Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cho kn

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác.

2.

Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

a)

Bò sống khỏe và lâu hơn

b)

Kháng bệnh

c)

Bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn

d)

Tăng sức ăn cho bò

3.

Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của

a)

Công nghệ AI, IoT

b)

Công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

c)

Công nghệ gen di truyền

d)

Công nghệ sản xuất

4.

Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con bò nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ…

a)

Sự chăm chỉ của nhân viên

b)

Kinh nghiệm quản lý của nhân công

c)

Năng lực quản lí tốt của nhân công

d)

Trang thiết bị hiện đại

5.

Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

a)

Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường

b)

Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất

c)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, Tăng tính minh bạch và đáng tin cậy

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

6.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Số lượng vật nuôi lớn, được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

b)

Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp

c)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

d)

Tất cả các ý trên

7.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

a)

Là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

Là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

Đáp án khác

8.

Đặc điểm của vật nuôi địa phương là?

a)

Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địa phương.

b)

Khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương.

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp.

d)

Tất cả phương án trên.

9.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương?

a)

Gà đông tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

10.

Vật nuôi ngoại nhập là gì?

a)

Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

b)

Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

c)

Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

Đáp án khác

11.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

12.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?

a)

Chọn lọc giống vật nuôi

b)

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

c)

Nuôi dưỡng giống vật nuôi

d)

Đáp án khác

13.

Ngoài việc di truyền, năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi còn bị tác động bởi những yếu tố nào?

a)

Môi trường sống

b)

Chế độ dinh dưỡng

c)

Cách quản lý và nuôi dưỡng

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

15.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

16.

“Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

17.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

18.

Chọn giống vật nuôi có mấy vai trò quan trọng trong chăn nuôi?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ.

20.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Đáp án khác

21.

Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?

a)

Chọn giống lợn có năng suất cao

b)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp

c)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao

d)

Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt

22.

Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Nhân giống là gì?

a)

Tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm.

b)

Là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

c)

Là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt.

d)

Đáp án khác

24.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

25.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con mới mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

Đáp án khác

26.

Phép lai trong hình dưới là:

a)

Lai cải tiến.

b)

Lai thuần chủng.

c)

Phép lai kinh tế đơn giản.

d)

Phép lai kinh tế phức tạp

27.

Phép lai trong hình dưới là:

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Phép lai kinh tế đơn giản

d)

Phép lai kinh tế phức tạp

28.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Phép lai kinh tế đơn giản

d)

Phép lai kinh tế phức tạp

29.

Lai cải tiến là gì?

a)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

Đáp án khác

30.

“Giống lợn Pietrain của Bỉ có khả năng sinh trưởng tốt, tỉ lệ nạc cao, tuy nhiên con vật thường hay bị stress, chất lượng thịt kém. Để khắc phục tình trạng này, người ta thực hiện lai cải tiến lợn Pietrain với lợn Yorkshire sau đó liên tiếp qua 16 thế hệ lai trở lại với lợn Pietrain cuối cùng tạo được con lai không mẫn cảm với stress và cải tiến được chất lượng thịt”. đây là ví dụ của phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế

c)

Lai xa

d)

Lai cải tạo

31.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen.

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen.

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

32.

Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của giống cho đàn con

b)

Giảm số lượng là thời gian sử dụng đực giống

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

33.

Sắp xếp thứ tự đúng các công việc cần làm để tiến hành thụ tinh trong ống nghiệm.

1.     Cấy phôi vào cơ thể vật nuôi

2.     Hút trứng từ buồng trứng của con cái, nuôi trứng trưởng thành

3.     Cho trứng và tinh trùng thụ tinh

4.     Lấy tinh trùng từ con đực

5.     Nuôi cấy phôi

6.     Nuôi cấy trứng trong phòng thí nghiệm

a)

2; 4; 6; 3; 5; 1

b)

2; 6; 4; 3; 5

c)

2; 3; 4; 5; 6; 1

d)

1; 6; 4; 3; 5

34.

