wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sản xuất công nghiệp

Total questions: 79

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió.

b)

thuỷ điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, thuỷ điện.

d)

thuỷ điện, điện nguyên tử.

2.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta?

a)

Các ngành sản xuất chính tương đối đa dạng, chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng lớn.

b)

Nguồn nguyên liệu của ngành chủ yếu từ thủy hải sản, sản phẩm của ngành chăn nuôi.

c)

Ngành sản xuất chính tương đối đa dạng và đòi hỏi lao động có trình độ kĩ thuật cao.

d)

Phân bố nhiều nơi trên lãnh thổ nước ta vì có nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng.

3.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

4.

Cơ cấu ngành sản xuất sản phẩm địa tử, máy vi tính gồm

a)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính…

b)

sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy vi tính…

c)

sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy kéo…

d)

sản xuất máy móc điện tử, sản xuất máy kéo…

5.

Chiếm 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là vùng

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

6.

Loại hình trong khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, cung ứng dịch vụ cho sản xuất hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục áp dụng đối với khu công nghiệp là:

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công

7.

Hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục áp dụng đối với khu công nghiệp là:

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp không khói.

d)

Khu công nghiệp sinh thái.

8.

Khu công nghiệp trong đó doanh nghiệp trong khu công nghiệp tham gia vào hoạt động sản xuất sạch hơn và sử dụng hiệu quả tài nguyên, có sự liên kết, hợp tác trong sản xuất để thực hiện hoạt động cộng sinh công nghiệp, được gọi là:

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghiệp hỗ trợ.

c)

Khu công nghiệp xanh.

d)

Khu công nghiệp sinh thái.

9.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta gồm:

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng

b)

Bắc Giang, Dung Quất, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, Bình Dương, Quảng Ninh

d)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Vĩnh Phúc.

10.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khi đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

11.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp năm 2021 thấp nhất cả nước?

a)

Tây nguyên.

b)

Bắc Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Năm Trung bộ.

12.

Tuyến đường sắt nào sau đây dài nhất nước ta?

a)

Lưu Xá - Kép - Uông Bí - Bãi Cháy.

b)

Hà nôi- Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội - Đồng Đăng.

d)

Hà Nội - Lào Cai.

13.

Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động trình độ cao, khách du lịch quốc tế rất lớn.

b)

Chiến lược phát triển táo bạo, nhu cầu thị trường lớn.

c)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn, xu

14.

rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động trình độ cao, khách du lịch quốc tế rất lớn.

b)

Chiến lược phát triển táo bạo, nhu cầu thị trường lớn.

c)

Lượng khách du lịch quốc tế lớn, xu thế toàn cầu hóa.

d)

Đảm bảo tính an toàn cao, có các chiến lược phát triển.

15.

Bốn trung tâm thông tin đường dài cấp vùng ở nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng.

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Nghệ An, Kon Tum.

d)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ.

16.

Ngành vận tải đường biển chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng luân chuyển hàng hóa ở nước ta chủ yếu là do

a)

vận chuyển trên các tuyển có chiều dài lớn.

b)

có thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài.

c)

chở được những hàng hóa nặng, cồng kềnh,

d)

có các đội tàu vận chuyển hàng trọng tải lớn.

17.

Nước ta phải phát triển ngành thông tin liên lạc chủ yếu là do

a)

xu thể mở cửa, phục vụ cho ngành du lịch biển.

b)

xu thế hội nhập, tiếp cận nền văn minh hiện đại.

c)

phục vụ nhu cầu người dân, hoạt động sản xuất.

d)

phục vụ ngành hàng không và giao thông vận tải.

18.

Trở ngại lớn nhất hiện nay trong việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải đường bộ ở nước ta là

a)

nền kinh tế phát triển chưa mạnh.

b)

địa hình đồi núi nhiều, bị cắt xẻ.

c)

thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.

d)

khí hậu và thời tiết thất thường.

19.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi.

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng.

20.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân.

b)

thúc đẩy sự phân công lao động theo

21.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân.

b)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

nâng cao trình độ văn minh xã hội.

d)

tạo động lực cho phát triển kinh tế.

22.

Số lượt khách nội địa tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây chủ yếu

a)

do có nhiều tiềm năng về du lịch.

b)

do mức sống người dân được nâng cao.

c)

do có nguồn lao động du lịch tăng.

d)

do cơ sở vật chất, kĩ thuật được đầu tư.

23.

Biểu hiện nào sau đây không nói lên được sự giàu có của tài nguyên du lịch về mặt sinh vật của nước ta?

a)

Hơn 30 vườn quốc gia.

b)

Nhiều loài động vật hoang dã, thuỷ hải sản.

c)

Nhiều nguồn nước khoáng, nước nóng.

d)

Có nhiều hệ sinh thái khác nhau.

24.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện rõ nhất sự tăng trưởng của nội thương?

a)

Sự phân bố của các cơ sở bán lẻ.

b)

số lượng các cơ sở buôn bán.

c)

Tổng mức bán lẻ hàng hoá.

d)

số lao động của ngành.

25.

Số lượt khách nội địa tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây chủ yếu

a)

do có nhiều tiềm năng về du lịch.

b)

do mức sống người dân được nâng cao.

c)

do có nguồn lao động du lịch tăng.

d)

do cơ sở vật chất, kĩ thuật được đầu tư.

26.

Tỉnh nào sau đây hiện nay không thuộc vùng TD&MNBB?

a)

Thái Nguyên.

b)

Bắc Giang.

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn.

27.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trun

4 lines
29.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

c)

thị trường rộng và nguồn lao động có chất lượng.

d)

vị trí địa lí chiến lược, gần vùng kinh tế trọng điểm.

30.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tạo động lực cho vùng phát triển, giải quyết tốt việc làm.

b)

giải quyết nhu cầu về điện cho vùng, phát triển thủy lợi.

c)

khai thác hiệu quả tiềm năng vùng, thúc đẩy công nghiệp.

d)

điều tiết lũ cho đồng bằng, nâng cao đời sống nguời dân.

31.

Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

b)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

c)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

d)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

32.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

chăn nuôi gia súc lớn , cây lượng thực.

b)

cây lương thực, chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia cầm.

d)

cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên khoáng sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giàu khoáng sản bậc nhất nước ta.

b)

Nghèo về tài nguyên khoáng sản.

c)

Chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.

d)

Khoáng sản có trữ lượng ít.

34.

Than ở Đồng bằng sông Hồng tập trung chủ yếu ở tỉnh

a)

Quảng Ninh.

b)

Nam Định.

c)

Ninh Bình.

d)

Hà Nam.

35.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Nam Định.

d)

Phúc Yê

36.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội.

b)

Hải Phòng.

c)

Nam Định.

d)

Phúc Yên.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

38.

Nhận định nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Nhiều di tích văn hoá - lịch sử, lễ hội, thắng cảnh đẹp.

c)

Nguồn lao động dồi dào, có tay nghề.

d)

Sông ngòi dày đặc, có trữ năng thuỷ điện lớn.

39.

Nhận định nào sau đây đúng với phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng bị sông Hồng?

a)

Gồm 2 thành phố trực thuộc Trung ương và 9 tỉnh với 4 huyện đảo.

b)

Gồm 1 thành phố trực thuộc Trung ương và 9 tỉnh với 4 huyện đảo.

c)

Gồm 2 thành phố trực thuộc Trung ương và 9 tỉnh với 2 huyện đảo.

d)

Gồm 2 thành phố trực thuộc Trung ương và 8 tỉnh với 3 huyện đảo.

40.

Mùa đông lạnh là điều kiện để vùng Đồng bằng sông Hồng

a)

khai thác thế mạnh du lịch.

b)

trồng các loại cây nhiệt đới.

c)

tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp.

d)

phát triển cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

41.

Cho thông tin sau: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay tương đối đa dạng, có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng công nghệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo. Xu hướng này phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế tri thức của nước ta.

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

b)

Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướ

42.

Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây. Sản lượng điện và cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021

a)

Sản lượng điện tăng liên tục qua các năm.

b)

Cơ cấu sản lượng điện tương đối đồng đều giữa các nguồn năng lượng.

c)

Nhiệt điện đóng vai trò quan trọng và chủ yếu nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

d)

Nguồn năng lượng dồi dào là nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng điện tăng nhanh.

43.

Cho thông tin sau: Ngày 28/05/2022 Chính phủ đã ban hành Nghị định 35/2022 NĐ-CP "Quy định về Quản lý Khu Kinh tế, Khu Công nghiệp" đề ra "phương hướng xây dựng, phương án phát triển hệ thống khu công nghiệp, khu kinh tế; đầu tư hạ tầng, thành lập, hoạt động, chính sách phát triển và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế".

4 lines
44.

Phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao góp phần thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao cũng đặt ra nhiều vấn đề về chất thải, bảo vệ môi trường cần giải quyết.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khó khăn trong việc chuyển đổi sang phát triển các khu công nghiệp sinh thái là chi phí xây dựng lớn hơn nhiều so với khu công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Ý nghĩa xã hội của việc phát triển mô hình khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ là nâng mức thu nhập của người dân lên rất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho bảng số liệu sau:

a)

Khối lượng vận chuyển tăng liên tục qua các năm.

b)

Khối lượng luân chuyển giảm liên tục qua các năm.

c)

Khối lượng luân chuyển luôn lớn hơn khối lượng vận chuyển.

d)

Khối lượng vận chuyển luôn lớn hơn khối lượng luân chuyển.

49.

Cho thông tin sau: Ngành viễn thông nước ta phát triển theo hướng hiện đại, rộng khắp, tạo thành mạng lưới kết nối quan trọng. Mạng lưới viễn thông phát triển nhanh, đa dạng, bao gồm mạng điện thoại, mạng phi thoại và mạng truyền dẫn. Mạng điện thoại và số thuê bao điện thoại tăng nhanh. Mạng truyền dẫn phát triển và hội nhập quốc tế qua hệ thống vệ tinh và cáp quang. Mạng băng rộng cố định phủ sóng toàn quốc, mạng băng rộng di động phát triển mạnh mẽ.

a)

Các dịch vụ viễn thông nước ta ngày càng đa dạng.

b)

Mạng lưới viễn thông nước ta phát triển rộng khắp song tập trung cao ở các đô thị.

50.

Mạng lưới viễn thông nước ta phát triển rộng khắp song tập trung cao ở các đô thị.

a)

Các dịch vụ viễn thông nước ta ngày càng đa dạng.

b)

Mạng lưới viễn thông nước ta phát triển rộng khắp song tập trung cao ở các đô thị.

c)

Mạng di động 5G đã được triển khai mạnh ở tất cả các tỉnh trên cả nước.

d)

Ngành viễn thông nước ta đang phát triển nhanh nguyên nhân chủ yếu do quy mô dân số nước ta đông.

51.

Mạng lưới giao thông vận tải nước ta phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình vận tải khác nhau. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là sự chuyên chở người và hàng hóa. Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường ô tô cao nhất trong cơ cấu vận tải nước ta và có xu hướng tăng. Ngành giao thông vận tải có tốc độ phát triển và hiện đại hóa nhanh, nhưng cũng làm ảnh hưởng đến môi trường...

a)

Sự chuyên chở người và hàng hóa là sản phẩm của ngành giao thông vận tải.

b)

Ngành vận tải đường biển có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta.

c)

Giao thông vận tải nước ta phát triển với nhiều loại hình vận tải hiện đại nhất thế giới.

d)

Ngành giao thông vận tải nước ta thúc đẩy sự phát triển kinh tế, ít gây ô nhiễm môi trường.

52.

Hiện nay du lịch cộng đồng đang được coi là loại hình du lịch mang lại nhiều lợi ích phát triển kinh tế bền vững nhất cho cư dân bản địa. Du lịch cộng đồng không chỉ giúp người dân bảo vệ tài nguyên môi trường sinh thái, mà còn bảo tồn và phát huy những nét văn hoá độc đáo của địa phương.

a)

Du lịch cộng đồng ở nước ta phát triển chủ yếu dựa vào tài nguyên du lịch nhân văn ở địa phương.

b)

Du lịch cộng đồng khuyến khích vai trò của người dân bản địa trong hình thành sản phẩm du lịch đặc trưng và bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa và tự nhiên tại địa phương.

53.

Hoạt động du lịch nước ta phát triển nhanh từ thập niên 90 của thế kỉ XX đến nay. Du lịch trở thành một nhu cầu trong đời sống văn hóa - xã hội của người dân. Tài nguyên du lịch phong phú là cơ sở tạo nên các sản phẩm du lịch khác nhau giữa các vùng. Số lượt khách và doanh thu du lịch không ngừng tăng; nhiều loại hình du lịch mới ra đời gắn với tăng trưởng xanh.

a)

Hoạt động du lịch ở nước ta hình thành từ năm 1990.

b)

Các loại hình du lịch sinh thái chỉ tập trung ở vùng Đồng bằng sông Hồng.

c)

Doanh thu du lịch của nước ta tăng chủ yếu do tài nguyên du lịch tự nhiên rất đa dạng.

d)

Xu hướng phát triển du lịch thông minh diễn ra ở nhiều vùng kinh tế của nước ta hiện nay.

54.

Dựa vào bảng số liệu sau:

a)

Giá trị nhập khẩu tăng trong giai đoạn 2010 - 2022.

b)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 2010- 2022 là biểu đồ cột.

c)

Giá trị cán cân thương mại tăng liên tục.

d)

Giá trị xuất khẩu tăng chủ yếu do sản xuất hàng hóa phát triển và hội nhập quốc tế sâu rộng.

55.

Dựa vào bảng số liệu sau:

a)

So năm 2022 với năm 2010, cây ngô ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích tăng nhiều nhất.

b)

So năm 2022 với năm 2010, khoai lang ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích giảm nhiều nhất.

c)

So năm 2022 với năm 2010, diện tích cây lạc ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có xu hướng tăng.

d)

So năm 2022 với năm 2010, diện tích các cây trồng ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có sự thay đổi.

56.

Đọc đoạn thông tin và chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d sau đây: "Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất nước ta. Riêng hệ thống sông Hồng chiếm trên 30% trữ lượng thuỷ năng của cả nước (11 triệu kW), trong đó sông Đà gần 6 triệu kW. Ngoài ra, vùng có nhiều sông, suối, thuận lợi để xây dựng các nhà máy thuỷ điện có công suất vừa và nhỏ. Nhu cầu về điện trong nước ngày càng tăng, khoa học-công nghệ tiên tiến, chính sách phát triển phù hợp, nguồn vốn đầu tư lớn là động lực thúc đẩy ngành phát triển."

a)

Vùng có nhiều sông, suối, thuận lợi để xây dựng các nhà máy thuỷ điện có công suất vừa và lớn

b)

Yếu tố thúc đẩy sự phát triển của thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là dân số đông, diện tích lớn

c)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất nước ta có nhiều hệ thống sông lớn, lưu lượng dòng chảy lớn kết hợp với địa hình dốc.

d)

Hệ thống sông Hồng mang lại nguồn trữ năng thủy điện dồi dào cho vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

57.

Cho bảng số liệu:

a)

Tổng đàn trâu, bò của vùng tăng.

b)

Số lượng đàn bò có sự thay đổi.

c)

Số lượng đàn trâu, bò lớn chủ yếu là do người dân có kinh nghiệm chăn nuôi.

d)

Số lượng đàn bò tăng gấp 2 lần.

58.

Cho bảng số liệu:

a)

Diện tích giảm liên tục.

b)

Năng suất tăng liên tục.

c)

Sản lượng giảm liên tục.

d)

Diện tích lúa mùa giảm là do chuyển đổi mục đích sử dụng đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

59.

Cho thông tin sau: Được bồi đắp bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình, Đồng bằng sông Hồng có đất phù sa mà

4 lines
60.

