NEW
Font size
Worksheetscnghk1
Total questions: 64
Worksheet time: 32hrs 0mins
Câu 21. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng như thế nào?
A. Từ vài chục đến vài trăm KW.
D. Chỉ tiêu thụ công suất vài trăm KW.
B. Từ vài trăm KW đến vài nghìn KW.
C. Chỉ tiêu thụ công suất vài chục KW.
Câu 22. Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là
D. Tải là các máy biến áp tăng áp.
C. Tải phân bố rời rạc.
B. Tải phân bố nhỏ lẻ.
A. Tải phân bố tập trung.
Câu 23. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam có:
D. Điện áp 110V, tần số 60Hz.
C. Điện áp 110V, tần số 50Hz.
B. Điện áp 220V, tần số 60Hz.
A. Điện áp 220V, tần số 50Hz.
Câu 24. Điện áp đầu ra của trạm biến áp để cung cấp cho các hộ gia đình là bao nhiêu?
D. 380/110V.
C. 380/220V.
B. 440/110V.
A. 440/220V.
Câu 25. Thiết bị nào thường được sử dụng để bảo vệ trong tủ điện phân phối tổng?
A. Cầu chì.
D. Công tơ điện
B. Aptomat.
C. Biến áp.
Câu 26. Thiết bị nào thường được sử dụng để bảo vệ trong tủ điện phân phối khu vực?
A. Cầu chì.
B. Aptomat.
C. Biến áp.
D. Công tơ điện.
Câu 27. Sai số cho phép về điện áp và tần số của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?
D. Điện áp: không quá ± 2.5%; tần số: không quá ± 2.5%.
C. Điện áp: không quá ± 1.5%; tần số: không quá ± 1.5%.
B. Điện áp: không quá ± 5%; tần số: không quá ± 5%.
A. Điện áp: không quá ± 10%; tần số: không quá ± 10%.
Câu 32. Thiết bị điện nào có nhiệm vụ bảo vệ chống quá tải, đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới điện hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện?
D. Dây dẫn điện.
B. Tủ điện tổng.
C. Tủ điện nhánh .
A. Aptomat.
Câu 33. Thiết bị điện nào có chức năng đo lượng điện năng tiêu thụ trong hệ thống điện gia đình là?
A. Công tơ điện 1 pha.
D. Bình nóng lạnh.
C. Dây dẫn điện.
B. Công tơ điện 3 pha.
Câu 34. Thiết bị đóng – cắt và đo lường điện thường được đặt ở đâu?
A. Trong tủ điện ngoài trời.
D. Được đặt ngầm trong tường.
C. Được đặt trong các phòng hoặc tầng nhà.
B. Trong tủ điện trong nhà.
Câu 35. Bước 1 trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là?
D. Thiết kế sơ đồ kết nối các thiết bị.
C. Xác định mục đích và yêu cầu của mạch điện.
B. Xác định vị trí lắp đặt của từng thiết bị.
A. Chọn các thiết bị điện phù hợp.
Câu 36. Bước 2 trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là?
D. Đo đạc công suất tiêu thụ của mạch điện
C. Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện.
B. Phân tích mỗi liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện.
A. Xác định mục đích và yêu cầu của mạch điện.
Câu 37. Bước thứ 3 trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là gì?
D. Phân tích mỗi liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện.
C. Đo đạc công suất tiêu thụ của mạch điện
B. Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện.
A. Xác định mục đích, yêu cầu của mạch điện.
Câu 38. Công tơ điện một pha có công dụng
D. đo điện năng tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều 1 pha.
C. đo lượng điện năng tiêu thụ trong mạch điện một chiều.
B. đo công suất mạch điện xoay chiều.
A. đo công suất mạch điện một chiều.
Câu 39. Công tơ điện một pha có điện áp định mức:
A.110V.
D.480V.
C.380V.
B.220V.
Câu 40. Hệ số công suất của tải có động cơ thường có giá trị là:
A. Cos φ = 0,8.
D. Cos φ = 1
C. Cos φ = 8.
B. Cos φ = 1,0.
Câu 1. Việc đưa điện từ nguồn điện tới nới tiêu thụ thông qua lưới điện được gọi là
A. truyền tải điện, phân phối điện.
D. sử dụng điện, truyền tải điện.
C. sản xuất điện, sử dụng điện.
B. phân phối điện, sản xuất điện.
Câu 2. Việc nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, sử dụng các thiết bị điện và các bộ điều khiển để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác phục vụ cho sản xuất và đời sống được gọi là
A. truyền tải điện.
D. sử dụng điện.
C. sản xuất điện.
B. phân phối điện
Câu 3. Nội dung nào chưa đúng về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống?
D. Cuộc sống gia đình ngày càng bất tiện do có các thiết bị điện thông minh.
C. Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.
A. Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.
Câu 4. Việc phát triển điện lưới thông minh trong sản xuất nhằm mục đích
D. giúp tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
C. quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng, phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.
B. cung cấp năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối,...).
A. giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và giảm phát thải nhà kính.
Câu 5. Nội dung nào đúng về triển vọng phát triển kĩ thuật điện trong đời sống?
A. Phát triển nguồn điện tái tạo.
D. Phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện.
C. Phát triển hệ sinh thái nhà máy thông minh và điều khiển tối ưu.
B. Phát triển các thiết bị điện gia dụng thông minh và tiết kiệm năng lượng.
Câu 6. Mục đích của việc phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện là
C. tạo ra thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường.
D. tăng doanh thu về sản xuất thiết bị điện, mở rộng thị trường sản xuất thiết bị điện.
A. tạo ra nhiều loại mẫu mã thiết bị điện khác nhau theo nhu cầu của thị trường.
B. để các thiết bị điện sử dụng được mọi cấp điện áp hiện có trong và ngoài nước.
Câu 7. Công việc nào nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng yêu cầu về chất lượng, độ tin cậy và kinh tế?
A. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.
D. Vận hành điện.
C. Bảo dưỡng và sửa chữa điện.
B. Lắp đặt điện.
Câu 8. Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
D. Sản xuất thiết bị điện.
C. Lắp đặt điện.
B. Thiết kế điện.
A. Vận hành điện.
Câu 9. Dự án đường dây 500kV mạch 3 từ Quảng Trạch đến Phố Nối những kĩ sư điện, thợ điện được giao nhiệm vụ thực hiện công việc thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho công trình điện theo sơ đồ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện. Công việc trên thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?
A. Vận hành điện.
B. Lắp đặt điện.
D. Thiết kế điện.
C. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.
Câu 10. Mạch điện xoay chiều ba pha gồm:
A. nguồn một pha, đường dây một pha và tải một pha.
D. nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha.
C. đường dây ba pha và tải ba pha.
B. đường dây một pha và tải một pha.
Câu 11. Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng:
D. động cơ điện xoay chiều ba pha.
A. máy phát điện xoay chiều ba pha.
C. động cơ điện xoay chiều một pha.
B. máy phát điện xoay chiều một pha.
Câu 12. Trong mạch điện xoay chiều ba pha tải nối hình sao thì
A. đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
B. ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
D. đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.
C. ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
Câu 13. Hệ thống điện quốc gia gồm có:
A. Nguồn điện, các hộ tiêu thụ.
B. Nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ.
C. Dây dẫn điện và các trạm điện.
D. Dây dẫn, các trạm điện và hộ tiêu dùng.
Câu 14. Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng ?
A. Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng.
D. Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.
C. Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng.
B. Truyền tải điện và phân phối điện năng.
Câu 15. Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.
D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện.
C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.
B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng cắt
Câu 16. Thành phần nào sau đây thuộc nhà máy điện hạt nhân?
D. Hồ tích nước.
B. Lò phản ứng.
C. Tháp làm mát.
A. Hộp tăng tốc.
Câu 17. Thành phần nào sau đây thuộc nhà máy điện gió?
A. Hộp tăng tốc.
D. Hồ tích nước.
C. Tháp làm mát.
B. Lò phản ứng.
Câu 18. Thành phần nào sau đây thuộc nhà máy điện gió?
A. Pin tích năng.
C. Tháp làm mát.
D. Hồ tích nước.
B. Lò phản ứng.
Câu 19. Máy biến áp hạ áp thuộc thành phần nào trong sơ đồ cấu trúc mạng hạ áp?
A. Tủ điện phân phối tổng.
B. Tủ điện phân phối nhanh.
D. Tủ động lực.
C. Trạm hạ áp.
Câu 20. Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất qui mô nhỏ?
A. Tủ điện phân phối tổng.
B. Tủ điện phân phối nhanh.
D. Máy hàn
C. Trạm hạ áp.
Câu 41. Công tắc thường được sử dụng trong hệ thống điện gia đình, tương đối nhỏ gọn, điều khiên bông đèn và
B. có chức năng bảo vệ hệ thống điện.
A. không có chức năng bảo vệ hệ thống điện.
D. dẫn điện từ nguồn tới tải
C. kết nối các thiết bị trong mạng điện.
Cây 42. Hệ số an toàn cho tải có động cơ là:
A. hat từ 2,0 đến 2,5.
B. hat từ 1,2 đến 2,0.
D. hat từ 1,2 đến 5,2.
C. hat từ 1,2 đến 2,5.
Câu 43. Một loa kẹo kéo có công suất 600W-220V, hệ số Cos q = 1 . Dòng điện qua dây dẫn của loa
A. I = 2,7 A.
D. I = 3,0 A.
C. I = 2,0 A.
B. I = 2,5 A.
Cấu 44. Xác định tiết diện dây dẫn cho bếp từ có công suất 2000W, chọ J = 5A/mm.
