wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12 GHK1

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta tiếp giáp vùng biển nhiệt đới rộng nên có

a)

Nhiều loại khoáng sản kim loại

b)

Có nhiều bão, áp thấp nhiệt đới

c)

Rừng ngập mặn ven biển rộng

d)

Địa hình ven biển khá đa dạng

2.

Nước ta nằm trong khu vực có vận động kiến tạo và ngoại lực tác động mạnh nên có

a)

địa hình phân hóa đa dạng

b)

tài nguyên sinh vật giàu có

c)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt ẩm thay đổi theo mùa

3.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

bức xạ mặt trời thay đổi theo mùa

b)

chế độ nhiệt mùa đông biến động

c)

hiện tượng mặt trời lên thiên đỉnh

d)

thảm thực vật xanh tốt quanh năm

4.

Vùng đất của nước ta

a)

lớn hơn vùng biển nhiều lần

b)

thu hẹp theo chiều bắc - nam

c)

chỉ giáp biển về phía đông

d)

gồm phần đất liền và hải đảo

5.

Lãnh thổ nước ta

a)

có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển

b)

nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo

c)

có đường bờ biển dài từ bắc vào nam

d)

chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển

6.

Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Cách đường cở 12 hải lí về phía đông

b)

ở ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải

c)

Cách đường bờ biển trên 24 hải lí

d)

Nằm rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải

7.

Lãnh hải nước ta

a)

là bộ phận của đất liền

b)

có chiều rộng 200 hải lí

c)

tiếp giáp vùng biển quốc tế

d)

thuộc chủ quyền quốc gia

8.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về lãnh thổ nước ta?

a)

Đường biên giới trên đất liền kéo dài

b)

Một bộ phận nằm ở ngoại chí tuyến

c)

Vùng biển rộng giáp nhiều quốc gia

d)

Có nhiều đảo lớn, nhỏ nằm ven bờ

9.

Nước ta nằm giữa Xích đạo và chí tuyến Bắc nên

a)

chủ yếu là đồi núi thấp

b)

mưa nhiều vào mùa đông

c)

có gió Mậu dịch hoạt động

d)

tiếp giáp với biển Đông

10.

Vị trí nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín phong và gió màu Châu Á làm cho nước ta có

a)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

c)

mưa phân hóa theo thời gian và không gian

d)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ

11.

Hình dáng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang đã làm cho nước ta có

a)

nhiệt độ trung bình năm cao, mưa lớn

b)

nhiều sông nhỏ, biển tác động sâu sắc

c)

khí hậu phân hóa theo mùa, mưa nhiều

d)

Tín phong hoạt động đều, nhiều đồi núi

12.

Vị trí nước ta ở

a)

phía bắc chí tuyến bán cầu Bắc

b)

phía tây bán đảo Đông Dương

c)

phía đông của Thái Bình Dương

d)

trong khu vực gió mùa châu Á

13.

Điềm cực Đông trên đất liền nước ta

a)

nằm trên quần đảo xa bờ

b)

nằm xa nhất về phía bắc

c)

có độ cao lớn nhất cả nước

d)

tiếp giáp với vùng biển

14.

Đường biên giới quốc gia trên biển nằm giữa hai bộ phận vùng biển nào sau đây ở nước ta?

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải và thềm lục địa

b)

Nội thủy và vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Vùng đặc quyền kinh tế và nội thủy

15.

Để bảo vệ và khai thác hiệu quả tài nguyên của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa nước ta cần

a)

đẩy mạnh sức mạnh về quân sự, an ninh quốc phòng và kinh tế

b)

hiện đại hóa trang thiết bị và đàm phán với các nước láng giềng

c)

khai thác triệt để các tài nguyên ở đây như hải sản, khoáng sản

d)

đàm phán với các quốc gia láng giềng có chung biển Đông

16.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta ?

a)

Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây

b)

Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực

17.

Do vị trí tiếp giáp với Biển Đông nên nước ta có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít

18.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xibia.

b)

Trung tâm áp cao Bắc Ấn Độ Dương

c)

Trung tâm áp cao Hawaii

d)

Trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam

19.

Ở nước ta quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng

a)

Núi cao

b)

Đồi núi thấp

c)

Núi trung bình

d)

Đồng bằng ven biển

20.

Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

a)

Hướng các dòng sông

b)

Hướng các dãy núi

c)

Chế độ nhiệt

d)

Chế độ mưa

21.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

Nóng khô

b)

Lạnh ẩm

c)

Nóng ẩm

d)

Lạnh khô

22.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi

a)

Ảnh hưởng của biển đông rộng lớn

b)

Ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa

c)

Vị trí trong vùng nội chí tuyến

d)

Chuyển động biểu kiến của mặt trờip

23.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

Rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

c)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta

a)

Mạng lưới dày đặc

b)

Nhiều nước quanh năm

c)

Thuỷ chế theo mùa

d)

Có trữ lượng phù sa lớn

25.

