wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ I - LỚP 11 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ở rễ cây ngập úng lâu ngày, năng lượng ATP cung cấp cho hoạt động sống của cây lấy từ quá trình nào sau đây?

a)

Chuỗi chuyển electron hô hấp.

b)

Lên men.

c)

Đường phân.

d)

Chu trình krebs.

2.

Trong chuỗi chuyển electron hô hấp, chất nhận electron cuối cùng là

a)

NAD+

b)

FAD

c)

O2

d)

CO2

3.

Trong điều kiện bình thường, phản lối CO2 trong hô hấp được sinh ra từ:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi vận chuyển electron

d)

Lên men

4.

Trong hô hấp, NADH được tạo ra nhiều nhất ở:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Hô hấp sáng

d)

Lên men

5.

Điểm chung giữa đường phân và lên men là

a)

Đều sử dụng nguyên liệu là glucose.

b)

Đều tạo CO2.

c)

Đều xảy ra ở tế bào chất.

d)

Đều tạo 2 phân tử ATP

6.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

carbohydrate

b)

lipid

c)

protein

d)

nucleic acid

7.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật?

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2O.

d)

C6H12O6.

8.

Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Hạt khô.

b)

Hạt này mầm.

c)

Cây đang ra hoa.

d)

Quả chín.

9.

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp kiểu khí ở thực vật là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

peroxisome.

d)

ribosome.

10.

Khi nói về quá trình phân giải kị khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gồm 2 giai đoạn: đường phân và lên men.

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, ethanol và acetic acid.

c)

Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân.

d)

Diễn ra tại tế bào chất.

11.

Khi nói về mối tương quan của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến tốc độ hô hấp ở thực vật.

b)

Các loại hạt khô có cùng độ hô hấp.

c)

Nồng độ CO2 có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Hàm lượng nước ảnh hưởng đến tốc độ hô hấp.

12.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch Ca(OH)2.

b)

Dung dịch NaCl.

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch H2SO4.

13.

Khi nói về phân giải một phân tử pyruvate (3C) trong hô hấp hiếu khí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate tạo ra 3 phân tử CO2.

b)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate tích lũy được 2 phân tử ATP.

c)

Phân giải hoàn toàn 1 phân tử pyruvate giải phóng được 6 phân tử NADH.

d)

Quá trình phân giải phân tử pyruvate diễn ra hoàn toàn trong chất nền ti thể.

14.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2.

b)

Cung cấp canxi cho hạt này mầm.

c)

Giúp hạt này mầm nhanh nảy mầm.

d)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra.

15.

Một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm sau: Lấy 2 cốc nước vôi trong giống nhau, đặt lên 2 tấm kính ướt rồi dùng 2 chuông thủy tinh A và B úp vào, trong chuông A có đặt một chậu cây. Cho cả 2 chuông thí nghiệm vào chỗ tối. Sau khoảng 6 giờ, thấy cốc nước vôi ở chuông A bị đục và trên mặt cốc một lớp váng trắng mỏng, cốc nước vôi ở chuông B vẫn còn trong và trên mặt chỉ có một lớp váng trắng rất mỏng. Nhận định nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Thí nghiệm này nhằm chứng minh minh tính hô hấp ở thực vật thải khí CO2.

b)

Cốc váng trắng mỏng trên mặt cốc nước vôi ở chuông B là do quá trình hô hấp của cây đã thải ra khí CO2.

c)

Cốc nước vôi ở chuông A bị vẩn đục và mặt trên có 1 lớp váng trắng dày là do quá trình hô hấp của cây đã thải ra khí CO2.

d)

Lớp váng trắng mỏng trên mặt cốc nước vôi ở chuông B là vì không khí ở chuông B cũng có một lượng nhỏ CO2.

16.

Người ta thường bảo quản hạt giống bằng phương pháp bảo quản khô. Nguyên nhân chủ yếu là do hạt khô

a)

đã giảm tối lượng nên dễ dàng bảo quản hơn.

b)

không có nước nên các sinh vật gây hại không xâm nhập được.

c)

không có nước nên động hô hấp nên dễ bảo quản.

d)

do cường độ hô hấp tối thiểu giúp hạt sống ở trạng thái tiềm sinh.

17.

Theo lí thuyết, sau 2 đến 3 ngày, các hạt trong những ống nghiệm nào sẽ nảy mầm?

a)

Ống nghiệm 1 và ống nghiệm 3.

b)

Ống nghiệm 1 và ống nghiệm 5.

c)

Ống nghiệm 2 và ống nghiệm 4.

d)

Ống nghiệm 3 và ống nghiệm 4.

18.

