wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm môn Luật

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức chính thể nào là phổ biến trên thế giới?

a)

Cộng hòa tổng thống

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa đại nghị

d)

Cộng hòa dân chủ

2.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng chính của Quốc hội?

a)

Chức năng lập pháp

b)

Chức năng giám sát tối cao

c)

Chức năng quyết định vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Chức năng công tố

3.

Quyền lập pháp được hiểu là

a)

Quyền ban hành và triển khai thực hiện pháp luật

b)

Thiết lập Hiến pháp

c)

Soạn thảo và ban hành pháp luật

d)

Thực hiện pháp luật

4.

Ở Việt Nam, cơ quan do nhân dân trực tiếp bầu ra

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Hội đồng nhân dân

5.

Nhận định nào dưới đây về Ủy ban nhân dân là không đúng

a)

Ủy ban nhân dân là cơ quan chấp hành của Hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân là cơ quan hành chính ở địa phương

c)

Ủy ban nhân dân do Chính phủ bầu ra

6.

Nhận định nào sau đây về Nhà nước là sai?

a)

Nhà nước là sản phẩm của đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước thiết lập quyền lực công

c)

Nhà nước là một hiện tượng lịch sử

d)

Nhà nước là một hiện tượng xã hội vĩnh cửu và bất biến

7.

Mọi quy tắc xử sự tồn tại trong xã hội có nhà nước đều là pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Tùy vào các kiểu nhà nước khác nhau mà bản chất nhà nước có thể là bản chất giai cấp hoặc bản chất xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Bộ máy nhà nước là tập hợp các cơ quan nhà nước từ trung ương đến địa phương

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của pháp luật là

a)

Chỉ khi chế độ tư hữu xuất hiện

b)

Chỉ khi xã hội phân chia giai cấp

c)

Chế độ tư hữu xuất hiện hoặc xã hội có sự mâu thuẫn giai cấp sâu sắc.

d)

Chế độ tư hữu xuất hiện và xã hội phân chia thành các giai cấp đối kháng.

11.

Đâu không phải đặc điểm của pháp luật?

a)

Pháp luật được diễn đạt bằng ngôn ngữ pháp lí rõ ràng, chính xác dễ hiểu, một nghĩa

b)

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến

c)

Pháp luật được ban hành theo quy trình bắt buộc và được áp dụng theo nguyên tắc chung thống nhất

d)

Các cá nhân trong tổ chức xã hội bảo đảm cho pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lê nin, nhà nước và pháp luật có nguyên nhân ra đời

a)

Chỉ giống nhau một phần

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Hoàn toàn giống nhau

d)

Tất cả các đáp án đều sai

13.

Pháp luật do nhà nước thừa nhận

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Pháp luật do nhà nước đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Pháp luật do nhà nước thừa nhận hoặc đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Pháp luật là phương tiện duy nhất có chức năng điều chỉnh quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Pháp luật điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Pháp luật là một hiện tượng

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Lịch sử

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội

(a)  

21.

Pháp luật tác động vào kinh tế

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Cả tích cực và tiêu cực

d)

Tất cả đều sai

22.

Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

23.

Pháp luật là sản phẩm của

a)

Tôn giáo

b)

Đảng phái chính trị

c)

Đạo đức

d)

Nhà nước

24.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của pháp luật

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính được đảm bảo bằng nhà nước

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của

(a)  

26.

Đâu không phải đặc điểm của pháp luật?

a)

Pháp luật được diễn đạt bằng ngôn ngữ pháp lí rõ ràng, chính xác, dễ hiểu và một nghĩa

b)

Các cá nhân, tổ chức trong xã hội đảm bảo cho pháp luật mang tính quyền lực bắt buộc

c)

Pháp luật được ban hành theo quy định bắt buộc và được áp dụng theo nguyên tắc chung thống nhất

d)

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến

27.

Pháp luật xuất hiện khi nào?

a)

Khi loài người xuất hiện

b)

Khi đồng tiền xuất hiện

c)

Khi nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện

d)

Cả 4 đáp án sai

28.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính phù hợp với quy luật khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính đảm bảo bằng nhà nước

29.

Câu 20: Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tính quy phạm là:

a)

Một đặc trưng của pháp luật thể hiện tính bắt buộc chung.

b)

Một nguyên tắc đạo đức trong xã hội.

c)

Một hình thức xử phạt vi phạm hành chính.

d)

Một loại hình văn hóa truyền thống.

31.

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh quan hệ xã hội là nội dung thuộc

a)

Chức năng của pháp luật

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Luật hiến pháp là

a)

Một ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam

b)

Một văn bản quy phạm pháp luật

c)

Một chế định pháp luật

d)

Một quy phạm pháp luật

33.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Hiến pháp là một ngành luật

b)

Hiến pháp do Chính phủ ban hành

c)

Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo

d)

Hiến pháp là một văn bản quy phạm pháp luật

34.

Pháp luật điều chỉnh mọi quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của Nhà nước

a)

Nhà nước có lãnh thổ

b)

Nhà nước thiết lập quyền lực công đặc biệt

c)

Nhà nước quy định và thu các loại thuế

d)

Nhà nước quản lý dân cư theo quan hệ huyết thống

36.

Câu 27: Pháp luật do ai ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Công an

37.

A. Các tổ chức chính trị ban hành hoặc thừa nhận B. Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận C. Nhà nước và các tổ chức chính trị thừa nhận hoặc ban hành D. Nhà nước và đảng cầm quyền đặt ra hoặc thừa nhận

a)

A. Các tổ chức chính trị ban hành hoặc thừa nhận

b)

B. Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

c)

C. Nhà nước và các tổ chức chính trị thừa nhận hoặc ban hành

d)

D. Nhà nước và đảng cầm quyền đặt ra hoặc thừa nhận

38.

Pháp luật, phong tục, tập quán có tính quy phạm

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu 1: Nhà nước

a)

Chỉ tham gia quan hệ pháp luật quốc tế

b)

Không tham gia quan hệ pháp luật

c)

Là chủ thể thường xuyên, phổ biến của quan hệ pháp luật

d)

Là chủ thể đặc biệt của quan hệ pháp luật

40.

Sự kiện pháp lí

a)

Là bộ phận quy định của quy phạm pháp luật

b)

Là cơ sở phát sinh quan hệ pháp luật

c)

Là bộ phận giả định của quy phạm pháp luật

d)

Không làm thay đổi quan hệ pháp luật

41.

Nội dung của văn bản quy phạm pháp luật chứa đựng

a)

Các quy phạm pháp luật chỉ áp dụng một lần

b)

Một điều luật

c)

Các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần

d)

Một quy phạm pháp luật

42.

Người đại diện hợp pháp của pháp nhân khi tham gia vào quan hệ pháp luật

a)

Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân

b)

Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân hoặc cho người đại diện

c)

Chỉ làm phát sinh nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân

d)

Làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý cho pháp nhân đó

43.

Chỉ các tổ chức có tư cách pháp nhân mới được tham gia quan hệ pháp luật, trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Điều kiện để tổ chức cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Có năng lực chủ thể

b)

Có năng lực hành vi

c)

Có năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

d)

Có năng lực pháp luật

45.

Quy phạm pháp luật không nhất thiết thể hiện bằng văn bản

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Chủ thể của quy phạm pháp luật

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Công dân

d)

Tổ chức

47.

Năng lực pháp luật của công dân phụ thuộc vào

a)

Ý chí của nhà nước

b)

Độ tuổi của công dân

c)

Ý chí của công dân

d)

Độ tuổi và khả năng nhận thức, điều khiển hành vi của công dân

48.

Câu 10: Quan hệ pháp luật là

a)

mối quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi pháp luật

b)

mối quan hệ giữa các cá nhân trong gia đình

c)

mối quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp

d)

mối quan hệ tình cảm giữa bạn bè

49.

A. Quan hệ xã hội

a)

A. Quan hệ xã hội

b)

B. Quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh

c)

C.

50.

Chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Mọi cá nhân tổ chức tham gia quan hệ xã hội

b)

Cá nhân, tổ chức có năng lực chủ thể

c)

Mọi cá nhân, tổ chức ở Việt Nam

d)

Cá nhân, tổ chức có năng lực pháp luật

51.

Sự kiện pháp lý xuất hiện không phụ thuộc vào ý chí của con người

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Sự kiện thông thường

c)

Hành vi pháp lý

d)

Sự biến pháp lý

52.

Xuất hiện từ khi công dân Việt Nam sinh ra và chấm dứt khi họ chết là

a)

Năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật

d)

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi

53.

Câu 14 Quan hệ pháp luật là hình thức pháp lý của quan hệ xã hội

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

54.

Câu 15 Quan hệ xã hội là hình thức pháp lý của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bất cứ quan hệ pháp luật nào cũng phản ánh ý chí của Nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Mọi quan hệ xã hội đều là quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Pháp luật là công cụ duy nhất mà nhà nước sử dụng để điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 19: Quan hệ pháp luật chỉ phản ánh ý chí của các bên chủ thể tham gia

a)

Đúng

b)

Sai (thiếu ý chí của NN)

59.

Quan hệ pháp luật phản ánh ý chí của các bên chủ thể tham gia

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được quy phạm pháp luật điều chỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chủ thể của quan hệ pháp luật chỉ là công chức, viên chức

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chủ thể của quan hệ pháp luật phải có năng lực chủ thể

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua hai yếu tố là năng lực pháp luật và năng lực hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Năng lực pháp luật của chủ thể là toàn bộ những quyền và nghĩa vụ pháp lý mà chủ thể có được theo quy định của pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Năng lực hành vi của chủ thể là khả năng mà nhà nước thừa nhận cho các cá nhân, tổ chức bằng chính hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua hai yếu tố là năng lực pháp luật và năng lực dân sự

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chủ thể của quan hệ pháp luật gồm các cá nhân và tổ chức có năng lực chủ thể

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cá nhân chỉ cần có năng lực pháp luật là có thể trở thành chủ thể trực tiếp của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cá nhân là chủ thể của quan hệ pháp luật bao gồm công dân Việt Nam và người nước ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cá nhân khi sinh ra đã có đầy đủ năng lực chủ thể

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi cá nhân đạt đến một độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Tổ chức được quyền tham gia vào mọi quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Một tổ chức khi được thành lập hợp pháp thì có cả năng lực pháp luật và năng lực hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mọi cá nhân đều trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Năng lực hành vi là điều kiện duy nhất để cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai (NLPL + NLHV)

76.

Năng lực pháp luật gồm năng lực chủ thể và năng lực hành vi

a)

Đúng

b)

Sai (NLCT = NLPL + NLHV)

77.

Cá nhân có thể gián tiếp tham gia vào quan hệ pháp luật

a)

Đúng (TH chưa đủ tuổi, nghiện ma túy, tâm thần)

b)

Sai

78.

Không phải bất kì sự kiện thực tế nào xảy ra trong đời sống xã hội cũng đều là sự kiện pháp lý

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Sự kiện pháp lý gồm hai loại là sự biến và hành vi

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Câu 41: Để trở thành chủ thể trực tiếp của quan hệ pháp luật thì ngoài năng lực hành vi, cá nhân, tổ chức phải có

a)

A. Năng lực pháp luật

b)

B. Năng lực tài chính

c)

C. Năng lực chuyên môn

d)

D. Năng lực quản lý

81.

Năng lực chủ thể được thể hiện thông qua

a)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật và năng lực cá nhân

c)

Năng lực hành vi và năng lực cá nhân

d)

Các đáp án đều sai

82.

Xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là người

a)

Dưới 6 tuổi

b)

Dưới 14 tuổi

c)

Dưới 16 tuổi

d)

Dưới 18 tuổi

83.

Thiên tai gây hậu quả nghiêm trọng cho con người là

a)

Sự biến pháp lý

b)

Hành vi pháp lý

c)

Hành động pháp lý

d)

Hiện tượng xã hội

84.

Sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý

a)

Một người chết

b)

Lập di chúc thừa kế

c)

Đăng kí kết hôn

d)

Nhận con nuôi

85.

Sự kiện nào sau đây được xem là sự biến pháp lý?

a)

Lập di chúc thừa kế

b)

Đăng kí kết hôn

c)

Đăng kí kết hôn

d)

Các đáp án đều sai

86.

Mưa bão cuốn đi nhà xưởng khiến người lao động

a)

Sự biến pháp lý

b)

Hành vi pháp lý

c)

Hành động pháp lý

d)

Hiện tượng xã hội

87.

Anh B và chị B ly hôn Tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền

a)

Sự biến pháp lý

b)

Hành vi pháp lý

c)

Hành động pháp lý

d)

Hiện tượng xã hội

88.

Câu 50: M chấm dứt hợp đồng lao động với Công ty TNHH K

a)

Sự biến pháp lý

b)

Hành vi pháp lý

c)

Hành động pháp lý

d)

Hiện tượng xã hội

89.

Người bị nghiện ma túy không được phép tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai (tham gia thông qua người giám hộ)

90.

Câu 52 Người bị bệnh tâm thần không trực tiếp tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Câu 53 Cháu A 10 tuổi không được tham gia vào bất kì quan hệ pháp luật nào

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Công dân Việt Nam có thể gián tiếp tham gia vào các quan hệ pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Quy phạm pháp luật giống quy phạm đạo đức ở điểm nào sau đây?

a)

Đều là những quy tắc xử sự chung nhằm điều chỉnh hành vi của con người.

b)

Đều do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện.

c)

Đều có hình phạt cụ thể khi vi phạm.

d)

Đều chỉ áp dụng trong phạm vi gia đình.

94.

Câu 56 Người có đủ năng lực hành vi dân sự đầy đủ là người có độ tuổi từ ?.

a)

18 tuổi trở lên

b)

16 tuổi trở lên

c)

21 tuổi trở lên

d)

15 tuổi trở lên

95.

Căn cứ để phân định hệ thống pháp luật thành các ngành luật

a)

Đối tượng điều chỉnh

b)

Phương pháp điều chỉnh

c)

Đối tượng điều chỉnh hoặc phương pháp điều chỉnh

d)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

96.

Các loại nguồn (hình thức) của pháp luật

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

97.

Hiện nay, Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào / Nguồn được Nhà nước ưu tiên sử dụng

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật (thể hiện ý chí của NN)

d)

Tất cả các đáp án trên

98.

Hình thức pháp luật thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị là hình thức pháp luật nào sau đây?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

99.

Hình thức pháp luật thừa nhận những bản án, quyết định của Tòa án hoặc cơ quan hành chính là nhà nước là

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

Hình thức pháp luật được thể hiện dưới dạng văn bản có chứa quy phạm pháp luật

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên