wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

đồng hồ - cánh đồng

b)

đôi mắt - mắt cá

c)

bàn luận - bàn ghế

d)

kính trọng - mắt kính

2.

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

chân chất - chân bàn

b)

chân chính - chân mây

c)

bàn chân - chân trời

d)

chân chất - chân núi

3.

Đáp án nào dưới đây có chứa từ đa nghĩa?

a)

sao chép - ngôi sao

b)

bay nhảy - cái bay

c)

cửa sổ - cửa sông

d)

phép tính - tính nết

4.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

cắt giấy – cắt điện

b)

đông đúc – phía đông

c)

quyển lịch – lịch sự

d)

bức tranh – tranh giành

5.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

bức tường – tường thuật

b)

bàn chân – chân núi

c)

đồng hồ – đồng ruộng

d)

bàn phím – bàn luận

6.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

số ba, con ba ba

b)

răng miệng, răng cưa

c)

núi đá, đá bóng

d)

câu hỏi, cần câu

7.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

bàn ghế - bàn luận

b)

ao hồ - ao ước

c)

bình hoa - bình chọn

d)

hươu cao cổ - cổ áo

8.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

con cá – cá cược

b)

tính mạng – mạng lưới

c)

đôi tay – tay áo

d)

cây cầu – cầu nguyện

9.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

thu gom – mùa thu

b)

đậu xe – đậu nành

c)

đồng hồ - đồng ruộng

d)

đầu tóc – đầu bảng

10.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

sắp đặt – sắp tới

b)

quả mơ – mơ mộng

c)

mang cá – mang vác

d)

chạy bộ - chạy việc

11.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Lá cờ đỏ tung bay phấp phới dưới vòm cây lá xum xuê.

b)

Cô tôi mua một gói nước cốt xương hầm ở dạng cô đặc.

c)

Mẹ sơ chế rồi để cá trong tủ lạnh để tôi nấu canh chua.

d)

Cô bé chỉ tay về phía những cuộn chỉ sặc sỡ sắc màu.

12.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Xuân lỡ tay làm rơi chiếc nồi khiến tay cầm của nó bị gãy.

b)

Ròng rã bao năm, bức tường thành kiên cố đã hoàn thành xong.

c)

Xuân sang, đóa hồng khoe vẻ đẹp kiêu hãnh, sang trọng.

d)

Vườn cây sai trĩu quả, phú ông sai người đến thu hoạch.

13.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Chiếc áo treo trên mắc có giá khá mắc.

b)

Ngoài đường, các chú công nhân đang sửa đường dây mạng.

c)

Đầu trang báo có in hình một chú báo hoa.

d)

Ánh nắng chiếu xuống tấm chiếu mẹ phơi trên hàng rào.

14.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Thu gửi cho tôi một lá thư có đính cỏ bốn lá xinh xắn.

b)

Mẹ đỗ xe lại bên đường để mua một gói xôi đỗ.

c)

Anh em chúng tôi được tôi luyện trong quân ngũ nhiều năm.

d)

Mẹ gói giá của chiếc áo đang được treo trên giá.

15.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Lũ trẻ vây quanh bể để ngắm nhìn bộ vây tuyệt đẹp của chú cá.

b)

Sáng nào ba em cũng dành ba mươi phút để tập thể dục.

c)

Người phụ nữ đang bước sang đường có dáng vẻ rất sang trọng.

d)

Mẹ em bảo ăn quả táo để có một quả tim khỏe mạnh.

16.

Câu nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

Sáng nay, dì Tư thu hoạch được nhiều thùng quả tươi ngon từ vườn cây tươi tốt nhà dì.

b)

Bố mẹ bàn nhau sẽ thưởng cho hai chị em Xuân và Thu bộ bàn học mới.

c)

Lá cọ xoè ra cọ vào tán lá xung quanh nghe xào xào trong gió.

d)

Bà ngả lưng tựa vào lưng ghế sẽ thấy dễ chịu hơn nhiều.

17.

Câu nào dưới đây có từ "chạy" được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Chúng em được chơi trò chơi chạy tiếp sức.

b)

Trong cửa hàng, loại sữa mới bán rất chạy.

c)

Hôm nay, lớp chúng tôi sẽ thi chạy bền.

d)

Các vận động viên đang cố gắng tăng tốc để chạy về đích.

18.

Tiếng "vật" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

An không cẩn thận làm rách vật áo.

b)

Vạt áo của mẹ có dính vết bẩn.

c)

Chiếc áo tứ thân có bốn vạt.

d)

Lúa đã chín trên những vật nương.

19.

Tiếng “đường” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

đường dây

b)

đường cao tốc

c)

đường dẫn

d)

đường truyền

20.

Tiếng “hoa” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

hoa tuyết

b)

hoa văn

c)

hoa tay

d)

khóm hoa

21.

Tiếng “tai” trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

tai nấm

b)

tai ấm

c)

đôi tai

d)

mũ tai bèo

22.

Từ “đường” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Do mưa bão nên đường truyền mạng không ổn định.

b)

Giờ tan tầm, đường phố rất hay bị ùn tắc.

c)

Các chú công nhân đang sửa chữa đường dây điện.

23.

Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng "hoa" được dùng với nghĩa gốc?

a)

hoa tay

b)

hoa văn

c)

nụ hoa

d)

hoa hậu

24.

Từ “chạy” trong 2 câu “Dân làng khẩn trương chạy lũ” và “Cả nhà vất vả chạy tiền để chữa bệnh cho nó” thuộc hiện tượng từ nào?

a)

từ đa nghĩa

b)

từ đồng nghĩa

c)

từ trái nghĩa

25.

Tiếng "hoa" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ khen em có mười hoa tay.

b)

Hoa văn trên trống đồng mang ý nghĩa đặc biệt.

c)

Mùa thu, hoa sữa thơm nồng nàn.

d)

Xe đạp của em vừa bị gãy nan hoa.

26.

Tìm câu văn có từ "tay" mang nghĩa gốc.

a)

Bé không cẩn thận nên bị đứt tay.

b)

Tay áo của bé bị lấm bẩn.

c)

Cậu ấy là một tay vợt cừ khôi.

d)

Chiếc tay nắm cửa đã bị hỏng.

27.

Tìm câu văn có từ "chạy" mang nghĩa gốc.

a)

Thỏ chạy thi với rùa.

b)

Đồng hồ chạy chậm.

c)

Tàu hỏa chạy rất nhanh.

d)

Bác ấy chạy chữa khắp nơi mà không khỏi bệnh.

28.

Tìm câu văn có từ "lá" mang nghĩa gốc.

a)

Mỗi người sẽ được nhận một lá phiếu bầu cử.

b)

Lá thư này mới được gửi hôm qua.

c)

Lá cây có màu xanh.

d)

Rừng xanh là lá phổi của nhân loại.

29.

Tìm câu văn có từ "ăn" mang nghĩa gốc.

a)

Hổ là động vật ăn thịt.

b)

Số tiền đã bị ăn bớt.

c)

Tên tội phạm rất ăn năn, hối hận.

d)

Cô ấy rất ăn ảnh.

30.

Tìm câu văn có từ "xuân" mang nghĩa chuyển.

a)

Xuân đến, muôn hoa đua nở.

b)

Mùa xuân, hoa mai nở trắng rừng.

c)

Mẹ em tuy đã ngoài 50 nhưng trông vẫn còn rất xuân.

d)

Mùa xuân thật ấm áp.