Biểu đồ bên phải biểu diễn quá trình hô hấp của một cây trong điều kiện bình thường. Đường cong nào dưới đây biểu thị cho các giai đoạn hô hấp trong đời sống của cây?

a)

Đường cong C.

b)

Đường cong A.

c)

Đường cong B.

d)

Đường cong D.

19.

Thí nghiệm khảo sát quá trình quang hợp và hô hấp ở thực vật được tiến hành ở nhiệt độ khác nhau, sử dụng bộ thí nghiệm như hình vẽ dưới đây, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị. Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

20.

Trong thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật tại sao phải sử dụng mẫu vật là hạt nảy mầm?

a)

Hạt này mạnh hô hấp mạnh kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn.

b)

Hạt nảy mầm dễ thao tác trong thí nghiệm.

c)

Hạt nảy mầm quang hợp mạnh kết quả thí nghiệm thể hiện rõ hơn.

d)

Chỉ hạt này mầm mới xảy ra hô hấp hiệu khí nên thì thí nghiệm có kết quả.

21.

Ở động vật, quá trình tiêu hóa không có giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Đồng hóa các chất.

d)

Thải chất độc.

22.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

23.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

24.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày.

b)

Thủy tức.

c)

Ếch đồng.

d)

Sò huyết.

25.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, người ta đã bố trí ba thí nghiệm theo các hình A, B, C tương ứng. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các thí nghiệm quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Trong thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, thí nghiệm được bố trí theo hình bên gồm hai chuông thủy tinh A, B. Trong đó chuông A đựng hạt này mầm; chuông B đựng hạt này ngủ. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thí nghiệm trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

27.

Nhóm động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Chim và thú.

c)

Trùng giày và giun dẹp.

d)

Ruột khoang và trùng amip.

28.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

29.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

30.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hóa bằng loại enzyme của lysosome.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

31.

Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Khi nói về quá trình hấp thụ ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Khi nói về đặc điểm cấu tạo của ruột non thích nghi với hấp thụ các chất dinh dưỡng, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

35.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ mao mạch mang.

c)

Qua hệ thống ống khí.

d)

Qua hệ thống phế nang.

36.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

37.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Ong.

b)

Thủy tức.

c)

Giun tròn.

d)

Ếch đồng.

38.

Nồng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

39.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

40.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại, nện khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Miệng ngậm lại, nện khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Miệng ngậm lại, nện khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Miệng ngậm lại, nện khoang miệng hạ lên, nắp mang đóng.

41.

Ở động vật có hệ cơ quan hô hấp và tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

b)

Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)

các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)

phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi.

43.

Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế nào?

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

46.

Ở người, cơ quan nào sau đây tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu để điều hòa hoạt động tim mạch?

a)

gan

b)

tim

c)

phổi

d)

tuyến thượng thận

47.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Tim.

b)

Gan.

c)

Phổi.

d)

Thận.

48.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, tôm, giun đất, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đất, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đất.

49.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

50.

Ở các động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

a)

Đúng.

b)

Sai.

52.

Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

53.

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

a)

Đúng.

b)

Sai.

54.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

b)

Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)

các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)

phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi.

55.

Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

56.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế nào?

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

58.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

59.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

60.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

61.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

62.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi tim luôn trộn lẫn với nhau.

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

63.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tim qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tĩnh mạch qua tim.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

64.

Khi nói về hệ tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu là áp lực của mạch tác động lên thành mạch.

b)

Hệ tuần hoàn kín có thành phần là tim và hệ mạch.

c)

Huyết áp tâm trương được đo ở tĩnh mạch khi tim nghỉ.

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

65.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Máu chảy trong động mạch có áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O₂, CO₂.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

66.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

68.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Câu 64. Số lượng hành động mà người bị cao huyết áp nên thực hiện là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Nhịp tim của voi là 25 nhịp/phút. Giả sử thời gian nghỉ của tâm nhĩ là 2,1 giây và của tâm thất là 1,5 giây. Theo lí thuyết, tỉ lệ về thời gian của các pha trong 1 chu kì tim voi là

a)

1 : 3 : 4

b)

3 : 4 : 1

c)

1 : 4 : 3

d)

4 : 3 : 1

74.

Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Kí hiệu [M] vẽ lần lượt là?

a)

tĩnh mạch, mao mạch.

b)

động mạch, mao mạch.

c)

động mạch, tĩnh mạch.

d)

tĩnh mạch, động mạch.

75.

Khi cá thở vào, biến biên nào dưới đây đúng?

a)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

b)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

c)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

d)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng.

76.

Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh đã tiến hành đo các chỉ tiêu sinh lí của mình ở 2 thời điểm như sau: - Thời điểm 1: Trước khi chạy tại chỗ 10 phút. - Thời điểm 2: Ngay sau khi chạy tại chỗ 10 phút. Theo lí thuyết, chỉ số sinh lí nào sau đây của các bạn học sinh ở thời điểm 2 thấp hơn so với thời điểm 1?

a)

Thân nhiệt.

b)

Thời gian của 1 chu kì tim.

c)

Nhịp tim.

d)

Huyết áp tối đa.

77.

Dựa trên hình vẽ về hệ dẫn truyền tim sau đây. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

78.

Dựa trên hệ tuần hoàn kép của Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

79.

Sự biến động huyết áp, tiết diện các đoạn mạch và vận tốc máu trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn được thể hiện qua các phát biểu dưới đây. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

80.

Sự trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể chỉ diễn ra ở mao mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Khi nói về ưu thế của quá trình tiêu hóa trong ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

82.

Giả sử đo được nhịp tim của một em bé là 100 lần/phút. Căn cứ vào chu kì chuẩn ở người, thời gian của các pha trong một chu kì tim của em bé đó lần lượt là

a)

pha co tâm nhĩ là 0,225 s; pha co tâm thất 0,075 s; pha dãn chung: 0,3 s.

b)

pha co tâm nhĩ là 0,1 s; pha co tâm thất 0,3 s; pha dãn chung: 0,4 s.

c)

pha co tâm nhĩ là 0,3 s; pha co tâm thất 0,1 s; pha dãn chung: 0,4 s.

d)

pha co tâm nhĩ là 0,075 s; pha co tâm thất 0,225 s; pha dãn chung: 0,3 s.

83.

Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

84.

Khẳng định nào dưới đây về thứ tự các bước thực hiện trong thực hành minh tinh tự động của tim ếch (nhái) là đúng?

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(2) → (1) → (4) → (3)

d)

(1) → (4) → (3) → (2)

85.

Nhận định nào sau đây về hệ hô hấp cá là đúng?

a)

Mỗi tơ mang có nhiều mao mạch, trong mỗi tơ mang có nhiều cặp mao mạch.

b)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch cá.

c)

Cá có thể lấy được O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.

d)

Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài.

86.

Khi nói về tiêu hóa và tuần hoàn máu ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Giun dẹp có ống tiêu hóa và hệ tuần hoàn kín.

b)

Thuỷ tức có túi tiêu hóa và hệ tuần hoàn hở.

c)

Cao cao có ống tiêu hóa và hệ tuần hoàn hở.

d)

Trùng đế giày chưa có cơ quan tiêu hóa và chưa có hệ tuần hoàn.

87.

Khi nói về hệ hô hấp của động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Có động vật sống dưới nước mới hô hấp bằng mang.

b)

Ống khí của côn trùng có hệ thống mao mạch bao quanh.

c)

Tất cả những loài động vật có phổi thì sự trao đổi khí diễn ra ở phế nang.

d)

Ở chim sự chuyển khí diễn ra ở một chiều từ túi khí trước về túi khí sau.

88.

Câu 1: Quan sát hình vẽ sau về cấu tạo ruột non và các tế bào niêm mạc ruột ở thú ở hình sau đây:

a)

Tất cả các phát biểu đều đúng.

b)

Ruột non không có các nếp gấp và lông ruột.

c)

Tế bào niêm mạc ruột không tham gia vào quá trình hấp thu dinh dưỡng.

d)

Ruột non của thú không có mạch bạch huyết.

89.

Khi nói về các điểm tiêu hóa của người, một học sinh đã đưa ra các phát biểu sau: Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Có hai hình thức tiêu hóa là cơ học và hóa học.

b)

Tiêu hóa cơ học chỉ xảy ra ở dạ dày mà không có ở ruột non.

c)

Tiêu hóa cơ học có tác dụng nhào trộn thức ăn với dịch tiêu hóa đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển sang cơ quan khác trong hệ tiêu hóa.

d)

Nếu không có quá trình tiêu hóa ở các cơ quan tiêu hóa thì các chất hữu cơ phức tạp có thể hấp thụ trực tiếp vào máu nhưng với lượng không nhiều.

