi công nghệ cao.

d)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

28.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

29.

Hó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

30.

Hoạt động khai thác hải sản ở ngư trường nào sau đây của nước rất ít chịu tác động của bão?

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Hoàng Sa - Trường Sa.

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

d)

Ninh Thuận - Bình Thuận.

31.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

32.

Hoạt động lâm sinh của nước ta hiện nay

a)

đã hình thành nhiều nhà máy giấy.

b)

tập trung chủ yếu ở vùng ven biển.

c)

trồng chủ yếu làm nguyên liệu giấy.

d)

bao gồm trồng rừng và chế biến gỗ.

33.

Sản lượng gỗ ở nước ta hiện nay được khai thác chủ yếu từ

a)

vườn quốc gia.

b)

rừng ngập mặn.

c)

rừng sản xuất.

d)

rừng phòng hộ.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

35.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chưa chú ý công tác bảo vệ rừng.

b)

Tập trung khai thác rừng ngặp mặn.

c)

Ứng dụng công nghệ trong quản lý.

d)

Chỉ chế biến sản phẩm từ tre, nứa.

36.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.

b)

hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.

c)

các sản phẩm gỗ chưa phong phú.

d)

chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.

37.

Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay

a)

có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.

b)

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.

c)

có phần lớn là lao động trình độ cao.

d)

chỉ phát triển ở địa phương có rừng.

38.

ến lâm sản của nước ta hiện nay

a)

có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.

b)

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.

c)

có phần lớn là lao động trình độ cao.

d)

chỉ phát triển ở địa phương có rừng.

39.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

40.

Khó khăn chủ yếu trong nâng cao hiệu quả chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay là

a)

quy mô sản xuất nhỏ, ứng dụng công nghệ hạn chế.

b)

nhu cầu nội địa thấp, thị trường quốc tế biến động.

c)

thiếu đồng cỏ rộng, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, lao động chưa đào tạo.

41.

Khó khăn chủ yếu trong nâng cao hiệu quả chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay là

a)

quy mô sản xuất nhỏ, ứng dụng công nghệ hạn chế.

b)

nhu cầu nội địa thấp, thị trường quốc tế biến động.

c)

thiếu đồng cỏ rộng, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo, lao động chưa đào tạo.

42.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì

a)

độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh.

b)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

c)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

d)

diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển.

43.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa.

b)

chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi, than củi.

c)

phát triển công nghiệp bột giấy và giấy.

d)

hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.

44.

Vùng nào sau đây ở nước ta có số lượng khu công nghiệp nhiều hơn cả?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

45.

Vùng nào sau đây ở nước ta có số lượng khu công nghiệp nhiều hơn cả?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

46.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

47.

Hoạt động chế biến sữa ở nước ta phát triển dựa trên nguồn nguyên liệu chính từ

a)

nuôi tôm.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

khai thác cá.

48.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

cảng biển lớn.

b)

các đô thị lớn.

c)

các vùng nguyên liệu.

d)

các khu vực đông dân.

49.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

sản phẩm trồng trọt.

b)

gỗ và lâm sản.

c)

thủy, hải sản.

d)

sản phẩm chăn nuôi.

50.

Công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu.

b)

giao thông vận tải, phân bố dân cư.

c)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.

d)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

51.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính của nước ta đã tạo ra

a)

thuốc bảo vệ thực vật.

b)

thiết bị điện dân dụng.

c)

xi măng và gạch ốp lát.

d)

máy kéo, động cơ diezen.

52.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta?

a)

Máy bơm.

b)

Máy khâu.

c)

Máy in.

d)

Máy khoan.

53.

Việc hình thành các khu công nghệ cao có tác động chủ yếu đến hàng hóa công nghiệp là

a)

đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

b)

tăng nhanh về sản lượng.

c)

nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh.

d)

hạn chế sự phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu.

54.

Khu công nghệ cao có vai trò nào sau đây về mặt kinh tế?

a)

Cải tạo môi trường.

b)

Thu hút vốn đầu tư.

c)

Nâng cao đời

55.

Khu công nghệ cao có vai trò nào sau đây về mặt kinh tế?

a)

Cải tạo môi trường.

b)

Thu hút vốn đầu tư.

c)

Nâng cao đời sống.

d)

Giải quyết việc làm.

56.

Nhân tố thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay là do

a)

tăng cường tỉ lệ nội địa hóa sản phẩm.

b)

công cuộc chuyển sang nền kinh tế số.

c)

công cuộc Đổi mới, hội nhập quốc tế.

d)

quá trình hiện đại hóa cơ sở vật chất.

