wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý máu - Câu hỏi ôn tập

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Máu có những chức năng sau, trừ:

a)

Vận chuyển

b)

Chống đỡ

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa

2.

Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41% có nghĩa là:

a)

Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

b)

Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

c)

Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

d)

Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần

3.

Nguyên nhân làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

a)

Thời gian bán hủy hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

b)

Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm

c)

Số tế bào gốc trong tủy xương nữ ít hơn nam

d)

Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

4.

Hemoglobin:

a)

Là một lipoprotein

b)

Có thành phần globin giống nhau ở các loài

c)

Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi một

d)

Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2 chuỗi α và 2 chuỗi γ

e)

Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu

5.

Về cấu trúc hemoglobin: Có cấu trúc giống nhau ở tất cả các loài.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+Fe^{2+} .

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Về cấu trúc hemoglobin: Phần globin ở người trưởng thành được cấu tạo bởi 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hồng cầu có những chức năng sau, trừ:

a)

Vận chuyển O2O_2 , CO2CO_2

b)

Mang các kháng nguyên quy định nhóm máu

c)

Vận chuyển kháng thể

d)

Điều hòa thăng bằng acid–base

9.

Hầu hết CO2CO_2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương

c)

Gắn với nhóm -NH2 của globin

d)

Gắn với ClCl^-

e)

Ở dạng NaHCO3NaHCO_3

10.

Hầu hết O2O_2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Gắn với Fe2+Fe^{2+} của protein huyết tương

c)

Gắn với Fe2+Fe^{2+} của phần globin

d)

Gắn với Fe2+Fe^{2+} của nhân hem

11.

Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi:

a)

Tăng phân áp oxy trong máu

b)

Giảm phân áp CO2CO_2 trong máu

c)

Tăng sản xuất angiotensinogen

d)

Tăng tổng hợp erythropoietin

12.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Thiếu oxy ở mô.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các yếu tố sau đều tham gia vào quá trình tạo hồng cầu, trừ:

a)

Sắt

b)

Acid folic

c)

Vitamin B12

d)

Bilirubin

14.

Cơ chế ngộ độc cacbonmonoxit (CO) là do: CO chuyển Fe2+Fe3+Fe^{2+} \rightarrow Fe^{3+} làm giảm khả năng kết hợp với O2O_2 của Hb.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Một người nhóm máu B sẽ có kháng nguyên ___ trên màng hồng cầu và có kháng thể anti-___ trong huyết tương.

a)

B; B

b)

B; A

c)

A; A

d)

A; B

16.

Hệ thống nhóm máu ABO: Tên của nhóm máu là tên của kháng nguyên trên màng hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hệ thống nhóm máu ABO: Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên có ngay từ khi mới sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Không được truyền nhóm máu B cho:

a)

Người có nhóm máu AB

b)

Người có nhóm máu Rh+

c)

Người có nhóm máu Rh-

d)

Người có nhóm máu O

20.

Người có nhóm máu Rh (-) là người: Không có kháng nguyên Rh trên màng hồng cầu nhưng trong huyết tương có anti Rh.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Người có nhóm máu Rh (+) là người: có kháng nguyên D trên màng hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Bạch cầu nào không phải là bạch cầu hạt:

a)

Trung tính

b)

Ưa base

c)

Lympho

d)

Ưa acid

23.

Số lượng bạch cầu trong máu ngoại vi: Tăng khi cơ thể bị nhiễm khuẩn cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch:

a)

Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch

b)

Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào

c)

Các cytokin do lympho B tiết ra sẽ khuếch đại tác dụng phá hủy kháng nguyên lên nhiều lần

d)

Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể

25.

Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

a)

Có khả năng khử độc protein lạ

b)

Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

c)

Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào khoảng 100 vi khuẩn

d)

Có khả năng giải phóng ra plaminogen

26.

Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:

a)

Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì

b)

Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính

c)

Bị nhiễm virus

d)

Bị các bệnh ký sinh trùng

27.

Tiểu cầu: Là những tế bào nguyên vẹn.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tiểu cầu: Có màng tích điện âm mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Cơ tim hoạt động theo quy luật "tất hoặc không" vì:

a)

Cơ tim có đặc tính trơ có chu kỳ.

b)

Cơ tim có đặc tính nhịp điệu.

c)

Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn.

d)

Cơ tim là một hợp bào.

30.

Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn cao nguyên vì:

a)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion kali.

b)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion kali.

c)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion natri.

d)

Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion natri.

31.

Về cấu tạo của cơ tim: Giống cơ trơn là có các vân sáng và vân tối.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Về điện tâm đồ: V5, V6 phản ánh hoạt động điện của tâm thất phải.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Về điện tâm đồ: Sóng R luôn luôn (+) ở các chuyển đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Về điện tâm đồ: Sóng P là sóng khử cực của tâm nhĩ.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Về điện tâm đồ: Sóng T là sóng tái cực của tâm thất.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Kích thích sợi dây X đến tim làm giảm tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ giao cảm hưng phấn làm tăng tần số phát nhịp của các tế bào phát nhịp nằm xen trong cơ tim.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn hệ phó giao cảm có tác dụng ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phấn của cơ tim còn hệ giao cảm có tác dụng ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Về ảnh hưởng của dây thần kinh tự chủ lên tim: Trong điều kiện bình thường tim thường xuyên chịu tác động thường lực của hệ giao cảm.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Huyết áp động mạch trung bình được tính:

a)

Trung bình cộng của HA tâm thu và HA tâm trương.

b)

HA tâm trương cộng với một phần ba HA hiệu số.

c)

Trung bình cộng của nhiều lần do huyết áp tối đa.

d)

Trung bình cộng của nhiều lần do huyết áp tối thiểu.

42.

Van nối tâm thất trái với mạch máu ra khỏi tâm thất trái là:

a)

Van hai lá.

b)

Van ba lá.

c)

Van bán nguyệt phổi.

d)

Van bán nguyệt động mạch chủ.

43.

Loại mạch máu nhỏ nhất là:

a)

Động mạch.

b)

Tiểu động mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch.

44.

Túi chứa đầy chất lỏng bao quanh tim được gọi là:

a)

Cơ tim.

b)

Màng ngoài tim.

c)

Tâm thất.

d)

Vách ngăn.

45.

Máu đi ra từ tâm thất trái trong đó có một trong các mạch máu sau:

a)

động mạch chủ

b)

động mạch vành

c)

thân phổi

d)

tĩnh mạch phổi

e)

tĩnh mạch chủ trên

46.

So với động mạch, thành tĩnh mạch khác ở điểm nào sau đây:

a)

Nó bao gồm ba lớp áo gọi là áo chẽn.

b)

Nó được lót bởi một lớp nội mô mỏng.

c)

Nó chứa cơ trơn.

d)

Áo giữa mỏng.

e)

Tĩnh mạch có thêm một lớp cơ.

47.

Tim có mấy buồng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Xoang tĩnh mạch chủ nằm ở:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phải

c)

Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phải

d)

Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trên

49.

Nhĩ trái nhận máu từ:

a)

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới

b)

4 tĩnh mạch phổi

c)

Nhĩ phải

d)

Thất trái

50.

Van nhĩ thất bên phải là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

51.

Van nhĩ thất bên trái là van:

a)

2 lá

b)

3 lá

c)

Bán nguyệt

d)

Tổ chim

52.

Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:

a)

Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết

b)

Phần màng vách liên thất bị khiếm khuyết

c)

Hẹp van nhĩ thất

d)

Hở van nhĩ thất

53.

Đặc điểm phân bố cơ tim của tim:

a)

2 nhĩ mỏng

b)

Thất dày

c)

Thất trái dày hơn thất phải

d)

Tất cả đều đúng

54.

Chức năng của nhĩ:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

55.

Chức năng của thất:

a)

Lấy máu từ ngoài về tim

b)

Đẩy máu từ tim ra ngoại vi

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

56.

Chức năng của nhĩ phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

57.

Chức năng của nhĩ trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

58.

Chức năng của thất phải:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

59.

Chức năng của thất trái:

a)

Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về

b)

Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về

c)

Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi

d)

Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể

60.

Đóng vai trò chủ yếu trong khởi phát, điều chỉnh sự co bóp nhịp nhàng và tự động của tim là do hệ thống nút: CHỌN CÂU SAI

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Nút xoang thất

61.

Động mạch vành nuôi tim xuất phát từ:

a)

Cung động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch dưới đòn

62.

Đặc điểm nút xoang nhĩ:

a)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ tâm thất trái

d)

Nằm trong thành cơ tâm thất phải

63.

Đặc điểm nút nhĩ thất:

a)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ trái

b)

Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ phải

c)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ trái

d)

Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ phải

64.