90.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm như sau: Cho 50g các hạt đậu xanh mới nhú mầm vào bình thủy tinh. Nút chặt bình thủy tinh bằng nút cao su đã gắn với ống thủy tinh hình chữ U và phép thử tinh hình chữ U được lắp với 2 ống nghiệm. Sau đó, đầu ngoài của ống hình chữ U vào ống nghiệm có chứa nước vôi. Tiếp theo, rót nước từ từ từng ít một qua phép vào bình chứa hạt, quan sát hiện tượng xảy ra. Các nhận định sau đây đúng hay sai khi nói về thí nghiệm này?

a)

Mục đích thí nghiệm để phát hiện hô hấp ở thực vật thông qua sự hấp thụ CO2 và thải O2.

b)

Nước vôi trong ống nghiệm sẽ bị vẩn đục.

c)

Việc rót nước từ từ từng ít một qua phép vào bình chứa hạt nhằm cung cấp nước cho quá trình hô hấp của hạt đậu.

d)

Thay 50g hạt đậu xanh mới nhú mầm trong thí nghiệm trên bằng 50g hạt ngô mới nhú mầm đã luộc chín kết quả thí nghiệm có thể không thay đổi.

91.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về hoạt động của tim trong chu kì tim đã nghiên cứu?

a)

Tại thời điểm 0.2 giây áp lực máu trong tâm thất trái cao nhất.

b)

Áp lực máu trong chu kì tim ảnh hưởng đến hoạt động đóng mở của các van tim.

c)

Tại thời điểm 0.3 giây máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

d)

Sự dồn máu làm kích thích lên tim, làm tim đập nhanh và mạnh hơn, làm thay đổi huyết áp và áp lực máu lên động mạch chủ.

92.

Một học sinh sau khi tìm hiểu về chu kì tim ở người trưởng thành và bình thường theo hình dưới đây: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Pha co tâm thất, Pha co tâm nhĩ, Pha dãn chung.

b)

Mỗi chu kì tim gồm 0,8 giây, 3 pha, trong đó pha dãn chung là 0,4 giây.

c)

Ở người này có nhịp tim trung bình 75 nhịp/phút.

d)

Khi tâm thất co, van nhĩ thất mở và van động mạch chủ bán nguyệt đóng.

93.

Các pha hoạt động của tim trong một chu kì tim bao gồm những pha nào sau đây?

a)

Pha co tâm nhĩ, pha co tâm thất, pha dãn chung

b)

Pha co tâm thất, pha dãn chung, pha nghỉ ngơi

c)

Pha co tâm nhĩ, pha nghỉ ngơi, pha dãn chung

d)

Pha co tâm thất, pha co tâm nhĩ, pha nghỉ ngơi

94.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về đồ thị này?

a)

Động mạch từ lớn đến nhỏ dần, tĩnh mạch từ nhỏ đến lớn.

b)

Biến thiên tiết diện các đoạn mạch, mỗi mao mạch có tiết diện lớn hơn tiết diện mỗi động mạch.

c)

Biến thiên vận tốc máu các đoạn mạch, vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện.

d)

Tổng tiết diện mao mạch lớn hơn rất nhiều so với động mạch hoặc tĩnh mạch lớn, nên vận tốc máu trong các mao mạch cũng tăng lên, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình trao đổi chất.

96.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Trâu, bò, cừu, dê thuộc nhóm động vật nhai lại.

b)

Lông nhung có vai trò đẩy thức ăn đi trong ruột non.

c)

Trong miệng, enzyme amilase tiêu hóa được cả tinh bột sống và tinh bột chín.

97.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn hở ở động vật. Phân tích hình và xác định đúng hay sai cho các nhận định sau đây?

a)

Hình 1 là hệ tuần hoàn hở và hình 2 là hệ tuần hoàn kín.

b)

Đa số các loài động vật thân mềm và chân khớp có hệ tuần hoàn như hình 2.

c)

Dịch tuần hoàn được mô tả ở hình 2 có máu hoà trộn với dịch mô.

d)

Áp lực máu trong động mạch ở hệ tuần hoàn được mô tả ở hình 1 cao hơn so với áp lực máu trong động mạch được mô tả ở hệ tuần hoàn được mô tả ở hình 2.

98.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Ở loài chim, hô hấp diễn ra nhờ hệ thống ống khí phân nhánh đến từng tế bào, do vậy cung cấp đủ oxygen cho hoạt động bay lâu dài.

b)

Trong môi trường nước cá xương là động vật hô hấp hiệu quả nhất.

c)

Người ta dùng khí O2 nguyên chất để cấp cứu cho người bị ngạt thở.

d)

Khi bị ngạt thở thì tim không thể đập mạnh và nhanh.

99.

Mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Máu chảy trong động mạch luôn luôn là máu đỏ tươi và giàu O2.

b)

Nhờ sự đàn hồi của thành động mạch mà huyết áp được duy trì tương đối ổn định trong suốt quá trình lưu thông.

c)

Trẻ em có chu kì tim ngắn hơn người lớn.

d)

Tim của cá sấu có 4 ngăn, vận chuyển trong cơ thể trong cơ thể là máu không pha.