wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học – Phiếu câu hỏi (lớp 5)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần giúp đất tơi xốp chủ yếu là chất gì?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Chất hữu cơ

d)

Không khí

2.

Những nguyên nhân gây ô nhiễm đất do tự nhiên là gì? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Nhiễm mặn

b)

Nhiễm phèn

c)

Cháy rừng

d)

Núi lửa phun trào

3.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Bột mì và nước

b)

Cát và nước

c)

Dầu và nước

d)

Đường và nước

4.

Nước biến đổi từ trạng thái nào sang trạng thái nào trong hình mô tả việc đá tan trong ly nước?

a)

Từ trạng thái lỏng sang rắn

b)

Từ trạng thái rắn sang lỏng

c)

Từ trạng thái lỏng sang khí

d)

Từ trạng thái khí sang lỏng

5.

Loài hoa nào dưới đây thụ phấn nhờ gió?

a)

Hoa lan

b)

Hoa hồng

c)

Hoa sen

d)

Hoa ngô

6.

Điều kiện nào sau đây cần thiết để hạt nảy mầm?

a)

Độ ẩm và nhiệt độ thích hợp

b)

Chỉ cần ánh sáng

c)

Đất khô và lạnh

d)

Nước nóng

7.

Đất mùn chứa nhiều gì?

a)

Kim loại

b)

Muối khoáng

c)

Chất hữu cơ

d)

Nhựa đường

8.

Phát biểu nào sau đây sai về tác hại của ô nhiễm đất?

a)

Ô nhiễm đất làm tăng năng suất, chất lượng cây trồng

b)

Ô nhiễm đất làm giảm năng suất cây trồng

c)

Ô nhiễm đất làm cây dễ bị bệnh

d)

Ô nhiễm đất có thể gây hại sức khỏe con người

9.

Hỗn hợp nào dưới đây không được xem là dung dịch?

a)

Giấm và nước

b)

Muối và nước

c)

Đường và nước

d)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều

10.

Để tách muối ra khỏi dung dịch nước biển, người ta dùng biện pháp nào?

a)

Phơi nắng

b)

Cô đặc bằng lạnh

c)

Lọc qua giấy

d)

Thêm cát

11.

Hiện tượng ô nhiễm đất xảy ra khi đất gặp những vấn đề nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Nhiễm chất hóa học

b)

Chứa chất thải độc hại

c)

Nhiễm mặn

d)

Sạch, giàu mùn

12.

Sử dụng nguồn nước và thực phẩm từ vùng đất ô nhiễm có thể gây ra ảnh hưởng gì đối với con người?

a)

Tăng chiều cao ngay lập tức

b)

Có nguy cơ nhiễm độc gan và ung thư

c)

Chữa khỏi mọi bệnh

d)

Làm đất sạch trở lại

13.

Vì sao cây có thể đứng vững, không bị đổ?

a)

Rễ cây bám vào lòng đất

b)

Thân cây nhẹ

c)

Lá to

d)

Cây có hoa

14.

Ngoài ánh sáng mặt trời và không khí, cây còn cần gì để sống?

a)

Chỉ phân bón

b)

Chỉ nước

c)

Nước và chất dinh dưỡng trong đất

d)

Không cần gì thêm

15.

Hỗn hợp nào dưới đây không được xem là dung dịch?

a)

Nước giấm

b)

Nước đường

c)

Nước muối

d)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều

16.

Chất nào dưới đây ở trạng thái rắn?

a)

Nhôm

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Dầu ăn

17.

Phát biểu nào sau đây sai về đặc điểm các hoa thụ phấn nhờ côn trùng?

a)

Hoa có màu sắc sặc sỡ

b)

Hoa có cánh hoa nhỏ

c)

Hoa có mùi thơm

d)

Hoa có mật ngọt

18.

Điều kiện nào sau đây cần thiết để hạt nảy mầm?

a)

Độ ẩm và nhiệt độ thích hợp

b)

Chỉ cần ánh sáng

c)

Đất khô và lạnh

d)

Nước sôi

19.

Các vật làm bằng đồng, sắt, nhôm,... được gọi là gì vì chúng cho dòng điện đi qua?

a)

Vật dẫn điện

b)

Vật cách điện

c)

Vật phát sáng

d)

Vật cách nhiệt

20.

Các vật như nhựa, gỗ, giấy,... được gọi là gì vì chúng không cho dòng điện đi qua?

a)

Vật cách điện

b)

Vật dẫn điện

c)

Vật phát sáng

d)

Vật cách nhiệt

21.

Trong câu: "Trong mạch điện, ... nối các bộ phận của mạch điện với nhau và cho ... đi qua, ... cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng, công tắc dùng để đóng, ngắt điện". Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống thứ nhất? (Các lựa chọn: dây dẫn, nguồn điện, đồng, dòng điện)

a)

Dây dẫn

b)

Nguồn điện

c)

Đồng

d)

Dòng điện

22.

