wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet on Online Safety and Scam Prevention

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên máy nguyên tắc?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

2.

Khi ứng xử trong môi trường số, chúng ta cần tuân thủ theo bao nhiêu quy tắc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6.

3.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như "lừa đảo" hoặc "khiếu nại".Tìm đến một đơn vị có uy tín và tin cậy để nhờ hỗ trợ

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản....... khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

4.

Trong buổi thảo luận lớp học trực tuyến, Nam luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và không còn kích bạn khác. Đây là biểu hiện của nguyên tắc nào?

a)

Tôn trọng văn hoá và cảm xúc người khác khi giao tiếp

b)

Không cần chú ý đến lời nói trên mạng

c)

Mạng xã hội cho phép nói bất kỳ điều gì

d)

Chỉ cần lịch sự khi giao tiếp trực tiếp

5.

Khi chỉ nhân vào các đường link từ thấy có hoặc trang web chính thức để tránh bị lừa đảo. Điều này thể hiện hiểu biết về điều gì?

a)

Đường link nào cũng an toàn

b)

Chỉ trang có nhiều bình luận mới đáng tin

c)

Kiểm tra độ tin cậy của liên kết trước khi truy cập

d)

Các trang web nước ngoài đều không an toàn

6.

Câu 1: Trong nhóm học tập trực tuyến, bạn An nhận được nhiều tin nhắn và yêu cầu lạ khi trao đổi bài tập. Sau một tuần, An rút ra các nhận xét sau. Em hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai.

a)

Khi có người lạ nhắn tin hỏi thông tin cá nhân, An trả lời đầy đủ vì nghĩ họ chắc cũng là bạn trong nhóm.

b)

An không chấp nhận lời mời kết bạn từ tài khoản không có ảnh thật và ít thông tin.

c)

An hiểu rằng không nên chia sẻ cảm xúc quá mức hoặc đăng thông tin riêng tư lên nhóm để tránh rủi ro.

d)

Khi thấy đường link “tải tài liệu miễn phí”, An lập tức bấm vào vì đường link này có biểu tượng giống trang học tập.

7.

Câu 2: Các nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về những việc cần làm để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

Chuyển tiền ngay khi nhận được thông báo yêu cầu từ một người lạ để tránh rắc rối.

b)

Không chia sẻ mã OTP (One-Time Password) của các giao dịch ngân hàng với bất kỳ ai.

c)

Cần kiểm tra kỹ thông tin và xác minh nguồn tin trước khi thực hiện các giao dịch tài chính vì điều này giúp hạn chế nguy cơ bị lừa đảo.

d)

Khi nhận được email thông báo “xác minh tài khoản gấp”, em nên quan sát địa chỉ email gửi đến, dấu hiệu đáng ngờ và chỉ mở tệp đính kèm nếu chắc chắn đó là nguồn đáng tin cậy.

8.

Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh.

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác.

d)

Kích thước của máy ảnh.

9.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

In trên mỗi inch của một hình ảnh

b)

In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

In trên mỗi inch của một hình ảnh

d)

In trên mỗi cm của một hình ảnh

10.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

PowerPoint

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

HediSQL

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Ảnh số là các tệp tin có đuôi là bmp, jpeg và png.

b)

Ảnh số là các tệp tin có đuôi là psd, xcf.

c)

Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh, có nhiều định dạng phổ biến như bmp, jpeg, png, psd, xcf....

d)

Ảnh số là các tệp tin có đuôi là mp4, gif và png.

12.

Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?

a)

Ghi lại hình ảnh bao quát hơn.

b)

Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn.

c)

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn.

d)

Ghi lại hình ảnh chuyển động nhanh hơn.

13.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi.

b)

Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn.

c)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang.

d)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều dọc.

14.

Vì sao công cụ Crop thường được sử dụng trước khi chỉnh màu sắc ảnh?

a)

Để xoay ảnh

b)

Để loại bỏ phần không cần thiết, giúp tập trung chỉnh sửa phần chính của ảnh

c)

Để tăng số điểm ảnh

d)

Để thay đổi định dạng ảnh

15.

Giá trị dpi càng cao thì ảnh được in ra càng:

a)

Rõ nét.

b)

Mờ.

c)

Tươi sáng.

d)

Rực rỡ.

16.