Nhân bản vô tính là gì?

a)

Là việc sử dụng kỹ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi.

b)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào các thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

c)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

d)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

35.

Công nghệ cấy truyền phôi là gì?

a)

Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể cái khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

b)

Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể đực này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể cái khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

c)

Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái này (cái cho phôi) vào tử cung của cá thể đực khác (cái nhận phôi) để cho nó mang thai.

d)

Là quá trình đưa phôi tạo ra từ cá thể cái vào tử cung của cá thể khác để cho nó mang thai.

36.

BÀI 6: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRONG CHỌN VÀ NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI Câu 6: Ý nghĩa của công nghệ cấy truyền phôi là?

a)

Khai thác tiềm năng di truyền.

b)

Vật nuôi quý hiếm không được bảo tồn.

c)

Tăng số lượng sinh sản, tăng số lượng con sinh ra từ một cái giống cao sản. Nhanh chóng thay đổi chất lượng đàn giống.

d)

Khó khăn trong việc xuất, nhập, vận chuyển, trao đổi con giống giữa các nước, các vùng, các địa phương.

37.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa vào cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

b)

Là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên trong cơ thể (trong ống nghiệm).

c)

Là phương pháp chỉ có trứng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

d)

là phương pháp mà trứng và tinh trùng được đưa ra khỏi cơ thể, nuôi cấy và thụ tinh bên ngoài cơ thể (trong ống nghiệm).

38.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu năng lượng?

a)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

39.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu vitamin?

a)

Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

Là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... Tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

40.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng?

a)

Tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng (enzyme, hormone) để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

Là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... Tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

41.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?

a)

Là loài, giống, giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi

b)

Là lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

c)

Là căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn cho vật nuôi.

d)

Là giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi.

42.

Nhu cầu dinh dưỡng bao gồm

a)

Nhu cầu năng lượng và nhu cầu sản xuất.

b)

Nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất.

c)

Nhu cầu duy trì và nhu cầu khoáng.

d)

Nhu cầu duy trì và nhu cầu protein.

43.

Xác định nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Loài, giống

b)

Lứa tuổi

c)

Đặc điểm sinh lý

d)

Tất cả các phương án trên

44.

Protein có tác dụng:

a)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học

b)

Trao đổi chất

c)

Tính bằng UI

d)

Tổng hợp protit

45.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Chất xơ, axit amin

46.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

1 đêm.

b)

1 ngày.

c)

1 ngày đêm.

d)

2 ngày đêm.

47.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất?

a)

Protein.

b)

Gluxit.

c)

Tinh bột

d)

Vitamin.

48.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Volt.

b)

Calo.

c)

Km.

d)

Kg.

49.

Có mấy phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi?

a)

4 bước.

b)

6 bước.

c)

1 bước.

d)

2 bước.

50.

Cho biết bước 4 trong sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột

a)

Bước 4: Lựa chọn nguyên liệu.

b)

Bước 4: Phối trộn nguyên liệu.

c)

Bước 4: Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

d)

Bước 4: Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

51.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có hai dạng phổ biến gồm

a)

Dạng bột và dạng khô.

b)

Dạng bột và dạng viên.

c)

Dạng nhão và dạng nước.

d)

Dạng khô và dạng viên.

52.

Phương pháp cắt ngắn là gì?

a)

Quá trình thu nhỏ thành phần, bột thành dưỡng đơn giúp tiêu hoá dễ dàng hơn.

b)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng và tăng hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

c)

Nấu tinh bột để giúp kích thích vật nuôi tiêu hoá tốt và tăng cao tỉ lệ tiêu hoá protein.

d)

Các loại cỏ xanh tươi và phế phẩm cây trồng được cắt ngắn để phù hợp với các loài vật nuôi khác nhau.

53.

Thức ăn truyền thống bao gồm các sản phẩm

a)

Trồng trọt, thịt,....

b)

Nông sản, thuỷ sản, trồng trọt,...

c)

Trồng trọt, thuỷ sản, công nghiệp chế biến,...

d)

Thuỷ sản, hải sản, thương nghiệp,...

