wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương lớp 7

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Máy in

2.

Thiết bị nào dùng để hiển thị kết quả xử lí thông tin?

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Micro

3.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thể vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra?

a)

Loa

b)

Máy in

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Máy chiếu

4.

Thiết bị vào có chức năng gì?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính

b)

Hiển thị thông tin ra ngoài

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Kết nối mạng

5.

Thiết bị ra có vai trò gì trong máy tính?

a)

Gửi dữ liệu từ máy tính ra bên ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Tắt máy tính

6.

Khi nào cần kết nối đúng cổng của thiết bị vào – ra?

a)

Để tránh làm hư máy

b)

Để tăng tốc độ xử lí

c)

Để hiển thị đẹp hơn

d)

Không cần quan tâm

7.

Khi máy tính không nhận được tín hiệu từ bàn phím, em nên làm gì đầu tiên?

a)

Thay bàn phím mới

b)

Kiểm tra cổng kết nối

c)

Gọi kĩ thuật viên

d)

Khởi động lại máy

8.

Nếu màn hình không hiển thị hình ảnh, có thể do lỗi nào sau đây?

a)

Mất nguồn

b)

Cáp kết nối bị lỏng

c)

Card màn hình bị lỗi

d)

Cả ba đáp án trên

9.

Em hãy chọn thiết bị phù hợp để nhập lệnh bằng giọng nói:

a)

Micro

b)

Loa

c)

Webcam

d)

Máy in

10.

Thiết bị vào là thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Thiết bị ra là thiết bị dùng để nhận dữ liệu từ máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Loa là thiết bị vào của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chuột là thiết bị ra của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Màn hình cảm ứng vừa có thể là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khi kết nối các thiết bị vào – ra, cần cắm đúng cổng tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Có thể rút dây nguồn của máy tính khi đang hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cần đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi kết nối thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Em hãy trình bày các bước cần làm để kết nối và sử dụng an toàn một thiết bị vào – ra với máy tính.

a)

Kết nối thiết bị đúng cổng; cài hoặc cho phép trình điều khiển khi cần; chờ máy tính nhận; sử dụng; tháo bằng chức năng gỡ bỏ an toàn.

b)

Cắm thiết bị vào bất kỳ cổng nào; sử dụng ngay; rút ra khi đang hoạt động.

c)

Chỉ cần bật máy tính; không cần trình điều khiển; rút thiết bị khi đèn còn nhấp nháy.

d)

Luôn kết nối qua Wi‑Fi; không kiểm tra tương thích; tắt máy để rút thiết bị.

19.

Phần mềm máy tính là gì?

a)

Các thiết bị phần cứng của máy tính.

b)

Các chương trình điều khiển và xử lý thông tin.

c)

Các dữ liệu được lưu trữ trong máy tính.

d)

Màn hình và bàn phím.

20.

Hệ điều hành là phần mềm:

a)

Giúp điều khiển và quản lí hoạt động của máy tính.

b)

Dùng để gõ văn bản.

c)

Dùng để vẽ tranh.

d)

Dùng để phát nhạc.

21.

Phần mềm ứng dụng là gì?

a)

Phần mềm quản lí máy tính.

b)

Phần mềm giúp thực hiện công việc cụ thể.

c)

Phần mềm cài đặt hệ điều hành.

d)

Phần mềm điều khiển thiết bị vào – ra.

22.

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng khác nhau ở điểm nào?

a)

Cùng chức năng điều khiển phần cứng.

b)

Hệ điều hành giúp máy tính hoạt động, phần mềm ứng dụng giúp làm việc cụ thể.

c)

Phần mềm ứng dụng giúp quản lí tệp.

d)

Không có sự khác biệt.

23.

Ví dụ nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows 10.

b)

Linux.

c)

Word.

d)

MacOS.

24.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là hệ điều hành?

a)

Google Chrome.

b)

Windows.

c)

Zalo.

d)

Paint.

25.

Khi cài đặt Scratch, em phải chọn phiên bản phù hợp với hệ điều hành nào của máy tính?

a)

Windows hoặc macOS.

b)

Zalo.

c)

Word.

d)

Excel.