Trong phần mềm GIMP, để thay đổi kích thước (số điểm ảnh) của một ảnh có sẵn, em thay đổi thông tin trong bảng chọn nào sau đây?

a)

A. Image → Scale Image.

b)

B. Image → Print Size.

c)

C. Image → Canvas Size.

d)

D. Image → Export as.

17.

Trong phần mềm GIMP, để lưu một tập tin ảnh sau khi chỉnh sửa dưới dạng png, em cần chọn lệnh nào?

a)

File → Save.

b)

File → Export as.

c)

Image → Save.

d)

Image → Export as.

18.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

19.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 x 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)

41.67 x 27.78 inch

b)

20 x 13.33 inch

c)

10 x 6.67 inch

d)

5 x 3.33 inch

20.

Các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về một số thao tác chỉnh sửa ảnh trong phần mềm GIMP?

a)

Trong GIMP, thao tác phóng to ảnh (Zoom In) chỉ làm thay đổi cách hiển thị trên màn hình, không làm thay đổi kích thước thực của tệp ảnh.

b)

Để thu nhỏ kích thước của ảnh, người dùng có thể sử dụng lệnh Scale Image trong GIMP.

c)

Công cụ Crop trong GIMP dùng để xoay ảnh theo các góc khác nhau.

d)

Trong quá trình làm bài thực hành, để xoay bức ảnh đang bị nghiêng 90° sang phải, người dùng chọn công cụ Rotate và thực hiện xoay ảnh theo góc phù hợp.

21.

Trong giờ thực hành Tin học, bạn An sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh để hoàn thiện một bức ảnh phục vụ bài học. Sau khi thực hiện, An rút ra các nhận định sau. Hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai. An sử dụng công cụ Scale Image để thu nhỏ hình ảnh theo tỉ lệ, làm giảm kích thước ảnh nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng ban đầu.

a)

An sử dụng công cụ Scale Image để thu nhỏ hình ảnh theo tỉ lệ, làm giảm kích thước ảnh nhưng vẫn giữ nguyên hình dạng ban đầu.

b)

An sử dụng công cụ Rotate để xoay hình ảnh theo hướng mong muốn.

c)

An cho rằng phần mềm chỉnh sửa ảnh chỉ chỉnh sửa được ảnh chụp từ máy ảnh, không chỉnh sửa được ảnh tải từ Internet.

d)

Sau khi chỉnh sửa xong, An lưu ảnh dưới định dạng khác với ảnh ban đầu để tiện sử dụng.

22.

Trong phần mềm GIMP, công cụ "Free Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

23.

Trong phần mềm GIMP để điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh thì nên sử dụng công cụ nào?

a)

A. "Colors" chọn "Brightness-Contrast"

b)

B. "Colors" chọn "Hue-Saturation"

c)

C. "Colors" chọn "Color Balance"

d)

D. "Colors" chọn "Levels…"

24.

Công cụ Hue–Saturation trong GIMP giúp người dùng làm gì?

a)

Phóng to ảnh để quan sát chi tiết.

b)

Thay đổi sắc độ (Hue), độ bão hòa màu (Saturation) và độ sáng của màu sắc trong ảnh.

c)

Thay đổi số điểm ảnh của ảnh.

d)

Cắt ảnh theo yêu cầu.

25.

Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh.

b)

Sử dụng các kênh màu phù hợp.

c)

Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows.

d)

Tăng độ sáng cho ảnh.

26.

Trong giờ thực hành GIMP, em cần cắt riêng hình tròn của một chiếc đĩa từ bức ảnh có nhiều vật thể xung quanh để sử dụng cho bài trình bày. Để chọn đúng vùng hình tròn của chiếc đĩa trước khi cắt, em nên sử dụng công cụ nào?

a)

Hue-Saturation

b)

Curves

c)

Ellipse Select Tool

d)

Split Tone

27.

Khi muốn cắt một phần hình chữ nhật của ảnh để ghép vào poster, bạn nên sử dụng công cụ nào để chọn chính xác vùng cần cắt?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

28.

