wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập thi học kì I Sinh học 12

Total questions: 83

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình tái bản DNA, nucleotide loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U

b)

T

c)

G

d)

C

2.

Trong quá trình tái bản DNA ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử DNA tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình tái bản ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polymerase di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' → 3'.

b)

Trên mạch khuôn 5' → 3' thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.

c)

Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→ 3'.

d)

Trên mạch khuôn 3' → 5' thì mạch mới được tổng hợp liên tục.

3.

Hình vẽ dưới đây mô tả một đơn vị sao chép của phân tử DNA, trong đó O là điểm khởi đầu sao chép; I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của DNA. Đoạn nào có mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?

a)

I và III.

b)

I và II.

c)

II và III.

d)

I và IV.

4.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự như sau: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung cho đoạn mạch DNA gốc này sẽ có trình tự nào?

a)

5' GATTCGTA 3'.

b)

3' TACGAATC 5'.

c)

5' TACGAATC 3'.

d)

3' UACGAAUC 5'.

5.

Bộ ba 5'AUG3' chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có đặc điểm nào?

a)

Tính thoái hoá.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính liên tục.

6.

Ở sinh vật nhân thực, tRNA Met vận chuyển amino acid loại methionine, methionine được mã hóa bởi codon nào trên phân tử mRNA?

a)

5'UAA3'.

b)

3'UAG5'.

c)

5'AUG3'.

d)

3'AUG5'.

7.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba mã sao (codon).

b)

Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid.

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

d)

Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA.

8.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tRNA có anticodon 3'CUG5' sẽ vận chuyển amino acid được mã hóa bởi triplet nào trên mạch khuôn của gene?

a)

3'CTG5.

b)

5'CTG3.

c)

5'CAG3.

d)

3'CAG5.

9.

Trình tự nào đúng với thành phần của một operon?

a)

Vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.

b)

Vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.

c)

Nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.

d)

Nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động - vùng vận hành.

10.

Trong điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là gì?

a)

protein.

b)

enzyme.

c)

lactic.

d)

lactose.

11.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

b)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

12.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

Các gene của operon được phiên mã liên tục.

b)

Một cơ chất trong con đường chuyển hóa được điều khiển bởi operon đó được tích lũy.

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

d)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

13.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

14.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

15.

Một gene khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm 1 liên kết hydrogen. Gene này bị đột biến thuộc dạng

a)

mất 1 cặp A - T.

b)

thêm 1 cặp A - T.

c)

thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.

d)

thay thế 1 cặp G - C bằng 1 cặp A - T.

16.

Đột biến gene thường xảy ra trong giai đoạn nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã tổng hợp mRNA.

c)

Dịch mã tổng hợp protein.

d)

Biến đổi mRNA sau phiên mã.

17.

Căn cứ vào trình tự của các nucleotide trước và sau đột biến của đoạn gene sau, hãy cho biết đây là dạng đột biến nào?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thêm một cặp nucleotide.

c)

Thay một cặp nucleotide.

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotide.

18.

Khẳng định nào sau đây về nhiễm sắc thể là không đúng?

a)

Nhiễm sắc thế là cầu trúc nằm trong nhân tế bào sinh vật nhân thực.

b)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ DNA và protein histone.

c)

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo từ RNA và protein histone.

d)

Nhiễm sắc thể có kích thước chiều ngang lớn nhất ở kì giữa của nguyên phân.

19.

Chromatid có đường kính bằng bao nhiêu nanomet?

a)

30 nm.

b)

300 nm.

c)

700 nm.

d)

1 400 nm.

20.

Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể có ý nghĩa gì trong quá trình phân bào?

a)

Thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

b)

Thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

c)

Thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp.

d)

D. Giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể

21.

Trong thực tiễn tạo giống cây trồng, vật nuôi, để tạo các tính trạng mới ở các cá thể con có thể dựa vào quá trình nào sau đây?

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về hai tế bào con trong nguyên phân.

b)

Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân.

c)

Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong nguyên phân.

d)

Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong giảm phân.

