NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm b7-b12 (Lớp 10)
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Vai trò quan trọng nhất của enzyme là
Cung cấp năng lượng cho phản ứng
Tăng tốc độ phản ứng sinh hoá
Quyết định chiều phản ứng
Tạo sản phẩm mới
Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách
Tăng nhiệt độ môi trường
Giảm năng lượng hoạt hoá
Làm phản ứng toả nhiệt
Tăng nồng độ cơ chất
Tính đặc hiệu của enzyme chủ yếu do
Khối lượng phân tử
Trình tự axit amin
Cấu trúc không gian trung tâm hoạt động
Số liên kết peptit
Khi pH môi trường thay đổi mạnh, enzyme mất hoạt tính chủ yếu do
Đứt liên kết peptit
Thay đổi cấu trúc không gian
Cơ chất bị phân huỷ
Tăng năng lượng hoạt hoá
Nhiệt độ tối ưu của enzyme phản ánh
Nhiệt độ sống của sinh vật
Độ bền cấu trúc enzyme
Số lượng enzyme
Khả năng tổng hợp enzyme
Enzyme không bị tiêu hao sau phản ứng vì
Không tham gia phản ứng
Chỉ đóng vai trò xúc tác
Có cấu trúc bền vững tuyệt đối
Được tổng hợp liên tục
Chất ức chế cạnh tranh làm giảm hoạt tính enzyme bằng cách
Gắn vào vị trí khác trung tâm hoạt động
Làm biến tính enzyme
Tranh chấp vị trí gắn với cơ chất
Phá huỷ enzyme
Chất ức chế không cạnh tranh làm giảm hoạt tính enzyme vì
Giảm nồng độ cơ chất
Làm thay đổi cấu trúc enzyme
Chiếm trung tâm hoạt động
Ngăn enzyme – cơ chất tiếp xúc
Enzyme hoạt động kém hiệu quả nhất khi
pH tối ưu
Nhiệt độ tối ưu
Cơ chất bão hoà
Bị biến tính
Enzyme không làm thay đổi cân bằng hoá học của phản ứng vì
Không tham gia phản ứng
Xúc tác cả hai chiều phản ứng
Chỉ xúc tác phản ứng thuận
Không có tính đặc hiệu
Bản chất chủ yếu của enzyme là
Lipid
Glucid
Protein
Axit nucleic
Enzyme xúc tác được nhiều cơ chất thường có
Trung tâm hoạt động cố định
Cấu trúc không gian linh hoạt
Không có tính đặc hiệu
Cấu trúc đơn giản
Khi nồng độ cơ chất tăng cao, tốc độ phản ứng enzyme
Tăng vô hạn
Giảm dần
Tăng đến giới hạn
Không đổi từ đầu
Enzyme hiệu quả hơn chất xúc tác vô cơ vì
Hoạt động ở nhiệt độ cao
Có tính đặc hiệu cao
Dễ tổng hợp
Có kích thước nhỏ
Vai trò quan trọng nhất của enzyme trong tế bào là
Tạo cấu trúc tế bào
Điều hoà chuyển hoá
Sinh sản tế bào
Vận chuyển chất
Nếu không có enzyme, các phản ứng sinh hoá trong tế bào sẽ
Không xảy ra
Xảy ra rất chậm
Xảy ra rất nhanh
Bị đảo chiều
Quá trình tổng hợp chất trong tế bào thường
Giải phóng năng lượng
Không cần ATP
Thu năng lượng
Không cần enzyme
Phản ứng phân giải chất trong tế bào thường
Thu năng lượng
Giải phóng năng lượng
Không cần enzyme
Không tạo ATP
ATP được gọi là “đồng tiền năng lượng” vì
Dễ phân huỷ
Truyền năng lượng trực tiếp
Có cấu trúc bền
Có nhiều liên kết
Năng lượng của ATP chủ yếu nằm ở
Đường ribose
Bazơ nitơ
Liên kết photphat cao năng
Nhóm OH
Khi ATP bị thuỷ phân, năng lượng
Được tích luỹ
Được giải phóng
Bị mất hoàn toàn
Chuyển hết thành nhiệt
Tổng hợp protein là ví dụ của quá trình
Dị hoá
Đồng hoá
Phân giải
Hô hấp
Hô hấp tế bào thuộc quá trình
Đồng hoá
Dị hoá
Tổng hợp
Sinh trưởng
Khi tế bào không tạo được ATP, quá trình bị ảnh hưởng nhiều nhất là
Khuếch tán đơn giản
Vận chuyển chủ động
Thẩm thấu
Khuếch tán CO2
Vai trò chủ yếu của ATP là
Dự trữ năng lượng lâu dài
Cung cấp năng lượng trực tiếp
Tạo cấu trúc màng
Điều hoà gen
Dị hoá giúp tế bào
Tăng kích thước
Giải phóng năng lượng
Tổng hợp chất mới
Tạo bào quan
Mối quan hệ giữa đồng hoá và dị hoá là
Đối lập hoàn toàn
Không liên quan
Thống nhất và bổ sung
Tách biệt
Năng lượng từ dị hoá được
Thải bỏ hoàn toàn
Tích luỹ trong ATP
Chuyển thành protein
Chuyển thành lipid
Tổng hợp chất giúp tế bào
Phân giải cơ chất
Tạo cấu trúc mới
Giảm năng lượng
Ngừng trao đổi chất
Phân giải chất giúp tế bào
Tăng khối lượng
Tạo bào quan
Cung cấp năng lượng
Tạo enzyme
Quá trình nào sau đây là đồng hoá?
Hô hấp tế bào
Thuỷ phân tinh bột
Tổng hợp glycogen
Oxi hoá glucose
Quá trình nào sau đây là dị hoá?
Tổng hợp protein
Tổng hợp lipid
Hô hấp tế bào
Quang hợp
Truyền tin giữa các tế bào có vai trò
Tạo năng lượng
Phối hợp hoạt động
Tăng kích thước
Phân chia tế bào
Tín hiệu giữa các tế bào có thể là
Hormone
Ion
Protein
Tất cả các phương án
Truyền tin nội tiết đặc trưng bởi
Khoảng cách ngắn
Tốc độ rất nhanh
Khoảng cách xa
Chỉ qua synap
Truyền tin cận tiết tác động lên
Tế bào rất xa
Tế bào lân cận
Toàn cơ thể
Chỉ chính tế bào đó
Thụ thể tiếp nhận tín hiệu có bản chất là
Lipid
Glucid
Protein
Axit nucleic
Tín hiệu tan trong lipid thường
Gắn thụ thể màng
Không vào tế bào
Xuyên qua màng sinh chất
Bị phân huỷ
Tín hiệu tan trong nước thường
Đi thẳng vào tế bào
Gắn vào thụ thể màng
Gắn ADN
Không cần thụ thể
Truyền tin thần kinh có đặc điểm
Chậm, kéo dài
Nhanh, chính xác
Khoảng cách xa
Không có synap
Bước đầu tiên của quá trình truyền tin là
Đáp ứng tế bào
Truyền tín hiệu
Tiếp nhận tín hiệu
Phân huỷ tín hiệu
Kết quả cuối cùng của truyền tin là
Tăng số thụ thể
Thay đổi hoạt động tế bào
Phân huỷ enzyme
Tăng năng lượng
Tế bào không có thụ thể phù hợp sẽ
Không nhận tín hiệu
Nhận sai tín hiệu
Phản ứng mạnh
Bị chết
Cùng một tín hiệu nhưng gây đáp ứng khác nhau do
Nồng độ khác nhau
Thụ thể và đường truyền khác nhau
Tín hiệu bị biến đổi
Tế bào không sống
Hormone steroid thường gắn với
Thụ thể màng
Thụ thể trong tế bào
Ribosome
Lysosome
Phân huỷ tín hiệu giúp
Kéo dài đáp ứng
Kết thúc đáp ứng
Tăng cường phản ứng
Tạo tín hiệu mới
Truyền tin giữa các tế bào đảm bảo
Hoạt động độc lập
Hoạt động thống nhất
Giảm trao đổi chất
Ngừng sinh trưởng
Sai sót trong truyền tin có thể dẫn đến
Hoạt động bình thường
Rối loạn chức năng
Tăng năng lượng
Tăng kích thước tế bào
Tính bán thấm của màng sinh chất chủ yếu do
Protein
Phospholipid
Cholesterol
Cacbohydrat
Chất qua màng sinh chất dễ nhất bằng khuếch tán đơn giản là
Glucose
O2
Na+
Axit amin
Khuếch tán đơn giản diễn ra
Cần ATP
Ngược gradien
Theo gradien nồng độ
Qua protein
Vận chuyển chủ động đặc trưng bởi
Không cần năng lượng
Không cần protein
Ngược gradien nồng độ
Chỉ ở vi khuẩn
Khuếch tán được hỗ trợ có đặc điểm
Không cần protein
Có tính đặc hiệu
Không bão hoà
Không phụ thuộc gradien
Thẩm thấu là sự khuếch tán của
Ion
Glucose
Nước
Protein
Tế bào động vật trong môi trường nhược trương sẽ
Co lại
Trương nước
Không đổi
Mất nước
Nhập bào là quá trình
Thải chất ra ngoài
Thu nhận chất vào tế bào
Khuếch tán
Thẩm thấu
Xuất bào làm
Giảm diện tích màng
Tăng diện tích màng
Không đổi diện tích
Phá vỡ màng
Thực bào khác ẩm bào ở chỗ
Không cần ATP
Thu nhận chất lỏng
Thu nhận hạt rắn lớn
Không có màng
Nếu tế bào không có protein xuyên màng, quá trình bị ảnh hưởng nhất là
Khuếch tán O2
Vận chuyển ion
Thẩm thấu
Khuếch tán CO2
Cholesterol trong màng sinh chất có vai trò
Tăng tính thấm
Điều hoà độ lỏng của màng
Tạo kênh vận chuyển
Nhận diện tế bào
Tế bào thực vật trong môi trường ưu trương sẽ
Trương nước
Co nguyên sinh
Vỡ tế bào
Không đổi
Khuếch tán đơn giản không cần protein vì
Chất tan lớn
Chất tan không phân cực
Ngược gradien
Có ATP
Tính chọn lọc của màng sinh chất thể hiện ở khả năng
Chỉ cho một chất qua
Cho chất qua có kiểm soát
Không cho chất qua
Cho mọi chất qua
Vận chuyển chủ động giúp tế bào
Tiết kiệm năng lượng
Duy trì chênh lệch nồng độ
Tăng khuếch tán
Ngừng trao đổi chất
Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là
Ribosome
ADN
Màng nhân
Màng sinh chất
Tế bào nhân sơ không có
Ribosome
ADN
Bào quan có màng
Thành tế bào
ADN của tế bào nhân sơ thường
Dạng thẳng
Dạng vòng
Có histone
Nằm trong nhân
Ribosome của tế bào nhân sơ
Lớn hơn tế bào nhân thực
Nhỏ hơn tế bào nhân thực
Có màng bao bọc
Không tổng hợp protein
Ưu thế của tế bào nhân thực là
Kích thước nhỏ
Sinh sản nhanh
Ngăn hoá hoạt động sinh hoá
Cấu trúc đơn giản
Tế bào nhân sơ sinh sản chủ yếu bằng
Nguyên phân
Giảm phân
Phân đôi
Thụ tinh
Thành tế bào vi khuẩn chủ yếu cấu tạo từ
Cellulose
Chitin
Peptidoglycan
Protein
Bào quan có màng kép là
Ribosome
Lysosome
Ti thể
Lưới nội chất
Kích thước nhỏ giúp tế bào nhân sơ
Trao đổi chất nhanh
Có nhiều bào quan
Có màng nhân
Có hệ nội màng
Tế bào nhân thực đặc trưng bởi
Không có thành tế bào
Có nhân hoàn chỉnh
Không có ribosome
Không trao đổi chất
Lục lạp chỉ có ở
Mọi tế bào nhân thực
Tế bào động vật
Tế bào thực vật
Tế bào vi khuẩn
Ti thể có nguồn gốc cộng sinh vì
Có màng kép
Có ADN riêng
Có ribosome riêng
Cả B và C
So với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực
Đơn giản hơn
Ít enzyme hơn
Điều hoà phức tạp hơn
Không có ATP
Tế bào nhân sơ thích nghi tốt vì
Cấu trúc phức tạp
Sinh trưởng chậm
Sinh sản nhanh
Có nhiều bào quan
Ngăn hoá các hoạt động sinh hoá là vai trò của
Ribosome
Màng sinh chất
Bào quan có màng
ADN
Sự xuất hiện tế bào nhân thực góp phần
Đơn giản hoá sinh giới
Đa dạng hoá và nâng cao mức tổ chức sống
Giảm trao đổi chất
Ngừng tiến hoá
