Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân Tử và Chất Hóa Học

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử là gì?

a)

Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

b)

Là một nguyên tử duy nhất.

c)

Là một loại hợp chất hữu cơ.

d)

Là một loại chất không có tính chất hóa học.

2.

Phân tử được tạo thành từ một nguyên tố hóa học là ví dụ của chất nào sau đây?

a)

Phân tử chlorine

b)

Phân tử ammonia

c)

Phân tử cacbondioxide

d)

Phân tử nước

3.

Phân tử được tạo thành từ hai nguyên tố hóa học là ví dụ của chất nào sau đây?

a)

Phân tử ammonia

b)

Phân tử nitrogen

c)

Phân tử chlorine

d)

Phân tử oxy

4.

Hãy phân biệt giữa chất đơn chất và chất hợp chất dựa trên thành phần nguyên tử tạo nên phân tử.

a)

Đơn chất gồm các phân tử tạo thành từ một nguyên tố hóa học, hợp chất gồm các phân tử tạo thành từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

b)

Đơn chất gồm các phân tử tạo thành từ hai nguyên tố hóa học, hợp chất gồm các phân tử tạo thành từ một nguyên tố hóa học.

c)

Đơn chất và hợp chất đều gồm các phân tử tạo thành từ nhiều nguyên tố hóa học.

d)

Đơn chất và hợp chất đều gồm các phân tử tạo thành từ một nguyên tố hóa học.

5.

Đơn chất là gì?

a)

Chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học

b)

Chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học

c)

Chất được tạo nên từ nhiều hợp chất

d)

Chất được tạo nên từ các phân tử nước

6.

Ví dụ nào sau đây là đơn chất?

a)

O₂

b)

CO₂

c)

H₂O

d)

NaCl

7.

Hợp chất là gì?

a)

Chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa học

b)

Chất được tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học

c)

Chất được tạo nên từ các nguyên tử giống nhau

d)

Chất được tạo nên từ các phân tử khí

8.

Chọn ví dụ đúng về hợp chất trong các phương án sau:

a)

CO₂

b)

Fe

c)

O₂

d)

Cl₂

9.

Hãy phân biệt đơn chất và hợp chất dựa trên số lượng nguyên tố hóa học tạo nên chúng.

a)

Đơn chất có 1 nguyên tố hóa học, hợp chất có từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

b)

Đơn chất có từ 2 nguyên tố hóa học trở lên, hợp chất có 1 nguyên tố hóa học

c)

Đơn chất và hợp chất đều có 1 nguyên tố hóa học

d)

Đơn chất và hợp chất đều có từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

10.

Khối lượng phân tử của Na₂O là bao nhiêu?

a)

62 (amu)

b)

84 (amu)

c)

171 (amu)

d)

136 (amu)

11.

Khối lượng phân tử của NaHCO₃ là bao nhiêu?

a)

63 (amu)

b)

160 (amu)

c)

84 (amu)

d)

171 (amu)

12.

Khối lượng phân tử của Ba(OH)₂ là bao nhiêu?

a)

136 (amu)

b)

171 (amu)

c)

62 (amu)

d)

84 (amu)

13.

Khối lượng phân tử của CaSO₄ là bao nhiêu?

a)

160 (amu)

b)

136 (amu)

c)

63 (amu)

d)

171 (amu)

14.

Khối lượng phân tử của HNO₃ là bao nhiêu?

a)

84 (amu)

b)

136 (amu)

c)

63 (amu)

d)

62 (amu)

15.

Khối lượng phân tử của Fe₂O₃ là bao nhiêu?

a)

160 (amu)

b)

171 (amu)

c)

62 (amu)

d)

84 (amu)

16.

Cách tính khối lượng phân tử của Na₂O là gì?

a)

Cộng khối lượng của 2 Na và 1 O lại với nhau

b)

Nhân khối lượng của Na với O

c)

Chỉ lấy khối lượng của O

d)

Chỉ lấy khối lượng của Na

17.

