wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 4 (CKI) NĂM HỌC 2025 – 2026

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Những thiết bị phần cứng trong phần thân máy:

a)

A. Bộ nhớ trong (Ram); Nguồn; Bộ nhớ ngoài; Bảng mạch chính...

b)

B. Chuột; bàn phím; Bộ xử lý (CPU); Bộ nhớ trong (Ram); Loa..

c)

C. Bộ xử lý (CPU); Bộ nhớ trong (Ram); Nguồn; Bộ nhớ ngoài; Bảng mạch chính...

d)

D. Bộ xử lý (CPU); Bộ nhớ trong (Ram); Nguồn, màn hình, thân máy.

2.

Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách?

a)

Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)

Để cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím.

c)

Sử dụng bút bi để viết lên bề mặt màn hình điện thoại thông minh.

d)

Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet.

3.

Các kí tự “z x c v b n m , . /” thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên.

b)

Hàng phím dưới.

c)

Hàng phím chứa dấu cách.

d)

Hàng phím cơ sở.

4.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG PHẢI là phần cứng máy tính?

a)

Bàn phím.

b)

Windows 10.

c)

Chuột máy tính.

d)

Thân máy.

5.

Thao tác nào sau đây có thể gây lỗi, hỏng phần cứng hoặc phần mềm máy tính?

a)

Tắt máy đúng cách.

b)

Để máy tính ở nơi khô thoáng, sạch sẽ.

c)

Không dùng vật cứng, sắc, nhọn để tác động vào máy tính.

d)

Rút USB ra khỏi máy tính khi chưa ngắt kết nối với máy tính.

6.

Việc gõ bàn phím đúng cách giúp em:

a)

Gõ nhanh và chính xác hơn.

b)

Tạo thói quen nhận biết đúng vị trí của các phím.

c)

Tăng khả năng tập trung và ghi nhớ.

d)

Cả A, B và C đúng.

7.

Vì sao nói gõ bàn phím đúng cách tốt cho sức khỏe?

a)

Vì gõ bàn phím đúng cách giúp tránh những tác hại do gõ không đúng cách gây ra cho sức khỏe như đau, mỏi ngón tay, cổ tay,…

b)

Vì gõ bàn phím đúng cách làm hỏng phím, kẹt phím.

c)

Vì gõ bàn phím đúng cách giúp tăng cường trí thông minh.

d)

Vì gõ bàn phím đúng cách giúp tăng chiều cao.

8.

Việc gõ bàn phím đúng cách giúp em:

a)

Gõ nhanh và chính xác hơn.

b)

Tạo thói quen nhận biết đúng vị trí của các phím.

c)

Tăng khả năng tập trung và ghi nhớ.

9.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Bản quyền.

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

d)

Địa chỉ của trang web.

10.

Đặc điểm nhận biết của loại thông tin văn bản trên trang web là:

a)

Có thể đọc được.

b)

Không thể nghe được.

c)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

d)

Không có đáp án đúng.

11.

Khi em truy cập vào các trang Web, em gặp các loại thông tin chính là:

a)

Văn bản, hình ảnh, video

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh, video, Siêu liên kết, văn bản

d)

Âm thanh, video

12.

Siêu văn bản là gì?

a)

Là loại văn bản có nhiều loại thông tin khác nhau như văn bản, âm thanh, hình ảnh, video.

b)

Là loại văn bản có chứa âm thanh, hình ảnh, video.

c)

Là loại văn bản chứa siêu liên kết.

d)

Là loại văn bản có nhiều loại thông tin khác nhau như văn bản, âm thanh, hình ảnh, video và các siêu liên kết.

13.

Hành vi nào là đúng đắn khi truy cập thông tin trên web?

a)

Xem những cảnh tượng bạo lực, tàn ác.

b)

Xem và làm theo hướng dẫn thực hiện những việc nguy hiểm.

c)

Xem video và tập hát Quốc ca cùng các bạn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

14.

Những hành vi nào không phải là tác hại của việc truy cập thông tin không phù hợp trên web?

a)

Em có thể bị dụ dỗ, hướng dẫn làm theo những việc không đúng.

b)

Máy tính của em có thể bị hỏng.

c)

Em có thể bị bắt nạt, đe dọa trên mạng.

d)

Tiết kiệm thời gian học tập.

15.

Đặc điểm của văn bản là gì?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể đọc được.

c)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng .

16.

Đặc điểm của video là gì?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể đọc được.

c)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

d)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào đó, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng .

17.

Đặc điểm của siêu liên kết là gì?

a)

Có thể nghe được.

b)

Có thể đọc được.

18.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm.

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan.

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.

19.