Trong giờ thực hành, Lan đang chỉnh sửa một bức ảnh phong cảnh bằng GIMP. Sau khi thử nhiều công cụ, Lan rút ra một số nhận định. Hãy cho biết các nhận định dưới đây là đúng hay sai.

a)

Lan dùng Rectangle Select để khoanh vùng chữ nhật quanh khu vực bóng đổ. Công cụ này giúp tạo vùng chọn hình chữ nhật.

b)

Khi cần làm ảnh sáng hơn, Lan cho rằng chỉ có công cụ Hue–Saturation mới chỉnh được độ sáng.

c)

Lan muốn làm nổi bật ánh hoàng hôn, nên cô chọn vùng bầu trời bằng Select by Color, sau đó tăng Saturation để màu rực hơn.

d)

Khi thấy vùng chân trời quá tối, Lan khoanh vùng bằng Free Select rồi tăng Brightness để làm sáng lên mà không ảnh hưởng các vùng khác.

29.

Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn.

b)

Tô màu vùng chọn.

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.

30.

Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn.

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

31.

Công cụ Gradient có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn.

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

32.

Công cụ Healing có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn.

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.

33.

Công cụ Clone có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn.

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn.

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.

d)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn.

34.

Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?

a)

Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.

b)

Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.

c)

Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.

d)

Một vùng ảnh chưa chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh.

35.

Khi cần xóa một vùng chi tiết không mong muốn trên lớp ảnh phức tạp, công cụ nào trong GIMP giúp bạn thực hiện chính xác thao tác này?

a)

Eraser Tool

b)

Brush Tool

c)

Clone Tool

d)

Fill Tool

36.

Trong giờ Tin học, lớp 11A đang thực hành sử dụng các công cụ vẽ trong phần mềm đồ họa. Dựa vào các tình huống sau, hãy xác định mỗi nhận định sau là đúng hay sai.

a)

Khi tô màu một vùng bằng công cụ Fill (Bucket Fill), bạn Long cho rằng nếu vùng cần tô không khép kín hoàn toàn thì màu sẽ bị tràn ra ngoài vùng đó.

b)

Bạn Bình dùng công cụ Rectangle để vẽ khung hình, nhưng vì kéo lệch nên hình bị méo. Bình cho rằng công cụ này không thể vẽ được hình chữ nhật cân đối.

c)

Khi sử dụng công cụ Gradient, bạn Minh cho rằng công cụ này cho phép tạo hiệu ứng chuyển màu mượt mà từ màu này sang màu khác trong vùng vẽ hoặc vùng chọn.

d)

Bạn Hoa muốn tạo họa tiết mềm mại nên dùng công cụ Brush. Hoa cho rằng Brush có thể di chuyển nét vẽ sau khi vẽ xong, giống như công cụ Move.

37.

Để bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?

a)

Filters-> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> Save as

38.

Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> Save as

39.

Ảnh động được tạo gồm?

a)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.

b)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.

c)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới.

d)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới.

40.

X trong cụm “(Xms)” là?

a)

Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

b)

Số micro-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

c)

Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

d)

Số phút mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

41.

"Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms) có nghĩa là?

a)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 10 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

b)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

c)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 1 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

d)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

42.

Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách?

a)

Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)”

b)

Cài đặt thời gian chuyển động

c)

Sử dụng phần mềm đếm giờ

d)

Sử dụng công cụ căn chỉnh thời gian

43.

Trong giờ thực hành Tin học, em được giao nhiệm vụ tạo một ảnh động (GIF) mô tả quả bóng chuyển động từ trái sang phải để chèn vào bài thuyết trình. Để thực hiện yêu cầu này, em cần thực hiện trình tự tạo tác nào là phù hợp nhất?

a)

Tạo một ảnh duy nhất → chỉnh màu sắc → lưu ảnh dưới dạng JPG.

b)

Tạo nhiều khung hình (frame) thể hiện các vị trí khác nhau của quả bóng → sắp xếp thứ tự các khung hình → xuất ảnh động dạng GIF.

c)

Tạo nhiều lớp (layer) → gộp tất cả các lớp lại thành một ảnh tĩnh → lưu dưới dạng PNG.

d)

Vẽ quả bóng → phóng to thu nhỏ ảnh → lưu dưới dạng BMP.

44.

Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?

a)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng này

b)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng này

c)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng này

d)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó nhân bản lên nhiều lần để tạo hiệu ứng này

45.

Phần mềm làm phim là gì?

a)

Phần mềm dùng để chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm dùng để quay phim.

c)

Phần mềm dùng để chỉnh sửa và tạo phim.

d)

Phần mềm dùng để lưu trữ phim.

46.