22.

Mỗi loài đều có một bộ nhiễm sắc thể đặc trưng về

a)

hình dạng, cấu trúc và cách sắp xếp.

b)

hình thái, số lượng và cấu trúc.

c)

thành phần, số lượng và cấu trúc.

d)

số lượng, cấu trúc và cách sắp xếp.

23.

Phát biểu nào sau đây về cơ chế phát sinh đột biến đa bội là không đúng?

a)

Sự kết hợp giữa giao từ đơn bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh

b)

Sự kêt hợp giữa giao tử lưỡng bội và giao từ lưỡng bội trong thụ tinh.

c)

Sự kết hợp giữa giao tử thiếu một nhiễm sắc thể với giao tử đơn bội trong thụ tinh.

d)

Sự kết hợp giữa hai giao từ đơn bội của hai loài khác nhau trong thụ tinh, hợp từ bị tứ bội hoá.

24.

Đột biến lệch bội thường gây ...(1)..., ảnh hưởng đến sự biểu hiện gene, gây giảm sức sống và khả năng sinh sản. Đột biến đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản do ...(2).... Đột biến đa bội chẵn tạo được giao tử bình thường nên có khả năng sinh sản. Vị trí (1) và (2) tương ứng là:

a)

(1) giảm bất thường số lượng gene, (2) không tạo được giao tử bình thường.

b)

(1) mất cân bằng hệ gene, (2) không tạo được giao tử bình thường.

c)

(1) mất cân bằng hệ gene, (2) tạo được giao tử lưỡng bội.

d)

(1) mất cân bằng hệ gene, (2) tạo được giao tử lệch bội.

25.

Một đoạn NST của ruồi giấm có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến mất đoạn ABC, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

DE●GHIK.

b)

DE●GHABСІK.

c)

E●GHIK.

d)

CBADE●GHIK.

26.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

27.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Cây tam bội được phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là

a)

4n.

b)

3n.

c)

n.

d)

2n.

28.

Mendel đã tiến hành việc lai phân tích bằng cách nào?

a)

Lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội với nhau.

b)

Lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.

c)

Lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể mang kiểu hình lặn.

d)

Lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang kiểu hình lặn.

29.

Nhân tố di truyền mà Mendel giả định, ngày nay được xem là

a)

allele.

b)

đoạn DNA.

c)

operon.

d)

locus.

30.

Khi các cặp allele quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì

a)

thường xảy ra hoán vị gene trong quá trình giảm phân tạo giao tử.

b)

chúng phân li độc lập với nhau trong giảm phân tạo giao tử.

c)

dễ phát sinh đột biến dưới tác động của các nhân tố gây đột biến.

d)

chúng liên kết thành từng nhóm trong giảm phân tạo giao tử.

31.

Ví dụ nào minh họa cho hiện tượng gene đa hiệu?

a)

Ở 1 loài cú: lông đen là tính trạng trội hơn lông xám, lông xám trội hơn lông đỏ.

b)

Ở đậu thơm: gene A và a với B và b cùng qui định màu của hoa.

c)

Ở ruồi giấm: gene qui định cánh cụt đồng thời làm đốt thân ngắn, lông cứng, đẻ ít trứng.

d)

Ở đậu hà lan: gene A qui định hạt vàng, a→hạt xanh, B→vỏ hạt trơn, b→vỏ hạt.

32.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng.

b)

1 hạt vàng : 3 hạt xanh.

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh.

d)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh.

33.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp tử trội?

a)

AA × Aa.

b)

AA × AA.

c)

Aa × Aa.

d)

Aa × aa.

34.

Ở đậu hà lan, gene A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với allele a qui định hạt xanh. Cho 2 dòng thuần chủng hạt vàng lai với hạt xanh, được F1, cho F1 lai phân tích được kết quả như thế nào?

a)

25% vàng : 75% xanh.

b)

75% vàng : 25% xanh.

c)

3 vàng : 1 xanh.

d)

50% vàng : 50% xanh.