26.

Em hãy chọn phần mềm có thể mở tệp .docx:

a)

Paint.

b)

Word.

c)

Excel.

d)

PowerPoint.

27.

Em hãy chọn phần mềm có thể nghe nhạc định dạng .mp3:

a)

Paint.

b)

Windows Media Player.

c)

Excel.

d)

Unikey.

28.

Phần mềm là phần cứng của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hệ điều hành giúp quản lí và điều khiển hoạt động của máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phần mềm ứng dụng giúp người dùng thực hiện các công việc cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tệp có phần mở rộng .jpg là tệp văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Windows là một hệ điều hành.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Paint là phần mềm ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong máy tính, tệp và thư mục được dùng để làm gì?

a)

Lưu trữ và quản lý dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu không cần thiết

c)

Hiển thị nội dung lên màn hình

d)

Điều khiển hoạt động của phần mềm

35.

Phần mở rộng của tệp giúp người dùng biết được điều gì?

a)

Dung lượng của tệp

b)

Ngày tạo tệp

c)

Loại nội dung và phần mềm mở tệp

d)

Vị trí lưu tệp

36.

Thiết bị nào sau đây thường được dùng để sao lưu dữ liệu?

a)

Chuột

b)

USB

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

37.

Vì sao cần đặt tên tệp và thư mục rõ ràng, dễ nhớ?

a)

Dễ dàng tìm kiếm và quản lý

b)

Để máy tính hoạt động nhanh hơn

c)

Để tiết kiệm dung lượng

d)

Để tránh bị nhiễm virus

38.

Khi dữ liệu bị mất do virus, người dùng nên làm gì?

a)

Khởi động lại máy tính

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus

c)

Xóa toàn bộ ổ cứng

d)

Đổi tên các tệp bị nhiễm

39.

Mật khẩu mạnh là mật khẩu như thế nào?

a)

Dễ nhớ, ngắn gọn

b)

Bao gồm chữ, số và kí tự đặc biệt

c)

Toàn số 0

d)

Trùng với tên người dùng

40.

Em có một tệp tên là 'Hoctap.docx'. Em có thể biết điều gì từ tên tệp này?

a)

Là phần mềm hệ thống

b)

Là tệp văn bản

c)

Là thư mục chứa ảnh

d)

Là tệp chương trình

41.

Em nên sao lưu dữ liệu ở đâu để tránh mất mát khi máy hỏng?

a)

Ở ổ cứng máy tính

b)

USB hoặc đám mây

c)

Thùng rác

d)

Màn hình nền

42.

Khi sao chép dữ liệu từ USB vào máy tính, cần làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Cắm rút nhanh chóng

b)

Không cần kiểm tra virus

c)

Quét virus trước khi mở tệp

d)

Xóa tệp gốc ngay lập tức

43.

Nhận định sau đúng hay sai: Tệp và thư mục là hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhận định sau đúng hay sai: Dữ liệu trong máy tính nên được sao lưu thường xuyên.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhận định sau đúng hay sai: Mật khẩu yếu thường dễ bị đoán hoặc đánh cắp.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhận định sau đúng hay sai: Chỉ nên sao lưu dữ liệu vào cùng ổ đĩa với dữ liệu gốc.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhận định sau đúng hay sai: Virus máy tính có thể làm mất hoặc hỏng dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu nào mô tả đúng sự khác nhau giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng, kèm ví dụ minh họa cho từng loại.

a)

Hệ điều hành quản lý phần cứng và tài nguyên (ví dụ: Windows, Linux); phần mềm ứng dụng hỗ trợ công việc người dùng (ví dụ: Word, Chrome)

b)

Cả hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đều là thiết bị phần cứng như bàn phím, chuột

c)

Hệ điều hành dùng để soạn thảo văn bản; phần mềm ứng dụng điều khiển thiết bị

d)

Hệ điều hành chỉ chạy khi có Internet; phần mềm ứng dụng chạy trong BIOS

49.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Mạng xã hội là gì?

a)

Một hệ thống máy tính độc lập

b)

Một môi trường trực tuyến cho phép người dùng kết nối, chia sẻ thông tin

c)

Một phần mềm dùng để vẽ

d)

Một loại virus máy tính

50.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Đâu là ví dụ về mạng xã hội phổ biến?

a)

YouTube, Zalo, Facebook

b)

Google Chrome, Excel, Word

c)

Zing MP3, Paint, PowerPoint

d)

Cả ba đều sai

51.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Khi tham gia mạng xã hội, người dùng cần:

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân

b)

Không cần kiểm tra độ tin cậy của thông tin

c)

Biết bảo mật và chia sẻ thông tin phù hợp

d)

Đăng nhập bằng tài khoản của người khác

52.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Mạng xã hội giúp ích cho người học sinh như thế nào?

a)

Giúp chia sẻ tài liệu học tập, trao đổi thông tin học tập

b)

Chỉ dùng để chơi game

c)

Dùng để gửi thư tay

d)

Không có lợi ích gì

53.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Kênh thông tin nào dưới đây KHÔNG phải là mạng xã hội?

a)

Facebook

b)

Zalo

c)

Email

d)

TikTok

54.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Khi nhận được thông tin trên mạng xã hội, em nên làm gì?

a)

Tin ngay lập tức

b)

Kiểm chứng nguồn thông tin trước khi chia sẻ

c)

Chia sẻ cho nhiều người càng nhanh càng tốt

d)

Sao chép và đăng lại mà không cần kiểm tra

55.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Em nên làm gì nếu thấy một bài đăng có nội dung không phù hợp trên mạng xã hội?

a)

Bỏ qua hoặc báo cáo với người quản trị

b)

Chia sẻ để nhiều người cùng xem

c)

Bình luận tiêu cực

d)

Sao chép và lưu lại

56.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Em có thể dùng mạng xã hội để học tập bằng cách nào?

a)

Tham gia nhóm học tập trực tuyến, chia sẻ tài liệu

b)

Xem video giải trí suốt ngày

c)

Tránh xa mạng xã hội hoàn toàn

d)

Dùng để trò chuyện ngoài học tập

57.

Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau: Vì sao cần đặt mật khẩu mạnh khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Để tránh bị người khác truy cập trái phép

b)

Dễ để nhớ hơn

c)

Vì mạng xã hội yêu cầu vậy

d)

Không quan trọng

58.

Trình bày ngắn gọn 4–5 ý chính: Em hãy nêu các biện pháp giúp bảo vệ dữ liệu trong máy tính an toàn và tránh bị mất mát.

a)

Sao lưu dữ liệu định kỳ

b)

Sử dụng phần mềm diệt virus và cập nhật hệ thống

c)

Đặt mật khẩu mạnh và không chia sẻ cho người lạ

d)

Xóa các thư mục chứa dữ liệu quan trọng để tiết kiệm dung lượng

59.

Đúng/Sai: Mạng xã hội là nơi người dùng có thể kết nối, chia sẻ thông tin với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đúng/Sai: Thông tin trên mạng xã hội luôn đúng và đáng tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đúng/Sai: Người dùng có thể chia sẻ hình ảnh, video trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đúng/Sai: Khi tham gia mạng xã hội, không cần quan tâm đến bảo mật thông tin cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đúng/Sai: Cần tôn trọng người khác khi bình luận, chia sẻ trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đúng/Sai: Email là một dạng kênh trao đổi thông tin trên Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đúng/Sai: Không nên kết bạn với người lạ trên mạng xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đúng/Sai: Đăng tải thông tin sai lệch là hành vi nên làm để thu hút sự chú ý.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chọn phương án thể hiện đầy đủ các lưu ý dành cho học sinh khi sử dụng mạng xã hội để vừa học tập hiệu quả, vừa bảo đảm an toàn thông tin cá nhân.

a)

Kiểm chứng nguồn tin, dùng cài đặt quyền riêng tư, hạn chế chia sẻ thông tin cá nhân, quản lý thời gian học tập.

b)

Chia sẻ mọi thông tin để nhận góp ý, kết bạn với tất cả mọi người.

c)

Chỉ học qua mạng xã hội, bỏ qua các nguồn học liệu khác.

d)

Đăng tải thông tin giật gân để tăng tương tác.