57.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta có sự chuyển dịch chủ yếu do

a)

đổi mới khoa học công nghệ, cuộc cách mạng công nghiệp, hội nhập toàn cầu.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện địa hóa đất nước, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

chính sách thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, lao động lành nghề, toàn cầu hóa.

d)

chính sách cơ cấu lại doanh nghiệp Nhà nước, mở cửa, hội nhập nền kinh tế.

58.

Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động của khu vực thành thị cao hơn khu vực nông thôn chủ yếu do có số lượng lao động nhiều hơn, các ngành kinh tế phát triển đa dạng hơn.

4 lines
59.

Năm 2023, tỷ lệ lao động có việc làm của nước ta ở mức cao, chiếm 97,9 % trong tổng số lao động trên 15 tuổi của cả nước.

4 lines
60.

Năm 2023, tỷ lệ lao động có việc làm của nước ta ở mức cao, chiếm 97,9 % trong tổng số lao động trên 15 tuổi của cả nước.

4 lines
61.

Năm 2023, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của nước ta là 52,4 triệu người, tăng 671,1 nghìn người so với năm trước. Trong đó, lao động có việc làm trong nền kinh tế là 51,3 triệu người tăng 682,3 nghìn người so với năm 2022. Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động ở khu vực thành thị là 2,75% và khu vực nông thôn là 1,99%. Tỷ lệ thiếu việc làm ở khu vực thành thị là 1,59% và khu vực nông thôn là 2,27%.

4 lines
62.

Số lượng lao động có việc làm trong nền kinh tế tăng lên tạo thuận lợi cho chuyển dịch cơ cấu lao động, phát triển nhiều ngành nông nghiệp.

4 lines
63.

Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế ở nước ta có tốc độ tăng không đều nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng tăng trưởng liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012 - 2024.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn có giá trị nhỏ nhất và xu hướng giảm tỉ trọng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cơ cấu GDP của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 - 2024.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Số lượng trang trại ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

4 lines
72.

Số lượng trang trại phân bố không đều theo lãnh thổ, tập trung nhiều ở các vùng đồng bằng. Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng trang trại thủy sản lớn chủ yếu do có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất cả nước. Phát triển mô hình trang trại góp phần đưa nền nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất hàng hóa, tạo nguồn hàng xuất khẩu. Các trang trại còn nhiều khó khăn, trong đó khó khăn lớn nhất là còn chưa thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trang trại ở nước ta được bắt đầu phát triển gắn liền với nền kinh tế sản xuất hàng hoá. Đến năm 2024, cả nước có 26111 trang trại. Cùng với xu hướng chuyển dịch của ngành nông nghiệp, số lượng và cơ cấu trang trại theo lĩnh vực hoạt động cũng có sự thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Điện được coi là một bộ phận đặc biệt quan trọng của cơ sở hạ tầng. Nhu cầu về điện cho sản xuất và sinh hoạt của nhân dân ngày càng tăng. Do đó việc phát triển nguồn cung cấp điện và mạng lưới điện có vai trò quyết định đối với sự phát triển của ngành.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nước ta đã hình thành được mạng lưới điện quốc gia với đường dây truyền tải điện 500 KV Bắc - Nam góp phần khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa các vùng.

4 lines
76.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất do ít gây ô nhiễm môi trường so với nhiệt điện.

4 lines
77.

Năng lượng tái tạo đang ít được chú trọng phát triển do chi phí đầu tư ban đầu cao và phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên dẫn đến tính không ổn định trong hoạt động.

4 lines
78.

Hầu hết các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí do vị trí gần nơi phân bố các nguồn nhiên liệu.

4 lines
79.

Nước ta có các nguồn tài nguyên năng lượng phong phú, đa dạng cho sản xuất điện, bao gồm thuỷ năng, than, khí tự nhiên, gió, mặt trời... Do nhu cầu tiêu thụ điện năng tăng cùng với sự đầu tư cơ sở hạ tầng nên sản lượng điện của cả nước liên tục tăng, chỉ tính từ năm 2010 đến 2023 sản lượng điện tăng gấp hơn 2,9 lần. Cơ cấu sản lượng điện theo từng nguồn cũng đang có sự thay đổi đáng kể.

4 lines
80.

Tăng trưởng kinh tế và đô thị hoá là những nguyên nhân quan trọng làm tăng sản lượng điện ở nước ta.

4 lines
81.

Các nguồn năng lượng cho sản xuất điện ở nước ta bao gồm năng lượng hoá thạch, năng lượng hạt nhân và năng lượng tái tạo.

4 lines
82.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hoá các nguồn năng lượng là đảm bảo an ninh năng lượng, bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu.

4 lines
83.

Cơ cấu sản lượng điện theo từng nguồn ở nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng thuỷ điện và năng lượng tái tạo, giảm nhanh tỉ trọng của nhiệt điện.

4 lines