35.

Cặp NST giới tính của cá thể đực là XY và của cá thể cái là XX gặp ở:

a)

người, thú, ruồi giấm.

b)

chim, ếch nhái, bò sát, bướm.

c)

châu chấu, cào cào.

d)

ong, kiến, tò vò.

36.

Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gene di truyền trên NST giới tính Y là gì?

a)

Được di truyền ở giới dị giao tử.

b)

Không phân biệt được gene trội hay gene lặn.

c)

Luôn di truyền theo dòng bố.

d)

Chỉ biểu hiện ở con đực.

37.

Thế nào là liên kết gene?

a)

Các gene không allele cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

b)

Các gene allele cùng nằm trên 1 NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

c)

Các gene allele cùng nằm trong 1 bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

d)

Các gene không allele nằm trên các NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.

38.

. Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gene?

a)

Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

b)

Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

c)

Tái tổ hợp lại các gene quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo nhóm gene liên kết.

d)

Là cơ sở cho việc lập bản đồ gene.

39.

Ở ruồi giấm, gene quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X không có allele tương ứng trên Y gồm có 2 allele: allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Kiểu gene của ruồi đực mắt đỏ có kí hiệu là gì?

a)

ΧA X A.

b)

Χa X a.

c)

ΧA X a.

d)

XA Y.

40.

Ở người, bệnh máu khó đông (Xh), máu đông bình thường (XH). Sinh được đứa con gái bị bệnh máu khó đông. Kiểu gene nào của bố và mẹ?

a)

Xh Y, XH XH.

b)

XH Y, Xh Xh.

c)

Xh Y, XH Xh.

d)

XH Y, XH Xh.

41.

Khoảng cách giữa 2 gene A và B là 30cM. Cơ thể có kiểu gene AB ab sẽ cho những loại giao tử nào chiếm tỉ lệ 15%?

a)

Ab và aB.

b)

AB và Ab.

c)

AB và ab.

d)

aB và ab.

42.

Correns đã phát hiện ra hiện tượng di truyền gene ngoài nhân khi nghiên cứu trên đối tượng sinh vật nào dưới đây?

a)

Đậu hà lan.

b)

Sinh vật nhân sơ.

c)

Ruồi giấm.

d)

Cây hoa phấn.

43.

Di truyền gene ngoài nhân là sự di truyền tính trạng của các gene trong bào quan nào?

a)

Ti thể và ribosome.

b)

Lục lạp và ribosome.

c)

Ribosome và bộ máy golgi.

d)

Ti thể và lục lạp.

44.

Khi nghiên cứu một tính trạng ở một loài sinh vật, người ta quan sát thấy kết quả của phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, con luôn giống mẹ. Điều này cho thấy gene quy định tính trạng đó nằm ở đâu?

a)

Trên NST giới tính.

b)

Trong tế bào chất.

c)

Trên NST thường.

d)

Trên NST giới tính và tế bào chất.

45.

Tính trạng trên được di truyền theo qui luật nào?

a)

di truyền qua tế bào chất.

b)

gene nằm trên NST X.

c)

gene nằm trên NST giới tính.

d)

gene nằm trên NST Y.

46.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của gene ngoài nhân?

a)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.

b)

Bố di truyền tính trạng cho con gái.

c)

Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới.

d)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

47.

Phát biểu nào dưới đây là đặc điểm của thường biến?

a)

Thay đổi kiểu gene, không thay đổi kiểu hình.

b)

Thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gene.

c)

Thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gene.

d)

Không thay đổi kiểu gene, không thay đổi kiểu hình.

48.

Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về thường biến?

a)

Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

b)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

c)

Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng.

d)

Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

49.

Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?

a)

số lượng quả trên cây của một giống cây trồng.

b)

số hạt trên bông của một giống lúa.

c)

số lợn con trong một lứa đẻ của một giống lợn.

d)

tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò sữa.

50.

Hệ gene là gì?

a)

Toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật.

b)

Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật.

c)

Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật.

d)

Toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật.