Đặc điểm của động mạch vành phải của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất phải

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất sau

d)

Tất cả đều đúng

65.

Đặc điểm của động mạch vành trái của tim:

a)

Chạy trong rãnh gian nhĩ thất trái

b)

Xuất phát từ cung động mạch chủ

c)

Chạy trong rãnh gian thất trước

d)

Tất cả đều đúng

66.

Động mạch vành phải cấp máu cho: CHỌN CÂU SAI

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Mặt sau của tâm thất trái

d)

Nửa trước vách gian thất

67.

Thần kinh tim được chi phối bởi:

a)

Hệ thần kinh cao cấp

b)

Hệ thần kinh tự chủ

c)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh tự chủ

d)

Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh cao cấp

68.

Cơ tim có tính chất sinh lý gì mà khi cường độ kích thích tim yếu hơn ngưỡng thì tim không co; kích thích hơn ngưỡng thì tim co và kích thích tăng cao hơn ngưỡng của cơ tim rất nhiều nhưng cơ tim vẫn co ở mức tối đa và giữ ở mức này (định luật "không hoặc tất cả"):

a)

Tính hưng phấn của cơ tim

b)

Tính dẫn truyền của cơ tim

c)

Tính trơ có chu kỳ của cơ tim

d)

Tính nhịp điệu của cơ tim

69.

Trong trường hợp có block nhĩ thất từng phần thì trên điện tâm đồ thấy:

a)

Sóng P kéo dài

b)

Khoảng PQ kéo dài

c)

Phức bộ QRS kéo dài

d)

Sóng T kéo dài

70.

Nhóm cơ hít vào bình thường gồm:

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn

d)

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn

71.

Cơ liên sườn ngoài là:

a)

Cơ thở ra bình thường

b)

Cơ hít vào bình thường

c)

Cơ thở ra gắng sức

d)

Cơ hít vào gắng sức

72.

Cử động hít vào bình thường có đặc điểm sau:

a)

Mang tính chất thụ động

b)

Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên dưới và chiều ngang là chủ yếu

d)

Câu b và c đúng

73.

Động tác hít vào bình thường:

a)

Là động tác thụ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

b)

Là động tác chủ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

c)

Là động tác thụ động do cơ hoành chi phối

d)

Là động tác chủ động do cơ liên sườn ngoài chi phối

74.

Động tác hít vào tối đa:

a)

Là động tác hít vào có sức sau ngừng thở

b)

Là động tác hít vào có sức sau thở ra bình thường

c)

Là động tác hít vào có sức sau thở ra hết sức

d)

Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường

75.

Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức:

a)

Cơ hoành và các cơ thành bụng trước

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn

d)

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chũm, cơ răng cưa lớn, cơ bậc thang, cơ cánh mũi, cơ má

76.

Khi cơ hoành hạ xuống 4cm thì thể tích lồng ngực tăng thêm:

a)

250cm3

b)

500cm3

c)

1000cm3

d)

1500cm

77.

Khi hít vào gắng sức cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng:

a)

5-6 cm

b)

6-7 cm

c)

7-8 cm

d)

8-9 cm

78.

Cơ hô hấp phụ bao gồm các cơ sau:

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ liên sườn trong

d)

Câu b và c đúng

79.

Động tác hô hấp sau đây là thụ động:

a)

Hít vào bình thường

b)

Thở ra bình thường

c)

Hít vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

80.

Hoạt động hô hấp không cần năng lượng cơ cơ:

a)

Thở ra bình thường

b)

Thở ra gắng sức

c)

Hít vào bình thường

d)

Hít vào gắng sức

81.

Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ

a)

Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi

b)

Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực

c)

Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu mô phổi

d)

Sự dàn trải của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi

82.

Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm: CHỌN CÂU SAI

a)

Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi

b)

Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức

d)

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi

83.

Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:

a)

Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

b)

Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa

c)

Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

d)

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

84.

Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong màng phổi:

a)

Giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu

b)

Hạn chế máu về tim

c)

Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này

d)

Cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp

85.

Chọn câu sai: Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi

a)

Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp sinh lý học

b)

Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa

c)

Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng

d)

Tạo áp suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng

86.

Khoang màng phổi:

a)

Là khoang hở giữa phổi và thành ngực

b)

Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên

c)

Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang

d)

Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản

87.

