NEW
Font size
Worksheetsvskst
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Salmonella là tên khoa học của vi khuẩn nào?
A. Tả.
B. Lỵ.
C. Thương hàn.
D. Giang mai.
Salmonella typhi gây bệnh do độc tố nào?
A. Nội độc tố.
B. Ngoại độc tố.
C. Giải độc tố.
D. Kháng độc tố.
T.A.B là vacxin ngừa bệnh nào?
A. Lao.
B. Uốn ván.
C. Thương hàn.
D. Bạch hầu.
Thử nghiệm widal để chẩn đoán bệnh gì?
A. Tả.
B. Giang mai.
C. Thương hàn.
D. Dịch hạch.
Tính chất sau đây là của vi trùng đường ruột:
A. Khử nitrate thành nitrite.
B. Không lên men đường glucose.
C. Luôn luôn di động.
D. Oxydase dương tính.
Shigella là tên khoa học vi khuẩn gì?
A. Tả.
B. Lỵ.
C. Thương hàn.
D. Giang mai.
Nội độc tố của vi trùng đường ruột là:
A. Lipopolysaccharide.
B. Protein.
C. Lipoprotein.
D. Carbohydrate.
Vi trùng đường ruột có ngoại độc tố gây bệnh là:
A. Salmonella.
B. E.coli.
C. Proteus.
D. Enterobacter.
Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán E. coli là
A. Nước súc họng.
B. Mủ.
C. Nước não tuỷ.
D. Máu.
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là
A. Chất chọc hạch.
B. Mủ.
C. Nước não tuỷ.
D. Phân.
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là
A. Chất chọc hạch.
B. Mủ.
C. Nước não tuỷ.
D. Phân.
Shigella boydii thuộc nhóm nào?
A. Nhóm A.
B. Nhóm B.
C. Nhóm C.
D. Nhóm D.
Loại nào sau đây thường gây bệnh cho trẻ em dưới 2 tuổi?
A. EPEC.
B. ETEC.
C. EIEC.
D. VTEC.
Loại nào sau đây thường gây bệnh cho du khách?
A. EPEC.
B. ETEC.
C. EIEC.
D. VTEC.
EIEC gây bệnh giống:
A. Hội chứng lỵ.
B. Tiêu chảy mất nước.
C. Viêm màng não.
D. Nhiễm trùng đường tiểu.
Phản ứng Widal bắt đầu làm ở thời gian nào?
A. Tuần thứ 1 của bệnh.
B. Tuần thứ 2 của bệnh.
C. Tuần thứ 3 của bệnh.
D. Tuần thứ 4 của bệnh.
Shigella có bao nhiêu nhóm?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Vi trùng nào sau đây thuộc vi trùng đường ruột?
A. Staphylococcus.
B. Klebsiella.
C. Streptococcus.
D. Neisseria.
Tế bào vi khuẩn lao có nhiều chất gì?
A. Độc tố.
B. Men.
C. Protein.
D. Lipid.
Vi khuẩn nào khó nhuộm gram?
A. Tả.
B. Lao.
C. Thương hàn.
D. Bạch hầu.
Vi khuẩn Helicobacter pylori thường lây truyền theo đường nào?
A. Máu.
B. Hô hấp.
C. Dịch tiết.
D. Phân-miệng.
Vi khuẩn nào có thời gian tăng trưởng trong môi trường nhân tạo chậm?
A. Bạch hầu.
B. Uốn ván.
C. Lao.
D. Thương hàn.
Vi khuẩn nào thường gặp trong bệnh viêm loét dạ dày?
A. Staphylococcus aureus.
B. Shigella dysenteriae.
C. Helicobacter pylori.
D. Salmonella typhi.
Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua:
A.Vết thương.
B. Ăn uống.
C. Hô hấp.
D. Truyền máu.
Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:
A. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
B. Ăn chín uống sôi.
C. Tiêm vacxin cho những người bị vết thương.
D. Tiêm vacxin cho tất cả mọi người.
Bệnh phẩm thường dùng để chẩn đoán lao phổi là:
A. Chất chọc hạch.
B. Đàm.
C. Nước não tuỷ.
D. Phân.
Điều nào sau đây đúng khi nói về Helicobacter pylori:
A. Mọc sau 2-3 ngày trong điều kiện kỵ khí.
B. Có thể chẩn đoán bằng nghiệm pháp hơi thở.
C. Không cần trị liệu bằng kháng sinh vì bệnh tự giới hạn.
D. Không gây bệnh khi tiết ra urease.
Tính chất sinh hóa của vi khuẩn Helicobacter pylori là:
A. Catalase (+), oxidase (-).
B. Catalase (-), oxidase (+).
C. Catalase (+), oxidase (+).
D. Catalase (-), oxidase (-).
Vi khuẩn nào sau đây bắt màu Gram(+)?
A. Lao.
B. Helicobacter pylori.
C. Uốn ván.
D. Haemophilus influenzae.
Helicobacter pylori sống được ở dạ dày là nhờ tiết ra men gì?
A. Urease.
B. Lipase.
C. Catalase.
D. Glycoproteinase.