Trong câu: "Trong mạch điện, dây dẫn nối các bộ phận của mạch điện với nhau và cho ... đi qua, ... cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng, công tắc dùng để đóng, ngắt điện". Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống thứ hai? (Các lựa chọn: dây dẫn, nguồn điện, đồng, dòng điện)

a)

Dòng điện

b)

Dây dẫn

c)

Nguồn điện

d)

Đồng

23.

Trong câu: "Trong mạch điện, dây dẫn nối các bộ phận của mạch điện với nhau và cho dòng điện đi qua, ... cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng, công tắc dùng để đóng, ngắt điện". Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống thứ ba? (Các lựa chọn: dây dẫn, nguồn điện, đồng, dòng điện)

a)

Nguồn điện

b)

Dây dẫn

c)

Đồng

d)

Dòng điện

24.

Trong câu: "Trong mạch điện, dây dẫn nối các bộ phận của mạch điện với nhau và cho dòng điện đi qua, nguồn điện cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng, công tắc dùng để đóng, ...". Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống thứ tư? (Các lựa chọn: dây dẫn, nguồn điện, đồng, dòng điện)

a)

Ngắt điện

b)

Dây dẫn

c)

Nguồn điện

d)

Đồng

25.

Trong đoạn: "Sau khi thụ phấn, (1) ... xảy ra, tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái kết hợp với nhau tạo thành (2) ... . Hợp tử phát triển thành (3) ... . Noãn phát triển thành hạt chứa phôi. Bầu nhuỵ phát triển thành (4) ...". Từ nào thích hợp cho (1)? (Lựa chọn: quả chứa hạt, hợp tử, phôi, thụ tinh)

a)

Thụ tinh

b)

Hợp tử

c)

Phôi

d)

Quả chứa hạt

26.

Trong đoạn: "Sau khi thụ phấn, (1) thụ tinh xảy ra, tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái kết hợp với nhau tạo thành (2) ... . Hợp tử phát triển thành (3) ... . Noãn phát triển thành hạt chứa phôi. Bầu nhuỵ phát triển thành (4) ...". Từ nào thích hợp cho (2)? (Lựa chọn: quả chứa hạt, hợp tử, phôi, thụ tinh)

a)

Hợp tử

b)

Thụ tinh

c)

Phôi

d)

Quả chứa hạt

27.

Trong đoạn: "Sau khi thụ phấn, thụ tinh xảy ra, tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái kết hợp với nhau tạo thành hợp tử. Hợp tử phát triển thành (3) ... . Noãn phát triển thành hạt chứa phôi. Bầu nhuỵ phát triển thành (4) ...". Từ nào thích hợp cho (3)? (Lựa chọn: quả chứa hạt, hợp tử, phôi, thụ tinh)

a)

Phôi

b)

Hợp tử

c)

Thụ tinh

d)

Quả chứa hạt

28.

Trong đoạn: "Sau khi thụ phấn, thụ tinh xảy ra, tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái kết hợp với nhau tạo thành hợp tử. Hợp tử phát triển thành phôi. Noãn phát triển thành hạt chứa phôi. Bầu nhuỵ phát triển thành (4) ...". Từ nào thích hợp cho (4)? (Lựa chọn: quả chứa hạt, hợp tử, phôi, thụ tinh)

a)

Quả chứa hạt

b)

Phôi

c)

Hợp tử

d)

Thụ tinh

29.

Trong câu: "Trong mạch điện, dây dẫn nối các bộ phận của ... với nhau và cho ... đi qua, nguồn điện cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng, ... dùng để đóng, ngắt điện". Từ nào thích hợp cho chỗ trống thứ nhất? (Lựa chọn: ngắt điện, mạch điện, dòng điện, công tắc)

a)

Mạch điện

b)

Ngắt điện

c)

Dòng điện

d)

Công tắc

30.

Trong câu: "Trong mạch điện, dây dẫn nối các bộ phận của mạch điện với nhau và cho ... đi qua, nguồn điện cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng, công tắc dùng để đóng, ngắt điện". Từ nào thích hợp cho chỗ trống thứ hai? (Lựa chọn: ngắt điện, mạch điện, dòng điện, công tắc)

a)

Dòng điện

b)

Mạch điện

c)

Ngắt điện

d)

Công tắc

31.

Trong câu: "Trong mạch điện, dây dẫn nối các bộ phận của mạch điện với nhau và cho dòng điện đi qua, nguồn điện cung cấp điện giúp bóng đèn phát sáng, ... dùng để đóng, ngắt điện". Từ nào thích hợp cho chỗ trống thứ ba? (Lựa chọn: ngắt điện, mạch điện, dòng điện, công tắc)

a)

Công tắc

b)

Ngắt điện

c)

Mạch điện

d)

Dòng điện

32.