Áp suất âm khoang màng phổi:

a)

Ít âm nhất ở thì hít vào

b)

Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực

c)

Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản

d)

Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn

88.

Chất Surfactant có đặc điểm:

a)

Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang

b)

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết

c)

Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí

d)

Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời kỳ phôi thai

89.

Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ:

a)

Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi

b)

Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang

c)

Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang

d)

Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi

90.

VT là thể tích khí:

a)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

b)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

c)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

91.

IRV là thể tích khí:

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

92.

ERV là thể tích khí:

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

93.

RV là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

94.

FRC là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

95.

IC là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

96.

VC là thể tích khí

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

97.

Chọn câu đúng:

a)

VC: là thể tích sống chậm

b)

FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên

c)

FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp

d)

FVC: là thể tích sống gắng sức

98.

Dung tích hít vào là:

a)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

b)

Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường.

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

99.

Dung tích sống:

a)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

b)

Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

100.

Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp:

a)

VT + ERV = IC

b)

VC + RV = TLC

c)

IRV + RV = FRC

d)

ERV + IRV = VC

101.

Chọn câu sai:

a)

IC = VT + IRV

b)

VC = VT + IC + ERV

c)

TLC = VT + IRV + ERV + RV

d)

FRC = ERV + RV

102.

Chọn câu đúng:

a)

VT + ERV = IC

b)

VC + RV = TLC

c)

ERV + RV = FRV

d)

ERV + IRV = VC

103.

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:

a)

TLC, RV, FRC.

b)

VC, TLC.

c)

VC, FRC, MMEF.

d)

TLC, FEV1, FRC.

104.

Các thông số đánh giá tác nghẽn đường dẫn khí là:

a)

VC, TV, Tiffeneau.

b)

FEV1, TLC, MMEF.

c)

MEF 25, RV, IRV.

d)

FEV1, Tiffeneau.

105.

Chức năng của hệ tiết niệu là

a)

A) duy trì cân bằng nội môi

b)

b) Bài tiết chất thải

c)

C) tiết ra hormone kích thích sản xuất hồng cầu

d)

D) duy trì cân bằng chất lỏng, chất điện giải và độ pH

e)

E) tất cả những điều trên

106.

Cơ quan thuộc hệ tiết niệu có chức năng loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể và giúp điều hòa huyết áp là

a)

gan.

b)

trái tim.

c)

thận.

d)

phổi.

107.

Máu, mạch bạch huyết và dây thần kinh ra vào thận qua cấu trúc nào?

a)

rốn

b)

xoang thận

c)

đài thận

d)

tuyến thượng thận

108.

Thành phần nào sau đây đi xuống tủy thận?

a)

Viên nang Bowman

b)

ống lượn xa

c)

ống lượn gần

d)

quai Henle

109.

Thành phần nào sau đây KHÔNG có lớp cơ trơn?

a)

Thận

b)

bàng quang tiết niệu

c)

niệu quản

d)

niệu đạo

110.

Thận nằm trên thành sau của khoang _____

a)

sọ

b)

bụng

c)

ngực

d)

bẹn

111.

Chức năng chính của niệu quản là gì?

a)

Vận chuyển máu đến các tiểu động mạch đi

b)

Vận chuyển nước tiểu từ bể thận vào bàng quang

c)

vận chuyển glucose và protein vào bể thận

d)

không có điều nào ở trên

112.

Cơ quan nào tiếp nhận nước tiểu chảy từ niệu quản xuống?

a)

niệu quản

b)

bàng quang

c)

niệu đạo

d)

bể thận

113.

Ống nhỏ dẫn từ sàn bàng quang ra bên ngoài cơ thể được gọi là

a)

bể thận

b)

niệu quản

c)

niệu đạo

d)

âm đạo

114.

Phần cuối của hệ tiết niệu là gì?

a)

niệu đạo

b)

dương vật

c)

âm đạo

d)

niệu quản

115.

Ở nam giới, niệu đạo có chức năng gì?

a)

chỉ xả tinh dịch

b)

chỉ xả tinh trùng

c)

thải nước tiểu

d)

thải tinh dịch và nước tiểu

116.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất nước tiểu xảy ra ở đâu?

a)

Viên nang Bowman

b)

cầu thận

c)

mạch thẳng

d)

ống lượn gần

117.

Ở thận, lượng tái hấp thu nước lớn nhất xảy ra ở trường hợp nào sau đây?

a)

mao mạch cầu thận

b)

ống thu

c)

ống lượn gần

d)

ống lượn xa

118.

