wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 4 — Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Công thức xác định TNQD là:

a)

I (M) + II (M)

b)

I (C + V) + II (C + V)

c)

I (C) + II (C)

d)

I (C + M) + II (C + M)

e)

I (V + M) + II (V + M)

2.

Để tăng tốc độ chu chuyển của tư bản, cần phải:

a)

Tiết kiệm chi phí tư bản

b)

Tăng chi phí tư bản

c)

Giảm thời gian sản xuất

d)

Giảm thời gian lưu thông

e)

C và D

3.

Thời gian chu chuyển của tư bản là:

a)

Thời gian sản xuất

b)

Tổng của thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

c)

Thời gian lưu thông trừ thời gian sản xuất

d)

Thời gian sản xuất trừ thời gian lưu thông

e)

Thời gian lưu thông

4.

Thực chất của lưu thông tư bản xã hội là:

a)

Trao đổi TLSX của khu vực I và TLSH của khu vực II

b)

Trao đổi tư bản giữa hai khu vực I và II

c)

Trao đổi sản phẩm trong mỗi khu vực I và II

5.

Công thức xác định TSPXH là:

a)

I (M) + II (M)

b)

I (V + M) = II (V + M)

c)

I (C) + II (C)

d)

I (C + V) + II (C + V)

e)

I (C + V + M) + II (C + V + M)

6.

Khu vực I của nền sản xuất xã hội là khu vực:

a)

Sản xuất ra TLSX

b)

Sản xuất ra GTTD

c)

Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

7.

Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần tư bản cố định:

a)

Trụ sở, văn phòng

b)

Công trình phục vụ sản xuất

c)

Chất phụ gia

d)

A và B

e)

B và C

8.

Khối lượng GTTD:

a)

Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản

9.

Tổng sản phẩm xã hội (TSPXH) là:

a)

Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II

b)

Tổng nhu cầu TLSX của hai khu vực I và II

c)

Tổng giá trị sản xuất của cả hai khu vực I và II

d)

Tổng nhu cầu TLTD của cả hai khu vực I và II

e)

Tổng giá trị mới của hai khu vực I và II

10.

Khối lượng GTTD:

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển của tư bản

b)

Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển của tư bản

c)

Không phụ thuộc thời gian chu chuyển của tư bản

11.

Tái sản xuất giản đơn là:

a)

Tái sản xuất theo quy mô thay đổi qua từng năm

b)

Tái sản xuất theo quy mô không thay đổi qua từng năm

c)

Tái sản xuất để duy trì quy mô tối thiểu

12.

Khối lượng GTTD:

a)

Tỷ lệ thuận với số vòng chu chuyển của tư bản

b)

Không phụ thuộc số vòng chu chuyển của tư bản

c)

Tỷ lệ nghịch với số vòng chu chuyển của tư bản

13.

Để giảm thời gian lưu thông, cần phải:

a)

Giảm thời gian vận chuyển

b)

Giảm thời gian mua – bán trực tiếp

c)

Giảm thời gian đóng gói, bảo quản

d)

A và B

e)

Cả A, B và C

14.

Tư bản lưu động là tư bản:

a)

Không thay đổi hình thái hiện vật

b)

Trực tiếp sản xuất ra GTTD

c)

Có thể dịch chuyển vị trí

d)

Chuyển hết giá trị vào sản phẩm trong quá trình sản xuất

15.

Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản lưu động:

a)

Dụng cụ đo lường

b)

Công cụ lao động

c)

Nguyên liệu

16.

Thu nhập quốc dân (TNQD) là:

a)

Tổng giá trị mới của cả hai khu vực I và II

b)

Tổng GTTD của cả hai khu vực I và II

c)

Tổng giá trị tư bản khả biến của cả hai khu vực I và II

d)

Tổng nhu cầu tiêu dùng của cả hai khu vực I và II

e)

Tổng giá trị TLSX của cả hai khu vực I và II

17.

Trong TSXGĐ, nhu cầu về TLSH của khu vực I phải:

a)

Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực II

b)

Bằng với GTTD của khu vực II

c)

Bằng với nhu cầu TLSH của khu vực II

18.

