wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Địa Lí 12

Total questions: 82

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

5.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

tuổi thọ trung bình thấp.

b)

hệ quả của tăng dân số.

c)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

mức sống được nâng cao.

6.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.

c)

các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.

d)

sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

7.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Khai thác tài nguyên và giải quyết việc làm.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

8.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

bùng nổ dân số.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

già hóa dân cư.

d)

tăng trưởng kinh tế chậm.

9.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

10.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu về kết quả của quá trình đào tạo lao động.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

11.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Lao động có trình độ cao còn ít.

13.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.

14.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

chuyển biến nhanh so với các nước.

c)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

15.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp.

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển.

c)

không được đào tạo chuyên môn.

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng.

16.

Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay

a)

thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.

b)

có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.

c)

tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.

d)

thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.

17.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục nghề truyền thống

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

khai hoang mở rộng diện tích

18.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

19.

Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để

a)

giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập

b)

mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo

c)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

d)

góp phần nâng cao trình độ cho người lao động

20.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện

d)

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới

21.

Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài

b)

Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao

d)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư

22.

Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn

c)

phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa

23.

Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là

a)

ngành dịch vụ có sự tăng trưởng thất thường.

b)

ngành công nghiệp - xây dựng chưa phát triển.

c)

nông nghiệp vẫn còn là ngành kinh tế quan trọng.

d)

tốc độ tăng dân số chưa phù hợp với nền kinh tế.

24.

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta chủ yếu là do

a)

chính sách ưu đãi, khuyến kích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.

b)

chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.

c)

các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.

d)

không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.

25.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

26.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?

a)

Thế kỉ V trước Công nguyên.

b)

Thế kỉ III trước Công nguyên.

c)

Đầu công nguyên

d)

Thế kỉ III sau Công nguyên.

27.

Tính đến tháng 7/2025, nước ta có bao nhiêu thành phố?

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

28.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh.

c)

Môi trường đô thị tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều.

29.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

b)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.

30.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

hình thành và phát triển các khu công nghiệp.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần.

c)

hiện đại hoá nông thôn và tăng tỉ trọng dịch vụ.

d)

kinh tế phát triển và quá trình công nghiệp hoá.

31.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

32.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào sau đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Gây sức ép tới việc làm.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

33.

Dân cư nông thôn ra các thành phố sinh sống ngày càng đông ảnh hưởng đến vấn đề kinh tế - xã hội nào ở nước ta?

a)

trình độ dân trí của người đô thị, hệ thống đường giao thông.

b)

hệ thống giao thông, điện, nước và công trình phúc lợi xã hội.

c)

trình độ dân trí, công trình phúc lợi xã hội cho người cao tuổi.

d)

trình độ chuyên môn kĩ thuật, hệ thống giao thông, điện, nước.

34.

Các thành phố ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện.

b)

cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

lao động đông, hạ tầng tốt, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều.

35.

Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.

c)

thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.

d)

quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

38.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và nông nghiệp.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

41.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

42.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của các khu vực kinh tế trong tổng GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, dịch vụ giảm.

b)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng, dịch vụ giảm.

c)

Dịch vụ giảm, công nghiệp và xây dựng tăng.

d)

Công nghiệp và xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

43.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2012 - 2021?

a)

Tỉ trọng Nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm, Dịch vụ giảm.

b)

Tỉ trọng Dịch vụ tăng, Công nghiệp và xây dựng tăng.

c)

Tỉ trọng Công nghiệp và xây dựng tăng, Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

d)

Tỉ trọng Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, Dịch vụ giảm.

44.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

Công nghiệp và xây dựng tăng, Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng.

b)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm, Công nghiệp và xây dựng tăng.

c)

Dịch vụ tăng, Công nghiệp và xây dựng tăng.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, Dịch vụ giảm.

45.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

46.

Nhân tố chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần kinh tế Nhà nước?

a)

Có khả năng điều tiết các ngành kinh tế.

b)

Có quy mô giá trị GDP ngày càng giảm.

c)

Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP có sự biến động.

48.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

49.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

50.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

51.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

52.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

53.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

54.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

55.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

56.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

57.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

58.

