Font size
WorksheetsBài 1 Sinh P2 lớp 12A3
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Đơn vị cấu tạo nên DNA là:
Ribonucleic acid
Deoxiribonucleic acid
Amino acid
Nucleotide
Nucleotide gồm các thành phần nào?
Phosphate, Đường deoxyribose, 4 loại nitrogen base
Phosphate, Đường deoxyribose, 1 loại nitrogen base
Phosphate, Đường ribose, 4 loại nitrogen base
Phosphate, Đường ribose, 1 loại nitrogen base
Chiều xoắn của phân tử DNA là:
Chiều từ trái sang phải
Chiều từ phải qua trái
Chiều từ trên xuống dưới
Chiều từ dưới lên trên
Nucleotit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên DNA?
Adenin (A).
Citozin (C).
Guanin (G).
Uraxin (U).
Nguyên tắc bổ sung trên DNA là:
A liên kết với T, G liên kết với C.
A liên kết với C, G liên kết với T.
A liên kết với G, T liên kết với C.
A liên kết với A, G liên kết với G.
Các nucleotide trên mạch DNA liền kết với nhau nhờ liền kết:
Hydro
Phosphodiester
Cộng hóa trị
Liên kết tự do
Chức năng của DNA là
Làm khuôn cho dịch mã
Lưu giữ và bảo quản trong cấu trúc phân tử DNA.
Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
Tạo cấu trúc ổn định cho tế bào
Cho mạch gốc trên DNA như sau: 3' AAGCTCGATTCG 5'. Hãy xác định trình tự các nu trên mạch bổ sung của DNA trên:
3' TTCATACTAAGC 5'
5' TTCATACTAAGC 3'
3' TTCGAGCTAAGC 5'
5' TTCGAGCTAAGC 3'
Cho trình tự các nu trên mạch bổ sung như sau: 5'CCTGAAGTTCGT 3'. Hãy xác định trình tự các nu trên mạch gốc của DNA trên:
5' GGACTTCAAGCA 3'
3' GGACTTCAAGCA 5'
5' GGACTTCAAATA 3'
3' GGACTTCAAATA 5'
Trong 4 loại đơn phân của DNA, hai loại đơn phân có kích thước nhỏ là
Cytosine và Adenine.
Timin và Cytosine.
Guanin và Adenin.
Adenin và Timin.
Hai đặc điểm quan trong nhất của cấu trúc DNA xoắn kép có liên quan với hoạt tính di truyền là
Đối song song và xoắn phải đặc thù
Đối song song và tỉ lệ A+T/G+C đặc thù
Đối song song và kết cặp base đặc thù
Đối song song và tỉ lệ A+G/T+C đặc thù
Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng?
Vật chất di truyền của chủng số 1 là DNA mạch kép
Vật chất di truyền của chủng số 2 là DNA mạch đơn
Vật chất di truyền của chủng số 4 là DNA mạch đơn
Vật chất di truyền của chủng số 3 là RNA mạch kép
Hỏi phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
phân tử DNA có A chiếm 10%
phân tử DNA có A chiếm 20%
phân tử DNA có A chiếm 40%
phân tử DNA có A chiếm 30%
Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản của DNA?
RNA polimerase
Ligase
DNA polymerase
Restrictase
Vai trò của enzyme DNA polimerase trong quá trình nhân đôi DNA là?
Nối các okazaki với nhau
Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của DNA
Lắp ráp các nucleotit tự do vào đầu 3' của đoạn RNA mồi
Tháo xoắn phân tử DNA
Vai trò của enzyme RNA polimerase trong quá trình nhân đôi DNA là:
Cắt đứt liên kết Hidro
Tổng hợp các đoạn RNA mồi
Nối đoạn okazaki
Lắp ráp các nucleotit tự do
Quá trình tổng hợp các mạch DNA mới trong nhân đôi DNA. Hai mạch khuôn được tổng hợp như thế nào?
Mạch khuôn 3'-> 5' tổng hợp liên tục, mạch khuôn 5'-> 3' tổng hợp gián đoạn.
Mạch khuôn 3'-> 5' tổng hợp gián đoạn, mạch khuôn 5'-> 3' tổng hợp liên tục.
Cả 2 mạch 3'-> 5', 5'-> 3' đều tổng hợp liên tục.
Cả 2 mạch 3'-> 5', 5'-> 3' đều tổng hợp gián đoạn.
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực?
Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Đặc điểm nào là không đúng đối với quá trình nhân đôi DNA ở tế bào nhân thực?
Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung
Gồm nhiều đơn vị nhân đôi
Xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào
Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc hình chữ Y
Sự nhân đôi của DNA xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
Lục lạp, trung thể, ti thể.
Ti thể, nhân, lục lạp.
Lục lạp, nhân, trung thể.
Nhân, trung thể, ti thể.
Kết quả của quá trình nhân đôi DNA là:
Phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ
Phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ
Phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ
Phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ
Gen là một đoạn DNA
Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay RNA.
Mang thông tin di truyền.
Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
Gene không phân mảnh có
vùng mã hoá liên tục.
đoạn intrôn.
vùng mã hoá không liên tục.
cả exôn và intrôn.
Gene phân mảnh có
có vùng mã hoá liên tục.
chỉ có đoạn intrôn.
vùng mã hoá không liên tục.
chỉ có exôn.
Ở sinh vật nhân thực
các gen có vùng mã hoá liên tục.
phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.
các gen không có vùng mã hoá liên tục.
phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.
Vùng điều hoà của gene cấu trúc nằm ở vị trí nào của gene?
Đầu 5' mạch mã gốc
Đầu 3' mạch mã gốc
Nằm ở giữa gene
Nằm ở cuối gene
Intron là gì?
Đoạn gene có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
Đoạn gene không có khả năng phiên mã và dịch mã
Đoạn gene mã hoá các amino acid.
Đoạn gene chứa trình tự nu đặc biệt giúp mRNA nhận biết được mạch mã gốc của gen
Câu 29. Exon là gì?
Đoạn gene có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
Đoạn gene không có khả năng phiên mã và dịch mã
Đoạn gene mã hoá các acid amin
Đoạn gene chứa trình tự nu đặc biệt giúp mRNA nhận biết được mạch mã gốc của gen
Câu 30. Loại RNA nào mang bộ ba đối mã:
mRNA
r RNA
t RNA
Cả 3 loại
Câu 31: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
Mạch mã hoá.
mRNA.
tRNA.
mạch mã gốc.
Câu 32. Chức năng của tRNA (RNA vận chuyển) là?
Dùng làm khuôn cho dịch mã.
Mang amino acid tới riboxom
Tạo nên riboxom
Mang bộ ba đối mã
Câu 33. Chức năng của rRNA (RNA riboxom) là?
Dùng làm khuôn cho dịch mã.
Mang amino acid tới riboxom
Tạo nên riboxom
Mang bộ ba đối mã
Câu 34: Phiên mã là quá trình
Tổng hợp RNA từ RNA.
Tổng hợp prôtêin từ mRNA.
Tổng hợp RNA từ DNA.
Tổng hợp DNA từ mRNA.
Câu 35. Trong phiên mã, mạch DNA được dùng để làm khuôn là:
Mạch gốc 3' - 5'.
Mạch bổ sung 5' - 3'.
Mạch mẹ được tổng hợp liên tục.
Mạch mẹ được tổng hợp gián đoạn.
Câu 36: Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?
3' → 3'.
3' → 5'.
5' → 3'.
5' → 5'.
Câu 37: Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là
DNA-polimeraza.
restrictaza.
DNA-ligaza.
RNA-polimeraza.
Câu 38: Trong quá trình phiên mã, RNA-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
Vùng khởi động.
Vùng mã hoá.
Vùng kết thúc.
Vùng vận hành.
Câu 39. Enzyme RNA polymerase nhận ra và liên kết với vùng điều hòa làm cho 2 mạch của gene tách nhau để lộ mạch khuôn và bắt đầu tổng hợp mRNA. Đây là giai đoạn nào trong quá trình phiên mã?
Khởi đầu phiên mã
Kéo dài mạch RNA
Kết thúc phiên mã
mRNA đã hoàn thành rời khỏi DNA.
Câu 40. Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp:
Mạch DNA từ khuôn mẫu mRNA
Mạch mRNA từ khuôn mẫu DNA
Mạch DNA từ khuôn mẫu tRNA
Mạch DNA từ khuôn mẫu rRNA
Một đoạn phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có trình tự nucleotit trên mạch mã gốc là 3'…AAACAATGGGGA…5'. Trình tự nucleotit trên mạch mRNA do gen này tổng hợp là
3'….AAACAAUGGGGA…5'
5'…AAACAAUGGGGA…3'
5'…UUUGUUACCCU…3'
3'UCCCCAUUGAAA…5'
Mã di truyền là
Mã bộ ba, cứ ba nucleotide liền kề tạo thành mã di truyền quy định 1 amino acid.
Các amino acid đựơc mã hoá trong gene.
Ba nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid.
Mã bộ ba, cứ ba nucleotide liền kề tạo thành mã di truyền quy định nhiều amino acid.
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là:
UGU, UAA, UAG
UUG, UGA, UAG
UAG, UAA, UGA
UUG, UAA, UGA
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Mã di truyền có tính thoái hóa.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là:
có một bộ ba khởi đầu
có một số bộ ba không mã hóa các acid amin
một bộ ba mã hóa một acid amin
một acid amin có thể được mã hóa bởi 2 hay nhiều bộ ba
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
mRNA
DNA
Protein
mRNA và protein
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
mạch mã hoá.
mRNA.
tRNA.
mạch mã gốc.
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là
amino acid hoạt hoá.
amino acid tự do.
chuỗi polipeptit.
phức hợp aa-tRNA.
RNA vận chuyển mang acid amin mở đầu tiến vào ribosome có bộ ba đối mã là:
AUA
XUA
UAX
AUX
Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
giảm phân và thụ tinh.
Tái bản DNA.
phiên mã
dịch mã.
Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp
tăng hiệu suất tổng hợp protein.
điều hoà sự tổng hợp protein.
tổng hợp các protein cùng loại.
tổng hợp được nhiều loại protein.
Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
nhân đôi DNA và phiên mã.
nhân đôi DNA và dịch mã.
phiên mã và dịch mã.
nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã.
Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
hai amino acid kế nhau.
amino acid mở đầu với amino acid thứ hai.
amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.
hai amino acid cùng loại hay khác loại.
Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?
Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mRNA.
Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mRNA.
Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử mRNA.
Acid amin mở đầu trong quá trình dịch mã là methyonin.
Một gene có chiều dài 4080 A0 và số nucleotide loại Adenine (loại A) chiếm 10%. Số nucleotide mỗi loại của gene là ?
A = T = 240; G = C = 960.
A = T = 714; G = C = 1071.
A = T = 210; G = C = 315.
A = T = 600; G = C = 900.
Một gene có 90 chu kì xoắn và số nucleotide loại guanine (loại G) chiếm 35%. Số nucleotide loại A của gene là?
442.
270.
357.
170.
Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại Adenine chiếm 20% tổng số nucleotide. Tỉ lệ số nucleotide loại Guanine trong phân tử DNA này là?
40%.
20%.
30%.
10%.
Phân tử DNA có chiều dài 408nm, thì số nucleotide của DNA này là?
1800.
2400.
3000.
3600.
Một gene dài 5100 A0 có số nucleotide là?
3000.
1500.
6000.
4500.
Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?
A + T = G +C.
G - A = T -C.
A - C = G - T.
A + G = T +C.
Các nucleotide trên mỗi mạch đơn của DNA được kí hiệu,: A1,T1,G1,C1, và A2,T2,G2,C2. Biểu thức nào sau đây là đúng:
A1+T1+G1+C2=N1
A1+A2+C1+G2=N1.
A1+T2+G1+C2= N1.
A1+A2+G1+G2=N1.
Một phân tử DNA mạch kép có 600 nucleotide loại C và số lượng nucleotide loại A chiếm 30% tổng số nucleotide của DNA. Phân tử DNA này có bao nhiêu liên kết hidrogen?
3600 liên kết.
3000 liên kết.
1500 liên kết.
3900 liên kết.
Phân tử DNA gồm 3000 nucleotide, có số nucleotide T chiếm 20%. Số nucleotide mỗi loài trong phân tử DNA này là?
A = T = 600; G = C = 900.
A = T = 900; G = C = 600.
A = T = G = C = 750.
A = T = G = C = 1500.
Một DNA chứa 1755 liên kết hidrogen và có hiệu số giữa nucleotide loại C với 1 loại nucleotide khác là 10%. Chiều dài của DNA trên là?
4590 A0.
1147,5 A0
2295 A0.
9180 A0.
Trong một phân tử DNA, số nucleotide loại T là 100 000 và chiếm 20% tổng số nucleotide của DNA. Số nucleotide thuộc các loại G và C là?
G = C = 100 000.