Khu vực II của nền sản xuất xã hội là khu vực:

a)

Sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

b)

Sản xuất ra máy móc

c)

Sản xuất ra tư bản khả biến

19.

Điều kiện cơ bản của TSXMR là:

a)

I (V + M) > II (V + M)

b)

I (V + M) > II (C)

c)

I (C) = II (V + M)

d)

I (C + V) > II (C + V)

e)

I (V + M) < II (C)

20.

Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản cố định:

a)

Nhiên liệu

b)

Vật liệu và vật liệu phụ

c)

Nguyên liệu

d)

Sức lao động

e)

Máy móc, thiết bị và nhà xưởng

21.

Số vòng chu chuyển của tư bản:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian chu chuyển

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian chu chuyển

c)

Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển

22.

Để giảm thời gian sản xuất, cần phải:

a)

Giảm thời gian lao động

b)

Giảm thời gian gián đoạn lao động

c)

Giảm thời gian dự trữ sản xuất

d)

Cả A, B và C

e)

A và B

23.

Trong khu vực II, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:

a)

Nhu cầu tư bản bất biến

b)

Nhu cầu tư liệu sinh hoạt

c)

Nhu cầu TLSX

24.

Trong TSXMR, nhu cầu về TLSX của khu vực II phải:

a)

Bằng với nhu cầu về TLSX của khu vực I

b)

Bằng với nhu cầu về TLSH của khu vực I

c)

Bằng với GTTD của khu vực I

25.

Tái sản xuất mở rộng là tái sản xuất trong đó:

a)

GTTD được tiêu dùng hết

b)

Tổng giá trị sản xuất tăng lên

c)

Quy mô sử dụng tư bản tăng lên

d)

Chỉ có quy mô sử dụng SLD tăng lên

26.

Điều kiện cơ bản của TSXGD là:

a)

I (C + M) = II (C + M)

b)

I (C) = II (C)

c)

I (C + V) = II (V + M)

d)

I (V + M) = II (C)

e)

I (V + M) = II (V + M)

27.

Tư bản cố định là tư bản:

a)

Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm trong quá trình sản xuất

b)

Có giá trị không đổi

c)

Không thay đổi hình thái trong sản xuất

d)

Không dịch chuyển vị trí

28.

Có thể xếp bộ phận nào sau đây vào thành phần của tư bản lưu động:

a)

Vật liệu phụ

b)

Chất phụ gia

c)

Sức lao động

d)

A, B và C

e)

Không có bộ phận nào

29.

Khối lượng tư bản ứng trước:

a)

Tỷ lệ thuận với tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Không phụ thuộc tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tỷ lệ nghịch với tốc độ chu chuyển của tư bản

30.

Trong khu vực I, có thể thực hiện trao đổi nội bộ đối với phần giá trị ứng với:

a)

Nhu cầu TLSX

b)

Nhu cầu tư liệu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tư bản khả biến

31.

Trong điều kiện có lợi nhuận bình quân, giá cả sản xuất là sự chuyển hóa của

a)

Giá trị tư bản

b)

Giá trị

c)

Giá cả

32.

Giả sử có 2 ngành sản xuất cùng đầu tư một số tư bản bằng 1.000. Tỷ suất lợi nhuận đạt được ở ngành I là 20%, ở ngành II là 30%. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của tư bản bằng

a)

10%

b)

25%

c)

50%

33.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tư bản cho vay là một loại hàng hóa đặc biệt”

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Địa tô phản ánh mối quan hệ của các giai cấp

a)

Chủ tư bản và lao động làm thuê

b)

Chủ đất và lao động làm thuê

c)

Chủ đất và chủ tư bản

d)

Cả chủ đất, chủ tư bản và lao động làm thuê

35.

Nhận định sau đúng hay sai: “Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc từ sản xuất”

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do

a)

Mua rẻ, bán đắt

b)

Lưu thông mang lại

c)

Tư bản sản xuất chia lại

37.

Lợi nhuận và giá trị thặng dư (GTTD) bằng nhau trong trường hợp

a)

Giá cả hàng hóa thấp hơn giá trị của nó

b)

Giá cả hàng hóa cao hơn giá trị của nó

c)

Giá cả hàng hóa bằng giá trị của nó

38.