Loại gió nào sau dây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Tín phong bán cầu Bắc

c)

Gió phơn Tây Nam

d)

Gió mùa Tây Nam

26.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

Nửa đầu mùa đông

b)

Nửa sau mùa đông

c)

Nửa sau mùa xuân

d)

Nửa đầu mùa hạ

27.

Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là

a)

Giống nhau về mùa mưa

b)

Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô

c)

Giống nhau về mùa khô

d)

Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh

28.

Trong mùa gió Đông Bắc chế độ mưa giữa các vùng của nước ta KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Hoàng Sa Trường Sa có mưa rất ít vào các tháng cuối năm

b)

Duyên hải Trung Bộ có mưa lớn vào các tháng cuối năm

c)

Miền Bắc mùa khô không sâu sắc như miền Nam

d)

Tây Nguyên và Nam Bộ thời tiết nóng khô, ổn định suốt mùa

29.

Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của

a)

Gió mùa Đông Bắc, tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi

b)

Gió mùa Tây Nam, gió tín phong từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí

c)

Gió Tây Nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi

d)

Hoạt động của gió mùa, tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình

30.

Sông ngòi nước ta có mạng lưới dày đặc và nhiều nước chủ yếu do

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, rừng bị suy giảm, địa hình bị cắt xẻ mạnh

b)

Đồi núi rộng khắp, lượng mưa lớn, sông có nhiều phụ lưu và chi lưu

c)

Nhiệt ẩm cao, mưa tập trung trên sườn núi dốc, nguồn nước đa dạng

d)

Vỏ phong hoá bở rời, lượng mưa lớn theo mùa, thảm thực vật hạn chế

31.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất xám bạc màu

b)

Đất mùn thô

c)

Đất phù sa

d)

Đất Feralit

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế

c)

Chế độ nước sông không phân mùa

d)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi

33.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Phơn Tây Nam

c)

Tín phong bán cầu Nam

d)

Tín phong bán cầu Bắc

34.

Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là

a)

Khí hậu phân hoá theo Bắc-Nam và theo độ cao

b)

Địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hoá rõ

c)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú

35.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

gió mùa

36.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Tính chất cận xích đạo

c)

Tính chất ôn hòa

d)

Khô hạn quanh năm

37.

Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là

a)

tây - đông

b)

bắc - nam

c)

tây nam - đông bắc

d)

tây bắc - đông nam

38.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10°C

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 35°C

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 5°C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C

39.

Sự phân hóa của khí hậu nước ta theo chiều Bắc - Nam là do

a)

sự đa dạng của địa hình

b)

hoạt động của Tín phong

c)

gió mùa kết hợp với địa hình

d)

ảnh hưởng của dãy Trường Sơn

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng là chủ yếu, núi có hướng vòng cung

b)

Núi cao là chủ yếu, núi có hướng tây bắc - đông nam

c)

Đồi và núi thấp là chủ yếu, núi có hướng tây - đông

d)

Đồng bằng là chủ yếu, chi có một số núi sót

41.

So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

a)

ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 20°C

b)

đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp

c)

thường đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi

d)

đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn.

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Gồm các dãy núi cao, cao nguyên đá vôi, thung lũng rộng và đồng bằng

b)

Địa hình đa đạng nhưng chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng ven biển

c)

Gồm các khối núi cổ, cao nguyên badan, sơn nguyên bóc mòn và đồng bằng

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp, đồng bằng châu thổ rộng lớn

43.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Tính chất ôn hòa

d)

Khô hạn quanh năm

44.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc

45.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn

b)

có nền nhiệt độ cao hơn

c)

có nền địa hình thấp hơn

d)

có nền địa hình cao hơn

46.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác Tây Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn

b)

mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây

c)

mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp

d)

khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

47.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta

48.

Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

đẩy mạnh trồng rừng

b)

quy định việc khai thác

c)

quy hoạch dân cư

d)

xây hồ thủy điện

49.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất

b)

rừng phòng hộ

c)

các khu bảo tồn

d)

vườn quốc gia

50.

Nguồn hải sản nước ta bị giảm sút rõ rệt nhất là ở

a)

ven biển và ngoài khơi

b)

vùng cửa sông, ven biển

c)

vùng cửa sông và ngoài khơi

d)

các đảo ven bờ và ngoài khơi

51.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

a)

rừng ven biển

b)

rừng đầu nguồn

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng sản xuất

52.

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Thể trạng các cá thể

b)

Hệ sinh thái

c)

Số lượng loài

d)

Nguồn gen quý hiếm

53.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang

b)

đào hố vẩy cá

c)

bón phân thích hợp

d)

trồng cây theo băng

54.

Biện pháp sử dụng rừng sản xuất ở nước ta là

a)

lập khu bảo tồn

b)

trồng cây theo băng

c)

khai thác hợp lí

d)

đào hố vẩy cá

55.