Hãy so sánh khối lượng phân tử của Ba(OH)₂ và CaSO₄, chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn?

a)

Ba(OH)₂

b)

CaSO₄

c)

Cả hai bằng nhau

d)

Không xác định được

18.

Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: 2H; S và 4O là gì?

a)

H₂SO₄

b)

Ca(OH)₂

c)

MgSO₄

d)

Fe₂O₃

19.

Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Ca, 2O và 2H là gì?

a)

H₂SO₄

b)

Ca(OH)₂

c)

MgSO₄

d)

Fe₂O₃

20.

Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Mg, S và 4O là gì?

a)

H₂SO₄

b)

Ca(OH)₂

c)

MgSO₄

d)

Fe₂O₃

21.

Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: 2Fe và 3O là gì?

a)

H₂SO₄

b)

Ca(OH)₂

c)

MgSO₄

d)

Fe₂O₃

22.

Tính phần trăm của các nguyên tố có trong hợp chất FeO.

a)

Fe: 77,8%, O: 22,2%

b)

Fe: 50%, O: 50%

c)

Fe: 60%, O: 40%

d)

Fe: 80%, O: 20%

23.

Tính phần trăm của các nguyên tố có trong hợp chất Al₂O₃.

a)

Al: 53%, O: 47%

b)

Al: 40%, O: 60%

c)

Al: 60%, O: 40%

d)

Al: 70%, O: 30%

24.

Một hợp chất X được tạo bởi Calcium (Ca) và Oxygen (O). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Ca là 71,4%, của O là 28,6%. Biết khối lượng phân tử của hợp chất là 56 amu. Lập công thức hóa học của hợp chất X.

a)

CaO₂

b)

CaO

c)

Ca₂O

d)

CaO₃

25.

Một hợp chất được tạo bởi Aluminium (Al) và oxygen (O). Biết hóa trị của Al là III, của O là II. Lập công thức hóa học của hợp chất.

a)

AlO

b)

Al₂O₃

c)

AlO₂

d)

Al₃O₂

26.

Tốc độ là gì?

a)

Đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại lượng đặc trưng cho khối lượng của vật

c)

Đại lượng đặc trưng cho nhiệt độ của vật

d)

Đại lượng đặc trưng cho màu sắc của vật

27.

Công thức tính tốc độ là gì?

a)

v = s / t

b)

v = t / s

c)

v = s × t

d)

v = s + t

28.

Trong công thức v = s / t, đại lượng "s" là gì?

a)

Quãng đường đi được

b)

Thời gian đi hết quãng đường

c)

Tốc độ

d)

Khối lượng

29.

Trong công thức v = s / t, đại lượng "t" là gì?

a)

Thời gian đi hết quãng đường đó

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ

d)

Nhiệt độ

30.

Đổi đơn vị: 3 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

10,8 km/h

b)

18 km/h

c)

3,6 km/h

d)

7,2 km/h

31.

Đổi đơn vị: 72 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

20 m/s

b)

18 m/s

c)

25 m/s

d)

10 m/s

32.

Đổi đơn vị: 800 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

222,2 m/s

b)

80 m/s

c)

200 m/s

d)

100 m/s

33.

Đổi đơn vị: 10 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

36 km/h

b)

10 km/h

c)

72 km/h

d)

18 km/h

34.

Đổi đơn vị đo tốc độ: 3 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

3,6 km/h

b)

10,8 km/h

c)

36 km/h

d)

222,2 km/h

35.

Đổi đơn vị đo tốc độ: 72 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

20 m/s

b)

10 m/s

c)

36 m/s

d)

3,6 m/s

36.

Đổi đơn vị đo tốc độ: 800 km/h bằng bao nhiêu m/s?

a)

222,2 m/s

b)

80 m/s

c)

36 m/s

d)

10,8 m/s

37.

Đổi đơn vị đo tốc độ: 10 m/s bằng bao nhiêu km/h?

a)

36 km/h

b)

20 km/h

c)

10,8 km/h

d)

222,2 km/h

38.

Nếu muốn đổi từ m/s sang km/h, ta cần làm gì với giá trị tốc độ?

a)

Nhân với 3,6

b)

Chia cho 3,6

c)

Nhân với 2

d)

Chia cho 2

39.

Nếu muốn đổi từ km/h sang m/s, ta cần làm gì với giá trị tốc độ?

a)

Chia cho 3,6

b)

Nhân với 3,6

c)

Nhân với 2

d)

Chia cho 2

40.

Cách đổi tốc độ 72 km/h sang đơn vị m/s là gì?

a)

Chia 72 cho 3,6 để ra m/s

b)

Nhân 72 với 3,6 để ra m/s

c)

Nhân 72 với 2 để ra m/s

d)

Chia 72 cho 2 để ra m/s

41.

Đồng hồ bấm giây có thể đo chính xác những khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Dưới 0,1 giây

b)

Từ 0,1 giây trở lên

c)

Từ 1 giây trở lên

d)

Từ 10 giây trở lên

42.

Để đo tốc độ của một vật chuyển động, bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

Đo thời gian vật chuyển động

b)

Đo độ dài quãng đường vật đi được

c)

Đếm số lần vật chuyển động

d)

Đo khối lượng của vật

43.

Tại sao cần thực hiện đo 3 lần và lấy giá trị trung bình khi đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây?

a)

Để tiết kiệm thời gian

b)

Để tăng độ chính xác của kết quả đo

c)

Để kiểm tra đồng hồ bấm giây

d)

Để vật chuyển động nhanh hơn

44.

Hãy sắp xếp các bước đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây theo thứ tự đúng.

a)

Đo thời gian, đo quãng đường, thực hiện 3 lần

b)

Đo quãng đường, đo thời gian, thực hiện 3 lần lấy giá trị trung bình

c)

Đo quãng đường, thực hiện 3 lần, đo thời gian

d)

Đo thời gian, thực hiện 3 lần, đo quãng đường

45.

Dựa vào đồ thị quãng đường - thời gian, hãy xác định tốc độ chuyển động của vật tại thời điểm t = 1,5 giờ.

a)

40 km/h

b)

20 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

46.

Công thức tính tốc độ chuyển động của vật là gì?

a)

v = s/t

b)

v = t/s

c)

v = s + t

d)

v = s - t

47.

Nếu vật đi được quãng đường 60 km trong 1,5 giờ, tốc độ chuyển động của vật là bao nhiêu?

a)

40 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

90 km/h

48.

Giả sử vật tiếp tục chuyển động đều, quãng đường vật đi được sau 2 giờ là bao nhiêu?

a)

80 km

b)

60 km

c)

40 km

d)

100 km

49.

Người điều khiển phương tiện giao thông cần tuân thủ điều gì để đảm bảo an toàn cho bản thân và người khác?

a)

Tuân thủ luật giao thông đường bộ và giới hạn tốc độ cho phép

b)

Chỉ cần đi đúng làn đường

c)

Không cần quan tâm đến tốc độ

d)

Chỉ cần chú ý đến biển báo giao thông

50.

Tại sao việc điều khiển xe trong giới hạn tốc độ cho phép lại quan trọng đối với an toàn giao thông?

a)

Giúp giữ an toàn cho mình và người khác

b)

Giúp xe chạy nhanh hơn

c)

Giúp tiết kiệm nhiên liệu

d)

Giúp tránh bị cảnh sát phạt

51.

Nếu một người không tuân thủ giới hạn tốc độ cho phép, điều gì có thể xảy ra?

a)

Có nguy cơ gây tai nạn giao thông

b)

Xe sẽ chạy êm hơn

c)

Không ảnh hưởng gì đến an toàn

d)

Được khen thưởng

52.

Nguồn âm là gì?

a)

Vật dao động phát ra âm thanh

b)

Vật đứng yên không phát ra âm thanh

c)

Vật phát ra ánh sáng

d)

Vật phát ra nhiệt

53.

Sóng âm có thể truyền trong những môi trường nào?

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Chỉ trong chân không

c)

Chỉ trong chất rắn

d)

Chỉ trong chất lỏng

54.

Vì sao sóng âm không truyền được trong chân không?

a)

Vì không có hạt vật chất để dao động lan truyền

b)

Vì sóng âm quá yếu

c)

Vì chân không quá lạnh

d)

Vì sóng âm chỉ truyền trong nước

55.

Sóng âm là loại sóng gì?

a)

Sóng cơ học

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng ánh sáng

d)

Sóng nhiệt

56.

Nguyên nhân nào khiến sóng âm truyền được trong chất rắn, lỏng, khí nhưng không truyền được trong chân không?

a)

Vì chất rắn, lỏng, khí có các hạt vật chất giúp dao động lan truyền, còn chân không không có hạt vật chất nên không truyền được sóng âm.

b)

Vì sóng âm chỉ truyền trong nước.

c)

Vì chân không quá xa so với chất rắn, lỏng, khí.

d)

Vì sóng âm không thể truyền qua bất kỳ môi trường nào.

57.

Khi sóng âm gặp vật cản, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Sóng âm bị hấp thụ hoàn toàn

b)

Sóng âm bị phản xạ

c)

Sóng âm biến mất

d)

Sóng âm không thay đổi

58.

Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?

a)

Tấm thảm

b)

Rèm cửa

c)

Cửa kính

d)

Miếng xốp

59.

Vật nào dưới đây phản xạ âm kém?

a)

Quyển sách

b)

Cửa kính

c)

Tấm thảm

d)

Mặt bàn nhẵn

60.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó

b)

Là tốc độ chuyển động của vật dao động

c)

Là thời gian vật dao động hoàn thành một chu kỳ

d)

Là khoảng cách giữa hai vị trí bất kỳ của vật dao động

61.

Mối quan hệ giữa độ to của âm và biên độ âm là gì?

a)

Âm nghe được càng to thì biên độ âm càng lớn

b)

Âm nghe được càng to thì biên độ âm càng nhỏ

c)

Âm nghe được càng nhỏ thì biên độ âm càng lớn

d)

Độ to của âm không liên quan đến biên độ âm

62.

Nếu âm nghe được càng nhỏ thì biên độ âm sẽ như thế nào?

a)

Biên độ âm càng nhỏ

b)

Biên độ âm càng lớn

c)

Biên độ âm không thay đổi

d)

Biên độ âm bằng 0

63.

Tần số là gì?

a)

Số dao động của vật thực hiện được trong 1 giây.

b)

Số lần vật phát ra âm thanh trong 1 phút.

c)

Số lượng sóng âm truyền đi trong 1 giờ.

d)

Số lần vật thay đổi vị trí trong 1 ngày.

64.

Âm phát ra càng cao (càng bổng) thì tần số dao động của vật như thế nào?

a)

Tần số dao động càng lớn.

b)

Tần số dao động không thay đổi.

c)

Tần số dao động càng nhỏ.

d)

Tần số dao động bằng 0.

65.

Âm phát ra càng thấp (càng trầm) thì vật dao động như thế nào?

a)

Vật dao động càng chậm.

b)

Vật dao động càng nhanh.

c)

Vật không dao động.

d)

Vật dao động với tần số không đổi.

66.

Mối quan hệ giữa độ cao của âm và tần số âm là gì?

a)

Âm càng cao thì tần số dao động càng lớn, âm càng thấp thì tần số dao động càng nhỏ.

b)

Âm càng cao thì tần số dao động càng nhỏ, âm càng thấp thì tần số dao động càng lớn.

c)

Độ cao của âm không liên quan đến tần số dao động.

d)

Âm càng cao thì vật không dao động, âm càng thấp thì vật dao động nhanh.

67.

Sóng âm dội lại khi gặp vật cản được gọi là gì?

a)

Âm trực tiếp

b)

Âm phản xạ

c)

Âm vang

d)

Âm truyền

68.

Tiếng vang hình thành khi âm phản xạ nghe được chậm hơn âm truyền trực tiếp đến tai ta ít nhất là bao nhiêu giây?

a)

1 giây

b)

1/10 giây

c)

1/15 giây

d)

1/5 giây

69.

Khi đứng trước vách hang động và nói to, hiện tượng nào sẽ xảy ra?

a)

Không nghe thấy gì

b)

Nghe thấy tiếng nói của người khác

c)

Nghe thấy tiếng nói của chính mình vọng lại

d)

Nghe thấy tiếng nước chảy

70.

Một người nói “A lô” vào một bể nước lớn kín, sẽ nghe thấy điều gì?

a)

Chỉ nghe âm trực tiếp

b)

Chỉ nghe tiếng vang

c)

Nghe thấy tiếng vang “A lô”, sau đó là âm trực tiếp

d)

Không nghe thấy gì

71.

Biện pháp nào sau đây giúp giảm ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tăng độ to của nguồn âm

b)

Giảm độ to của nguồn âm

c)

Sử dụng vật liệu dẫn âm

d)

Làm cho âm phản xạ ra một hướng duy nhất

72.

Làm thế nào để âm phản xạ ra nhiều hướng khác nhau trên đường truyền của nó?

a)

Làm phân tán âm

b)

Tăng độ to của nguồn âm

c)

Sử dụng vật liệu cách âm

d)

Ngăn chặn đường truyền âm

73.

Để ngăn chặn đường truyền âm, ta nên sử dụng biện pháp nào?

a)

Sử dụng vật liệu cách âm

b)

Tăng độ to của nguồn âm

c)

Làm phân tán âm

d)

Sử dụng vật liệu dẫn âm

74.

Biện pháp nào sau đây giúp giảm ô nhiễm tiếng ồn trong phòng học bị ảnh hưởng bởi tiếng ồn bên ngoài?

a)

Tăng âm lượng loa trong phòng

b)

Đóng cửa sổ và sử dụng vật liệu cách âm cho tường

c)

Mở cửa sổ để âm thoát ra ngoài

d)

Không làm gì cả

75.

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là loại ảnh nào?

a)

Ảnh thật có thể hứng được trên màn chắn

b)

Ảnh ảo không hứng được trên màn chắn

c)

Ảnh nhỏ hơn vật

d)

Ảnh lớn hơn vật

76.

Độ lớn của ảnh tạo bởi gương phẳng so với vật như thế nào?

a)

Lớn hơn vật

b)

Nhỏ hơn vật

c)

Bằng vật

d)

Không xác định được

77.

Khoảng cách từ ảnh đến gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Lớn hơn khoảng cách từ vật đến gương phẳng

b)

Nhỏ hơn khoảng cách từ vật đến gương phẳng

c)

Bằng khoảng cách từ vật đến gương phẳng

d)

Không liên quan đến khoảng cách từ vật đến gương phẳng

78.

Nếu một vật đặt cách gương phẳng 10cm, thì ảnh của vật sẽ cách gương phẳng bao nhiêu cm?

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

79.

Các tia sáng từ điểm sáng S đến gương phẳng cho tia sáng phản xạ có đặc điểm gì?

a)

Có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’

b)

Luôn đi thẳng mà không đổi hướng

c)

Bị hấp thụ hoàn toàn bởi gương

d)

Không thể phản xạ qua gương

80.

Ảnh của một vật sáng tạo bởi gương phẳng là gì?

a)

Là tập hợp ảnh của tất cả các điểm trên vật

b)

Chỉ là ảnh của một điểm duy nhất trên vật

c)

Là ảnh thật của vật

d)

Là ảnh bị biến dạng hoàn toàn

81.