G = C = 250 000.
G = C = 150 000.
G = C = 50 000.
Một gene có chiều dài 469,2 nm và có 483 cặp A - T. Tỷ lệ từng loại nucleotide của gene nói trên là?
A = T = 15%, G = C = 35%.
A = T = 17,5%, G = C = 32,5%.
A = T = 32,5%, G = C = 17,5%.
A = T = 35%, G = C = 15%.
Một đoạn DNA có chiều dài là 4080 A0 và có số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của cả gene. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại G là 200 và số nucleotide loại A là 320. Số nucleotide từng loại trên mạch 1 của gene đó sẽ là?
A = T = 320, G = C = 200.
A = 320, T = 200, G = 200, C = 480.
A = 320, T = 160, G = 200, C = 520.
A = 320, T = 200, G = 200, C = 320.
Một gene có tổng số 2128 liên kết hidrogen. Trên mạch 1 của gene có số nucleotide loại A bằng số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 2 lần số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 3 lần số nucleotide loại T. Số nucleotide loại A của gene là?
112.
448.
224.
336.
Một gene của sinh vật nhân sơ có Guanine chiếm 20% tổng số nucleotide của gene. Trên mạch một của gene này có 150 Adenine và 120 Thymine. Số liên kết hidrogen của gene là?
1120.
1080.
990.
1020.
Một DNA có chiều dài 510 nm và trên mạch một của DNA có A1 + T1 = 600 nucleotide. Số nucleotide mỗi loại của DNA trên là?
A = T = 300; G = C = 1200.
A = T = 1200; G = C = 300.
A = T = 900; G = C = 600.
A = T = 600; G = C = 900.
Trong mạch thứ nhất của DNA có tổng giữa hai loại nucleotide loại A và T bằng 40% số nucleotide của mạch. DNA có 264 nucleotide loại T. DNA nói trên có chiều dài là?
0,2244 mm.
2244 A0.
4488 A0.
1122 µm.
Trên một mạch của DNA có 10% Thymine và 30% Adenine. Tỷ lệ phần trăm số nucleotide mỗi loại của DNA trên là?
A = T = 40%; G = C = 60%;
A = T = 30%; G = C = 20%;
A = T = 10%; G = C = 40%;
A = T = 20%; G = C = 30%;
Trên mạch khuôn của một đoạn DNA có số nucleotide loại A = 60, G = 120, C = 80, T = 30. Số nucleotide mỗi loại của DNA trên là?
A = T = 150, G = C = 140
A = T = 200, G = C = 90
A = T = 90, G = C = 200
A = T = 180, G = C = 110
Một phân tử DNA mạch kép có số nucleotide loại A chiếm 20% và có 2400 adenin. Tổng liên kết hidrogen của DNA là?
15600.
7200.
12000.
1440.
Một gene ở sinh vật nhân sơ, trên mạch 1 có %A - %C = 10% và có %T - %C = 30%; Trên mạch 2 của gene có %C - %G = 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số nucleotide trên mạch 1, số nucleotide loại G chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
20%.
30%.
10%.
40%.
Từ một phân tử DNA mẹ sau 8 lần nhân đôi sẽ thu được bao nhiêu phân tử DNA con?
256.
128.
64.
32.
Từ một phân tử DNA mẹ sau 8 lần nhân đôi thu được bao nhiêu DNA con, biết ở lần phân đôi thứ 7 có 2 phân tử DNA bị biến đổi và mất đi.
256.
254.
252.
126.
Trong hai mạch của phân tử DNA được nhân đôi, mạch nào chứa đoạn mồi?
Mạch 3' - 5'.
Mạch 5' - 3'.
Cả 2 mạch trên đều có đoạn mồi.
Không có mạch nào có đoạn mồi.
Một gen có chiều dài 5100A0 tự nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nucleotide môi trường cung cấp là:
10500.
9000.
21000.
3000.
Một phân tử DNA có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp:
3000 nucleotide.
2000 nucleotide.
2500 nucleotide.
15000 nucleotide.
Phân tử DNA ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 5 lần nhân đôi, trong số các phân tử DNA con có bao nhiêu phân tử DNA còn chứa N15?
4.
2.
6.
8.
Phân tử DNA ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần nhân đôi, trong số các phân tử DNA con có bao nhiêu phân tử DNA chứa hoàn toàn N14?
12.
14.
16.
10.