51.

Thể truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có thể ức chế gene của tế bào nhận để gene cần chuyển biểu hiện tính trạng.

b)

Mang được gene cần chuyển.

c)

Tồn tại độc lập và tự nhân đôi trong tế bào nhân.

d)

Có thể cài gene cần chuyển vào bộ gene của tế bào nhận.

52.

Phương pháp nào sau đây không tạo ra được sinh vật biến đổi gene?

a)

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gene nào đó trong hệ gene.

b)

Làm biến đổi một gene đã có sẵn trong hệ gene.

c)

Tổ hợp lại các gene vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính.

d)

Đưa thêm một gene của loài khác vào hệ gene.

53.

Chuyển gene tổng hợp chất kháng sinh của xạ khuẩn (Penucilium sp) vào vi khuẩn (E.coli) người ta đã giải quyết được vấn đề gì trong sản xuất kháng sinh?

a)

Rút ngắn thời gian.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tăng sản lượng.

54.

Phương pháp nào được sử dụng chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng?

a)

Sử dụng các tác nhân hoá học.

b)

Thay đổi môi trường.

c)

Sử dụng các tác nhân vật lí.

d)

Lai giống.

55.

Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tỉ lệ thể dị hợp.

b)

Giảm tỉ lệ thể đồng hợp.

c)

Tăng biến dị tổ hợp.

d)

Tạo dòng thuần chủng.

56.

Phép lai trên thuộc thành tựu tạo giống vật nuôi nào sau đây?

a)

Chọn giống từ nguồn biến dị tự nhiên.

b)

Con lai sinh ra trong phép lai giữa các cá thể khác giống trong nước.

c)

Con lai sinh ra trong phép lai giữa giống trong nước với giống nhập nội.

d)

Nhập nội và nhân nuôi giống năng suất cao.

57.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục đích của lai hữu tính?

a)

Tạo ưu thế lai.

b)

Tạo giống mới.

c)

Tạo sinh vật biến đổi gene.

d)

Tạo dòng thuần.

58.

Một gene phân mảnh ở sinh vật nhân thực có chiều dài 0,51μm. Hiệu số giữa nucleotide loại C với một loại nucleotide khác là 20%. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về gene trên?

a)

a. Gene được tái bản theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

b. Gene có 3000 nucleotide.

c)

c. Gene phân mảnh là gene có vùng mã hoá chỉ có trình tự được dịch mã.

d)

d. Khi gene tái bản ba lần liên tiếp, tổng số nucleotide loại G môi trường cung cấp là 7350.

59.

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về các loại RNA?

a)

RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide: Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C).

b)

Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã.

c)

rRNA có chức năng trung gian truyền thông tin di truyền từ gene đến protein.

d)

rRNA có chức năng vận chuyển một loại amino acid tới ribosome khi dịch mã.

60.

Khi nói về operon lac ở vi khuẩn E. coli, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

LacI nằm trong thành phần của operon lac.

b)

Vùng P là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

Khi môi trường không có lactose thì lacI không phiên mã.

d)

Khi gene lacA và lacZ đều nhân đôi 12 lần thì lacY cũng nhân đôi 12 lần.

61.

Khi nói về đột biến gene thì mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a)

Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).

b)

Đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G - C không thể làm cho bộ ba mã hóa amino acid trở thành bộ ba kết thúc.

c)

Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.

62.

Mỗi nhận xét sau về nhiễm sắc thể là đúng hay sai?

a)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào do chứa các phân tử RNA quan trọng.

b)

Số lượng NST nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hoá của loài.

c)

Vùng đầu mút của NST có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không thể dính vào nhau.

d)

Nhiễm sắc thể của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở s

63.

Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Đột biến lặp đoạn NST làm thay đổi số lượng gen xảy ra trong cùng một cặp NST.

b)

Sự đứt gãy của một đoạn NST và nối lại vào chính NST đó là nguyên nhân dẫn đến hiện tượng đột biến lặp đoạn và mất đoạn.

c)

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.

d)

Nếu đoạn đảo trong đột biến đảo đoạn NST rơi vào các gene quan trọng thì sẽ ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh sản của cá thể.

