wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Cả 3 đơn vị trên

b)

Kelvin ( K )

c)

Fahrenheit (0F)

d)

Celsius (0C)

2.

Nhiệt hoá hơi riêng là

a)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

b)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

3.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10^5J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 5,01.10^5J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá

a)

1,5 kg

b)

16,7 kg

c)

8,35 kg

d)

0,668 kg

4.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Đúc tượng đồng

b)

Tuyết rơi

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn thép trong lò thép

5.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo chất?

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng, các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Cả A B C đều đúng

6.

Sự truyền nhiệt là

a)

Sự truyền trực tiếp từ nội năng và chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

Sự chuyển hoá năng lượng từ nội năng sang dạng khác

c)

Sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác

d)

Sự chuyển tiếp nội năng từ vật này sang vật khác

7.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn

a)

Lượng tương tác phân tử mạnh

b)

Có hình dạng và thể tích xác định

c)

Các tính chất A C B

d)

Dao động quanh vị trí cân bằng

8.

Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng

a)

Không thay đổi

b)

Khi tăng khi giảm

c)

Giảm dần đi

d)

Tăng dần lên

9.

Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là
120 J. Nội năng của vật

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 80J

c)

Tăng 80J

d)

Giảm 320J

10.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Đốt nóng vật

b)

Cọ xát vật lên mặt bàn

c)

Đưa vật lên cao

d)

Làm lạnh vật

11.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

b)

Lực hút phẩn từ có thể bằng lực đẩy phân tử

c)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

d)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

12.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì
thêm 15°C thì

a)

Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng

b)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau

c)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hớn khối chì

d)

Không khẳng định được

13.

Các tính chất nào sau đây là tính chất của các phân tử chất lỏng?

a)

Lực tương tác phân tử yếu

b)

Hình dạng phu thuộc vào bình chứa

c)

Chuyển động không ngừng theo mọi phương

d)

Các tính chất A B C

14.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở
nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng  của chất đó được
tính theo công thức

a)

LAMDA = Q . m

b)

LAMDA = Q - m

c)

LAMDA = Q / m

d)

LAMDA = Q + m

15.

Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?

a)

Thuỷ tinh

b)

Băng phiến

c)

Kim loại

d)

Hợp kim

16.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân từ gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng

d)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

17.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Tốc kế

d)

Nhiệt kế thủy ngân

18.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, to là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt
lượng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t - t•)

b)

Q = mc ( t• - t)

c)

Q = mC

d)

Q = mC ( t- t•)

19.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển thành hơi ở 100°C. Cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10^6
J/kg.

a)

804500 kj

b)

26135 kj

c)

84500 kj

d)

18450 kj

20.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi
nhiệt độ theo thời gian của nước đá như
hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút
nào:

a)

Từ phút thứ 10 trở đi

b)

Từ 0 đến phút thứ 6

c)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10

d)

Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15

21.

Khối đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng
của đồng hồ là

a)

2500 j/kg.K

b)

130 j/kg.K

c)

4200 j/kg.K

d)

380 j/kg.K

22.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

Calo

b)

KJ

c)

J

d)

N/m^2

23.

Đổi đơn vị 32T(C) ra đơn vị độ K?

a)

32T(C) = 530K

b)

32T (c) = 350k

c)

32T (C) = 35K

d)

32T(C) = 305K

24.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

25.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

∆U = Q + A; Q < 0; A > 0.

b)

∆U = A + Q; Q > 0; A < 0

c)

∆U = Q; Q > 0.

d)

∆U = Q + A; Q > 0; A > 0.

26.

Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho 0,2 kg nước đá ở -20°C tan thành nước và sau đó được tiếp tục đun sôi để biến hoàn toàn thành hơi nước ở 100°C. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.10^5J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,09.10^3J/kg.K, nhiệt dung riêng của nước 4,18.10^3J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10^6J/kg.

a)

619,96 kJ

b)

840 kJ

c)

804,5 kJ

d)

180 kJ

27.

Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước
đang sôi là bao nhiêu K?

a)

373K

b)

173K

c)

100K

d)

0K

28.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

có tính dị hướng.

b)

Có cấu trúc tinh thể

c)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Có dạng hình học xác định.

29.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/kg.độ

b)

J/s

c)

Kg/J

d)

J/kg

30.

Nội dung nguyên lí I nhiệt động lực học là:

a)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

d)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.

31.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một
lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như
nhau thì:

a)

Bình b sôi nhanh nhất

b)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích
đáy.

c)

Bình c sôi nhanh nhất

d)

Bình a sôi nhanh nhất

32.

Công thức tính nhiệt hoá hơi riêng

a)

L=m/Q

b)

Q=y.m

c)

Q=L.m

d)

L=Q/m

33.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

d)

Có lực tương tác phân tử lớn

34.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

d)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

35.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng

a)

J.kg

b)

kg/J

c)

J

d)

J/kg

36.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

a)

J/kg

b)

Kg/J

c)

J/kg.K

d)

Kg/J.K

37.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

b)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

c)


Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

38.

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ TC sang thang TK?

a)

T(K)=9/5T(C)-273

b)

T(K)=T(C) -273

c)

T(K)=T(C) +273

d)

T(K)=9/5T(C)+273

39.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

40.

Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ 32 oC lên 117 oC và giữ áp suất không đổi thì
thể tích tăng thêm 1,7 lít. Thể tích ban đầu của lượng khí bằng

a)

7,8 lít.

b)

6,1 lít

c)

7,9 lít

d)

3,4 lít

41.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

a)
b)
c)
d)
42.

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 47 oC và áp suất 0,7 atm. Sau
khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình
nén bằng

a)

320K

b)

731K

c)

320•C

d)

731•C

43.

Cho một lượng khí được giãn đẳng nhiệt từ thể tích từ 4 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8.10^5Pa .Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Giảm 4.10^5Pa

b)

Tăng 4.10^5Pa

c)

Giảm 10^6Pa

d)

Tăng 10^6Pa

44.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

áp suất khí không đổi.

b)

số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

c)


số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.

d)

số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịc với nhiệt độ.

45.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín.

d)

Đun nóng khí trong một xi lanh hở.

46.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?

a)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

b)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

47.

Trong một bình kín chứa khí ở nhịêt độ 27 0C và áp suất 2 atm, khi đun nóng đẳng tích khí
trong bình lên đến 87 0C thì áp suất khí lúc đó bằng

a)

24 atm

b)

2,4 atm

c)

0,24 atm

d)

2 atm

48.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử
khí

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

49.

Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 270C. khối lượng khí oxi trong bình là

a)

25,8 g

b)

12,6 g

c)

22,4 g

d)

32,1 g

50.

Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

a)

Đường thẳng song song với trục hoành.

b)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

c)

Đường hypebol.

d)

Đường thẳng song song với trục tung.

51.

Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1. Biểu thức tính khối lượng
riêng ρ2 của chất khí đó ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 là

a)

ρ2 =p1.T2/p2.T1*p1

b)

ρ2 =p2.T2/p1.T1*ρ1.

c)

ρ2 =p2.T1/p1.T2*ρ1.

d)

ρ2 =p1.T1/p2.T2*ρ1.

52.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

VT/P = hằng số.

b)

PT/V = hằng số.

c)

PV/T = hằng số.

d)

P1V2/T1 = P2V1/T2.

53.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

54.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối
lượng khí lí tưởng xác định

a)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

55.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

b)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

d)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

56.

Cho biết khối lượng mol của khí Hêli là 4 g/mol. Cho R = 8,31 J/mol.K. Ở điều kiện tiêu chuẩn
khối lượng riêng của khí này là

a)

18 kg/m3

b)

0,18 g/lít.

c)

18 g/lít.

d)

18g/m3

57.

Trên đồ thị V – T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng

a)

P1 < p2

b)

p1 ≥ p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 > p2.

58.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

b)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

59.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và thể tích

b)

Thể tích và áp suất

c)

Nhiệt độ thể tích và áp suất

d)

Nhiệt độ và áp suất

60.

Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt độ của khí không đổi vá áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?

a)

180 lít

b)

160 lít

c)

300 lít

d)

120 lít

61.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp
suất ban đầu của khí đó là:

a)

60kPa

b)

40kPa

c)

80kPa

d)

100kPa

62.

Một quả bóng có thể tích 200 lít ở nhiệt độ 28 oC trên mặt đất. Bóng được thả bay lên đến độ
cao mà ở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,55 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 5 oC. Bỏ qua
áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng, thể tích của quả bóng ở độ cao đó bằng

a)

184,7 lít.

b)

35,71 lít.

c)

1120 lít.

d)

335,9 lít.

63.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)
b)
c)
d)
64.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ.
Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:

a)

T2 < T1

b)

T2 ≤ T1

c)

T2 = T1

d)

T2 > T1

65.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

p/t= hằng số.

b)

p1/p2=T2/T1

c)

p.V = hằng số.

d)

p ~ T

66.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?

a)

Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

b)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

c)

Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

d)

Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

67.

Một khối khí có thể tích không đổi, áp suất bằng 3 atm ở 27 oC. Tăng nhiệt độ của khối khí
thêm 100 oC thì áp suất của nó

a)

tăng 1 atm.

b)

Giảm 3 atm

c)

Tăng 3 atm

d)

Giảm 1 atm

68.

Hằng số của các khí có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích

a)

của một mol khí ở 0•C

b)

chia cho số mol khí ở 0•C

c)

của một mol khí ở nhiệt độ bất kì.

d)

của một mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó.

69.

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng áp và đẳng nhiệt

c)

Đẳng áp

d)

Đẳng nhiệt

70.

Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của nó tăng
thêm 3 oC, thể tích tăng thêm 1%. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí bằng

a)

35•C

b)

27•C

c)

25•C

d)

30•C

71.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)
b)
c)
d)
72.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3
thì thể tích khí sẽ

a)

giảm xuống 1,5 lần.

b)

Tăng lên 6 lần

c)

Giảm xuống 6 lần

d)

Tăng lên 1,5 lần

73.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol , áp suất p, thể tích V và
nhiệt độ T. Phương trình Mendeleev - Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV = uRT

b)

pV = mRT.

c)

pV = nRT.

d)

pV = n/u*RT

74.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng nhiệt

c)

Đẳng tích

d)

Đoạn nhiệt

75.

Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:

a)

Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.

b)

Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.

c)

Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.

d)

Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.

76.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đoạn nhiệt.

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Quá trình đẳng áp

77.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T= hằng số.

b)

V1/T1=V2/T2.

c)

V~1/T.

d)

V~T.

78.

Một khí chứa trong một bình dung tích 5 lít có áp suất 20 kPa và nhiệt độ 270C có khối lượng 1,28 g. Cho R = 8,31 (J/mol.K). Khối lượng mol của khí ấy gần nhất giá trị nào?

a)

2 g/mol.

b)

32 g/mol.

c)

44 g/mol.

d)

28 g/mol.

79.

Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu là 27 °C, áp suất po cần
đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 2 lần.

a)

321 •C

b)

150•C

c)

327•C

d)

600•C

80.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Tăng lên gấp bốn

c)

Giảm đi một nửa

d)

Không đổi