Khi nào ta nhìn thấy ảnh ảo S’ của điểm sáng S qua gương phẳng?

a)

Khi các tia sáng phản xạ lọt vào mắt có đường kéo dài đi qua ảnh S’

b)

Khi các tia sáng bị hấp thụ bởi gương

c)

Khi không có tia sáng nào phản xạ

d)

Khi mắt nhìn trực tiếp vào điểm sáng S

82.

Ảnh của một vật sáng qua gương phẳng là tập hợp ảnh của tất cả các điểm trên vật vì:

a)

Vì mỗi điểm trên vật đều tạo ra một ảnh ảo qua gương

b)

Vì gương chỉ phản xạ một phần của vật

c)

Vì ánh sáng không thể phản xạ qua gương

d)

Vì vật sáng không có điểm nào tạo ảnh

83.

Kế hoạch nào sau đây đúng để xác định vị trí ảnh ảo S’ của một điểm sáng S đặt trước gương phẳng?

a)

Vẽ tia sáng từ S đến gương, sau đó vẽ đường kéo dài tia phản xạ đi qua vị trí ảnh ảo S’

b)

Đặt mắt ở bất kỳ vị trí nào trước gương

c)

Chỉ cần đo khoảng cách từ S đến gương

d)

Không cần xác định vị trí ảnh ảo

84.

Điểm sáng S đặt trước gương phẳng cách gương 4cm. Theo tính chất ảnh của vật tạo bởi gương phẳng, khoảng cách từ ảnh S' đến gương là bao nhiêu?

a)

2cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

6cm

85.

Khi áp dụng định luật phản xạ ánh sáng để dựng ảnh S' của S qua gương phẳng, tia phản xạ tạo với pháp tuyến một góc như thế nào so với tia tới?

a)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới

b)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Góc phản xạ bằng góc tới

d)

Góc phản xạ luôn bằng 90 độ

86.

Tính chất nào sau đây đúng với ảnh của một điểm sáng tạo bởi gương phẳng?

a)

Ảnh nằm trên gương

b)

Ảnh nằm phía sau gương, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương

c)

Ảnh nằm phía trước gương

d)

Ảnh nằm ở vị trí bất kỳ

87.

Khi dựng ảnh S' của S bằng định luật phản xạ ánh sáng, điều gì xảy ra với các tia sáng phát ra từ S sau khi gặp gương?

a)

Các tia sáng bị hấp thụ hoàn toàn

b)

Các tia sáng bị phản xạ theo một hướng bất kỳ

c)

Các tia sáng bị phản xạ sao cho góc tới bằng góc phản xạ

d)

Các tia sáng truyền thẳng qua gương

88.

Nguồn sáng hẹp tạo ra vùng tối như thế nào khi bị vật cản sáng chắn?

a)

Tạo ra một vùng tối hoàn toàn phía sau vật cản sáng.

b)

Tạo ra vùng sáng phía sau vật cản sáng.

c)

Không tạo ra vùng tối nào.

d)

Tạo ra vùng tối và vùng nửa tối phía sau vật cản sáng.

89.

Khi sử dụng nguồn sáng rộng, phía sau vật cản sáng sẽ xuất hiện những vùng nào?

a)

Chỉ có vùng tối hoàn toàn.

b)

Vùng tối và vùng nửa tối.

c)

Chỉ có vùng sáng.

d)

Không có vùng tối nào.

90.

Nguồn sáng rộng tạo ra cả vùng tối và vùng nửa tối phía sau vật cản sáng là do:

a)

Vì nguồn sáng rộng có nhiều tia sáng đi qua các vị trí khác nhau của vật cản, tạo ra vùng nửa tối.

b)

Vì nguồn sáng rộng phát ra ánh sáng yếu.

c)

Vì vật cản sáng có hình dạng đặc biệt.

d)

Vì nguồn sáng rộng không bị vật cản chắn hoàn toàn.