64.

Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Gene đa hiệu là sản phẩm của một gene quy định nhiều tính trạng.

b)

Gene đa allele là sản phẩm của hai allele của cùng một gene không át chế hoàn toàn biểu hiện của nhau.

c)

Quy luật di truyền của Mendel vẫn đúng trong trường hợp nhiều gen quy định một tính trạng.

d)

Mendel sử dụng phương pháp tự thụ phấn để tạo ra dòng thuần trong thí nghiệm của mình.

65.

Các kết luận sau là đúng hay sai?

a)

Liên kết gene làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

b)

Các cặp gene càng nằm ở vị trí gần nhau thì tần số hoán vị gene càng cao.

c)

Gene trên nhiễm sắc thể giới tính X thường di truyền chéo.

d)

Nhiễm sắc thể giới tính biểu hiện đều ở cả hai giới đực và cái.

66.

Các phát biểu sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm di truyền tính trạng qua tế bào chất?

a)

Kết quả phép lai thuận khác phép lai nghịch.

b)

Vai trò bố mẹ tương đương nhau trong việc truyền tính trạng cho con.

c)

Phép lai có cây hoa phấn lá khảm làm mẹ. Các cây con có màu trắng.

d)

Tính trạng được di truyền theo dòng mẹ.

67.

Ở hoa anh thảo (Primula sinensis), allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: - Thí nghiệm 1: Đem cây có kiểu gene AA trồng ở môi trường có nhiệt độ 20°C thì ra hoa đỏ, khi trồng ở môi trường có nhiệt độ 35°C thì ra hoa trắng. Thế hệ sau của cây hoa trắng này đem trồng ở môi trường có nhiệt độ 20°C thì lại ra hoa đỏ. - Thí nghiệm 2: Đem cây có kiểu gene aa trồng ở môi trường có nhiệt độ 20°C hay 35°C đều ra hoa trắng. Các kết luận sau là đúng hay sai khi phân tích kết quả của các thí nghiệm trên?

a)

a. Cây có kiểu gene AA khi trồng ở môi trường có nhiệt độ 35°C ra hoa trắng. Thế hệ sau của cây hoa trắng này đem trồng ở môi trường có nhiệt độ 20°C thì lại ra hoa đỏ, điều này chứng tỏ bố mẹ không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn.

b)

b. Nhiệt độ môi trường là 20°C hay 35°C làm thay đổi sự biểu hiện của kiểu gene Aa.

c)

c.Nhiệt độ cao làm cho allele quy định hoa đỏ bị đột biến thành allele quy định hoa trắng, nhiệt độ thấp làm cho allele quy định hoa trắng bị đột biến thành allele quy định hoa đỏ.

d)

d. Kiểu gene quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường, kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gene và môi trường.

68.

Khi nói về kĩ thuật chuyển gene các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a. Gene cần chuyển có thể lấy trực tiếp từ tế bào sống hoặc được tổng hợp nhân tạo.

b)

b. Gene cần chuyển và thể truyền cần được cắt bởi cùng một loại enzym ligase.

c)

c. Tế bào nhận gene có thể là sinh vật nhân sơ hoặc nhân thực.

d)

d. Một số ADN tái tổ hợp có thể xâm nhập vào tế bào nhận mà không cần phải làm dãn màng sinh chất của tế bào nhận.

69.

Khi nói về thành tựu chọn, tạo giống bằng lai hữu tính các nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

a. Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là lai giống.

b)

b. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1 của phép lai khác dòng.

c)

c. Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là kiểm tra kiểu gene về các tính trạng quan tâm.

d)

d. Các cá thể ở thế hệ xuất phát thuộc thể dị hợp thì quá trình tự thụ phấn sẽ không gây thoái giống.

70.