Trong hướng dẫn sơ cứu người bị điện giật: "Đầu tiên ... nguồn điện bằng cách ngắt cầu dao điện, ... dây điện ra khỏi ổ cắm. Nếu là nguồn điện cao thế thì tuyệt đối không được ... gần, cách xa 6 m, báo cho người có thẩm quyền, cho đến khi nguồn điện được ...". Từ nào thích hợp cho chỗ trống thứ nhất? (Lựa chọn: ngắt, rút, đến, tắt)

a)

Tắt

b)

Ngắt

c)

Rút

d)

Đến

33.

Trong hướng dẫn sơ cứu người bị điện giật: "Đầu tiên tắt nguồn điện bằng cách ngắt cầu dao điện, ... dây điện ra khỏi ổ cắm. Nếu là nguồn điện cao thế thì tuyệt đối không được ... gần, cách xa 6 m, báo cho người có thẩm quyền, cho đến khi nguồn điện được ...". Từ nào thích hợp cho chỗ trống thứ hai? (Lựa chọn: ngắt, rút, đến, tắt)

a)

Rút

b)

Ngắt

c)

Đến

d)

Tắt

34.

Trong hướng dẫn sơ cứu người bị điện giật: "Đầu tiên tắt nguồn điện bằng cách ngắt cầu dao điện, rút dây điện ra khỏi ổ cắm. Nếu là nguồn điện cao thế thì tuyệt đối không được ... gần, cách xa 6 m, báo cho người có thẩm quyền, cho đến khi nguồn điện được ...". Từ nào thích hợp cho chỗ trống thứ ba? (Lựa chọn: ngắt, rút, đến, tắt)

a)

Đến

b)

Rút

c)

Ngắt

d)

Tắt

35.

Trong hướng dẫn sơ cứu người bị điện giật: "Đầu tiên tắt nguồn điện bằng cách ngắt cầu dao điện, rút dây điện ra khỏi ổ cắm. Nếu là nguồn điện cao thế thì tuyệt đối không được đến gần, cách xa 6 m, báo cho người có thẩm quyền, cho đến khi nguồn điện được ...". Từ nào thích hợp cho chỗ trống thứ tư? (Lựa chọn: ngắt, rút, đến, tắt)

a)

Ngắt

b)

Đến

c)

Rút

d)

Tắt

36.

Đánh dấu vào ô để em chọn cho đúng với kiến thức của bài học: "Dầu mỏ là nguồn năng lượng không bao giờ cạn kiệt."

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh dấu vào ô để em chọn cho đúng với kiến thức của bài học: "Pin năng lượng mặt trời hoạt động nhờ ánh sáng mặt trời."

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh dấu vào ô để em chọn cho đúng với kiến thức của bài học: "Bếp củi sử dụng năng lượng sạch thân thiện với môi trường."

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh dấu vào ô để em chọn cho đúng với kiến thức của bài học: "Năng lượng gió được sử dụng để chạy thuyền buồm, sản xuất điện."

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Bò thông thường mỗi lứa đẻ 3 con."

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Chó và lợn mỗi lứa đẻ nhiều con."

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Cơ quan sinh dục đực tạo ra trứng."

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Trứng được thụ tinh tạo thành hợp tử."

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Cá bảy màu đẻ con."

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhuỵ trên cùng một hoa."

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng."

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đúng ghi Đ, sai ghi S: "Sau khi thụ tinh, noãn phát triển thành hạt chứa phôi."

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh dấu chọn các ý đúng theo kiến thức đã học về tài nguyên và năng lượng: a. Tài nguyên thiên nhiên là vô tận, sử dụng không bao giờ hết. b. Pin năng lượng mặt trời hoạt động nhờ ánh sáng mặt trời. c. Đốt rừng làm rẫy không ảnh hưởng môi trường. d. Năng lượng nước được dùng giao thông đường thủy, sản xuất điện.

a)

a, b

b)

b, d

c)

a, d

d)

b, c

49.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành: Để bóng đèn sáng, điều kiện cần là ...

a)

mạch điện phải kín

b)

đồng

c)

công tắc

d)

không chạy qua

50.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành: Khi công tắc ở trạng thái mở (ngắt), mạch điện sẽ ...

a)

không chạy qua

b)

mạch điện phải kín

c)

công tắc

d)

đồng

51.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành: Bộ phận dùng để đóng – ngắt dòng điện trong mạch là ...

a)

công tắc

b)

dây đồng

c)

dây dẫn

d)

bóng đèn

52.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành: Lõi trong dây điện thường được làm bằng ...

a)

đồng

b)

nhựa

c)

sắt

d)

gỗ

53.

