wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm khách quan – Phần I: Nhiều lựa chọn

Total questions: 65

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Phương án nào sau đây chỉ gồm thiết bị vào?

a)

Bàn phím, chuột

b)

Máy quét, màn hình

c)

Micro, máy in

d)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa

2.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Android

d)

Microsoft Exel

3.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?

a)

Word

b)

Android

c)

Windows

d)

Mac OS

4.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Đổi tên tệp trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

5.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập

b)

Chia sẻ, tương tác

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị

6.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải các video của riêng họ?

a)

Scratch

b)

YouTube

c)

Email

d)

Website trường học

7.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện điều gì?

a)

Cung cấp số điện thoại cho bạn mới quen trên Facebook

b)

Kết bạn với người lạ trên mạng xã hội

c)

Truy cập và làm theo hướng dẫn từ các đường link bạn bè gửi cho

d)

Không cung cấp thông tin cá nhân

8.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Có thể là hình bất kì

9.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Kí hiệu nào dùng để bắt đầu công thức trong bảng tính?

a)

+

b)

=

c)

*

d)

%

10.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Phương án nào là công thức nhập đúng vào bảng tính?

a)

(2x3)2/4(2x3)^{2}/4 bắt đầu bằng dấu bằng

b)

=(23)2/4=(2*3)^{2}/4

c)

(23)2/4(2*3)^{2}/4 (không có dấu bằng ở đầu)

d)

=(23)2:4=(2*3)^{2}:4

11.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Giả sử tại ô E8 chứa công thức =C8D8=C8*D8 . Sau khi sao chép công thức xuống ô E9 là

a)

C9D9C9*D9

b)

=C9D9=C9*D9

c)

=C8D9=C8*D9

d)

=C9D8=C9*D8

12.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Để tính được trung bình số sản phẩm làm được trong một ngày, em dùng hàm nào để tính?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

MIN

d)

SUM

13.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Thiết bị nào sau đây là không phải thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Loa

14.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Android

d)

Microsoft Word

15.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

a)

PowerPoint

b)

Paint

c)

iOS

d)

Excel

16.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

17.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập

b)

Chia sẻ, tương tác

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị

18.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải các video của riêng họ?

a)

Zalo

b)

YouTube

c)

Email

d)

Website trường học

19.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Thông tin nào có nội dung xấu?

a)

Thông tin về biểu hiện của nghiện Internet

b)

Thông tin về cách phòng tránh bạo lực học đường

c)

Thông tin về các phương thức lừa đảo qua mạng

d)

Thông tin hướng dẫn cách gian lận trong giờ kiểm tra

20.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Có thể là hình bất kì

21.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Kí hiệu nào dùng để bắt đầu công thức trong bảng tính?

a)

+

b)

=

c)

*

d)

%

22.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Phương án nào là công thức nhập đúng vào bảng tính?

a)

(2x3)2/4(2x3)^{2}/4 bắt đầu bằng dấu bằng

b)

=(23)2/4=(2*3)^{2}/4

c)

(23)2/4(2*3)^{2}/4 (không có dấu bằng ở đầu)

d)

=(23)2:4=(2*3)^{2}:4

23.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Giả sử tại ô E8 chứa công thức =C8+D8=C8+D8 . Sau khi sao chép công thức xuống ô E9 là

a)

=C9+D9=C9+D9

b)

C9+D9C9+D9

c)

=C8+D9=C8+D9

d)

=C9+D8=C9+D8

24.

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: Để tính được tổng số sản phẩm làm được trong bảy ngày, em dùng hàm nào để tính?

a)

AVERAGE

b)

MAX

c)

MIN

d)

SUM

25.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Mỗi ô trong bảng tính có một địa chỉ xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Trang tính được tạo thành từ các cột.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Địa chỉ ô giúp phần mềm xác định dữ liệu được dùng trong công thức.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về trang tính và ô trong bảng tính: Để tính điểm trung bình các ô B2 đến B6, có thể dùng công thức =AVERAGE(B2:B6)=\mathrm{AVERAGE}(B2{:}B6) .

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Công thức sử dụng địa chỉ giúp bảng tính tự động tính toán khi dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Sao chép công thức thì kết quả tính toán luôn giữ nguyên dù dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Kiểu dữ liệu số mới dùng được trong công thức tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về tính toán tự động trên bảng tính: Sao chép công thức =A1+B1=A1+B1 sang ô khác sẽ cho cùng kết quả dù các ô liên quan thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về các hàm dùng trong bảng điểm lớp 7A với dữ liệu ở các ô từ B2 đến B11: Không thể dùng hàm AVERAGE\mathrm{AVERAGE} để tính điểm trung bình của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về các hàm dùng trong bảng điểm lớp 7A với dữ liệu ở các ô từ B2 đến B11: Có thể dùng hàm MAX\mathrm{MAX} để tìm điểm cao nhất của lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về các hàm dùng trong bảng điểm lớp 7A với dữ liệu ở các ô từ B2 đến B11: Muốn biết điểm thấp nhất của lớp thì dùng hàm MIN(B2:B11)\mathrm{MIN}(B2{:}B11) .