Số bộ ba không mã hóa amino acid (hệ gene trong nhân của sinh vật nhân thực) là bao nhiêu?

(a)  

71.

Hình mô tả tóm tắt cơ chế truyền thông tin trong tế bào, có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng với hình này?

(1). [3] là cấu trúc có chiều 5’ → 3’ là mRNA

(2). [1] chính là vị trí codon mở đầu.

(3). (a) là polysome và có 6 ribosome tham giá dịch mã.

(4). (b) là phân tử tRNA làm nhiệm vụ vận chuyển amino acid.

(5). (d) là các amino acid tham gia dịch mã.

(6). [2] là vị trí codon kết thúc.

(a)  

72.

Hình dưới đây mô tả mô hình cấu trúc Operon lac của vi khuẩn E. coli. Hãy cho biết vùng vận hành, vị trí protein ức chế bám vào để ngăn cản phiên mã nhóm gene cấu trúc, tương ứng với vị trí nào trên hình?

(a)  

73.

Một gene cấu trúc có chứa 1800 nucleotide và 20% số nucleotide loại A. Gene bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-C. Số lượng nucleotide loại A của gene sau đột biến là

(a)  

74.

Một gene có 2024 liên kết hydrogen, gene này bị đột biến mất 1 cặp A – T, hỏi số liên kết hydrogen của gene sau đột biến là bao nhiêu?

(a)  

75.

Cho biết A quy định hoa đỏ; allele đột biến a quy định hoa trắng; B quy định hạt vàng; allele đột biến b quy định hạt xanh. Nếu A trội hoàn toàn so với a; allele B trội hoàn toàn so với b thì trong số cơ thể có các kiểu gen sau đây:AaBb; AABB; AAbb; AaBB; Aabb, có bao nhiêu cơ thể là thể đột biến?

(a)  

76.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính khoảng bao nhiêu nm?

(a)  

77.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến thể một nhiễm được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?

(a)  

78.

Cho cá thể AabbDDEeFf tự thụ phấn. Số tổ hợp giao tử tối đa là bao nhiêu?

(a)  

79.

Trong quá trình giảm phân ở 1 cơ thể có kiểu gene Ab aB đã xảy ra hoán vị gene với tần số 40%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là bao nhiêu %?

(a)  

80.

Khi nói về DNA ngoài nhân ở sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) DNA ngoài nhân có thể nhân đôi độc lập với DNA ở trong nhiễm sắc thể.

(2) Gene ngoài nhân đều có thể bị đột biến và di truyền cho thế hệ sau

(3) DNA ti thể và DNA lục lạp đều có cấu trúc dạng thẳng còn DNA plasmid có cấu trúc dạng vòng.

(4) DNA ngoài nhân có hàm lượng không ổn định và được phân bố đều cho các tế bào con.

(a)  

81.

Cho các đặc điểm sau: (1) Năng suất vật nuôi, cây trồng. (2) Hàm lượng bơ trong sữa bò. (3) Khối lượng cơ thể vật nuôi, cây trồng. (4) Cường độ quang hợp ở thực vật. (5) Sản lượng trứng, sữa. Có bao nhiêu đặc điểm thuộc tính trạng số lượng?

(a)  

82.

Cho các thành tựu sau: (1) Tạo giống bông kháng lại sâu (2) Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại (3) Giống cà chua có gene sản sinh Ethylen bất hoạt (4) Chuột nhắt mang gene tăng trưởng của chuột cống (5) Cừu Dolly (6) Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa (7) Tạo giống cừu có gene protein huyết tương người Có bao nhiêu thành tựu là của công nghệ gene?

(a)  

83.

Trong các phương pháp sau đây, có mấy phương pháp tạo nguồn biến dị di truyền cho chọn giống? (1) Gây đột biến. (2) Lai hữu tính. (3) Tạo ADN tái tổ hợp. (4) Lai tế bào sinh dưỡng. (5) Nuôi cấy mô tế bào thực vật. (6) Cấy truyền phôi. (7) Nhân bản vô tính động vật.

(a)