Được bồi đắp bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình, Đồng bằng sông Hồng có đất phù sa màu mỡ. Đây là điều kiện thuận lợi cho vùng phát triển sản xuất lương thực, thực phẩm, trồng cây ăn quả và cây công nghiệp hàng năm. Khu vực ven biển có nhiều tiềm năng to lớn cho phát triển du lịch, thủy sản, giao thông vận tải biển.

a)

Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

Đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho phát triển lâm nghiệp và thủy sản.

c)

Khu vực ven biển thuận lợi cho phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

d)

Đất đai và địa hình là yếu tố quyết định sự đa dạng cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng.

61.

Vùng đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu % tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất nước ta? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

4 lines
62.

Sản lượng điện nước ta tăng liên tục do nhu cầu sản xuất và sinh hoạt ngày càng tăng. Sản lượng điện từ 157 949 triệu kWh năm 2015 lên 258 790,9 triệu kWh năm 2022. Hãy tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2022 so với năm 2015 (lấy năm 2015 = 100%). (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của phần trăm)

4 lines
63.

Năm 2021, tổng sản lượng điện nước ta là 244,9 tỉ KWh, trong đó thuỷ điện chiếm 30,6%. Tính sản lượng thuỷ điện nước ta năm 2021. (lấy tới số thập phân thứ nhất của tỉ KWh)

4 lines
64.

Một xe ô tô đảm nhận vận chuyển 32 tấn hàng hoá từ Lào Cai đến Hà Nội với quãng đường 296 km. Hãy tính khối lượng luân chuyển của xe ô tô trên. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tấn.km)

4 lines
65.

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển bằng đường biển của nước ta năm 2020 lần lượt là 76,1 triệu tấn và 152,6 tỉ t

4 lines
66.

Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển bằng đường biển của nước ta năm 2020 lần lượt là 76,1 triệu tấn và 152,6 tỉ tấn.km. Vậy cự li vận chuyển trung bình của đường biển nước ta năm 2020 là bao nhiêu km? (làm tròn đến kết quả hàng đơn vị của km)

4 lines
67.

Biết năm 2022, doanh thu bưu chính và viễn thông nước ta lần lượt là 31470,9 tỉ đồng và 330936,44 tỉ đồng. Tính tỉ trọng doanh thu ngành viễn thông trong tổng số doanh thu bưu chính viễn thông năm 2022? (Làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của đơn vị %)

4 lines
68.

Năm 2021, nước ta có trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD và trị giá nhập khẩu là 332,9 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tỉ USD).

4 lines
69.

Tính tỉ trọng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đồng Bằng Sông Cửu Long năm 2021 so với cả nước? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
70.

Biết năm 2021, doanh thu ngành du lịch nước ta đạt 32689,2 tỉ đồng, số lượt khách du lịch đạt 67168 nghìn lượt người. Tính chi tiêu trung bình một lượt khách du lịch năm 2021 của nước ta (đơn vị tính: nghìn đồng, làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines
71.

Năm 2021, giá trị xuất khẩu nước ta là 336,1 tỉ USD, giá trị nhập khẩu của nước ta là 332,9 tỉ USD. Tính tỉ lệ xuất nhập khẩu của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines
72.

Cho biết: Năm 2021, diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 95,2 nghìn km² và tổng dân số là khoảng 12,9 triệu người. Tính mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị của người/ km²).

4 lines
73.

Tính mật độ dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị của người/ km²).

4 lines
74.

Vậy cây chè chiếm bao nhiêu % diện tích cây công nghiệp lâu năm của vùng? (Làm tròn đáp án đến chữ số thập phân thứ nhất)

4 lines
75.

Tốc độ tăng trưởng số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 so với năm 2018 là bao nhiêu phần trăm? (lấy năm 2018 = 100% ; làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
76.

Tính tỉ lệ dân số của vùng so với cả nước. Biết năm 2021 tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
77.

Hãy cho biết tỉ lệ diện tích của Đồng bằng sông Hồng so với cả nước là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân của %)

4 lines
78.

Hãy cho biết năng suất lúa của vùng năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

4 lines
79.

Tính giá trị xuất khẩu hàng hóa của Đồng bằng Sông Hồng năm 2021? ( Làm tròn đến hàng đơn vị)

4 lines