wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Địa lý và Lịch sử

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hà Nội nằm ở vùng nào?

a)

Nam Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ

c)

Trung du và miền núi phía Bắc

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

2.

Sông Hồng bắt nguồn từ:

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Cam-pu-chia

3.

Dãy núi cao và độ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Tam Đảo

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Cánh cung Đông Triều

4.

Bản đồ là gì?

a)

Danh sách các từ vựng liên quan đến địa lý

b)

Bảng biểu hiện thông tin về các sự kiện lịch sử

c)

Hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định

d)

Quyển sách giới thiệu về địa lý

5.

Lược đồ là gì?

a)

Hình vẽ thu nhỏ của toàn bộ bề mặt Trái Đất hay một khu vực theo một tỉ lệ nhất định

b)

Hình vẽ thu nhỏ của một khu vực theo một tỉ lệ nhất định, có nội dung giản lược hơn bản đồ.

c)

Hình vẽ sơ lược mô tả một sự vật hay một hiện tượng, quá trình

d)

Tác phẩm thể hiện nhân vật, sự kiện hoặc những nội dung khác.

6.

Trục thời gian là gì?

a)

Là một đường thẳng thể hiện chuỗi các sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian.

b)

Là một chuỗi thời gian.

c)

Là những di tích của con người được lưu giữ lại.

d)

Là hình vẽ trực quan thể hiện các sự kiện lịch sử.

7.

Hiện vật là gì?

a)

Là hình vẽ trực quan

b)

Là bức ảnh được vẽ hoặc chụp lại các sự kiện, sự vật, hiện tượng địa lí cụ thể

c)

Là những di tích, đồ vật... trong quá khứ của con người được lưu giữ lại đến ngày nay.

d)

Là hình vẽ trực quan thể hiện mối quan hệ về số lượng của các đối tượng.

8.

Trục thời gian là gì?

a)

A. Là một đường thẳng thể hiện chuỗi các sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian.

b)

B. Là một chuỗi thời gian.

c)

C. Là những di tích của con người được lưu giữ lại.

d)

D. Là hình vẽ trực quan thể hiện các sự kiện lịch sử.

9.

Dân tộc chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Kinh

c)

Dân tộc Mường

d)

Dân tộc Thái

10.

Loại đất chính ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Đất đỏ vàng

b)

Đất mùn núi cao

c)

Đất phù sa

d)

Đất xám

11.

Chợ phiên thường được diễn ra ở đâu?

a)

Vùng Duyên hải miền Trung

b)

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Vùng Nam Bộ

d)

Vịnh Bắc Bộ

12.

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp với hai quốc gia nào?

a)

Lào và Cam-pu-chia

b)

Lào và Trung Quốc

c)

Quảng Tây và Cam-pu-chia

d)

Trung Quốc và Cam-pu-chia

13.

Khu di tích đền Hùng thuộc tỉnh nào của nước ta?

a)

Ninh Bình

b)

Phú Thọ

c)

Tuyên Quang

d)

Quảng Ninh

14.

Vai trò quan trọng nhất của các nhà máy thuỷ điện ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là:

a)

phát triển du lịch.

b)

nuôi trồng thuỷ sản.

c)

giảm lũ cho các vùng đồng bằng.

d)

cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất.

15.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thánh Tông

b)

Lý Nhân Tông

c)

Lý Huệ Tông

d)

Lý Thái Tổ

16.

Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có:

a)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

b)

lũy tre, cổng làng, cây đa, giếng nước,…

c)

nhà cao tầng, các trung tâm thương mại lớn.

d)

nhà tường trình được đắp bằng đất.

17.

Địa hình vùng đồng bằng Bắc Bộ:

a)

Chủ yếu là đồi núi

b)

Tương đối bằng phẳng

c)

Có các dãy núi lan sát ra biển

d)

Cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

18.

Chọn những đáp án Sai:

a)

Lễ hội Gầu Tào là lễ hội truyền thống của người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Thành Thăng Long nghĩa là “Phượng Hoàng bay lên”.

c)

Máy bay B52 của Mỹ bị bắn rơi trên phố Hoàng Hoa Thám, Điện Biên.

d)

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là đất phù sa màu mỡ.

e)

Nền văn minh của người Việt cổ là nền văn minh sông Thái Bình.