Ghép đúng chức năng: Dây dẫn có chức năng ...

a)

nối các bộ phận, cho dòng điện đi qua

b)

cung cấp điện

c)

đóng, ngắt điện

d)

phát sáng khi có dòng điện đi qua

54.

Ghép đúng chức năng: Nguồn điện có chức năng ...

a)

cung cấp điện

b)

nối các bộ phận, cho dòng điện đi qua

c)

đóng, ngắt điện

d)

phát sáng khi có dòng điện đi qua

55.

Ghép đúng chức năng: Công tắc có chức năng ...

a)

đóng, ngắt điện

b)

cung cấp điện

c)

nối các bộ phận, cho dòng điện đi qua

d)

phát sáng khi có dòng điện đi qua

56.

Ghép đúng chức năng: Bóng đèn có chức năng ...

a)

phát sáng khi có dòng điện đi qua

b)

cung cấp điện

c)

nối các bộ phận, cho dòng điện đi qua

d)

đóng, ngắt điện

57.

Dựa vào hình cắt dọc bông hoa có các chú thích Bao phấn, Chỉ nhị, Đầu nhụy, Vòi nhụy, Noãn, Bầu nhụy: Bộ phận là phần đầu của nhụy gọi là ...

a)

Đầu nhụy

b)

Vòi nhụy

c)

Bầu nhụy

d)

Bao phấn

58.

Dựa vào hình cắt dọc bông hoa có các chú thích Bao phấn, Chỉ nhị, Đầu nhụy, Vòi nhụy, Noãn, Bầu nhụy: Ống nối từ đầu nhụy xuống bầu nhụy gọi là ...

a)

Vòi nhụy

b)

Chỉ nhị

c)

Bao phấn

d)

Noãn

59.

Dựa vào hình cắt dọc bông hoa có các chú thích Bao phấn, Chỉ nhị, Đầu nhụy, Vòi nhụy, Noãn, Bầu nhụy: Phần phình ở đáy nhụy chứa noãn gọi là ...

a)

Bầu nhụy

b)

Đầu nhụy

c)

Vòi nhụy

d)

Chỉ nhị

60.

Dựa vào hình cắt dọc bông hoa có các chú thích Bao phấn, Chỉ nhị, Đầu nhụy, Vòi nhụy, Noãn, Bầu nhụy: Hạt giống tương lai nằm trong bộ phận gọi là ...

a)

Noãn

b)

Bao phấn

c)

Chỉ nhị

d)

Bầu nhụy

61.

Dựa vào hình cắt dọc bông hoa có các chú thích Bao phấn, Chỉ nhị, Đầu nhụy, Vòi nhụy, Noãn, Bầu nhụy: Phần mang hạt phấn thuộc nhị hoa gọi là ...

a)

Bao phấn

b)

Chỉ nhị

c)

Đầu nhụy

d)

Vòi nhụy

62.

Dựa vào hình cắt dọc bông hoa có các chú thích Bao phấn, Chỉ nhị, Đầu nhụy, Vòi nhụy, Noãn, Bầu nhụy: Phần đỡ, nâng bao phấn thuộc nhị hoa gọi là ...

a)

Chỉ nhị

b)

Bao phấn

c)

Vòi nhụy

d)

Bầu nhụy

63.

Ghép nguồn năng lượng với chức năng phù hợp: Năng lượng gió được dùng để ...

a)

chạy thuyền buồm, sản xuất điện

b)

chiếu sáng, sưởi ấm, làm khô, đun nấu

c)

đun nấu, thắp sáng, vận hành máy móc

d)

đẩy thuyền, bè; làm quay bánh xe nước, sản xuất điện

64.

Ghép nguồn năng lượng với chức năng phù hợp: Năng lượng mặt trời được dùng để ...

a)

chiếu sáng, sưởi ấm, làm khô, đun nấu

b)

chạy thuyền buồm, sản xuất điện

c)

đun nấu, thắp sáng, vận hành máy móc

d)

đẩy thuyền, bè; làm quay bánh xe nước, sản xuất điện

65.

Ghép nguồn năng lượng với chức năng phù hợp: Năng lượng nước chảy được dùng để ...

a)

đẩy thuyền, bè; làm quay bánh xe nước, sản xuất điện

b)

chạy thuyền buồm, sản xuất điện

c)

chiếu sáng, sưởi ấm, làm khô, đun nấu

d)

đun nấu, thắp sáng, vận hành máy móc

66.

Ghép nguồn năng lượng với chức năng phù hợp: Năng lượng chất đốt được dùng để ...

a)

đun nấu, thắp sáng, vận hành máy móc

b)

chạy thuyền buồm, sản xuất điện

c)

chiếu sáng, sưởi ấm, làm khô, đun nấu

d)

đẩy thuyền, bè; làm quay bánh xe nước, sản xuất điện