wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm b7-b12 (Lớp 10)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò quan trọng nhất của enzyme là

a)

Cung cấp năng lượng cho phản ứng

b)

Tăng tốc độ phản ứng sinh hoá

c)

Quyết định chiều phản ứng

d)

Tạo sản phẩm mới

2.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách

a)

Tăng nhiệt độ môi trường

b)

Giảm năng lượng hoạt hoá

c)

Làm phản ứng toả nhiệt

d)

Tăng nồng độ cơ chất

3.

Tính đặc hiệu của enzyme chủ yếu do

a)

Khối lượng phân tử

b)

Trình tự axit amin

c)

Cấu trúc không gian trung tâm hoạt động

d)

Số liên kết peptit

4.

Khi pH môi trường thay đổi mạnh, enzyme mất hoạt tính chủ yếu do

a)

Đứt liên kết peptit

b)

Thay đổi cấu trúc không gian

c)

Cơ chất bị phân huỷ

d)

Tăng năng lượng hoạt hoá

5.

Nhiệt độ tối ưu của enzyme phản ánh

a)

Nhiệt độ sống của sinh vật

b)

Độ bền cấu trúc enzyme

c)

Số lượng enzyme

d)

Khả năng tổng hợp enzyme

6.

Enzyme không bị tiêu hao sau phản ứng vì

a)

Không tham gia phản ứng

b)

Chỉ đóng vai trò xúc tác

c)

Có cấu trúc bền vững tuyệt đối

d)

Được tổng hợp liên tục

7.

Chất ức chế cạnh tranh làm giảm hoạt tính enzyme bằng cách

a)

Gắn vào vị trí khác trung tâm hoạt động

b)

Làm biến tính enzyme

c)

Tranh chấp vị trí gắn với cơ chất

d)

Phá huỷ enzyme

8.

Chất ức chế không cạnh tranh làm giảm hoạt tính enzyme vì

a)

Giảm nồng độ cơ chất

b)

Làm thay đổi cấu trúc enzyme

c)

Chiếm trung tâm hoạt động

d)

Ngăn enzyme – cơ chất tiếp xúc

9.

Enzyme hoạt động kém hiệu quả nhất khi

a)

pH tối ưu

b)

Nhiệt độ tối ưu

c)

Cơ chất bão hoà

d)

Bị biến tính

10.

Enzyme không làm thay đổi cân bằng hoá học của phản ứng vì

a)

Không tham gia phản ứng

b)

Xúc tác cả hai chiều phản ứng

c)

Chỉ xúc tác phản ứng thuận

d)

Không có tính đặc hiệu

11.

Bản chất chủ yếu của enzyme là

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Axit nucleic

12.

Enzyme xúc tác được nhiều cơ chất thường có

a)

Trung tâm hoạt động cố định

b)

Cấu trúc không gian linh hoạt

c)

Không có tính đặc hiệu

d)

Cấu trúc đơn giản

13.

Khi nồng độ cơ chất tăng cao, tốc độ phản ứng enzyme

a)

Tăng vô hạn

b)

Giảm dần

c)

Tăng đến giới hạn

d)

Không đổi từ đầu

14.

Enzyme hiệu quả hơn chất xúc tác vô cơ vì

a)

Hoạt động ở nhiệt độ cao

b)

Có tính đặc hiệu cao

c)

Dễ tổng hợp

d)

Có kích thước nhỏ

15.

Vai trò quan trọng nhất của enzyme trong tế bào là

a)

Tạo cấu trúc tế bào

b)

Điều hoà chuyển hoá

c)

Sinh sản tế bào

d)

Vận chuyển chất

16.

Nếu không có enzyme, các phản ứng sinh hoá trong tế bào sẽ

a)

Không xảy ra

b)

Xảy ra rất chậm

c)

Xảy ra rất nhanh

d)

Bị đảo chiều

17.

Quá trình tổng hợp chất trong tế bào thường

a)

Giải phóng năng lượng

b)

Không cần ATP

c)

Thu năng lượng

d)

Không cần enzyme

18.

Phản ứng phân giải chất trong tế bào thường

a)

Thu năng lượng

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Không cần enzyme

d)

Không tạo ATP

19.

ATP được gọi là “đồng tiền năng lượng” vì

a)

Dễ phân huỷ

b)

Truyền năng lượng trực tiếp

c)

Có cấu trúc bền

d)

Có nhiều liên kết

20.

Năng lượng của ATP chủ yếu nằm ở

a)

Đường ribose

b)

Bazơ nitơ

c)

Liên kết photphat cao năng

d)

Nhóm OH

21.

Khi ATP bị thuỷ phân, năng lượng

a)

Được tích luỹ

b)

Được giải phóng

c)

Bị mất hoàn toàn

d)

Chuyển hết thành nhiệt

22.

Tổng hợp protein là ví dụ của quá trình

a)

Dị hoá

b)

Đồng hoá

c)

Phân giải

d)

Hô hấp

23.

Hô hấp tế bào thuộc quá trình

a)

Đồng hoá

b)

Dị hoá

c)

Tổng hợp

d)

Sinh trưởng

24.

Khi tế bào không tạo được ATP, quá trình bị ảnh hưởng nhiều nhất là

a)

Khuếch tán đơn giản

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Khuếch tán CO2

25.

Vai trò chủ yếu của ATP là

a)

Dự trữ năng lượng lâu dài

b)

Cung cấp năng lượng trực tiếp

c)

Tạo cấu trúc màng

d)

Điều hoà gen

26.

Dị hoá giúp tế bào

a)

Tăng kích thước

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Tổng hợp chất mới

d)

Tạo bào quan

27.

Mối quan hệ giữa đồng hoá và dị hoá là

a)

Đối lập hoàn toàn

b)

Không liên quan

c)

Thống nhất và bổ sung

d)

Tách biệt

28.

Năng lượng từ dị hoá được

a)

Thải bỏ hoàn toàn

b)

Tích luỹ trong ATP

c)

Chuyển thành protein

d)

Chuyển thành lipid

29.

Tổng hợp chất giúp tế bào

a)

Phân giải cơ chất

b)

Tạo cấu trúc mới

c)

Giảm năng lượng

d)

Ngừng trao đổi chất

30.

Phân giải chất giúp tế bào

a)

Tăng khối lượng

b)

Tạo bào quan

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Tạo enzyme

31.

Quá trình nào sau đây là đồng hoá?

a)

Hô hấp tế bào

b)

Thuỷ phân tinh bột

c)

Tổng hợp glycogen

d)

Oxi hoá glucose

32.

Quá trình nào sau đây là dị hoá?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào

d)

Quang hợp

33.

Truyền tin giữa các tế bào có vai trò

a)

Tạo năng lượng

b)

Phối hợp hoạt động

c)

Tăng kích thước

d)

Phân chia tế bào

34.

Tín hiệu giữa các tế bào có thể là

a)

Hormone

b)

Ion

c)

Protein

d)

Tất cả các phương án

35.

Truyền tin nội tiết đặc trưng bởi

a)

Khoảng cách ngắn

b)

Tốc độ rất nhanh

c)

Khoảng cách xa

d)

Chỉ qua synap

36.

Truyền tin cận tiết tác động lên

a)

Tế bào rất xa

b)

Tế bào lân cận

c)

Toàn cơ thể

d)

Chỉ chính tế bào đó

37.

Thụ thể tiếp nhận tín hiệu có bản chất là

a)

Lipid

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Axit nucleic

38.

Tín hiệu tan trong lipid thường

a)

Gắn thụ thể màng

b)

Không vào tế bào

c)

Xuyên qua màng sinh chất

d)

Bị phân huỷ

39.

Tín hiệu tan trong nước thường

a)

Đi thẳng vào tế bào

b)

Gắn vào thụ thể màng

c)

Gắn ADN

d)

Không cần thụ thể

40.

Truyền tin thần kinh có đặc điểm

a)

Chậm, kéo dài

b)

Nhanh, chính xác

c)

Khoảng cách xa

d)

Không có synap

41.

Bước đầu tiên của quá trình truyền tin là

a)

Đáp ứng tế bào

b)

Truyền tín hiệu

c)

Tiếp nhận tín hiệu

d)

Phân huỷ tín hiệu

42.

Kết quả cuối cùng của truyền tin là

a)

Tăng số thụ thể

b)

Thay đổi hoạt động tế bào

c)

Phân huỷ enzyme

d)

Tăng năng lượng

43.

Tế bào không có thụ thể phù hợp sẽ

a)

Không nhận tín hiệu

b)

Nhận sai tín hiệu

c)

Phản ứng mạnh

d)

Bị chết

44.

Cùng một tín hiệu nhưng gây đáp ứng khác nhau do

a)

Nồng độ khác nhau

b)

Thụ thể và đường truyền khác nhau

c)

Tín hiệu bị biến đổi

d)

Tế bào không sống

45.

Hormone steroid thường gắn với

a)

Thụ thể màng

b)

Thụ thể trong tế bào

c)

Ribosome

d)

Lysosome

46.

Phân huỷ tín hiệu giúp

a)

Kéo dài đáp ứng

b)

Kết thúc đáp ứng

c)

Tăng cường phản ứng

d)

Tạo tín hiệu mới

47.

Truyền tin giữa các tế bào đảm bảo

a)

Hoạt động độc lập

b)

Hoạt động thống nhất

c)

Giảm trao đổi chất

d)

Ngừng sinh trưởng

48.

Sai sót trong truyền tin có thể dẫn đến

a)

Hoạt động bình thường

b)

Rối loạn chức năng

c)

Tăng năng lượng

d)

Tăng kích thước tế bào

49.

Tính bán thấm của màng sinh chất chủ yếu do

a)

Protein

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Cacbohydrat

50.

Chất qua màng sinh chất dễ nhất bằng khuếch tán đơn giản là

a)

Glucose

b)

O2

c)

Na+

d)

Axit amin

51.

Khuếch tán đơn giản diễn ra

a)

Cần ATP

b)

Ngược gradien

c)

Theo gradien nồng độ

d)

Qua protein

52.