19.

Điền các từ vào chỗ chấm. Ngày 2/9/1945, tại (1) ________, trong cuộc mít tinh có hàng vạn đồng bào tham dự, thay mặt (2) ________ lâm thời, Bác Hồ đọc (3) ________ khai sinh ra nước Việt Nam (4) ________ Cộng hòa.

a)

(1) Quảng trường Ba Đình (2) Chính phủ (3) Tuyên ngôn Độc lập (4) Dân chủ

b)

(1) Nhà hát lớn Hà Nội (2) Quốc hội (3) Hiến pháp (4) Nhân dân

c)

(1) Hồ Gươm (2) Đảng Cộng sản (3) Bản tuyên bố (4) Xã hội chủ nghĩa

d)

(1) Văn Miếu (2) Ủy ban nhân dân (3) Thư gửi đồng bào (4) Cộng sản

20.

Giếng làng trước đây có vai trò gì?

a)

Hạn chế ngập lụt và giúp trồng cấy nhiều vụ trong năm

b)

Là nơi cung cấp nguồn nước sinh hoạt chính cho dân làng

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

d)

Giúp dân cư tập trung đông đúc

21.

Người dân ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc gặp khó khăn trong sinh hoạt và sản xuất do

a)

Dân cư tập trung quá đông

b)

Thiếu nghề thủ công truyền thống

c)

Địa hình bị chia cắt, thường xảy ra thiên tai

d)

Hệ thống đê điều chưa phát triển

22.

Hệ thống đê giúp vùng Đồng bằng Bắc Bộ

a)

Phát triển nhiều nghề thủ công

b)

Tập trung dân cư đông đúc

c)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Hạn chế ngập lụt và trồng cấy được nhiều vụ trong năm

23.

Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là do

a)

Có nhiều giếng làng

b)

Địa hình đồi núi thấp

c)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

d)

Thường xuyên xảy ra thiên tai

24.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có nhiều nghề thủ công truyền thống như:

a)

Làm muối, đánh cá, nuôi trồng thủy sản

b)

Khai thác than, luyện kim

c)

Trồng cà phê, cao su

d)

Chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa, làm gốm

25.

Câu 27: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Ở Văn Miếu còn có (1) tấm bia đá khắc tên những người đỗ (2) thời Hậu Lê và (3). Việc dựng bia ghi danh những người đỗ đạt nhằm (4) tinh thần hiếu học trong nhân dân.

a)

(1) 82, (2) tiến sĩ, (3) thời Mạc, (4) khuyến khích

b)

(1) 50, (2) cử nhân, (3) thời Nguyễn, (4) phát triển

c)

(1) 100, (2) thạc sĩ, (3) thời Trần, (4) nâng cao

d)

(1) 60, (2) giáo sư, (3) thời Lý, (4) tuyên truyền

26.

Sắp xếp các công việc dưới đây theo đúng thứ tự trong quy trình sản xuất lúa: 1. Làm đất. 2. Chăm sóc lúa. 3. Thu hoạch và bảo quản. 4. Gieo mạ và cấy lúa. Thứ tự đúng là:

a)

1, 4, 2, 3

b)

1, 2, 4, 3

c)

4, 1, 2, 3

d)

1, 2, 3, 4

27.

Địa hình vùng Trung du và miền núi phía Bắc:

a)

Chủ yếu là đồi núi

b)

Tương đối bằng phẳng

c)

Có các dãy núi lan sát ra biển

d)

Cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

28.

Câu 30. Chọn từ thích hợp (đồng bằng, sản xuất, sinh hoạt, thủy điện) điền vào chỗ trống: Sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có tiềm năng lớn để phát triển (1) ..................... Nhiều nhà máy được xây dựng, cung cấp điện cho (2) ..................... và (3) ..................... , đồng thời giảm lũ cho vùng (4) .....................

a)

(1) thủy điện, (2) sản xuất, (3) sinh hoạt, (4) đồng bằng

b)

(1) sản xuất, (2) thủy điện, (3) đồng bằng, (4) sinh hoạt

c)

(1) sinh hoạt, (2) đồng bằng, (3) thủy điện, (4) sản xuất

d)

(1) đồng bằng, (2) sinh hoạt, (3) sản xuất, (4) thủy điện

29.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Hùng Vương

d)

An Dương Vương

30.