Nhận định sau đúng hay sai: “Lợi nhuận bình quân là lợi nhuận được tính căn cứ theo tỷ suất lợi nhuận bình quân”

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Điều kiện xuất hiện tư bản cho vay là

a)

Một số người có tư bản nhàn rỗi

b)

Một số người có nhu cầu về tư bản để sản xuất, kinh doanh

c)

Có sự vận động của Chính phủ

d)

A và B

e)

A, B và C

40.

Địa tô chênh lệch II phát sinh do

a)

Kết quả của việc đầu tư cải tạo đất

b)

Vị trí thuận lợi của đất

c)

Độ màu mỡ tự nhiên của đất

41.

Địa tô phát sinh từ

a)

Quyền lực của người chủ đất

b)

Giá trị của đất

c)

Sản xuất nông nghiệp

42.

Tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm theo thời gian cùng với việc mở rộng tích lũy tư bản. Nguyên nhân là do

a)

Tư bản đầu tư ngày càng giảm

b)

Đầu tư vào tư bản bất biến ngày càng nhiều một cách tương đối

c)

Đầu tư vào tư bản khả biến ngày càng ít một cách tương đối

d)

A và B

e)

B và C

43.

Tư bản thương nghiệp hoạt động trong lĩnh vực

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Công nghiệp

44.

Nhận định sau đúng hay sai: “Lợi tức là giá cả của hàng hóa tư bản cho vay”

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong nông nghiệp tồn tại các giai cấp

a)

Chủ tư bản kinh doanh nông nghiệp

b)

Lao động làm thuê

c)

Chủ đất

d)

B và C

e)

A, B và C

46.

Tư bản cho vay biểu hiện dưới hình thức nào sau đây

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Mua – bán chứng khoán

d)

A và B

e)

A, B và C

47.

Khi cung hàng hóa lớn hơn cầu hàng hóa, lợi nhuận thu được sẽ

a)

Thấp hơn GTTD

b)

Cao hơn GTTD

c)

Bằng GTTD

48.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tỷ suất lợi nhuận thương lớn hơn hoặc bằng tỷ suất GTTD”

a)

Sai

b)

Đúng

49.

Tư bản thương nghiệp chu chuyển nhanh có tác dụng

a)

Thu lợi nhuận siêu ngạch

b)

Giảm giá bán lẻ để cạnh tranh

c)

Tiết kiệm chi phí lưu thông

d)

A, B và C

e)

A và C

50.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành là do

a)

Sự thỏa thuận giữa các nhà tư bản với nhau

b)

Cạnh tranh tự do và di chuyển tư bản giữa các ngành khác nhau

c)

Quy luật giá trị tác động

51.

Giả sử một cổ phiếu có mệnh giá 10.000 đ, tỷ suất lợi tức 10%. Nếu lãi suất ngân hàng là 4% thì cổ phiếu này có thể mua – bán theo giá

a)

25.000 đ

b)

14.000 đ

c)

11.000 đ

52.

Tỷ suất lợi nhuận là tỷ lệ phần trăm khi so sánh lợi nhuận với

a)

Toàn bộ tư bản

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản bất biến

53.

Giá cả sản xuất bằng

a)

Giá cả bình quân của sản xuất

b)

Chi phí tư bản cộng lợi nhuận của ngành

c)

Chi phí tư bản cộng lợi nhuận bình quân

54.

Chức năng của tư bản cho vay là

a)

Kinh doanh tiền tệ

b)

Kinh doanh dịch vụ

c)

Kinh doanh hàng hóa

55.

Lượng địa tô tuyệt đối phụ thuộc vào

a)

Lợi nhuận siêu ngạch trên đất trung bình

b)

Lợi nhuận siêu ngạch trên đất tốt

c)

Lợi nhuận siêu ngạch của nông nghiệp so với lợi nhuận bình quân chung

56.

Nhận định sau đúng hay sai: “Tỷ suất lợi nhuận là sự chuyển hóa của tỷ suất GTTD”

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Một tư bản sản xuất bỏ vốn 800, sản xuất được hàng hóa có giá trị 1.000. Một tư bản thương nghiệp bỏ vốn 200 để bán hàng cho tư bản sản xuất. Tư bản sản xuất bán hàng theo giá 960 cho tư bản thương nghiệp thì tỷ suất lợi nhuận bình quân của cả hai tư bản là

a)

20%

b)

15%

c)

25%

58.

Tư bản thương nghiệp

a)

Tham dự việc chia phần lợi nhuận với tư bản sản xuất

b)

Tham gia bình quân hóa tỷ suất lợi nhuận với tư bản sản xuất

c)

A, B và C

d)

A và B

59.

Địa tô chênh lệch là địa tô thu được trên đất nào sau đây

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

A và B

d)

A và C

60.

Khi cầu hàng hóa lớn hơn cung hàng hóa, lợi nhuận thu được sẽ

a)

Cao hơn GTTD

b)

Bằng GTTD

c)

Thấp hơn GTTD

61.

Giá cả của tư bản cho vay là

a)

Giá mua quyền sử dụng tư bản cho vay

b)

Giá mua quyền sở hữu tư bản cho vay

c)

Giá thỏa thuận giữa người cho vay và người môi giới

62.

Lợi nhuận được coi là

a)

Con đẻ của toàn bộ tư bản

b)

Con đẻ của tư bản khả biến

c)

Con đẻ của tư bản bất biến

63.

Địa tô chênh lệch I phát sinh do

a)

Do hiệu quả của tư bản đầu tư

b)

Cải tạo đất đai

c)

Do điều kiện tự nhiên (độ màu mỡ, vị trí xa gần) của đất

64.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Thời hạn vay

c)

Độ rủi ro

d)

A và B

e)

A, B và C

65.

Tư bản thương nghiệp

a)

Làm giảm giá trị của hàng hóa

b)

Không tạo ra GTTD cho hàng hóa

c)

Tạo ra GTTD cho hàng hóa

d)

Làm giảm GTTD trong hàng hóa

66.

Về bản chất, địa tô TBCN là

a)

Lợi nhuận siêu ngạch

b)

Lợi nhuận dự tính của đất

c)

Lợi nhuận bình quân

67.

Lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Là phần nâng giá bán của người bán

b)

Là phần thưởng của người mua dành cho người bán

c)

Là một phần của GTTD tạo ra trong sản xuất

68.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được trên đất nào sau đây:

a)

Đất tốt

b)

Đất xấu

c)

Đất trung bình

d)

A và B

e)

A, B và C

69.

Quyền sở hữu tư bản cho vay thuộc về ai?

a)

Người môi giới cho vay

b)

Người cho vay

c)

Người đi vay

70.

Khi giá cả hàng hóa thấp hơn giá trị, lợi nhuận sẽ:

a)

Cao hơn GTTD

b)

Thấp hơn GTTD

c)

Bằng GTTD

71.

Tư bản sản xuất bỏ vốn 1.000 đầu tư theo cơ cấu 800 C + 200 V + 240 M. Tư bản thương nghiệp bỏ vốn 200 để bán hàng cho tư bản sản xuất. Để đạt tỷ suất lợi nhuận bình quân 20%, giá bán buôn của tư bản sản xuất cho tư bản thương nghiệp phải bằng:

a)

1.240

b)

1.120

c)

1.200

72.

Nhận định đúng hay sai: “Không có sự san bằng tỷ suất lợi nhuận trong nông nghiệp là do sự cản trở của độc quyền sở hữu và độc quyền kinh doanh đất”.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nhận định đúng hay sai: “Lợi nhuận thương nghiệp độc lập với GTTD”.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Giả sử 2 ngành sản xuất cùng đầu tư một lượng tư bản bằng 1.000. Ngành I thu được lợi nhuận bằng 300, ngành II thu được lợi nhuận bằng 400. Tỷ suất lợi nhuận bình quân bằng:

a)

10%

b)

35%

c)

70%

75.

Tỷ suất lợi tức là tỷ lệ phần trăm khi so sánh:

a)

Lợi tức và tư bản ứng trước

b)

Lợi tức và lợi nhuận bình quân

c)

Lợi tức và GTTD

d)

Lợi tức và tư bản cho vay

e)

Lợi tức và lợi nhuận sản xuất

76.

