wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ tuần hoàn

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ?

a)

B. Tĩnh mạch

b)

A. Động mạch phổi

c)

C. Mạch máu nhỏ

d)

D. Mạch bạch huyết lớn

2.

Máu được bơm từ tim đi khắp cơ thể qua loại mạch nào?

a)

A. Động mạch

b)

B. Mao mạch

c)

A. Tĩnh mạch

d)

C. Mạch bạch huyết

3.

Loại mạch nào có thành mỏng và cho phép trao đổi chất?

a)

B. Tĩnh mạch lớn

b)

D. Mạch máu chính

c)

A. Động mạch nhỏ

d)

C. Mao mạch

4.

Lấy máu của 4 người có tên là An, Bình, Chi, Dũng. Biết rằng máu của mỗi người thuộc một nhóm máu khác nhau trong hệ nhóm máu ABO. Tiến hành thí nghiệm li tâm để tách máu thành huyết tươnghồng cầu. Sau đó, cho hồng cầu của từng người trộn với huyết tương của những người còn lại, thu được kết quả như bảng bên. Gỉa sử Chi có nhóm máu A cần được truyền máu thì Chi có thể nhận nhóm máu của mấy người?

(a)  

5.

Cơ thể con người có bao nhiêu hệ cơ quan?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?

a)

b)

c)

d)

7.

Hệ hô hấp ở người gồm các cơ quan:

a)

phế quản

b)

thực quản

c)

phổi

d)

khí quản

8.

Chức năng chính của xương là dẫn truyền xung thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Một vận động viên đang chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động

b)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục.

c)

Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết.

d)

Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá.

10.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là:

a)
  • co và dãn.

b)
  • gấp và duỗi.

c)
  • phồng và xẹp.

d)
  • kéo và đẩy.

11.

Hệ vận động của người có chức năng gì?

a)

nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.

b)

nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.

c)

tạo ra hình dạng cơ thể.

d)

giúp con người vận động.

12.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

dạ dày

d)

Ruột non

13.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

14.

Máu gồm hai thành phần chính là:

a)

Huyết tương và tế bào máu

b)

Huyết tương và nước

c)

Hồng cầu và huyết tương trắng

d)

Huyết tương và bạch huyết

15.

Chức năng chính của hồng cầu là:

a)

Vận chuyển oxi và CO₂

b)

Bảo vệ cơ thể khỏi vi sinh vật

c)

Tham gia đông máu

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

16.

Chọn chức năng đúng của Tĩnh mạch chủ.

a)

Đưa máu từ tim đến phổi

b)

Đưa máu từ phổi về tim

c)

Đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

Đưa máu từ cơ quan về tim

17.

Khi đo huyết áp ở động mạch cánh tay thấy huyết áp cao, điều đó phản ánh điều gì về hoạt động tim – mạch?

a)

Áp lực máu trong động mạch tăng do tim co bóp mạnh và/hoặc mạch máu co hẹp, đàn hồi kém

b)

Tim ngừng đập tạm thời

c)

Máu không chứa oxy

d)

Huyết tương biến mất

18.

Chọn các biện pháp giúp bảo vệ hệ tuần hoàn khỏe mạnh.

a)

Tập thể dục đều đặn, phù hợp

b)

Hạn chế mỡ bão hòa, ăn nhiều rau quả và ít muối

c)

Không hút thuốc, hạn chế rượu bia

d)

Thức khuya thường xuyên để tim nghỉ ngơi

19.

Câu 1: Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

    

a)

A. Thanh quản      

b)

B. Thực quản

c)

C. Khí quản 

d)

D. Phế quản

20.

Câu 2: Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền giữa

a)

A. họng và phế quản.

b)

B. phế quản và mũi.

c)

C. họng và thanh quản

d)

D. thanh quản và phế quản.

21.

Câu 3: Chức năng của mũi ?

                                     

a)

A. Tiêu diệt vi khuẩn trong không khí trước khi vào phổi.

b)

B. Ngăn bụi, làm ấm, làm ẩm không khí vào phổi.

c)

C. Cử động để đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn.

d)

D. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí.         

22.

Câu 4: Chức năng của phế nang ?

                                             

                             

a)

A. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí. 

b)

B. dẫn khí vào phổi.

c)

C. làm ẩm không khí.       

d)

D. cung cấp oxygen cho phổi.

23.

Câu 5: Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

A. Sử dụng khí nitrogen và loại thải khí carbon dioxide

b)

B. Sử dụng khí carbon dioxide và loại thải khí oxygen

c)

C. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí carbon dioxide

d)

D. Sử dụng khí oxygen và loại thải khí nitrogen

24.

Câu 6: Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

A. Mũi → khí quản → họng → thanh quản → phế quản → phế nang.

b)

B. Mũi → họng → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.

c)

C. Mũi → khí quản → phế quản → họng → thanh quản → phế nang.

d)

D. Mũi → họng → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.

25.

Câu 10: Loại khí nào sẽ khuếch tán từ phế nang vào máu trong quá trình trao đổi khí ở phổi?

                       

                                                  

                                               

a)

A. Khí oxygen.

b)

B. Khí nitrogen.      

c)

C. Khí hydrogen.          

d)

D. Khí carbon dioxide.   

26.

Hệ hô hấp của người bao gồm

a)

Đường dẫn khí và 2 lá phổi.  

b)

Thanh quản, khí quản và phế quản.

c)

Mũi và phổi  

d)

Mũi, thanh quản, khí quản và phổi.

27.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá?

a)

Heroin.

b)

Cocain.

c)

Moocphin.

d)

Nicotin.

28.

Hút thuốc lá có thể dẫn đến hậu quả nguy hiểm nào sau đây?

a)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể.

b)

Gây ung thư phổi, đột quỵ và đột tử.

c)

Giúp tinh thần tỉnh táo lâu dài.

d)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe.

29.

Đơn vị cấu tạo của phổi là gì?

a)

Phế quản  

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phế nang

30.

 Tác hại nghiêm trọng của bệnh viêm phổi là gì?

a)

Gây đau đầu nhẹ rồi tự khỏi.

b)

Chỉ gây ho nhẹ, không cần điều trị.

c)

Không gây biến chứng gì.

d)

Ảnh hưởng trao đổi khí của phổi, có thể nguy hiểm đến tính mạng.