wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 5 (CKI) NĂM HỌC 2025 – 2026

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có thể giúp em làm việc nào sau đây?

a)

Học tập và giải trí

b)

Nấu ăn

c)

Giặt quần áo bằng tay

d)

Trồng cây

2.

Các sản phẩm số có thể tạo ra được nhờ máy tính:

a)

Xe chạy bằng pin mặt trời

b)

Văn bản, bài trình chiếu, chương trình Scratch

c)

Mô hình nhà đồ chơi

d)

Bài tập Tiếng Anh trên lớp

3.

Hoạt động nào dưới đây có thể thực hiện bằng máy tính?

a)

Viết văn bản

b)

Quét sân

c)

Tưới cây

d)

Gấp quần áo

4.

Website là gì?

a)

Một phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Một trò chơi trên máy tính

c)

Một tập hợp các trang thông tin trên Internet

d)

Một thư mục trong máy tính

5.

Trang đầu tiên xuất hiện khi truy cập vào một website được gọi là:

a)

Trang tìm kiếm

b)

Trang nội dung

c)

Trang chủ

d)

Trang liên hệ

6.

CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET MỨC 1 Câu 3. Website có thể dùng để làm gì?

a)

e) Chỉ dùng để học tập

b)

d) Chỉ dùng để mua sắm

c)

c) Không thể tìm kiếm thông tin trên website

d)

a) Chỉ dùng để giải trí

e)

b) Chứa văn bản, hình ảnh, video

7.

Để tìm thông tin trên website, em thường sử dụng:

a)

Chuột

b)

Ô tìm kiếm

c)

Bàn phím số

d)

Thanh cuộn chuột

8.

Website là nơi cung cấp thông tin và hoạt động trên __________.

a)

Internet

b)

Truyền hình

c)

Báo giấy

d)

Radio

9.

Khi muốn tìm một thông tin cụ thể trên website, em nên:

a)

Xem lần lượt tất cả các trang

b)

Gõ từ khóa phù hợp vào ô tìm kiếm

c)

Thoát khỏi website

d)

Nháy chuột ngẫu nhiên

10.

Câu 3. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống. Để người dùng ________ thông tin, nội dung trên website thường được sắp xếp theo ________ và được đặt ________ cho việc sử dụng.

a)

dễ tìm; danh mục; ở vị trí thuận tiện

b)

khó hiểu; chủ đề; ở nơi khó thấy

c)

dễ dàng; màu sắc; ở vị trí không xác định

d)

tìm kiếm; ngẫu nhiên; ở vị trí bất kỳ

11.

Trong trang Web truyencotich.vn, để tìm đọc truyện “Cây tre trăm đốt”, ta nháy chuột vào mục:

a)

Quà tặng cuộc sống

b)

Cổ tích thế giới

c)

Cổ tích Việt Nam

d)

Truyện ngụ ngôn

12.

Các thông tin trên website thường được sắp xếp theo danh mục để làm gì?

a)

Để người dùng dễ dàng tìm kiếm và truy cập thông tin.

b)

Để tăng tốc độ tải trang web.

c)

Để giảm chi phí thiết kế website.

d)

Để bảo mật thông tin trên website.

13.

Thông tin là gì?

a)

Những điều ta biết và thu thập được

b)

Trò chơi trên máy tính

c)

Phần mềm học tập

d)

Thiết bị điện tử

14.

Để có thông tin, em cần:

a)

Ngồi chờ người khác nói

b)

Thu thập, tìm kiếm

c)

Đoán mò

d)

Không cần làm gì

15.

Thông tin có vai trò gì trong cuộc sống?

a)

Không có vai trò gì

b)

Chỉ để giải trí

c)

Giúp con người ra quyết định

d)

Chỉ dùng trong học tập

16.

Chọn phát biểu sai:

a)

Để có thông tin, ta cần thu thập, tìm kiếm

b)

Khi giải quyết vấn đề, ta cần ra quyết định

c)

Để ra được quyết định, ta cần có thông tin

d)

Thông tin không có vai trò gì trong giải quyết vấn đề

17.

Câu 5 (TL). Thông tin nào dưới đây là ví dụ về thông tin mà em thường sử dụng hằng ngày?

a)

Thời tiết hôm nay

b)

Lịch sử thế giới

c)

Công thức nấu ăn của đầu bếp nổi tiếng

d)

Số liệu dân số toàn cầu

18.

Vì sao cần có thông tin khi giải quyết vấn đề?

a)

Vì thông tin giúp giải trí

b)

Vì có thông tin mới ra được quyết định đúng

c)

Vì thông tin giúp chơi trò chơi

d)

Vì thông tin không quan trọng

19.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Không cần thông tin vẫn giải quyết được vấn đề

b)

Có thông tin thì việc giải quyết vấn đề dễ dàng hơn

c)

Thông tin chỉ dùng cho người lớn

d)

Thông tin không cần tìm kiếm

20.

Câu 3. Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

a)

giải quyết được vấn đề; quyết định; thông tin; thu thập, tìm kiếm

b)

phân tích dữ liệu; lập kế hoạch; kiểm tra; đánh giá

c)

tổ chức sự kiện; phát triển sản phẩm; quảng bá; hợp tác

d)

xây dựng chiến lược; đào tạo nhân viên; quản lý thời gian; giám sát

21.

Nếu không thực hiện thu thập, tìm kiếm thì ta không có (1)…………… Không có thông tin thì ta không ra được (2)………………………… Không ra được quyết định thì ta không (3)…………………………… Vì vậy, việc (4)………………………… thông tin là rất cần thiết và quan trọng để giải quyết vấn đề. Thứ tự điền đúng: thông tin, quyết định; giải quyết vấn đề; tìm kiếm, thu thập.

a)

(1) thông tin; (2) quyết định; (3) giải quyết vấn đề; (4) tìm kiếm, thu thập

b)

(1) quyết định; (2) thông tin; (3) tìm kiếm, thu thập; (4) giải quyết vấn đề

c)

(1) giải quyết vấn đề; (2) tìm kiếm, thu thập; (3) thông tin; (4) quyết định

d)

(1) tìm kiếm, thu thập; (2) giải quyết vấn đề; (3) quyết định; (4) thông tin

22.

Vì sao nói: “Không có thông tin thì không thể ra quyết định đúng”?

a)

Vì thông tin giúp đưa ra quyết định chính xác dựa trên dữ liệu thực tế.

b)

Vì thông tin làm cho quyết định trở nên phức tạp hơn.

c)

Vì không có thông tin thì mọi quyết định đều đúng.

d)

Vì thông tin chỉ dùng để tham khảo, không ảnh hưởng đến quyết định.

23.

Trước khi quyết định đi dã ngoại, em cần tìm thông tin gì?

a)

Thời tiết

b)

Màu sắc quần áo

c)

Trò chơi yêu thích

d)

Phim hoạt hình

24.

Câu 3. Đâu là các bước cơ bản để giải quyết một vấn đề trong học tập?

a)

Xác định vấn đề, tìm hiểu nguyên nhân, đề xuất giải pháp, thực hiện và đánh giá kết quả

b)

Bỏ qua vấn đề, chờ đợi người khác giải quyết, không cần đánh giá lại

c)

Chỉ tập trung vào kết quả mà không cần xác định nguyên nhân

d)

Giải quyết vấn đề bằng cách học thuộc lòng mà không cần hiểu bản chất

25.

Bản quyền là:

a)

Quyền được sử dụng miễn phí mọi thông tin trên mạng

b)

Quyền của người tạo ra sản phẩm thông tin

c)

Quyền chỉnh sửa nội dung của người khác

d)

Quyền sao chép không cần xin phép

26.

Câu 2. Điền từ còn thiếu vào câu sau: Người tạo ra bài viết, hình ảnh, video được gọi là __________ của nội dung đó.

a)

tác giả

b)

độc giả

c)

biên tập viên

d)

người xem

27.

Hành động nào liên quan đến bản quyền?

a)

Tự vẽ tranh

b)

Tự viết bài văn

c)

Sao chép bài của người khác

d)

Tự quay video

28.

Việc sử dụng hình ảnh, bài viết của người khác trên Internet cần:

a)

Sử dụng tuỳ ý

b)

Ghi nguồn, tôn trọng bản quyền

c)

Không cần xin phép

d)

Thay đổi nội dung rồi sử dụng

29.

Hành vi nào sau đây em nghĩ là đúng khi sử dụng Internet?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân cho người lạ

b)

Tải mọi phần mềm miễn phí

c)

Hỏi ý kiến người lớn khi gặp nội dung không phù hợp

d)

Bình luận thiếu văn hóa.

30.

Việc làm nào sau đây thể hiện sự tôn trọng bản quyền khi sử dụng nội dung thông tin trên Internet trong học tập?

a)

Trích dẫn nguồn khi sử dụng thông tin từ Internet.

b)

Sao chép toàn bộ nội dung mà không xin phép.

c)

Chia sẻ tài liệu mà không ghi rõ tác giả.

d)

Sử dụng thông tin mà không kiểm tra nguồn gốc.

31.

Lan lấy hình ảnh trên mạng làm bài thuyết trình và ghi rõ nguồn. Việc làm của Lan là:

a)

Sai

b)

Vi phạm bản quyền

c)

Đúng, tôn trọng bản quyền

d)

Không cần thiết

32.

Để lưu một tệp văn bản vào máy tính, em thực hiện thao tác nào?

a)

File → Open

b)

File → Save

c)

Edit → Copy

d)

View → Zoom

33.

Thư mục dùng để làm gì?

a)

Lưu hình ảnh

b)

Lưu video

c)

Chứa tệp và các thư mục khác

d)

Chỉ lưu văn bản

34.

Phím Backspace dùng để xoá kí tự đứng trước con trỏ soạn thảo.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Câu 5. Một thao tác chỉnh sửa văn bản mà em đã được học là gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Xóa văn bản

c)

Định dạng văn bản

d)

Chèn hình ảnh

36.

Điền vào chỗ trống: Thao tác dùng để sao chép nội dung văn bản là _________.

a)

Sao chép văn bản

b)

Xóa văn bản

c)

Di chuyển văn bản

d)

Định dạng văn bản

37.

Điền vào chỗ trống: Thao tác dùng để xóa nội dung khỏi văn bản là _________.

a)

Xóa chữ

b)

Chèn hình ảnh

c)

Định dạng văn bản

d)

Sao chép văn bản

38.

Điền vào chỗ trống: Thao tác dùng để dán nội dung đã sao chép vào văn bản là _________.

a)

Dán văn bản

b)

Sao chép văn bản

c)

Xóa văn bản

d)

Lưu văn bản