NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm Hóa học và Vật lý
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Đơn vị của áp lực là
Pa
N/m²
N
kg
Câu 2. Công thức tính khối lượng riêng là
D = V/m
D = m/V
D = m.V
D = V.m
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
HCl
NaCl
KOH
H₂SO₄
Chất nào sau đây là base?
NaOH
NaCl
HCl
CO₂
Oxit nào sau đây là oxide base?
CO₂
SO₂
CaO
P₂O₅
Dãy chất nào chỉ gồm các muối?
NaCl, K₂SO₄, NaNO₃
HCl, NaCl, NaOH
CaO, Na₂CO₃, KOH
H₂SO₄, KCl, NaOH
Phân đạm cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
K
P
N
Ca
Oxide lưỡng tính là oxide
chỉ tác dụng với acid tạo muối và nước
chỉ tác dụng với base tạo muối và nước
tác dụng với nước tạo dung dịch base
tác dụng với cả acid và base tạo muối và nước
Muốn giảm áp suất thì cần
tăng áp lực, tăng diện tích
giảm áp lực, giảm diện tích
tăng diện tích, giữ nguyên áp lực
giảm diện tích, giữ nguyên áp lực
Dung dịch nào có pH < 7?
NaOH
KOH
HCl
Ca(OH)₂
Công thức của canxi hiđroxit là
CaCO₃
CaO
Ca(OH)₂
CaSO₄
Khối lượng riêng của nước xấp xỉ
100 kg/m³
1000 kg/m³
2700 kg/m³
7800 kg/m³
Kim loại nhẹ nhất trong các kim loại sau là
Fe
Al
Cu
Zn
Oxide kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HCl tạo ra
muối và khí H₂
muối và nước
kim loại và nước
oxit mới
Chất nào sau đây không phải là axit?
HCl
H₂SO₄
CH₃COOH
NaOH
Câu 16. Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
FeO
Fe₂O₃
Fe₃O₄
FeO₂
Áp suất phụ thuộc vào
áp lực
diện tích bị ép
áp lực và diện tích bị ép
thể tích vật
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
Cu
Ag
Fe
Au
Phản ứng trung hòa là phản ứng giữa
acid và base
muối và muối
oxide và oxide
kim loại và acid
Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
NaOH và HCl
BaCl₂ và Na₂SO₄
KCl và NaNO₃
CuSO₄ và NaOH
Khi tăng diện tích tiếp xúc mà giữ nguyên lực thì áp suất
tăng
giảm
không đổi
bằng 0
Sắt nặng hơn nhôm khi
A. có cùng thể tích
B. có cùng khối lượng
C. có cùng hình dạng
D. luôn luôn
Câu 23. Công thức của nhôm oxide là
A. AlO
B. Al₂O₃
Dung dịch nào sau đây là bazơ?
NaCl
HCl
Ca(OH)₂
CO₂
Kim loại nào đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO₄?
Cu
Ag
Fe
Au
Oxide nào sau đây là oxit acid?
CaO
MgO
CO₂
Na₂O
Đơn vị của khối lượng riêng là
kg
m³
kg/m³
N/m²
Dung dịch phenolphthalein chuyển màu hồng trong môi trường
axit
trung tính
bazơ
muối
Kim loại hóa trị III thường tạo oxide có dạng
MO
M₂O
M₂O₃
MO₂
Áp suất tăng khi lực tăng và diện tích không đổi.
đúng
sai
Oxit bazơ luôn tác dụng được với bazơ.
đúng
sai
Nhôm nhẹ hơn sắt khi có cùng thể tích.
đúng
sai
NaOH là một axit mạnh.
đúng
sai
Phản ứng trung hòa tạo ra muối và nước.
đúng
sai
Kim loại Cu phản ứng với dung dịch HCl.
đúng
sai
Khối lượng riêng là đại lượng đặc trưng cho chất.
đúng
sai
Dung dịch có pH > 7 là dung dịch bazơ.
đúng
sai
Câu 39. CaO là oxit axit.
A. đúng
B. sai
NaCl là muối tan trong nước.
đúng
sai
Giảm diện tích tiếp xúc sẽ làm giảm áp suất.
đúng
sai
Oxit lưỡng tính tác dụng được với axit và bazơ.
đúng
sai
Câu 43. Phân urê cung cấp nguyên tố N cho cây trồng.
đúng
sai
Kim loại càng nặng thì khối lượng riêng càng lớn.
đúng
sai
HCl là axit có trong dịch vị dạ dày.
đúng
sai
Muối không bao giờ tham gia phản ứng hóa học.
đúng
sai
Đơn vị của áp lực là niutơn (N).
đúng
sai
Nhôm oxit có công thức Al₂O₃.
đúng
sai
Áp suất phụ thuộc vào áp lực và diện tích bị ép.
đúng
sai
Kim loại đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học có thể đẩy Cu khỏi dung dịch muối.
đúng
sai