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về các hàm dùng trong bảng điểm lớp 7A với dữ liệu ở các ô từ B2 đến B11: Có thể dùng hàm COUNT(B2:B11)\mathrm{COUNT}(B2{:}B11) để tính tổng điểm của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về định dạng dữ liệu trong bảng điểm: Định dạng dữ liệu số sẽ không làm thay đổi giá trị thực của số trong ô.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về định dạng dữ liệu trong bảng điểm: Muốn hiển thị số thập phân thì phải nhập lại dữ liệu mới.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chọn Đúng hoặc Sai cho phát biểu sau về định dạng dữ liệu trong bảng điểm: Định dạng dữ liệu số chỉ thay đổi cách hiển thị, không làm thay đổi giá trị tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Câu 5. Chọn phát biểu Đúng - Sai về trang tính và ô trong bảng tính: Trang tính được tạo thành từ các cột.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Câu 5. Chọn phát biểu Đúng - Sai về trang tính và ô trong bảng tính: Mỗi ô trong bảng tính có một địa chỉ xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 5. Chọn phát biểu Đúng - Sai về trang tính và ô trong bảng tính: Địa chỉ ô giúp phần mềm xác định dữ liệu được dùng trong công thức.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 5. Chọn phát biểu Đúng - Sai về trang tính và ô trong bảng tính: Để tính điểm trung bình các ô B2B2 đến B6B6 , có thể dùng công thức =AVERAGE(B2:B6)=\mathrm{AVERAGE}(B2{:}B6) .

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 6. Trong khi thảo luận về nội dung “Tính toán tự động trên bảng tính”, Minh và Nam đưa ra ý kiến khác nhau. Hãy xác định Đúng - Sai: Công thức sử dụng địa chỉ giúp bảng tính tự động tính toán khi dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 6. Trong khi thảo luận về nội dung “Tính toán tự động trên bảng tính”, Minh và Nam đưa ra ý kiến khác nhau. Hãy xác định Đúng - Sai: Kiểu dữ liệu số mới dùng được trong công thức tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 6. Trong khi thảo luận về nội dung “Tính toán tự động trên bảng tính”, Minh và Nam đưa ra ý kiến khác nhau. Hãy xác định Đúng - Sai: Sao chép công thức dùng địa chỉ thì kết quả tính toán luôn giữ nguyên dù dữ liệu thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 6. Trong khi thảo luận về nội dung “Tính toán tự động trên bảng tính”, Minh và Nam đưa ra ý kiến khác nhau. Hãy xác định Đúng - Sai: Sao chép công thức =A1+B1=A1+B1 sang ô khác sẽ cho cùng kết quả dù các ô liên quan thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 7. Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2B2 đến B11B11 , cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Hãy xác định Đúng - Sai: Có thể dùng hàm AVERAGE\mathrm{AVERAGE} để tính điểm trung bình của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 7. Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2B2 đến B11B11 , cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Hãy xác định Đúng - Sai: Có thể dùng hàm MAX\mathrm{MAX} để tìm điểm cao nhất của lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 7. Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2B2 đến B11B11 , cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Hãy xác định Đúng - Sai: Muốn biết điểm thấp nhất của lớp thì công thức =MAX(B2:B11)=\mathrm{MAX}(B2{:}B11) .

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 7. Trong bảng tính ghi điểm Toán của học sinh lớp 7A ở các ô từ B2B2 đến B11B11 , cô giáo muốn sử dụng các hàm để tính toán. Hãy xác định Đúng - Sai: Có thể dùng công thức =COUNT(B2:B11)=\mathrm{COUNT}(B2{:}B11) để tính tổng điểm của cả lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 8. Cô giáo lập bảng điểm học sinh lớp 7 trên bảng tính và thực hiện định dạng dữ liệu. Hãy xác định Đúng - Sai: Định dạng dữ liệu số sẽ làm thay đổi giá trị thực của số trong ô.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu 8. Cô giáo lập bảng điểm học sinh lớp 7 trên bảng tính và thực hiện định dạng dữ liệu. Hãy xác định Đúng - Sai: Muốn hiển thị số thập phân thì phải nhập lại dữ liệu mới.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 8. Cô giáo lập bảng điểm học sinh lớp 7 trên bảng tính và thực hiện định dạng dữ liệu. Hãy xác định Đúng - Sai: Định dạng dữ liệu số chỉ thay đổi cách hiển thị, không làm thay đổi giá trị tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 8. Cô giáo lập bảng điểm học sinh lớp 7 trên bảng tính và thực hiện định dạng dữ liệu. Hãy xác định Đúng - Sai: Có thể định dạng hiển thị điểm số với một hoặc hai chữ số thập phân để bảng điểm dễ đọc hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho bảng tính “THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HỌC SINH” với các cột: KHỐI (B), NAM (C), NỮ (D), TỔNG SỐ (E). Dữ liệu hiển thị: KHỐI 6 có 46 nam, 47 nữ; KHỐI 7 có 49 nam, 50 nữ; KHỐI 8 có 46 nam, 46 nữ; KHỐI 9 có 47 nam, 42 nữ. Hãy chọn công thức đúng cần nhập vào ô E4 rồi sao chép xuống E5:E7 để tính tổng số học sinh của từng khối.