Ở thận, lượng tái hấp thu glucose lớn nhất xảy ra ở trường hợp nào sau đây?

a)

mao mạch cầu thận

b)

ống thu

c)

ống lượn gần

d)

ống lượn xa

119.

Tình trạng bệnh nhân có lượng nước tiểu ít hơn 50 ml được gọi là gì?

a)

khó tiểu

b)

vô niệu

c)

đái dầm

d)

tăng nito huyết

120.

Thuật ngữ đường tiêu hóa dùng để chỉ

a)

Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

b)

Hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

Thực quản, dạ dày, ruột non và ruột già.

d)

dạ dày, ruột non và ruột già.

121.

Các cơn co cơ giúp di chuyển vật chất qua đường tiêu hóa được gọi là:

a)

nhu động

b)

sự phân hủy.

c)

các phong trào quặn chừng.

d)

sự co thắt từng đoạn.

122.

Hệ thống thần kinh hoặc các hệ thống có thể kiểm soát nhu động ở thực quản dưới, dạ dày, ruột non và ruột già là:

a)

Hệ thần kinh vận động cơ thể.

b)

Hệ thần kinh giao cảm.

c)

Hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm, hệ thần kinh ruột.

d)

hệ thần kinh ngoại biên.

123.

Sự kích thích của hệ thần kinh giao cảm sẽ gây ra một trong những tác dụng nào sau đây ở thực quản dưới, dạ dày, ruột non và ruột già?

a)

không có gì, vì cơ xương được tìm thấy ở thành của những khu vực này

b)

tăng nhu động ruột bằng cách kích thích cơ trơn

c)

giảm nhu động ruột do ức chế cơ trơn

d)

giảm nhu động ruột do kích thích cơ trơn

124.

Các chất tiết bôi trơn thức ăn để nó di chuyển dễ dàng qua đường tiêu hóa và cũng bảo vệ biểu mô được gọi là

a)

chất nhầy.

b)

nước.

c)

enzym.

d)

hormone.

125.

Chất nào sau đây được hấp thụ ở đường tiêu hóa mà không bị tiêu hóa?

a)

tinh bột

b)

protein

c)

vitamin

d)

chất béo trung tính

126.

Lớp cơ ở thực quản trên được tạo thành từ cơ __________.

a)

cơ vân

b)

cơ tim

c)

cơ trơn

d)

cơ trơn và cơ xương

127.

Dây thần kinh sọ nào sau đây dẫn truyền cảm giác từ đường tiêu hóa đến hệ thần kinh trung ương?

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

X

128.

Trong số 32 chiếc răng của người trưởng thành bình thường thì có bao nhiêu chiếc răng hàm?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

12

129.

Nếu bạn ngậm một miếng bánh mì đơn giản, sau một lúc nó sẽ bắt đầu có vị ngọt. Nước bọt có chứa enzyme tiêu hóa _____________, có tác dụng phân hủy tinh bột thành ______________.

a)

amylaza; đường glucoza

b)

pepsin; mạch nha

c)

amylase, maltose

d)

maltaza, glucose

130.

Nước bọt làm giảm viêm nướu và sâu răng vì nó có chứa globulin miễn dịch A và ……………..

a)

lysozyme.

b)

chất nhầy.

c)

amylase nước bọt.

d)

nước.

131.

Thức ăn chủ yếu được tiêu hóa bởi dịch vị là:

a)

chất béo.

b)

tinh bột.

c)

chất đạm.

d)

axit nucleic.

132.

Độ pH thấp của dạ dày sẽ kích hoạt các enzyme tiêu hóa ____________ trong khi làm bất hoạt các enzyme tiêu hóa ______________.

a)

lipit; chất đạm

b)

protein; tinh bột

c)

tinh bột; chất đạm

d)

axit nucleic; tinh bột

133.

Các tế bào thành ở tuyến dạ dày ở vùng môn vị sản xuất ____________ liên kết với Vitamin _______ để làm cho nó dễ dàng được hấp thu ở hồi tràng.

a)

axit clohydric; B12

b)

chất nhầy; D

c)

pepsinogen; D

d)

yếu tố nội tại; B12

134.

Enzym nào sau đây không phải là thành phần enzym của dịch tụy?

a)

amylase

b)

lipaza

c)

nuclease

d)

chymotrypsin