Từ khóa tìm kiếm là gì?

a)

Từ, cụm từ được nhập vào ô tìm kiếm.

b)

Danh sách kết quả tìm kiếm.

c)

Google

d)

Số lượng kết quả và thời gian tìm kiếm.

20.

Thao tác cơ bản với thư mục và tệp là:

a)

Kích hoạt phần mềm tìm kiếm.

b)

Di chuyển thư mục

c)

Gõ bàn phím đúng cách.

d)

Tìm từ khóa.

21.

Phát biểu nào sau đây là SAI về tìm thông tin bằng máy tìm kiếm?

a)

Từ khóa thường là tên chủ đề, nội dung chính của thông tin cần tìm

b)

Kết quả tìm kiếm là các bài báo viết có chứa từ khóa hoặc liên quan đến từ khóa

c)

Trên cơ sở kết quả tìm kiếm do máy tìm kiếm trả về, ta có thể chỉnh sửa từ khóa để có kết quả tìm kiếm phù hợp hơn

d)

Từ khóa càng chung chung, không cụ thể thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.

22.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ........ thư mục để tránh mất thông tin?

a)

Sao chép

b)

Xóa

c)

Tạo

d)

Đổi tên

23.

Để tìm kiếm thông tin về Hội thi Tin học trẻ trên Internet, em chọn biểu tượng phần mềm:

a)

(biểu tượng trình duyệt web)

b)

(biểu tượng thư mục)

c)

(biểu tượng PowerPoint)

d)

(biểu tượng thư mục vàng)

24.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả các tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ:

a)

Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)

Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)

Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

25.

Từ khóa nào sau đây phù hợp nhất khi muốn tìm thông tin về Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ?

a)

Bảo tàng

b)

Bảo tàng phụ nữ

c)

Bảo tàng Nam Bộ

d)

Bảo tàng phụ nữ Nam Bộ.

26.

Ngoài việc thao tác nhấn chuột vào lệnh Delete ở dải lệnh Home thì em còn có thể có cách nào khác để xóa tệp và thư mục?

a)

Nhấn phím Alt trên bàn phím

b)

Nhấn phím Ctrl trên bàn phím

c)

Nhấn phím Space trên bàn phím

d)

Nhấn phím Delete trên bàn phím

27.

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu được gọi là:

a)

Bản quyền.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền tác giả.

d)

Quyền tài sản.

28.

Tác hại khi truy cập vào trang web KHÔNG phù hợp với lứa tuổi là:

a)

Liên lạc với người thân ở xa.

b)

Xem những cảnh tượng bạo lực, tàn ác sẽ ảnh hưởng xấu đến sự phát triển nhân cách.

c)

Tham gia các hoạt động giải trí.

d)

Tìm tài liệu học tập.

29.

Phần mềm KHÔNG miễn phí là:

a)

Phần mềm người dùng có thể sử dụng mà không phải trả phí.

b)

Phần mềm người dùng phải trả phí khi sử dụng.

c)

Mọi người có thể sử dụng, sao chép nhưng cần phải xin phép tác giả.

d)

Người dùng được tuỳ ý sao chép, phổ biến đến người khác.

30.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm miễn phí?

a)

Phần mềm Windows 10.

b)

Phần mềm PowerPoint.

c)

Phần mềm gõ tiếng Việt UniKey.

d)

Phần mềm Word.

31.

Khi em sao chép, di chuyển tệp và thư mục của người khác có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Không dẫn đến hậu quả gì cả.

b)

Làm mất thông tin.

c)

Làm đảo lộn trật tự và gây khó khăn cho người sử dụng khác.

d)

A và B đúng.

32.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản.

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn.

d)

Tất cả ý trên.

33.

Hãy cho biết tên, chức năng của các phím còn thiếu trong bảng sau:
TÊN PHÍM | CHỨC NĂNG CỦA PHÍM TRONG SOẠN THẢO VĂN BẢN
Enter | (Điền chức năng: Xuống dòng hoặc tạo đoạn mới)
→ | (Điền chức năng: Đưa con trỏ soạn thảo sang phải một kí tự)

a)

Enter: Xuống dòng hoặc tạo đoạn mới. →: Đưa con trỏ soạn thảo sang phải một kí tự.

b)

Enter: Xóa ký tự phía trước. →: Đưa con trỏ soạn thảo sang trái một kí tự.

c)

Enter: Lưu văn bản. →: Đưa con trỏ soạn thảo lên trên một dòng.

d)

Enter: Đưa con trỏ soạn thảo xuống dưới một dòng. →: Xóa ký tự phía sau.

34.

Trên trang Web thường có các loại thông tin nào?

a)

A. Văn bản, hình ảnh

b)

B. Âm thanh, video

c)

C. Video và siêu liên kết

d)

D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết