wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I - CÔNG NGHỆ 6

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc các nhóm thực phẩm chính?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin.

2.

Chất đạm có vai trò nào sau đây đối với cơ thể?

a)

Tăng sức đề kháng của cơ thể.

b)

Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể.

c)

Xây dựng cơ thể, tạo ra các tế bào mới thay thế tế bào già chết đi.

d)

Tất cả các vai trò trên.

3.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khoẻ mạnh, chúng ta cần:

a)

Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo.

b)

Ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng.

c)

Ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

d)

Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm, ăn đúng giờ.

4.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.

b)

Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.

5.

Trong ba bữa ăn sau, bữa ăn nào đảm bảo tiêu chí của bữa ăn hợp lí nhất?

a)

Bữa ăn gồm cá muối, cơm trắng, rau muống luộc, nước mắm.

b)

Bữa ăn gồm cơm trắng, trứng rán, đùi gà chiên, canh cá nấu chua.

c)

Bữa ăn gồm cơm trắng, rau muống xào, canh cua nấu với rau mồng tơi và mướp, thịt lợn kho.

d)

Bữa ăn gồm rau muống xào, canh cà rốt, su hào, cơm trắng.

6.

Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể.

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp có thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

7.

Trong các loại thực phẩm sau, loại nào là nguồn cung cấp lipid/ chất béo nhiều nhất cho người sử dụng?

a)

Khoai tây luộc.

b)

Khoai tây nướng.

c)

Khoai tây xào.

d)

Khoai tây chiên, rán.

8.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây là nguồn cung cấp chất đường, bột?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai lang.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Tép, thịt gà, trứng vịt, sữa.

d)

Dừa, mỡ lợn, dầu đậu nành.

9.

Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường, bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin

10.

Trong các thực phẩm cho dưới đây, các thực phẩm nào thuộc nhóm thực phẩm giàu vitamin B?

a)

Dầu thực vật, hạt họ đậu này mầm.

b)

Thịt lợn, cá, tôm, trứng, sữa, ngũ cốc.

c)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây, bơ, dầu cá.

d)

Các loại nấm, bơ, trứng, dầu cá.

11.

Cho các thực phẩm sau: rau xanh, đậu đỏ, đậu đen, ngô, gạo tẻ, gạo nếp. Các thực phẩm trên thuộc nhóm thực phẩm

a)

giàu vitamin

b)

giàu chất béo

c)

giàu chất đạm

d)

giàu chất tinh bột, chất đường, chất xơ

12.

Trong các thực phẩm cho trong các câu A, B, C, D dưới đây, các thực phẩm nào thuộc nhóm thực phẩm giàu vitamin A?

a)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa.

b)

Dầu thực vật, hạt họ đậu này mầm.

c)

Các loại nấm, bơ, trứng, dầu cá.

d)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây, bơ, dầu cá.

13.

Hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu….

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

14.

Chất béo không có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.

b)

Giúp chuyển hóa một số loại vitamin.

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

Tích trữ dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể.

15.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.

b)

bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.

16.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.

b)

Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

17.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.

c)

Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng.

d)

Ăn khoai tây mọc mầm.

18.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

Sử dụng chung thiết bị chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm.

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

19.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua.

20.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi.

b)

Rang và nướng.

c)

Xào và muối chua.

d)

Rán và trộn dầu giấm.

21.

Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh quá 3 ngày?

a)

Trái cây.

b)

Các loại thực phẩm đông hộp.

c)

Các loại rau.

d)

Thịt, cá.

22.

Loại thực phẩm nào sau đây chúng ta không nên bảo quản ở tủ đông?

a)

Các loại thịt.

b)

Các loại cá.

c)

Các loại rau.

d)

Hải sản các loại.

23.

Đối với phương pháp đông lạnh, thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ nào?

a)

Trên 7°C.

b)

Từ 1°C đến 7°C.

c)

Dưới 0°C.

d)

-1°C.

24.

Em hãy cho biết, nhóm thực phẩm nào có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất giúp cơ thể phát khỏe mạnh?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

d)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

25.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Vitamin.

d)

Chất đạm.

26.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

27.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Làm thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo.

28.

Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm?

a)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.

b)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài.

d)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau.

29.

Vải sợi hóa học được làm từ:

a)

Sợi bông, sợi lanh, sợi gai.

b)

Một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, dầu mỏ, than đá,...

c)

Sợi len, lông cừu.

d)

Kén con tằm.

30.

Cây bông dùng để dệt ra sợi vải nào?

a)

Vải sợi len.

b)

Vải sợi bông.

c)

Vải sợi lanh.

d)

Vải sợi tổng hợp.

31.

Khi kết hợp hay pha hay nhiều loại sợi khác nhau tạo thành:

a)

Vải sợi thiên nhiên.

b)

Vải sợi nhân tạo.

c)

Vải sợi bông.

d)

Vải sợi pha.

32.

"Vải có đặc điểm là bền, đẹp, không bị nhăn, dễ giặt, hút ẩm tương đối tốt, mặc thoáng mát, thích hợp với nhiều loại khí hậu" là đặc điểm của loại vải nào?

a)

Vải sợi thiên nhiên.

b)

Vải sợi nhân tạo.

c)

Vải sợi tổng hợp.

d)

Vải sợi pha.

33.

Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?

a)

Độ nhầu; độ dày, mỏng, kiểu may.

b)

Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhầu; độ thấm hút mồ hôi.

c)

Độ thấm hút; độ bền; độ nhầu, kiểu may.

d)

Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhầu, kiểu may.

34.

Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mỹ cho trang phục?

a)

Chất liệu.

b)

Kiểu dáng.

c)

Màu sắc.

d)

Đường nét, họa tiết.

35.

Cách phân biệt một số loại vải là:

a)

Vò vải.

b)

Vò vải, đốt sợi vải.

c)

Đốt sợi vải.

d)

Vò vải, đốt sợi vải, nhổ nước, đọc thành phần sợi vải.

36.

Trong cuộc thảo luận về chủ đề Các nhóm thực phẩm chính, các bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau:

a)

Chất đạm (protein) là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.

b)

Vitamin cung cấp năng lượng trong cơ thể tích lũy dưới da ở dạng lớp mỡ để bảo vệ cơ thể.

c)

Chất xơ hỗ trợ cho hệ tiêu hóa.

d)

Chất khoáng giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu.

37.

Hai bạn A và B đưa ra các định nghĩa về các phương pháp chế biến thực phẩm như sau: a) Chiên/rán là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo, ở nhiệt độ cao. b) Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt. c) Trộn hỗn hợp là phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt. d) Luộc, kho là các phương pháp chế biến không sử dụng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

38.

Vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm là gì?

a)

Giúp thực phẩm giữ được giá trị dinh dưỡng, kéo dài thời gian sử dụng và đảm bảo an toàn thực phẩm.

b)

Làm thực phẩm mất đi giá trị dinh dưỡng và dễ bị hỏng hơn.

c)

Chỉ giúp thực phẩm có màu sắc đẹp hơn mà không ảnh hưởng đến chất lượng.

d)

Không có tác dụng gì đối với thực phẩm.

39.

Phương pháp nào sau đây là phổ biến trong bảo quản và chế biến thực phẩm?

a)

Lên men, sấy khô, đóng hộp, ướp lạnh

b)

Chỉ sử dụng nhiệt độ cao

c)

Chỉ dùng hóa chất bảo quản

d)

Không cần bảo quản, chỉ chế biến tươi sống

40.

Phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và không sử dụng nhiệt khác nhau như thế nào về cách làm, ưu điểm, hạn chế?

a)

Phương pháp sử dụng nhiệt làm chín thực phẩm, tăng độ an toàn nhưng có thể mất chất dinh dưỡng; phương pháp không sử dụng nhiệt giữ nguyên chất dinh dưỡng nhưng dễ nhiễm vi sinh vật.

b)

Cả hai phương pháp đều làm chín thực phẩm và giữ nguyên chất dinh dưỡng.

c)

Phương pháp không sử dụng nhiệt làm thực phẩm an toàn hơn phương pháp sử dụng nhiệt.

d)

Phương pháp sử dụng nhiệt giữ nguyên chất dinh dưỡng tốt hơn phương pháp không sử dụng nhiệt.

41.

Trang phục có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Trang phục giúp bảo vệ cơ thể và thể hiện văn hóa, cá tính của con người.

b)

Trang phục chỉ dùng để làm đẹp cho con người.

c)

Trang phục không có ảnh hưởng gì đến đời sống con người.

d)

Trang phục chỉ dùng trong các dịp lễ hội.

42.

Trang phục có thể được phân loại theo những tiêu chí nào sau đây?

a)

Theo giới tính, lứa tuổi, nghề nghiệp, mùa, hoàn cảnh sử dụng

b)

Theo màu sắc, kiểu tóc, chiều cao, cân nặng

c)

Theo sở thích cá nhân, địa điểm du lịch, món ăn yêu thích

d)

Theo loại vải, kiểu dáng, thương hiệu, giá tiền

43.

Quần áo có thể được làm từ loại vải nào sau đây?

a)

Vải cotton

b)

Vải giấy

c)

Vải nhựa

d)

Vải kim loại

44.

Với thời tiết mùa đông, em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải nào?

a)

Vải len

b)

Vải voan

c)

Vải lụa

d)

Vải cotton mỏng