Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6,7,8; Bài 10 – Trắc nghiệm 4 lựa chọn (lớp 12)

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư nước ta phân bố không đều gây ảnh hưởng xấu đến

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động

b)

nâng cao thu nhập và chất lượng cuộc sống

c)

việc phát triển giáo dục và chăm sóc sức khỏe

d)

vấn đề giải quyết việc làm và an sinh xã hội

2.

Mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng cao gấp nhiều lần Đồng bằng sông Cửu Long, chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

trình độ phát triển kinh tế và vị trí địa lí

c)

lịch sử lãnh thổ và trình độ phát triển kinh tế

d)

tính chất nền kinh tế và chính sách dân số

3.

Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là

a)

cạn kiệt tài nguyên

b)

giảm GDP bình quân đầu người

c)

ô nhiễm môi trường

d)

giảm tốc độ phát triển kinh tế

4.

Cơ cấu dân số nước ta trẻ và đang có xu hướng chuyển dịch nhanh chóng, được thể hiện ở

a)

cơ cấu nguồn lao động

b)

cơ cấu dân số theo giới tính

c)

cơ cấu dân số theo độ tuổi

d)

tỉ lệ tăng dân số tự nhiên

5.

Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên nước ta đang có xu hướng giảm là do

a)

chất lượng cuộc sống được nâng cao

b)

dân số đang có xu hướng già hóa

c)

thực hiện tốt chính sách KHHGD

d)

quy mô dân số nước ta giảm dần

6.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

b)

việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

tăng cường thương nghiệp và đào tạo nghề cho người lao động

7.

Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do

a)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao

b)

cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển

c)

sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ và nghề phụ kém phát triển

d)

sản xuất công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn còn kém phát triển

8.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

a)

xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên phạm vi cả nước

c)

đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị

9.

Việc đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở vùng nông thôn nhằm

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên và sử dụng tối đa nguồn lao động

b)

hạn chế việc di cư từ đô thị đông bằng lên trung du và miền núi

c)

chuyển quy đất nông nghiệp thành đất chuyên dùng và đô thị

d)

hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng dân số

10.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là để

a)

phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

b)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

c)

hạn chế tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm

d)

đa dạng hóa các loại hình đào tạo nghề

11.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang các khu vực khác vì

a)

thành phần kinh tế nhà nước làm ăn không có hiệu quả

b)

nền kinh tế nước ta đang chuyển sang cơ chế thị trường

c)

nước ta phát triển kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế

d)

tác động của quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa

12.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ vùng nông thôn lên thành thị vì

a)

ngành nông, lâm, ngư nghiệp làm ăn không hiệu quả

b)

tác động của quá trình đô thị hóa và công nghiệp hóa

c)

kinh tế nước ta đang chuyển sang cơ chế thị trường

d)

quá trình hội nhập quốc tế, thu hút đầu tư nước ngoài

13.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực nông, lâm, ngư nghiệp sang các khu vực khác vì

a)

khu vực nông, lâm, ngư nghiệp làm ăn không hiệu quả

b)

kinh tế nước ta đang chuyển sang cơ chế thị trường

c)

nước ta hội nhập quốc tế, thu hút đầu tư nước ngoài

d)

tác động của quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa

14.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ thị dân tăng rất nhanh

b)

cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

c)

cỡ đô thị đều có quy mô rất lớn

d)

có nhiều loại đô thị khác nhau

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật

c)

có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động

d)

ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương

16.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa chậm

b)

xu hướng chuyển cư từ thành thị về nông thôn

c)

nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất

d)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị

17.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây là

a)

nền kinh tế chuyển sang kinh tế thị trường

b)

quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh

c)

đang hội nhập nhanh với quốc tế và khu vực

d)

thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

18.

Một trong những biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

19.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

khu công nghiệp tập trung

b)

loại hình dịch vụ công cộng cao

c)

cực tăng trưởng quốc gia

d)

vùng kinh tế trọng điểm

20.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường

b)

huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu

c)

khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và sức cạnh tranh

d)

tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân

21.

Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

nhằm tạo ra các không gian phát triển mới

c)

phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế

d)

tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế

22.

Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?

a)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

d)

chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

23.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu

a)

lãnh thổ kinh tế

b)

thành phần kinh tế

c)

ngành kinh tế

d)

giữa thành thị và nông thôn

24.

Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung theo chế xuất là biểu hiện của

a)

chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

b)

chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

25.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

b)

bành trướng kinh tế

c)

giữa thành thị và nông thôn

d)

chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn

26.

Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất cho thấy điều gì của nền kinh tế quốc dân?

a)

Đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế.

c)

Đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất.

d)

Đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

27.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho tăng trưởng kinh tế nước ta một phần là do yếu tố nào?

a)

Có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

b)

Có dung nguồn lao động có tri thức.

c)

Nước ta đang hội nhập kinh tế thế giới.

d)

Có điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi.

28.

Chuyên môn hóa sản xuất có vai trò quan trọng hàng đầu đối với vùng kinh tế vì lý do nào?

a)

Sự gắn bó giữa các vùng, đạt hiệu quả cao về xã hội, giải quyết việc làm.

b)

Phát huy thế mạnh của từng vùng, tạo sự thống nhất trong nền kinh tế.

c)

Đạt hiệu quả cao về kinh tế, nâng cao trình độ tay nghề người lao động.

d)

Sử dụng hiệu quả các tài nguyên, đạt hiệu quả cao về kinh tế, môi trường.

29.

Trong giai đoạn hiện nay, tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động đông, nhiều kinh nghiệm.

b)

Nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

Định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

30.

Loại cây trồng nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây rau đậu.

31.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là khu vực nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

32.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

33.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là gì?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

Tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

Bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

34.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

Không có các ngư trường cá.

c)

Khí hậu thay đổi thất thường.

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát.

35.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế – xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

Phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

Thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

36.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm, ...

37.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng lên liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

38.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là gì?

a)

Trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

Diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

d)

Chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

39.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

Đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

Chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

Luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

40.

Xu hướng phát triển ngành nông nghiệp của nước ta hiện nay là gì?

a)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt trong cơ cấu sản xuất.

b)

Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hàng năm.

c)

Phát triển nông nghiệp xanh gắn với xây dựng nông thôn mới.

d)

Giảm các sản phẩm của ngành chăn nuôi không qua giết thịt.

41.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do yếu tố nào?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

Dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

c)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

42.

Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là gì?

a)

Đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh.

b)

Thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.

c)

Mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ.

d)

Thị trường thế giới có nhiều biến động.

43.

Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Cải tạo đất trồng, áp dụng kĩ thuật và thu hút vốn.

b)

Thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.

c)

Mở rộng diện tích, tăng vụ trồng và tăng năng suất.

d)

Thay đổi giống lúa mới, cải tạo đất trồng và tăng vụ.

44.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loài gỗ quý.

45.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

46.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

Khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

47.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng trồng

48.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể

49.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm

50.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do

a)

chú trọng việc đánh bắt gần bờ

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế

c)

ảnh hưởng của nhiều thiên tai

d)

nguồn lợi của thủy sản suy giảm

51.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

b)

trũng rộng lớn ở các đồng bằng

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo

52.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là

a)

ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc

b)

chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế

c)

các dạng biến châu đáp ứng yêu cầu

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới

53.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến hơn

b)

Mở rộng thị trường ngoài nước và nhu cầu thị trường lớn

c)

Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước ta

d)

Giá trị thương phẩm tăng cao nhờ có công nghiệp chế biến

54.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

nhiều vùng, vịnh nước sâu

b)

đường bờ biển dài, nhiều hải sản

c)

có nhiều sông, suối, ao, hồ

d)

có nhiều đầm phá và vẹt rừng

55.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

sự tàn phá của chiến tranh

b)

nạn cháy rừng diễn ra rộng

c)

tình trạng du canh, du cư

d)

khai thác bừa bãi, quá mức

56.

Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu do

a)

ven bờ có nhiều đảo, vũng biển, đầm phá

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú

d)

đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ

57.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước

58.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng

b)

vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

c)

nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở

d)

có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

59.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế – xã hội của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có mật độ dân số cao

b)

Người dân có kinh nghiệm

c)

Chưa có cơ sở chế biến nông sản

d)

Giao thông ở vùng núi thuận lợi

60.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế – xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Có mật độ dân số cao

b)

Công nghệ chế biến phát triển mạnh

c)

Có nhiều dân tộc ít người

d)

Điều kiện giao thông rất khó khăn

61.

Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp đồng bằng sông Hồng và duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đều có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng

b)

Đều có nhiều vùng vịnh thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản

c)

Có thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản

d)

Có mùa đông lạnh

62.

Các vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long đều có

a)

Nhiều đất phèn, đất mặn

b)

Trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều vật tư nông nghiệp

c)

Thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy hải sản

d)

Điều kiện giao thông vận tải không thuận lợi

63.

Có sự tương đồng giữa vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng đều có

a)

Mật độ dân số cao

b)

Trình độ thâm canh cao

c)

Mùa đông lạnh

d)

Thế mạnh về các cây công nghiệp lâu năm

64.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sự thay đổi tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nước ta

a)

Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất

b)

Phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn

c)

Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp

d)

Khai thác hợp lí hơn sự đa dạng của điều kiện tự nhiên

65.

Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành

a)

vùng sản xuất lâm sản

b)

vùng sản xuất nông sản

c)

vùng sản xuất hàng hóa

d)

vùng sản xuất thủy sản

66.

Vùng nông nghiệp là vùng

a)

có sự tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp

b)

có sự tương đồng về điều kiện sinh thái công nghiệp

c)

có sự tương đồng về điều kiện xã hội nông nghiệp

d)

có sự tương đồng về điều kiện xã hội công nghiệp

67.

Điều kiện sinh thái của vùng nông nghiệp Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

c)

Địa hình phân hóa

d)

Địa hình bằng phẳng, đất đỏ badan

68.

Điều kiện sinh thái của đồng bằng sông Hồng là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

c)

Địa hình phân hóa

d)

Địa hình bằng phẳng, đất đỏ badan

69.

Điều kiện sinh thái của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

c)

Địa hình phân hóa

d)

Địa hình bằng phẳng, đất đỏ badan

70.

Điều kiện sinh thái của Đông Nam Bộ là

a)

Địa hình đồi núi, đất feralit

b)

Đồng bằng châu thổ, đất phù sa

c)

Địa hình phân hóa

d)

Địa hình bằng phẳng, đất đỏ badan

71.

Trang trại là hình thức

a)

tổ chức sản xuất trong nông nghiệp

b)

tổ chức sản xuất trong công nghiệp

c)

tổ chức khai thác trong nông nghiệp

d)

tổ chức khai thác trong công nghiệp

72.

Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hóa quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh

b)

Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương

c)

Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế – xã hội và hướng chuyên môn hóa trong sản xuất

d)

Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế – xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu

73.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng

b)

tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

d)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

74.

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

75.

Theo cách phân loại ngành, cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 34 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

76.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến nghiep khai thac

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp

77.

Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là

a)

Kinh tế quốc doanh

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và cá thể

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

78.

Vùng chiếm gần một nửa tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

79.

Vùng hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước là

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

80.

Vùng có ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

81.

Nhận định đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay là

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng có xu hướng tăng

82.

Nhận định đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay là

a)

Phát triển các ngành có ý nghĩa đặc biệt quan trọng gắn với an ninh quốc phòng

b)

Tập trung phát triển các ngành công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu

c)

Phát triển các ngành dựa vào tiềm năng, lợi thế trong nước, nhất là lao động phổ thông

d)

Chú trọng các ngành gắn với tài nguyên của quốc gia

83.

Nhận định không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo ở nước ta hiện nay là

a)

Chỉ chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước

b)

Đẩy mạnh chuyển dịch theo hướng đa dạng hóa, khai thác các nguồn lực của nền kinh tế

c)

Chú trọng phát triển các ngành tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu, có sức cạnh tranh cao

d)

Chuyển dịch theo hướng vừa đa dạng hóa các ngành truyền thống vừa chú trọng phát triển các ngành mũi nhọn

84.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào?

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm

b)

Chú trọng hình thành và phát triển điểm công nghiệp

c)

Phù hợp với chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế

d)

Đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương

85.

Yếu tố tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

86.

Nhận xét sau đây đúng ?

a)

Phần lớn dân số trong độ tuổi từ 15 - 64 tuổi

b)

. Tỉ trọng dân số từ 0 -14 tuổi ngày càng tăng

c)

Tỉ trọng dân số từ 65 tuổi trở lên đang giảm

d)

Tỉ trọng dân số từ 15 - 64 tuổi duy trì ổn định

87-88.
87.

1. Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng

b)

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

c)

Dân thành thị ít hơn dân nông thôn.

d)

Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn.

88.

2. Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm.

b)

Tỷ trọng dân thành thị tăng, tỷ trọng dân nông thôn giảm.

c)

Tỷ trọng dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.

d)

Dân số thành thị giảm, dân số nông thôn tăng.

89.

 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Nguồn lao động nước ta tăng nhanh, mỗi năm tăng hơn 1triệu lao động.

b)

. Lao động trong khu vực nông – lâm – thủy sản luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

Lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng có tỉ trọng tăng mạnh.

d)

Tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực công nghiệp – xây dựng.

90.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lao động nước ta làm việc trong khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Tỉ trọng lao động khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng mạnh

c)

Tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước đang có xu hướng tăng nhẹ.

d)

Tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước duy trì khá ổn định.

91.

Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các tỉnh của nước ta năm 2023?

a)

Bình Phước cao hơn Đồng Nai

b)

Bình Dương thấp hơn Bình Phước.

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu cao hơn Bình Dương.

d)

Đồng Nai thấp hơn Bà Rịa – Vũng Tàu.