Vận chuyển chủ động đặc trưng bởi

a)

Không cần năng lượng

b)

Không cần protein

c)

Ngược gradien nồng độ

d)

Chỉ ở vi khuẩn

53.

Khuếch tán được hỗ trợ có đặc điểm

a)

Không cần protein

b)

Có tính đặc hiệu

c)

Không bão hoà

d)

Không phụ thuộc gradien

54.

Thẩm thấu là sự khuếch tán của

a)

Ion

b)

Glucose

c)

Nước

d)

Protein

55.

Tế bào động vật trong môi trường nhược trương sẽ

a)

Co lại

b)

Trương nước

c)

Không đổi

d)

Mất nước

56.

Nhập bào là quá trình

a)

Thải chất ra ngoài

b)

Thu nhận chất vào tế bào

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

57.

Xuất bào làm

a)

Giảm diện tích màng

b)

Tăng diện tích màng

c)

Không đổi diện tích

d)

Phá vỡ màng

58.

Thực bào khác ẩm bào ở chỗ

a)

Không cần ATP

b)

Thu nhận chất lỏng

c)

Thu nhận hạt rắn lớn

d)

Không có màng

59.

Nếu tế bào không có protein xuyên màng, quá trình bị ảnh hưởng nhất là

a)

Khuếch tán O2

b)

Vận chuyển ion

c)

Thẩm thấu

d)

Khuếch tán CO2

60.

Cholesterol trong màng sinh chất có vai trò

a)

Tăng tính thấm

b)

Điều hoà độ lỏng của màng

c)

Tạo kênh vận chuyển

d)

Nhận diện tế bào

61.

Tế bào thực vật trong môi trường ưu trương sẽ

a)

Trương nước

b)

Co nguyên sinh

c)

Vỡ tế bào

d)

Không đổi

62.

Khuếch tán đơn giản không cần protein vì

a)

Chất tan lớn

b)

Chất tan không phân cực

c)

Ngược gradien

d)

Có ATP

63.

Tính chọn lọc của màng sinh chất thể hiện ở khả năng

a)

Chỉ cho một chất qua

b)

Cho chất qua có kiểm soát

c)

Không cho chất qua

d)

Cho mọi chất qua

64.

Vận chuyển chủ động giúp tế bào

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Duy trì chênh lệch nồng độ

c)

Tăng khuếch tán

d)

Ngừng trao đổi chất

65.

Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là

a)

Ribosome

b)

ADN

c)

Màng nhân

d)

Màng sinh chất

66.

Tế bào nhân sơ không có

a)

Ribosome

b)

ADN

c)

Bào quan có màng

d)

Thành tế bào

67.

ADN của tế bào nhân sơ thường

a)

Dạng thẳng

b)

Dạng vòng

c)

Có histone

d)

Nằm trong nhân

68.

Ribosome của tế bào nhân sơ

a)

Lớn hơn tế bào nhân thực

b)

Nhỏ hơn tế bào nhân thực

c)

Có màng bao bọc

d)

Không tổng hợp protein

69.

Ưu thế của tế bào nhân thực là

a)

Kích thước nhỏ

b)

Sinh sản nhanh

c)

Ngăn hoá hoạt động sinh hoá

d)

Cấu trúc đơn giản

70.

Tế bào nhân sơ sinh sản chủ yếu bằng

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Phân đôi

d)

Thụ tinh

71.

Thành tế bào vi khuẩn chủ yếu cấu tạo từ

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

Peptidoglycan

d)

Protein

72.

Bào quan có màng kép là

a)

Ribosome

b)

Lysosome

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất

73.

Kích thước nhỏ giúp tế bào nhân sơ

a)

Trao đổi chất nhanh

b)

Có nhiều bào quan

c)

Có màng nhân

d)

Có hệ nội màng

74.

Tế bào nhân thực đặc trưng bởi

a)

Không có thành tế bào

b)

Có nhân hoàn chỉnh

c)

Không có ribosome

d)

Không trao đổi chất

75.

Lục lạp chỉ có ở

a)

Mọi tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

76.

Ti thể có nguồn gốc cộng sinh vì

a)

Có màng kép

b)

Có ADN riêng

c)

Có ribosome riêng

d)

Cả B và C

77.

So với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực

a)

Đơn giản hơn

b)

Ít enzyme hơn

c)

Điều hoà phức tạp hơn

d)

Không có ATP

78.

Tế bào nhân sơ thích nghi tốt vì

a)

Cấu trúc phức tạp

b)

Sinh trưởng chậm

c)

Sinh sản nhanh

d)

Có nhiều bào quan

79.

Ngăn hoá các hoạt động sinh hoá là vai trò của

a)

Ribosome

b)

Màng sinh chất

c)

Bào quan có màng

d)

ADN

80.

Sự xuất hiện tế bào nhân thực góp phần

a)

Đơn giản hoá sinh giới

b)

Đa dạng hoá và nâng cao mức tổ chức sống

c)

Giảm trao đổi chất

d)

Ngừng tiến hoá