Trong những năm gần đây diện tích đất hoang đồi núi trọc giảm mạnh chủ yếu do

a)

khai hoang, mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng

c)

tập trung phát triển thủy điện và thủy lợi

d)

nạn du canh, du cư ngày càng phổ biến

56.

Nhận định nào KHÔNG đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

a)

Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

b)

Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông

c)

Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép

d)

Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại

57.

Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng không nhiều chủ yếu là do

a)

dân số đông, bình quân đất nông nghiệp theo đầu người thấp

b)

lịch sử khai thác lâu đời, đất bạc màu không thể cải tạo được

c)

đất chưa sử dụng còn ít, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

diện tích đất phù sa nhỏ, sức ép công nghiệp hóa và đô thị hóa

58.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp

b)

ngăn chặn nạn du canh, du cư

c)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

d)

chống suy thoái và ô nhiễm đất

59.

Biện pháp chủ yếu trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn

b)

mở rộng diện tích, nâng cao chất lượng rừng sản xuất

c)

tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc

d)

giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân

60.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

61.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia

a)

Inđônêxia và Philippin

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan

d)

Inđônêxia và Mianma

62.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

63.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục chính sách về dân số

b)

Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa nhanh

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

64.

Dân cư ở đồng bằng nước ta hiện nay

a)

làm việc chủ yếu ở ngành lâm nghiệp

b)

phân bố đông đúc ở các thành phố lớn

c)

có chất lượng đồng đều ở nhiều vùng

d)

tất cả sống trong các khu công nghiệp

65.

Dân cư nông thôn nước ta hiện nay

a)

tham gia nhiều ngành công nghiệp

b)

chất lượng đồng đều ở các độ tuổi

c)

tỉ trọng tăng trong cơ cấu dân số

d)

tỉ lệ thiếu việc làm ở mức rất thấp

66.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động

b)

mức gia tăng dân số

c)

tốc độ đô thị hóa

d)

quy mô dân số của cả nước

67.

Đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

nhiều thành phần dân tộc, quy mô giảm

b)

dân cư phân bố không đều giữa các vùng

c)

cơ cấu dân số trẻ, gia tăng tự nhiên cao

d)

dân số thành thị cao hơn so với nông thôn

68.

Các dân tộc ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều trên khắp cả nước

b)

chưa chú trọng phát triển trồng trọt

c)

có chất lượng sống được cải thiện

d)

chỉ tập trung ở các khu vực đồi núi

69.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

71.

Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do

a)

độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sống tăng

b)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng

c)

kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số

d)

kinh tế phát triển, tâm lí ngại sinh con, chính sách dân số

72.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ từ rất lâu đời

c)

giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển

d)

đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn

73.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có khả năng sử dụng nhiều ngôn ngữ

b)

chưa được đào tạo nâng cao trình độ

c)

ít có kinh nghiệm trong nông nghiệp

d)

phần lớn tập trung trong ngư nghiệp

74.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có sự thích nghi với xu thế hội nhập

b)

phần lớn làm việc trong lâm nghiệp

c)

hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học

d)

chủ yếu phân bố ở trung du, núi cao

75.

Lao động nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

chưa áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp

b)

áp dụng nhiều kĩ thuật mới vào sản xuất

c)

hầu hết làm việc trong những trang trại

d)

phần lớn có trình độ đại học, sau đại học

76.

Lao động nước ta hiện nay

a)

làm việc ngày càng đông trong dịch vụ

b)

chủ yếu tham gia các nghề truyền thống

c)

chưa được nâng cao trình độ ngoại ngữ

d)

có trình độ tay nghề tương đương nhau

77.

Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay

a)

chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành

b)

có quan hệ với quá trình hiện đại hoá

c)

không phù hợp với xu hướng hội nhập

d)

giảm dần lao động có trình độ đại học

78.

Nước ta có lao động đông đảo có ý nghĩa đối với

a)

đa dạng hàng hóa, tăng trưởng dịch vụ

b)

tăng thu hút đầu tư, nâng cao tay nghề

c)

phát triển sản xuất, mở rộng thị trường

d)

sản xuất hàng hóa, phát triển chăn nuôi

79.

Tỉ trọng lao động trong các ngành kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

giảm dịch vụ, giảm nông nghiệp

b)

tăng công nghiệp, tăng dịch vụ

c)

tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp

d)

giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ

80.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

thay đổi phân bổ dân cư trong vùng

d)

giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

81.

Lao động của nước ta hiện nay

a)

tập trung chủ yếu ở vùng miền núi

b)

hầu hết đều hoạt động công nghiệp

c)

hoạt động đa dạng các ngành nghề

d)

chỉ tập trung phát triển nông nghiệp

82.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

83.

Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn

c)

phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa