wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 4: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

HyperText Markup Language

b)

Home Tool Markup Language

c)

HyperLink Mix Language

2.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ soạn thảo văn bản

c)

Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web

3.

Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?

a)

< >

b)

<< >>

c)

><

d)

< >

4.

Câu 4:  Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây? 

a)

a.  <!DOCTYPE html> 

b)

b. <head>

c)

c. <body> 

d)

d. <p> 

5.

Phần tử HTML có kí hiệu có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML

b)

Là phần bắt buộc có trong tệp HTML

c)

Là phần chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web

d)

Làm phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng

6.

Cú pháp nào sau đây đúng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML

a)

Nội dung

b)

Nội dung

c)

Nội dung

d)

Nội dung

7.

Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?

a)

a. <br> 

b)

b. <hr> 

c)

. <hr>

d)

d. <b> 

8.

Thẻ KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cả thẻ đóng và thẻ mở

b)

Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web

c)

Thường chứa thẻ

d)

Nằm trong thẻ

9.

Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm trong thẻ mở.

b)

Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính.

c)

Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.

d)

Có phần tử không có thuộc tính nào

10.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ nghiêng cho nội dung văn bản?

a)

b)

c)

d)

11.

Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ đậm cho nội dung văn bản?

a)

b)

c)

d)

12.

Thẻ có ý nghĩa nào sau đây?

a)

In nghiêng phần văn bản bên trong thẻ

b)

Gạch chân phần văn bản bên trong thẻ

c)

Định dạng phần văn bản bên trong thẻ có bóng đổ

d)

In đậm phần văn bản bên trong thẻ

13.

Trong câu lệnh HTML: <b> Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi </b> , thẻ có ý nghĩa định dạng nào?

a)

Chữ đậm cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"

b)

Chữ nghiêng cho dòng chữ "Chào mừng các bạn đến với trường THPT Nguyễn Trãi"

14.

Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?

a)

b)

c)

d)


15.

Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?

a)

b)

c)

d)

16.

Cho câu lệnh HTML:

This is a paragraph

. Nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

17.

Cho câu lệnh HTML:

This is a paragraph

Nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì (chữ màu xanh)?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

18.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như sau (dòng chữ "This is a paragraph" được hiển thị trên nền màu vàng)?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

19.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị trên trình duyệt như hình sau?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

20.

Phương án nào dưới đây nêu đúng nội dung cần điền lần lượt vào phần còn thiếu trong câu lệnh ở dưới để có kết quả hiển thị như sau?

<...> This is a paragraph

This is a paragraph

a)

color, i, strong

b)

color, strong, b

c)

color, i, b

d)

b, b, strong

21.

Câu lệnh nào dưới đây cho kết quả hiển thị như sau (dòng chữ "This is a paragraph" được hiển thị màu vàng)?

a)

This is a paragraph

b)

This is a paragraph

c)

This is a paragraph

d)

This is a paragraph

22.

Để tạo liên kết trong trang web, ta sử dụng thẻ nào dưới đây?

a)

b)

a)

Là thuộc tính không bắt buộc

b)

Nếu không có thuộc tính này thì tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại

c)

Nếu giá trị của thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại

24.

KHÔNG thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?

a)

Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời

b)

Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời

c)

Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời

d)

Địa chỉ E-mail

26.

Trong tệp index.html có cụm từ "Liên kết tới trang info.html". Để tạo được liên kết thực hiện việc khi nháy chuột vào cụm từ "Liên kết tới trang info.html" sẽ dẫn tới tệp info.html (tệp index.html và info.html nằm cùng thư mục thiết kế web), ta cần sử dụng liên kết nào sau đây?

27.

Trong tệp index.html, muốn tạo liên kết từ cụm từ "Liên kết tới trang info.html" tới tệp info.html (tệp info.html nằm trong thư mục thiết kế web, tệp index.html và thư mục thiết kế web cùng nằm trong thư mục web), ta cần sử dụng liên kết nào sau đây?

28.

Để khai báo danh sách có thứ tự, ta sử dụng cặp thẻ nào dưới đây

a)

Thẻ

    để tạo danh sách có thứ tự và thẻ
  1. để đánh dấu từng mục trong danh sách

    b)

    Thẻ

      để tạo danh sách có thứ tự và thẻ
    • để đánh dấu từng mục trong danh sách

      c)

      Thẻ

      để tạo danh sách có thứ tự và thẻ
    • để đánh dấu từng mục trong danh sách

      d)

      Thẻ

    • để tạo danh sách có thứ tự

      29.

      Câu lệnh

        ...
      có ý nghĩa nào?

      a)

      Danh sách có thứ tự, bắt đầu là kí tự A

      b)

      Danh sách có thứ tự, bắt đầu là kí tự a

      c)

      Danh sách có thứ tự, bắt đầu là số 1

      d)

      Danh sách có thứ tự, bắt đầu là kí tự I

      30.

      Khi tạo danh sách có thứ tự, không sử dụng thuộc tính type và start, ta thu được kết quả nào?

      a)

      Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục 1

      b)

      Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ kí tự ●

      c)

      Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục a

      d)

      Tạo danh sách có thứ tự, bắt đầu từ mục I

      31.

      Đoạn lệnh sau cho nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì?

      a)

      1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3

      b)

      1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3

      c)

      1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3

      d)

      1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3

      32.

      Đoạn lệnh sau cho nội dung hiển thị trên trình duyệt web là gì?

      a)

      a. 2. Mục 1 3. Mục 2 4. Mục 3

      b)

      b. 1. Mục 1 2. Mục 2 3. Mục 3

      c)

      c. ii. Mục 1 iii. Mục 2 iv. Mục 3

      d)

      d. i. Mục 1 ii. Mục 2 iii. Mục 3

      33.

      Câu 33: Đoạn lệnh nào cho nội dung hiển thị trên trình duyệt web như ở dưới?

      a)

      1. Mục 1
        1. Mục 1
        2. Mục b
      2. Mục 2

      b)

      • Mục 1
        • Mục 1
        • Mục b
      • Mục 2

      c)

      1. Mục 1
        • Mục 1
        • Mục b
      2. Mục 2

      d)

      • Mục 1
        1. Mục 1
        2. Mục b
      • Mục 2

      34.

      Sau 'Mục 1' có những mục nhỏ nào?

      a)

      Mục a, Mục b

      b)

      Mục c, Mục d

      c)

      Mục e, Mục f

      d)

      Mục x, Mục y

      35.

      Sau 'Mục 1' có những mục nhỏ nào?

      a)

      Mục a, Mục b

      b)

      Mục c, Mục d

      c)

      Mục e, Mục f

      d)

      Mục g, Mục h

      36.

      Sau 'Mục 1' có những mục nhỏ nào?

      a)

      Mục a, Mục b

      b)

      Mục c, Mục d

      c)

      Mục e, Mục f

      d)

      Mục x, Mục y

      37.

      Sau 'Mục 1' có những mục nhỏ nào?

      a)

      Mục a, Mục b

      b)

      Mục c, Mục d

      c)

      Mục e, Mục f

      d)

      Mục g, Mục h

      38.

      Để khai báo danh sách không có thứ tự, ta sử dụng cặp thẻ nào dưới đây?

      a)

      Thẻ

        để tạo danh sách không có thứ tự và thẻ
      1. để đánh dấu từng mục trong danh sách

        b)

        Thẻ

          để tạo danh sách không có thứ tự và thẻ
        • để đánh dấu từng mục trong danh sách

          c)

          Thẻ

          để tạo danh sách không có thứ tự và thẻ
        • để đánh dấu từng mục trong danh sách

          d)

          Thẻ

        • để tạo danh sách không có thứ tự

          39.

          Tạo danh sách không có thứ tự, không sử dụng thuộc tính style, ta có kết quả thu được là gì?

          a)

          Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ mục 1

          b)

          Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ kí tự •

          c)

          Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ kí tự _

          d)

          Tạo danh sách không có thứ tự, bắt đầu từ chữ a

          40.

          Đặc tính list-style-type của thuộc tính style trong thẻ

            KHÔNG nhận giá trị nào sau đây?

            a)

            a. a, A

            b)

            none

            c)

            disc, circle

            d)

            square

            41.

            Câu 37: Cho đoạn mã HTML sau?

            a)

            Tài liệu HTML, Tài liệu CSS, Tài liệu Javascript, Tài liệu word, Tài liệu excel, Tài liệu powerpoint

            b)

            Tài liệu PDF, Tài liệu hình ảnh, Tài liệu âm thanh, Tài liệu video, Tài liệu văn bản, Tài liệu bảng tính

            c)

            Tài liệu Python, Tài liệu Java, Tài liệu C++, Tài liệu Ruby, Tài liệu Go, Tài liệu Swift

            d)

            Tài liệu XML, Tài liệu JSON, Tài liệu CSV, Tài liệu TXT, Tài liệu Markdown, Tài liệu YAML

            42.

            Trên trình duyệt web sẽ hiển thị nội dung nào dưới đây nếu thay cặp thẻ

              bằng cặp thẻ
                và ngược lại?

                a)

                1. Tài liệu thiết kế trang web ○ Tài liệu HTML ○ Tài liệu CSS ○ Tài liệu Javascript 2. Tài liệu tin học văn phòng ○ Tài liệu word ○ Tài liệu excel ○ Tài liệu powerpoint

                b)

                1. Tài liệu thiết kế trang web 1. Tài liệu HTML 2. Tài liệu CSS 3. Tài liệu Javascript 2. Tài liệu tin học văn phòng 1. Tài liệu word 2. Tài liệu excel 3. Tài liệu powerpoint

                c)

                ● Tài liệu thiết kế trang web ○ Tài liệu HTML ○ Tài liệu CSS ○ Tài liệu Javascript ● Tài liệu tin học văn phòng ○ Tài liệu word ○ Tài liệu excel ○ Tài liệu powerpoint

                d)

                ● Tài liệu thiết kế trang web Tài liệu HTML Tài liệu CSS Tài liệu Javascript ● Tài liệu tin học văn phòng Tài liệu word Tài liệu excel Tài liệu powerpoint

                43.

                Câu 38: Để thiết lập bảng, ta sử dụng thẻ nào để khai báo hàng?

                a)

                b)

                c)

                d)

                44.

                Để tạo ô tiêu đề của bảng, ta sử dụng thẻ nào?

                a)

                b)

                c)

                d)

                45.

                Câu lệnh sau có ý nghĩa gì?

                a)

                Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 100%, nền màu xám

                b)

                Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng 100px, nền màu xám

                c)

                Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, kiểu đường viền nét đứt, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám

                d)

                Tạo bảng, đường viền xung quanh có độ dày 1px, chiều rộng bảng bằng chiều rộng của trình duyệt, nền màu xám

                46.

                Đoạn mã HTML dưới đây tạo bảng gồm mấy cột, mấy hàng?

                a)

                2 cột, 3 hàng

                b)

                3 cột, 2 hàng

                c)

                2 cột, 2 hàng

                d)

                3 cột, 3 hàng

                47.

                Câu hỏi:

                a)

                2 hàng, 3 cột

                b)

                3 hàng, 2 cột

                c)

                3 hàng, 3 cột

                d)

                2 hàng, 2 cột

                48.

                Để nhúng vào trang web khác một trang web hiện thời, ta sử dụng thẻ nào?

                a)

                b)