A. 400mm?.
B. 400A.
D. 1,81A.
C. 1,81mm
Câu 45. Hãy chọn aptomat sử dụng cho bếp từ có công suất 4000W - 220V, biết hệ số Cos q = 1, hệ số an toàn hai = 1,2
D. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 2,0A.
C. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 2,5A.
B. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 20A.
A. Chọn aptomat loại có dòng điện định mức là 25A.
Câu 46. Thông số kĩ thuật của dây dẫn điện gồm:
A. điện áp định mức và tiết diện dây dẫn.
B. điện áp định mức và dòng điện định mức.
D. điện áp định mức và công suất định mức.
C. công suất định mức và dòng điện định mức.
Câu 48. An toàn điện là những quy định, quy tắc và kỹ năng cần thiết được đặt ra nhằm đảm bảo an Toàn cho người, thiết bị và hệ thống lưới điện trong
A. thiết kế, sử dụng, bảo dưỡng và sửa chữa điện.
B. sử dụng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình xây dựng.
D. lắp đặt, bảo dưỡng vê sửa chữa phương tiện giao thông.
C. lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc sản xuất.
Câu 49. An toàn điện là những quy định, quy tắc và kỹ năng cân thiết được đặt ra trong thiết kế, sử dụng bảo dưỡng và sửa chữa điện nhằm đảm bảo an toàn cho
A. người, thiết bị và hệ thống lưới điện.
D. người, thiết bị và công trình xây dựng.
C. người, thiết bị và dụng cụ bảo hộ lao động.
B. người, thiết bị và máy móc cơ khí.
Câu 50. Khi sử dụng bình nước nóng phục vụ việc tắm rửa, để đảm bảo an toàn cho người cần thực hiện các biện pháp như:
A. sử dụng Aptomat chống rò điện để đóng cắt nguồn, khi tắm phải tắt nguồn điện và không được để máy hoạt động 24/24.
D. sử dụng công tắc nguồn cảm ứng để đóng cắt nguồn, khi tắm phải chỉnh độ nóng phù hợp và tắt nguôn sau khi tăm xong.
C. sử dụng công tắc điện cảm ứng đê đóng căt nguồn, khi tắm không chỉnh độ nóng tối đa và tắt nguôn sau khi tăm xong.
B. sử dụng Aptomat chống rò điện để đóng cắt nguồn, khi tắm phải chỉnh độ nóng phù hợp và không để bình luôn chứa đầy nước.
Câu 51. Nguyên nhân nào gây mất an toàn điện hiện náy?
a) Chạm trực tiếp vào phần có cách điện của các thiết bị điện, đồ dùng điện.
b) Chạm vào vỏ thiết bị bằng kim loại bị rò điện.
c) Tiếp xúc trực tiếp với kìm cắt, kim tuốt, dây điện. .
d) Kiểm tra, sửa chữa máy móc, thiết bị điện có sử dụng các dụng cụ hỗ trợ, bảo vệ
Câu 52. Tiết kiệm điện năng đóng góp vào việc giảm tổn thất điện bằng cách nào sau dậy?
A. Tăng mức tiêu thụ điện của thiết bị.
C. Không ảnh hưởng đến tổn thất điện. đời sống.
B. Giảm mức tiêu thụ điện của thiết bị.
D. Chi phù hợp với sản xuất, không áp dụng trong đời sống
Câu 53. Biện pháp nào nhằm giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối và giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện mà vẫn đảm bảo yêu cầu trong sản xuất và đời sông ?
A. An toàn điện. thống điện.
B. Lắp đặt hệ thống điện.
D. Sửa chữa hệ thống điện
C. Tiết kiệm điện năng.
Câu 54. Thông qua số sao ghi trên nhãn năng lượng của thiết bị điện, nếu số sao càng cao
A. thì khả năng tiết kiệm điện của thiết bị càng kém.
B. thì khả năng tiết kiệm điện của thiết bị càng tốt.
D. tuổi thọ thiết bị càng lớn.
C tuổi thọ thiết bị càng nhỏ.
Câu 55. Tiết kiệm điện năng giúp đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
1, Chi yêu câu trong sản xuất.
D. Không giúp đáp ứng bất kỳ yêu cầu nào.
B. Chỉ yêu cầu trong đời sống.
C. Yêu cầu trong sản xuất và đời sông.
Cầu 56. Sử dụng các ô thoáng ở vị trí phù hợp để thông gió, tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên qua hệ thống mái kính, cửa sổ là biện pháp tiết kiệm điện năng bằng cách nào sau đây?