Tại sao lương thực được Nhà nước quan tâm thường xuyên?

a)

Thiếu lao động trong sản xuất và diện tích chủ yếu đồi núi.

b)

Điều kiện tự nhiên của nước ta không phù hợp cho sản xuất.

c)

Nông nghiệp lúa nước còn lạc hậu, sử dụng công cụ thô sơ.

d)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

60.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

61.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

63.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

64.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng.

d)

địa hình và khí hậu.

65.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

66.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

67.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

68.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

69.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có

a)

sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

nhiều vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

70.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

71.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.

c)

điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.

d)

nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

72.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

nhiều giống lúa mới được đa vào sản xuất.

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

73.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

b)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

74.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Điều, bông.

c)

Lạc, hồ tiêu.

d)

Chè, cà phê.

75.

Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?

a)

Dâu tằm, lạc.

b)

Bông, hồ tiêu.

c)

Cà phê, cao su.

d)

Mía, đậu tương.

76.

Thế kỉ III trước công nguyên, nước ta hình thành đô thị đầu tiên là Thành Cổ Loa với chức năng hành chính là kinh đô của Nhà nước Âu Lạc. Trải qua thời gian dài từ thời phong kiến đến khi đất nước thống nhất năm 1975, đô thị hóa nước ta diễn ra chậm, số lượng đô thị, tỉ lệ dân thành thị thấp. Từ khi bắt đầu công cuộc Đổi mới (1986), đô thị hóa diễn ra nhanh hơn. (CHỌN CÂU ĐÚNG)

a)

Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra từ lâu đời, tuy nhiên trước thời kì Đổi mới đô thị hóa chậm, trình độ thấp.

b)

Biểu hiện của quá trình đô thị hóa là tỉ lệ dân thành thị tăng, qui mô đô thị mở rộng, phổ biến lối sống thành thị.

c)

Quá trình đô thị hóa hiện nay diễn ra nhanh hơn chủ yếu do việc tăng lên nhanh chóng của dân cư các đô thị.

d)

Chức năng của các đô thị nước ta hiện nay chủ yếu là hành chính, nơi đặt các cơ quan hành chính của tỉnh, thành phố.

77.

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá theo chiều bắc - nam, theo độ cao địa hình và theo mùa, tạo nên đặc điểm khí hậu khác nhau giữa các vùng, miền. CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Đặc điểm khí hậu cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp cận nhiệt đới là chủ yếu.

b)

Khí hậu phân hóa đa dạng tạo điều kiện để nước ta đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cho nền nông nghiệp của nước ta có thể phát triển quanh năm, năng suất cao.

d)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa cũng tạo ra sự bấp bênh cho nông nghiệp do có nhiều sâu bệnh, dịch bệnh.

78.

Năm 2020, giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng của nước ta đạt 2 955 806 tỉ đồng, tổng GDP đạt 7 592 323 tỉ đồng. Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

79.

Theo thống kê, năm 2021 cả nước vẫn còn 3,2% lao động thất nghiệp và 3,1% lao động thiếu việc làm. Số lao động cuả nước ta là 50,6 triệu người. Cho biết số lượng người lao động thất nghiệp của nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

(a)  

80.

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng cả trong và ngoài nước. Các mặt hàng thuỷ sản của nước ta cũng đã thâm nhập được vào thị trường EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản,... Những đổi mới trong chính sách của Nhà nước đã và đang có tác động tích cực tới sự phát triển của ngành thuỷ sản: đầu tư vốn; khai thác đi đôi với bảo vệ nguồn lợi và giữ vững

chủ quyền biển, đảo.... CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Thủy sản đang là ngành sản xuất tạo ra hàng xuất khẩu quan trọng cho nền kinh tế nước ta hiện nay.

b)

Hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển nhanh chủ yếu do thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng.

c)

Chất lượng sản phẩm thủy sản xuất khẩu ngày càng cao chủ yếu do trình độ của người lao động được nâng lên.

d)

(d) Để sản phẩm xuất khẩu mang lại giá trị cao hơn, giải pháp chủ yếu là đẩy mạnh sản xuất sản phẩm thủy sản

81.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô diện tích và sản lượng lúa

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

82.

iu cô Thêu không

a)

b)

không