54.

Nêu vai trò của việc nấu chín thức ăn

a)

Giúp khử mùi tanh có trong thức ăn.

b)

Giúp khử các chất độc có trong thức ăn.

c)

Giúp tăng chất dinh dưỡng có trong thức ăn.

d)

Giúp thức ăn có mùi vị.

55.

Các phương pháp sử dụng phương pháp sử dụng vi sinh vật

a)

Xử lí kiềm.

b)

Nghiền nhỏ thức ăn.

c)

Ủ chua thức ăn.

d)

Đường hóa.

56.

Khi ủ men bột sắn thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)

Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

57.

Thức ăn ủ men được sản xuất bằng phương pháp:

a)

Dùng men kết hợp với các enzyme tự nhiên trong thực phẩm.

b)

Lên men nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sắn,... với nấm men.

c)

Bảo hòa các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sắn,... với nấm men

d)

Tất cả các đáp án trên.

58.

Đầu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi là gì?

a)

Giúp thức ăn giữ được chất lượng dinh dưỡng lâu dài

b)

Giảm nguy cơ nhiễm bệnh cho vật nuôi

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất thức ăn

d)

Làm tăng lượng chất thải ra môi trường

59.

Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)

Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

60.

Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

Bảo quản bằng phương pháp oxi hóa – khử

b)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng

c)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hóa

d)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hóa

61.

Đối với bảo quản lạnh, nhiệt độ thấp sẽ:

a)

Làm chậm quá trình tự phân hủy của thức ăn, ức chế vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn và gây bệnh

b)

Làm chậm quá trình tự phân hủy thức ăn, tái tạo lại các cấu trúc quan trọng trong thức ăn

c)

Duy trì cường độ hoạt động của vi khuẩn, giúp giữ cho thức ăn nguyên vẹn

d)

Tất cả các đáp án trên.

62.

Silo thường được sử dụng để:

a)

Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám, ngô, đậu tương... với số lượng lớn

b)

Ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại

c)

Thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện

d)

Cả A và B.

63.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ.

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

64.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, trị bệnh hiệu quả có tác dụng gì?

a)

Giúp con vật nhanh chóng phục hồi

b)

Giảm tỉ lệ chết và loại thải vật nuôi

c)

Giảm thiệt hại trong chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên.

65.

Đối với sức khoẻ cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt sẽ:

a)

Giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống.

b)

Giúp to ra hệ sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng.

c)

Giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo sức khoẻ cộng đồng.

d)

Giúp con vật nhanh chóng phục hồi, giảm tỉ lệ chết và loại thải vật nuôi, giảm chi phí trong chăn nuôi.

66.

Đối với sức khoẻ cộng đồng, ngăn chặn và kiểm soát tốt một số bệnh có thể lây truyền từ động vật sang người sẽ giúp:

a)

Con người miễn nhiễm khỏi bệnh tật, không còn lo lắng về sức khoẻ ở bất cứ đâu.

b)

Bảo vệ cho người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất cũng như người tiêu dùng và cộng đồng nói chung.

c)

Hình thành thói quen tốt trong chăn nuôi và ăn uống.

d)

Bảo vệ cho người trực tiếp tham gia vào sản xuất.

67.

Nguy cơ phát sinh bệnh chứng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí đầu tư nguyên vật liệu

b)

Con giống

c)

Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Yếu tố môi trường

68.

Vì sao làm tốt công tác phòng và trị bệnh cho vật nuôi có vai trò vô cùng quan trọng?

a)

Vì làm vậy, sức khoẻ của con vật sẽ không bị ảnh hưởng

b)

Vì làm vậy sẽ không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi

c)

Vì làm vậy sẽ tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

d)

Tất cả các đáp án trên.

69.

“Tăng sức đề kháng của vật nuôi” là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở:

a)

Vai trò về khoa học

b)

Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường

d)

Vai trò về kinh tế