A. Tạo hệ thống thông gió và ánh sáng tự nhiên.
B. Sử dụng vật liệu hợp lí trong xây dựng.
C. Trồng cây xanh.
D. Sử dụng nhiên liệu tái tạo.
Câu 58. Sử dụng máy giặt, máy sấy quần áo như thế nào giúp hiệu quả và tiết kiệm điện?
A. Chọn chương trình và mực nước phù hợp.
D. Giặt và sấy quần áo trong giờ cao điểm.
C. Giặt và sấy với lượng quần áo ít.
B. Sử dụng chế độ giặt nước nóng khi giặt quần áo.
Câu 59. Để tiết kiệm điện năng khi sử dụng điều hòa nhiệt độ, bạn nên làm gì?
B. Để nhiệt độ thấp hơn 16°C để làm mát phòng nhanh.
A. Mở cửa sổ khi điều hòa đang hoạt động để tạo đối lưu không khí trong phòng.
Đ. Sử dụng điều hòa 24/24 để tiết kiệm điện hơn so với bật tắt liên tục.
C. Đóng kín cửa và điều chỉnh nhiệt độ phù hợp.
Câu 60. Khi chọn mua tủ lạnh, bạn nên chú ý điều gì để tiết kiệm điện?
A. Nhãn năng lượng có nhiều sao.
B. Kích thước lớn.
C. Màu sắc tươi sáng.
D. Giá rẻ nhất.
Câu 61. Đối với đời sống, kĩ thuật điện tử
A. nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình.
B. tạo ra các hệ thống giám sát, điều hành sản xuất.
C. tạo ra các hệ thống điều khiến, tự động hóa sản xuất.
D. tạo ra các máy công cụ tự động có khả năng gia công.
Câu 62. Đối với sản xuất, kĩ thuật điện tử
A. nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình.
B. nâng cao chất lượng sinh hoạt cộng đồng.
D. giúp các thiết bị điện gia dụng hoạt động hiệu quả hơn.
C. tạo ra các hệ thống điều khiến, tự động hóa sản xuất.
Câu 63. Triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong đời sống là ứng dụng công nghệ
A. điện tử tương tự, robot phục vụ cho sản xuất.
B. điện tử tưng tự, robot phục vụ trong đời sống.
D. số, robot và máy thông minh phục vụ trong đời sống.
C. số, robot và máy thông minh phục vụ cho sản xuất.
Câu 64. Lĩnh vực kĩ thuật nào liên quan đên nghiên cứu và ứng dụng các linh kiện diện tử, mạch tích hợp,... đề thiết kế, chế tạo các thiềt bị điện từ phục vụ sản xuất và đời sống?
B. Kĩ thuật diện tử.
A. Kĩ thuật điện.
D. Công nghệ.
C. Khoa học.
Câu 65. Kĩ thuật điện tử được chia làm hai loại là
A. điện tử tương tự và máy tính.
B. điện tử số và vô tuyển.
C. điện tử tương tự và điện tử số.
D. điện tử máy tính và viễn thông.
Cậu 66. Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc nghiên cứu, ứng dụng nguyên lí, thiết kế bản mạch in, thuộc ngành nghề kiến thức về kĩ thuật diện tử để tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, thử nghiệm hoạt động của mạch
B. thiết kế thiết bị điện tử.
D. vận hành thiết bị điện tử.
C. lắp đặt thiết bị điện tử.
A. sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
Câu 67. Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc sử dụng các dây chuyên công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử tử vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng, thuộc ngành nghề
A. sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
B. thiết kế thiết bị điện tử. .
D. vận hành thiết bị điện tử
C. lắp đặt thiết bị điện tử.
Câu 68. Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện từ, hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế. Đây là công Việc
A. sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
C. lắp đặt thiết bị điện tử.
B. thiết kế thiết bị điện tử.
D. vận hành thiết bị điện tử.
Câu 69. Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, yêu cầu có kiến thức về kĩ thuật điện tử, thiêt bị và hệ thống điện tử, có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ lắp đặt và sử dụng công cụ, thiết bị hỗ trợ lắp đặt, sử dụng các công cụ, dụng cụ bảo hộ an toàn lao động, tuân thủ quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện là ngành nghề
A. sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
D. vận hành thiết bị điện tử.
C. lắp đặt thiết bị điện tử.
B. thiết kế thiết bị điện tử.
Câu 70. Trong một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện tử, yêu cầu có kiến thức về kĩ thuật điện tử, thiết bị và hệ thống điện tử, nắm vững thông số kĩ thuật, quy trình vận hành của thiết bị và hệ thống điện tử, nắm vững quy định và quy chuẩn toàn điện là ngành nghề
A. sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
B. thiết kế thiết bị điện tử.
D. vận hành thiết bị điện tử.
C. lắp đặt thiết bị điện tử.