a)

=C4+D4

b)

=C4*D4

c)

=SUM(E4:E7)

d)

=AVERAGE(C4:D4)

57.

Bảng “Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7” có các cột 7A (C), 7B (D), 7C (E), 7D (F), 7E (G) và các hàng xếp loại: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. Số liệu: Tốt—7A:5, 7B:4, 7C:6, 7D:4, 7E:5; Khá—17,16,18,17,18; Đạt—23,24,25,25,25; Chưa đạt—3,3,2,3,2. Công thức nào tính tổng số học sinh của lớp 7A dựa trên bảng này?

a)

=SUM(C3:C6)

b)

=SUM(3:6)

c)

=SUM(B3:G3)

d)

=SUM(C:C)

58.

Dựa trên bảng “Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7” với hàng Chưa đạt có số liệu: 7A:3, 7B:3, 7C:2, 7D:3, 7E:2. Có bao nhiêu lớp trong khối 7 có học sinh xếp loại Chưa đạt (số lượng > 0)?

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

59.

Quan sát hàng Tốt trong bảng “Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7” có số liệu: 7A:5, 7B:4, 7C:6, 7D:4, 7E:5. Số học sinh Tốt nhiều nhất của một lớp là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

Để thuận tiện so sánh lớp 7A với lớp 7E trên bảng “Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7”, thao tác nào đúng để ẩn các cột của lớp 7B, 7C, 7D rồi có thể hiện lại khi cần?

a)

Chọn các cột D:F, nhấp chuột phải chọn Ẩn; muốn hiện lại, chọn các cột kề C và G, nhấp chuột phải chọn Hiện

b)

Chọn các hàng 3:6, nhấp chuột phải chọn Ẩn; muốn hiện lại chọn Hiện

c)

Chọn các cột C:G và bấm Delete; muốn hiện lại, hoàn tác

d)

Chọn cột B rồi chọn Ẩn; muốn hiện lại, chọn cột A và C rồi Hiện

61.

Cho bảng tính tổng hợp kết quả khảo sát học sinh khối 7 về mức độ yêu thích các nội dung môn Tin học. Cần tính tổng số học sinh cho từng nội dung vào các ô từ F3 đến F7. Công thức nào nên nhập vào ô F3 và sao chép xuống F7 (giả sử dữ liệu của mỗi nội dung nằm trên cùng hàng ở các cột B đến E)?

a)

=SUM(B3:E3)

b)

=SUM(F3)

c)

=SUM(3:3)

d)

=B3+E3

62.

Quan sát bảng “Bảng thống kê xếp loại học sinh khối 7” với các số liệu: Tốt: 7A=5, 7B=4, 7C=6, 7D=4, 7E=5; Khá: 7A=17, 7B=16, 7C=18, 7D=17, 7E=18; Đạt: 7A=23, 7B=24, 7C=25, 7D=25, 7E=25; Chưa đạt: 7A=3, 7B=3, 7C=2, 7D=2, 7E=3. Lập công thức hoặc hàm để tính tổng số học sinh của từng lớp 7A, 7B, 7C, 7D, 7E và nêu kết quả.

4 lines
63.

Quan sát cùng bảng số liệu trên. Lập công thức hoặc hàm để tính số lớp có học sinh xếp loại Chưa đạt và cho biết kết quả.

4 lines
64.

Quan sát cùng bảng số liệu trên. Lập công thức hoặc hàm để xác định số học sinh xếp loại Tốt nhiều nhất của một lớp và nêu giá trị lớn nhất đó.

4 lines
65.

Để thuận tiện quan sát khi so sánh lớp 7A với lớp 7E trên bảng số liệu đã cho, cô giáo muốn ẩn hoặc hiện các cột lớp 7B, 7C, 7D. Nêu thao tác thực hiện trên bảng tính.

4 lines