Chức năng chính của phần mềm làm phim là gì?

a)

Chỉnh sửa video.

b)

Tạo video.

c)

Chỉnh sửa và tạo video.

d)

Lưu trữ video.

47.

Chọn phương án ghép đúng. Tư liệu đầu vào của một đoạn phim……….

a)

A. có thể là tệp ảnh, tệp video, tệp âm thanh.

b)

B. là tệp ảnh hoặc tệp video.

c)

C. chỉ là tệp video.

d)

D. chỉ là tệp ảnh.

48.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?

a)

Số lượng

b)

Màu sắc

c)

Thời gian

d)

Độ trễ

49.

Để xem tất cả các tệp ảnh, tệp video clip hay tệp âm thanh có thể sử dụng làm đầu vào cho dự án phim đang mở, em cần mở ngăn nào sau đây trong phần mềm VideoPad?

a)

Ngăn tiến trình

b)

Ngăn tư liệu

c)

Ngăn xem trước

d)

Thư mục chứa dự án phim trên ổ đĩa cứng máy tính

50.

Phương án nào là mô tả đúng nhất về tính năng Video Wizard của phần mềm VideoPad?

a)

Video Wizard là công cụ để chỉnh sửa video và âm thanh.

b)

Video Wizard là một phần mềm làm phim giống như VideoPad.

c)

Video Wizard là công cụ để tạo video tự động với các hiệu ứng và âm thanh.

d)

Video Wizard là công cụ để chia sẻ video trực tiếp lên các mạng xã hội.

51.

Các phần mềm làm phim hầu hết đều cung cấp tính năng nào trong các phương án sau?

a)

Cho phép tạo ra các phân cảnh phim từ các tư liệu đầu vào

b)

Mỗi phân cảnh được thiết đặt thời lượng xuất hiện trên phim

c)

Thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh, ghép âm thanh làm nhạc nền....

d)

Thiết kế nhãn vật, phân cảnh, tạo âm thanh, ....

52.

Lớp 11A đang thực hành làm phim cho dự án học tập. Các bạn đưa ra một số nhận định sau:

a)

Hầu hết các phần mềm làm phim đều cho phép xem trước (preview) video trước khi xuất phim.

b)

Các phần mềm dựng phim thường cho phép người dùng cắt, ghép các đoạn video khác nhau.

c)

Bạn Huy cho rằng nếu muốn thay đổi vị trí một phân cảnh, bắt buộc phải xóa phân cảnh đó và thêm lại vào vị trí mới.

d)

ĐúngTrong quá trình dựng phim, Lan điều chỉnh âm lượng của đoạn hội thoại để không lấn át nhạc nền. Lan nói rằng mình đang sử dụng tính năng điều chỉnh âm thanh (audio mixing) của phần mềm.

53.

Thời lượng phim được hiển thị ở đâu trong phần mềm VideoPad?

a)

Trên tiêu đề của phim.

b)

Trên thanh công cụ.

c)

Trên màn hình chính.

d)

Trên mỗi phân cảnh.

54.

Để thiết lập hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chuyển cảnh

55.

Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?

a)

Công cụ chỉnh sửa hình ảnh

b)

Công cụ căn chỉnh thời gian

c)

Công cụ tạo phụ đề

d)

Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor)

56.

Cần sử dụng hiệu ứng nào dưới đây để làm cho âm lượng nhạc nền của đoạn phim nhỏ dần khi kết thúc?

a)

Fade In.

b)

Fade Out.

c)

Fade Cross.

d)

Fade Entire clip.

57.

Việc chỉnh sửa một ảnh trong đoạn phim có thể được thực hiện tại khu vực nào của phần mềm VideoPad?

a)

Cá (1), (2) và (3).

b)

(1) và (2).

c)

(2) hoặc (3).

d)

(1) hoặc (3).

58.

Để người xem dễ dàng theo dõi cả kênh hình lẫn kênh chữ thì cần?

a)

Thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em

b)

Điều chỉnh thời lượng của mỗi chuyển cảnh sao cho phù hợp với nội dung và phụ đề của đoạn phim

c)

Chọn âm thanh, nhạc nền phù hợp với nội dung và tạo liên kết hài hòa giữa hình ảnh và âm thanh/nhạc nền trong đoạn phim

d)

Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng

59.

Tính năng nào của VideoPad nên được sử dụng để tạo hội thoại cho nhân vật trong phim hoạt hình?

a)

Chỉnh sửa nhạc nền.

b)

Tính năng (lệnh) Record Narration.

c)

Tạo phụ đề phim.

d)

Không thể tạo hội thoại cho các nhân vật trong phim với phần mềm VideoPad.

60.

Trong quá trình tạo phim hoạt hình, timeline (dòng thời gian) trong VideoPad dùng để làm gì?

a)

Xem trước phim đã hoàn thành

b)

Sắp xếp thứ tự các đoạn video, hình ảnh và âm thanh

c)

Thay đổi màu sắc của nhân vật

d)

Lưu trữ tệp video

61.

Để thêm hình ảnh nhân vật vào phim hoạt hình trong VideoPad, người dùng cần thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn Export Video

b)

Chọn Record Narration

c)

Chọn Add Files để thêm hình ảnh vào dự án

d)

Chọn Add Subtitles

62.

Để thêm thuyết minh hoặc hội thoại giữa các nhân vật vào bộ phim ta sử dụng chức năng?

a)

New Project

b)

Text

c)

Transitions

d)

Voiceover

63.

Định dạng nào sau đây thường được dùng để xuất phim hoạt hình sau khi hoàn thành trong VideoPad?

a)

DOCX

b)

PPTX

c)

MP4

d)

XLSX

64.

Khi sử dụng Record Narration trong VideoPad, người dùng có thể tăng hoặc giảm âm lượng giọng nói như thế nào?

a)

Bằng cách sử dụng bộ chỉnh âm thanh trong tính năng Record Narration.

b)

Bằng cách tăng hoặc giảm âm lượng trong phần mềm chỉnh sửa âm thanh của VideoPad.

c)

Bằng cách tăng hoặc giảm âm lượng trong phần mềm phát nhạc của máy tính.

d)

Không thể tăng hoặc giảm âm lượng giọng nói khi sử dụng tính năng này.

65.

Vì sao nên xem trước (Preview) phim trước khi xuất video trong VideoPad?

a)

Để thay đổi định dạng xuất phim

b)

Để phát hiện và chỉnh sửa lỗi về hình ảnh, âm thanh hoặc thời gian hiển thị

c)

Để tăng chất lượng video

d)

Để lưu phim tự động

66.

Đâu là trình tự tốt nhất để tạo một đoạn phim hoạt hình bằng phần mềm VideoPad?

a)

(3) → (4) → (2) → (1).

b)

(2) → (3) → (4) → (1).

c)

(3) → (1) → (2) → (4).

d)

(2) → (4) → (3) → (1).

67.

Trong quá trình thực hành tạo phim hoạt hình, các bạn trong lớp đang thử nghiệm cách điều chỉnh thời gian hiển thị của từng khung hình. Hãy xác định mỗi nhận định sau là đúng hay sai.

a)

Thời gian hiển thị của mỗi khung hình có thể được thiết đặt để làm chuyển động nhanh hơn hoặc chậm hơn.

b)

Nhiều phần mềm tạo phim hoạt hình cho phép xem trước (preview) đoạn chuyển động trước khi xuất tệp hoạt hình.

c)

Bạn An cho rằng nếu muốn nhân vật quay đầu, chỉ cần xoay hình ở một khung hình duy nhất là phần mềm sẽ tự tạo toàn bộ chuyển động mượt mà.

d)

Bạn Hằng muốn hình chiếc lá rơi chậm dần rồi dừng lại. Hằng điều chỉnh thời gian hiển thị của các khung hình cuối dài hơn để tạo cảm giác chuyển động chậm lại. Hằng khẳng định đây là cách kiểm soát tốc độ chuyển động thông qua thời gian khung hình.

68.

Hãy chọn các nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về thực hành tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Videopad.

a)

VideoPad không hỗ trợ chuyển đổi giữa các phân cảnh nên kịch bản phải liền mạch.

b)

Có thể chọn nhiều dữ liệu âm thanh cho phim thêm sinh động vì VideoPad có hỗ trợ việc chỉnh sửa biên tập âm thanh.

c)

VideoPad cho phép thêm hiệu ứng chuyển động đơn giản cho hình ảnh, giúp cảnh phim sinh động hơn.

d)

Khi xuất bản video hoạt hình, VideoPad cho phép lựa chọn nhiều định dạng khác nhau như MP4, AVI, WMV,… phù hợp với nhu cầu sử dụng