Lợi nhuận là:

a)

Phần thưởng của người mua dành cho người bán

b)

Phần mà người bán cộng thêm vào giá cả hàng hóa

c)

Chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất tư

77.

Tính chất đặc biệt của hàng hóa tư bản cho vay là:

a)

Quyền sở hữu tách rời quyền sử dụng

b)

GTSD không xác định

c)

Mua – bán dựa trên GTSD

78.

Lượng lợi nhuận:

a)

Luôn lớn hơn lượng GTTD

b)

Luôn luôn bằng lượng GTTD

c)

Có thể không ăn khớp với lượng GTTD

d)

Không có quan hệ gì với lượng GTTD

e)

Luôn nhỏ hơn lượng GTTD

79.

Nhận định đúng hay sai: “Đất đai không phải là hàng hóa và không có giá trị vì không phải là sản phẩm của lao động”.

a)

Sai

b)

Đúng

80.

Tư bản thương nghiệp:

a)

Không tham gia sản xuất hàng hóa

b)

Không tạo thêm giá trị cho hàng hóa

c)

Làm tăng thêm giá trị của hàng hóa

d)

A và B

e)

A và C

81.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Tỷ lệ lao động sống so với lao động quá khứ

b)

Mức độ sinh lợi của tư bản

c)

Mức độ bóc lột lao động làm thuê

82.

Nguồn gốc thật sự của địa tô là:

a)

SLĐ làm thuê

b)

Tư bản đầu tư của người chủ tư bản

c)

Năng lực của đất đai

83.

Chức năng của tư bản thương nghiệp là:

a)

Kinh doanh dịch vụ

b)

Kinh doanh yếu tố sản xuất

c)

Kinh doanh hàng hóa

84.

Quyền sử dụng tư bản cho vay thuộc về ai?

a)

Người môi giới cho vay

b)

Người cho vay

c)

Người đi vay

85.

Lợi nhuận:

a)

Do mua rẻ bán đắt mà có

b)

Có nguồn gốc từ sản xuất

c)

Được sinh ra trong lưu thông

86.

Lượng địa tô chênh lệch phụ thuộc vào:

a)

Lợi nhuận siêu ngạch của đất trung bình

b)

Lợi nhuận siêu ngạch của đất tốt so với đất xấu hơn

c)

Lợi nhuận siêu ngạch của nông nghiệp so với công nghiệp

87.

Trong nông nghiệp tồn tại các giai cấp:

a)

Chủ tư bản kinh doanh nông nghiệp

b)

Lao động làm thuê

c)

Chủ đất

d)

B và C

e)

A, B và C

88.

Tư bản sản xuất chia lại lợi nhuận cho tư bản thương nghiệp bằng cách:

a)

Bán hàng theo giá bán buôn

b)

Phân chia theo tỷ lệ thỏa thuận

c)

Chuyển tiền mặt

89.

Tư bản cho vay là tư bản hoạt động trong lĩnh vực:

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Công nghiệp

90.

Giá cả đất đai:

a)

Tỷ lệ thuận với địa tô

b)

Tỷ lệ thuận với lãi suất tiền gửi

c)

Tỷ lệ nghịch với lãi suất tiền gửi

91.

Thực chất của lợi nhuận là:

a)

Sự chuyển hóa của giá trị SLĐ

b)

Sự chuyển hóa của tiền công của chủ tư bản

c)

Sự chuyển hóa của GTTD trong thực tế

92.

Khi giá cả hàng hóa cao hơn giá trị của nó:

a)

Lợi nhuận sẽ lớn hơn GTTD

b)

Lợi nhuận sẽ bằng GTTD

c)

Lợi nhuận sẽ nhỏ hơn GTTD

93.

Lợi tức cho vay có nguồn gốc từ:

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Khả năng tự nhiên của tiền

94.

Tư bản thương nghiệp là tư bản:

a)

Là một bộ phận của tư bản công nghiệp

b)

Hình thành độc lập

c)

Xuất hiện trước tư bản công nghiệp

d)

Được tách ra từ tư bản công nghiệp

95.

Chu chuyển nhanh của tư bản thương nghiệp có tác động:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông chung của xã hội

b)

Thúc đẩy tuần hoàn và chu chuyển của tư bản sản xuất

c)

Làm tăng giá trị của hàng hóa

d)

A, B và C

e)

A và B

96.

Một người cho vay 1.000 và đòi người vay phải trả lợi tức 100. Tỷ suất lợi tức là:

a)

10%

b)

10 lần

c)

100%

97.

Lợi nhuận siêu ngạch tồn tại phổ biến trong nông nghiệp vì:

a)

Độc quyền của người thuê đất

b)

Độc quyền của chủ đất

c)

Cả 2 phương án trên

98.

Ở Việt Nam, Đảng cộng sản ra đời

a)

Do khát vọng giải phóng dân tộc

b)

Là kết quả của sự thâm nhập Chủ nghĩa Marx - Lenin vào phong trào công nhân và phong trào yêu nước chân chính

c)

Do phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ

d)

Các phương án đều đúng

99.

Đảng cộng sản là

a)

Sự kết hợp của Chủ nghĩa Marx vào phong trào công nhân

b)

Là nhân tố đảm bảo thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Biểu hiện sự trưởng thành của giai cấp công nhân

d)

Các phương án đều đúng

100.

Hãy chọn một cụm từ phù hợp để hoàn chỉnh câu: “Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội có định hình thành và phát triển cùng với ………, trực tiếp và gián tiếp tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra của cải xã hội.”

a)

quá trình phát triển của LLSX có tính xã hội hóa ngày càng cao

b)

thành phần kinh tế tư bản tư nhân

c)

quá trình phát triển của nền công nghiệp cơ khí

d)

quá trình phát triển của xã hội

101.

Điều kiện chủ quan quyết định nhất đối với thắng lợi của Cách mạng XHCN là

a)

Trình độ nhận thức, khả năng đoàn kết và trí thức

b)

Liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức

c)

Sự xuất hiện của Đảng cộng sản trong phong trào công nhân

d)

Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản đến đỉnh điểm

102.

Về vị trí trong QHSX TBCN, giai cấp công nhân là

a)

Là những người không có TLSX

b)

Phải bán sức lao động của mình cho nhà tư bản và bị bóc lột giá trị thặng dư

c)

Là giai cấp đối kháng với giai cấp tư sản

d)

Các phương án đều đúng

103.

Mục tiêu Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Thành lập nhà nước chuyên chính vô sản

b)

Xác lập vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

Xóa bỏ giai cấp, xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người, giải phóng nhân loại

d)

Xác lập vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản

104.

Đảng cộng sản lãnh đạo giai cấp công nhân thực hiện Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bằng cách nào?

a)

Trên cơ sở thực tiễn cách mạng, lí luận khoa học của Chủ nghĩa Marx – Lenin đưa ra đường lối chiến lược sách lược đúng đắn

b)

Tuyên truyền giác ngộ giai cấp công nhân và nhân dân lao động – biến lí luận cách mạng thành thực tiễn cách mạng

c)

Xây dựng lực lượng cách mạng của quần chúng nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản để tiến hành cách mạng XHCN

d)

Các phương án đều đúng

105.

Hình thái kinh tế xã hội CSCN bắt đầu từ khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời

b)

Từ khi chính quyền thuộc về tay giai cấp công nhân

c)

Từ khi chế độ công hữu về TLSX xuất hiện

d)

Từ khi giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình

106.

Giai cấp công nhân là gì?

a)

Là giai cấp bị áp bức

b)

Là giai cấp chiếm đa số trong dân cư

c)

Là giai cấp lao động trong nền sản xuất công nghiệp có trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại

d)

Là giai cấp do thống trị dưới CNTB

107.

Những thay đổi của giai cấp công nhân ngày nay

a)

Không làm thay đổi bản chất giai cấp công nhân

b)

Làm thay đổi địa vị kinh tế và xã hội của giai cấp công nhân trong CNTB

c)

Đã làm thay đổi bản chất giai cấp công nhân

d)

Làm thay đổi bản chất của giai cấp tư sản

108.

Mục tiêu của giai đoạn thứ nhất của cuộc cách mạng XHCN là

a)

Giai cấp công nhân phải tập hợp các tầng lớp nhân dân lao động thành lực lượng cách mạng mạnh mẽ để xây dựng thành công Hình thái kinh tế - xã hội CSCN

b)

Xây dựng thành công Hình thái kinh tế - xã hội CSCN, xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người

c)

Giai cấp công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo xã hội

d)

Giành chính quyền từ tay các giai cấp bóc lột, thiết lập chính quyền của mình

109.

Dự báo của K.Marx và F.Engels về sự ra đời Hình thái kinh tế Xã hội cộng sản chủ nghĩa như một xu hướng tất yếu của lịch sử loài người là

a)

Dựa trên cơ sở khoa học của Chủ nghĩa Duy vật lịch sử

b)

Kết quả phân tích khoa học về sự vận động xã hội theo Học thuyết về hình thái kinh tế xã hội

c)

Dựa trên sự phân tích khoa học về hình thái kinh tế - xã hội TBCN

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

110.

Đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân

a)

Là giai cấp tiên tiến nhất thời đại ngày nay

b)

Là giai cấp có tính cách mạng triệt để nhất

c)

Có bản chất quốc tế

d)

Các phương án đều đúng

111.

Ngày nay xu hướng “tri thức hóa” giai cấp công nhân ngày càng tăng là do

a)

Toàn cầu hóa kinh tế quy định

b)

Tiến bộ của khoa học và công nghệ trong LLSX quy định

c)

Sự thay đổi cơ cấu ngành nghề

d)

Giai cấp tư sản đã thay đổi phương thức bóc lột

112.

Mục tiêu của giai đoạn thứ hai của cuộc cách mạng XHCN là

a)

Xây dựng thành công Hình thái kinh tế - xã hội CSCN, xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người

b)

Giai cấp công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo xã hội

c)

Giành chính quyền từ tay các giai cấp bóc lột, thiết lập chính quyền của mình

d)

Giai cấp công nhân phải tập hợp các tầng lớp nhân dân lao động thành lực lượng cách mạng mạnh mẽ để xây dựng thành công Hình thái kinh tế - xã hội CSCN

113.

Quá trình thực hiện Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

Quá trình lâu dài diễn ra theo 2 giai đoạn

b)

Giai đoạn đầu giai cấp công nhân phải tự tổ chức chính đảng của mình, tiến hành cuộc cách mạng giành chính quyền từ tay các giai cấp bóc lột

c)

Giai đoạn thứ hai, giai cấp công nhân thiết lập chính quyền của mình, sử dụng nó làm công cụ để xây dựng CNXH thành công

d)

Các phương án đều đúng

114.

Mục tiêu cuối cùng của Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Giành chính quyền từ tay giai cấp tư sản

b)

Thiết lập chính quyền của giai cấp công nhân

c)

Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người trên phạm vi toàn thế giới

d)

Xây dựng thành công Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa nhằm xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người trên phạm vi toàn thế giới

115.

Về phương thức lao động, giai cấp công nhân là

a)

Là những người không có TLSX

b)

Trực tiếp hay gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và có tính xã hội hóa cao

c)

Là giai cấp đối kháng với giai cấp tư sản

d)

Các phương án đều đúng

116.

Sự ra đời Hình thái kinh tế xã hội CSCN theo dự báo của Marx và Engels gồm mấy giai đoạn?

a)

Ba giai đoạn

b)

Bốn giai đoạn

c)

Hai giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

117.

Trình độ tự giác của giai cấp công nhân thể hiện

a)

Giai cấp công nhân nhận thức được vị trí và vai trò của mình

b)

Tiếp thu lí luận của Chủ nghĩa Marc – Lenin

c)

Phong trào công nhân là một phong trào chính trị

d)

Sự ra đời của Đảng cộng sản trong phong trào công nhân

118.

Nhà nước XHCN là …………… để giai cấp công nhân hoàn thành Sứ mệnh lịch sử của mình.

a)

nguyên nhân

b)

mục tiêu

c)

công cụ

d)

kết quả

119.