Nhà Lý dời đô từ Hoa Lư đến Thăng Long vào năm nào?

a)

1011

b)

1010

c)

1020

d)

2020

31.

Thăng Long được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá thế giới với công trình nào?

a)

Văn Miếu – Quốc Tử Giám

b)

Hoàng thành Thăng Long

c)

Cột cờ Hà Nội

d)

Chùa Một Cột

32.

Nhiệt độ hạ thấp vào mùa đông sẽ

a)

Hạn chế ngập lụt và trồng cây nhiều vụ

b)

Thuận lợi cho giao thông và sản xuất

33.

Địa hình bằng phẳng sẽ

a)

Gây nhiều thiên tai

b)

Thuận lợi cho giao thông, sinh hoạt và sản xuất

c)

Ảnh hưởng xấu đến cây trồng

d)

Hạn chế việc trồng cấy

34.

Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ giúp

a)

Địa hình không bị chia cắt

b)

Dân cư tập trung đông đúc

c)

Hạn chế ngập lụt và có thể trồng cấy nhiều vụ trong năm

d)

Tránh được rét mùa đông

35.

Dân cư tập trung đông đúc ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là do

a)

A. Địa hình bị chia cắt, nhiều thiên tai

b)

B. Nhiệt độ thấp quanh năm

c)

C. Hệ thống đê châu phát triển

d)

D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống và sản xuất

36.

Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Địa hình có dạng hình tam giác

d)

Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.

37.

Kể ra loại hình múa truyền thống đặc sắc của người dân tộc nào?

a)

Dân tộc Tây

b)

Dân tộc Kinh

c)

Dân tộc Mường

d)

Dân tộc Thái

38.

Câu 40. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với ..................... lạnh nhất cả nước. Khí hậu của vùng cũng chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi ..................... địa hình. Ở các vùng núi cao ..................... thấp, vào các tháng mùa đông đôi khi có .....................

a)

(1) nhiệt độ, (2) độ cao, (3) nhiệt độ, (4) tuyết rơi

b)

(1) độ cao, (2) nhiệt độ, (3) tuyết rơi, (4) nhiệt độ

c)

(1) gió mùa, (2) địa hình, (3) độ cao, (4) mưa đá

d)

(1) độ ẩm, (2) địa hình, (3) nhiệt độ, (4) sương mù

39.

Đáp án nào dưới đây nếu đầy đủ và đúng thứ tự quy trình trồng lúa nước?

a)

Làm đất, cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa

b)

Gieo mạ, chăm sóc lúa, thu hoạch lúa

c)

Làm đất, gieo thóc, thu hoạch lúa

d)

Gieo mạ, cấy lúa, chăm sóc lúa, thu hoạch

40.

Câu 42. Theo nội dung Chiếu dời đô, Lý Thái Tổ quyết định chọn thành Đại La (Thăng Long) làm kinh đô mới chủ yếu vì đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Vị trí trung tâm, đất rộng, bằng phẳng, không ngập lụt.

b)

Có nhiều núi non hiểm trở bảo vệ.

c)

Gần biển thuận tiện giao thương.

d)

Khí hậu ôn hòa quanh năm.

41.

Hãy viết tên gọi Thăng Long – Hà Nội qua các thời kì lịch sử: 1010: ............... ; 1397: ............... ; 1408: .................. ; 1430: ............... ; 1831: ...............

a)

1010: Thăng Long ; 1397: Đông Đô ; 1408: Đông Quan ; 1428: Đông Kinh ; 1831: Hà Nội

b)

1010: Hà Nội ; 1397: Thăng Long ; 1408: Đông Quan ; 1428: Đông Đô ; 1831: Đông Kinh

c)

1010: Đông Quan ; 1397: Hà Nội ; 1408: Đông Đô ; 1428: Thăng Long ; 1831: Đông Kinh

d)

1010: Đông Đô ; 1397: Đông Kinh ; 1408: Hà Nội ; 1428: Đông Quan ; 1831: Thăng Long