Giai cấp công nhân vừa là ……………. vừa là ……….. của Cách mạng XHCN

a)

chủ thể/ sản phẩm

b)

giai cấp tiên phong/ lực lượng cơ bản

c)

giai cấp lãnh đạo/ động lực chủ yếu

d)

lực lượng cơ bản/ giai cấp tiên phong

120.

Thực hiện Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

a)

Là quá trình lâu dài diễn ra theo 2 giai đoạn

b)

Là một cuộc cách mạng xã hội

c)

Nhằm mục tiêu tiêu xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người

d)

Các phương án đều đúng

121.

Giai cấp công nhân là giai cấp có tính tổ chức kỉ luật cao vì

a)

Họ là người bị bóc lột nặng nề nhất

b)

Họ là người lao động tạo ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Họ là người lao động trong dây chuyền của nền đại công nghiệp

d)

Họ là người tạo ra giá trị thặng dư

122.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân xuất hiện một cách ………… song để biến khả năng thành hiện thực phải thông qua nhân tố ………… đó là việc thành lập Đảng cộng sản

a)

ngẫu nhiên/ tất nhiên

b)

chủ quan/ khách quan

c)

khách quan/ chủ quan

d)

tất nhiên/ ngẫu nhiên

123.

Xã hội CSCN là giai đoạn ………… của hình thái kinh tế xã hội CSCN. Trong giai đoạn này việc phân phối phải dựa trên nguyên tắc ………

a)

cao/ làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

thấp/ làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

c)

cao/ làm theo năng lực, hướng theo nhu cầu

d)

thấp/ làm theo năng lực, hướng theo lao động

124.

Marx gọi giai cấp công nhân là “giai cấp vô sản” vì

a)

Họ không có TLSX, muốn tồn tại họ phải bán sức lao động của mình như một hàng hóa cho nhà tư bản

b)

Họ phải gắn lao động của mình với TLSX của nhà tư bản

c)

Lao động của họ tạo ra giá trị thặng dư

d)

Các phương án đều đúng

125.

Xã hội XHCN là giai đoạn ……….. của hình thái kinh tế xã hội CSCN. Trong giai đoạn này việc phân phối dựa trên nguyên tắc ………

a)

cao/ làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

thấp/ làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

c)

thấp/ làm theo năng lực, hưởng theo lao động

d)

cao/ làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

126.

Phạm trù cơ bản nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là

a)

Giai cấp công nhân

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Chuyên chính vô sản

d)

Xã hội chủ nghĩa

127.

Ngày nay giai cấp công nhân phải bán sức lao động chủ yếu là

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động trí óc

c)

Là lao động chân tay và lao động trí óc với giá trị lao động ngày càng lớn

d)

Các phương án đều đúng

128.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu: “Với một Đảng cộng sản chân chính thì sự lãnh đạo của đảng cũng chính là ………………, giai cấp công nhân thực hiện sự lãnh đạo của mình thông qua Đảng cộng sản”

a)

sự lãnh đạo của số ít đối với số đông

b)

sự lãnh đạo của giai cấp công nhân

c)

vai trò của lãnh tụ

d)

sự lãnh đạo tập thể

129.

Hai thuộc tính cơ bản của giai cấp công nhân là

a)

Đại diện cho nền đại công nghiệp/ đại diện cho QHSX đương thời

b)

Đại diện cho LLSX tiến tiến/ có lợi ích gắn với PTSX XHCN

c)

Đại diện cho QHSX TBCN/ có lợi ích gắn với nền đại công nghiệp

d)

Đại diện cho LLSX tiên tiến/ đại diện cho QHSX đương thời

130.

Vai trò của Đảng cộng sản

a)

Lãnh đạo giai cấp công nhân thực hiện Sứ mệnh lịch sử của mình

b)

Dựa trên lí luận của Chủ nghĩa Marx – Lenin và thực tiễn cách mạng mà đề ra đường lối, mục tiêu cách mạng đúng đắn

c)

Tuyên truyền, giác ngộ giai cấp công nhân và nhân dân lao động – biến lí luận cách mạng thành phong trào cách mạng

d)

Các phương án đều đúng