wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 12 - MÔN TOÁN 9 (Mã đề 01)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Số nghiệm của phương trình 2x(x23)2x(x^2−3) = 0 là:

a)

Một nghiệm duy nhất

b)

Không có nghiệm

c)

Hai nghiệm phân biệt

d)

Ba nghiệm phân biệt

2.

Căn bậc hai số học của 81 là:

a)

3√9

b)

±9

c)

9

d)

−9

3.

Kết quả của phép tính ³√(−8)+3·³√27 bằng:

a)

2+3=5

b)

−2+9=7

c)

2+9=11

d)

−2+3=1

4.

Điều kiện xác định của phương trình 1x291x=0\frac{1}{x^2−9}−\frac{1}{x}=0 là:

a)

x≠±3

b)

x≠0

c)

x≠3

d)

x≠±3, x≠0

5.

Bất phương trình 3x+5≥−2x+25 có nghiệm là:

a)

x≥−4

b)

x≤4

c)

x≥4

d)

x≤−4

6.

Kết quả của phép tính (32)22\sqrt{(\sqrt{3}-2)^{2}}-2 là:

a)

2−√3

b)

√3−4

c)

√3−2

d)

0

7.

Điều kiện để √(2−3x) có nghĩa là:

a)

x≥0

b)

2−3x≥0

c)

x≤0

d)

2−3x>0

8.

Nghiệm của hệ phương trình {3x−2y=5; 2x+3y=12} là:

a)

x=3, y=2

b)

x=2, y=3

c)

x=3, y=1

d)

x=1, y=3

9.

Giá trị của B=sin35°+sin67°−cos23°−cos55° là:

a)

0

b)

1

c)

√2/2

d)

2sin10°

10.

Cho hai đường tròn (O;4cm) và (O';2cm), OO'=6cm. Số điểm chung của hai đường tròn là:

a)

Một điểm duy nhất

b)

Không có điểm chung

c)

Hai điểm phân biệt

d)

Vô số điểm

11.

Điểm M nằm trên đường tròn (O;3cm). Khi đó OM bằng:

a)

Bán kính cộng đường kính

b)

Tùy vị trí M

c)

6 cm

d)

3 cm

12.

Cho tam giác ABC vuông tại A, và Ĉ=60°. Tỉ lệ giữa cạnh góc vuông AC và cạnh huyền BC là:

a)

AC/BC=1/√3

b)

AC/BC=√3/2

c)

AC/BC=√2/2

d)

AC/BC=1/2

13.

Giải phương trình (x+1)(2x−5)=0. Tập nghiệm là:

a)

x=−1 hoặc x=5/2

b)

x=1 hoặc x=5/2

c)

x=1 hoặc x=−5/2

d)

x=−1 hoặc x=−5/2

14.

Rút gọn A=√4+√11·√4−√11−√45+√20 cho kết quả:

a)

2

b)

0

c)

1

d)

−1

15.

Trong khuyến mãi: mặt hàng A giảm 20%, B giảm 15%. Ông Nam mua 2 A và 1 B trả 362000đ. Bà Hoa mua 1 A giảm 30% và 2 B giảm 25% trả 552000đ. Giá niêm yết mỗi A và B là:

a)

A=220000đ, B=140000đ

b)

A=250000đ, B=150000đ

c)

A=200000đ, B=100000đ

d)

A=300000đ, B=120000đ

16.

Một cột đèn có bóng dài 7,2 cm. Góc nắng 42°. Chiều cao cột đèn gần bằng:

a)

6,5 cm

b)

3,2 cm

c)

6,4 cm

d)

7,2 cm

17.

Cho ΔABC, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Bốn điểm A,D,H,E nằm trên đường tròn đường kính AH vì:

a)

Ba điểm thẳng hàng

b)

Trung điểm cùng hàng

c)

Hai góc bằng nhau bất kỳ

d)

Góc vuông chắn nửa đường tròn

18.

Trong ΔABC, gọi M là trung điểm BC. Khẳng định nào đúng để MD là tiếp tuyến đường tròn kính AH:

a)

MD vuông góc AH tại D

b)

MD song song AH

c)

MD cắt AH tại trung điểm

d)

MD trùng với AH

19.

Với x>1, giá trị nhỏ nhất của x27x+15x1\frac{x^2−7x+15}{x−1} là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

20.

Giải hệ phương trình {2x+y=5; 3x−2y=11}. Nghiệm là:

a)

x=3, y=−4

b)

x=3, y=−1

c)

x=2, y=1

d)

x=1, y=2

21.

Số nghiệm thực của phương trình 3x(x22)3x(x^2 − 2) = 0 là:

a)

Không có nghiệm thực

b)

3 nghiệm phân biệt

c)

2 nghiệm phân biệt

d)

1 nghiệm duy nhất

22.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

−7

b)

√49

c)

7

d)

±7

23.

Giá trị của phép tính ³√(−27) + ³√64 bằng:

a)

−3 + ³√64 = 1

b)

³√(−27) + 4 = 7

c)

1 + 4 = 5

d)

−3 + 4 = 1

24.

Điều kiện xác định của biểu thức 1x2161x=0\frac{1}{x^2 \cdot 16} - \frac{1}{x} = 0 là:

a)

x ≠ ±4

b)

x ≠ 0 và x ≠ ±4

c)

x ≠ 0

d)

x ∈ R

25.

Bất phương trình 2x − 5 ≥ −3x + 25 có nghiệm là:

a)

x ≤ 4

b)

x ≥ 6

c)

x ≤ 6

d)

x ≥ 4

26.

Kết quả của phép tính (53)23\sqrt{(\sqrt{5} - 3)^2} - 3 là:

a)

3 − √5

b)

√5 − 6

c)

√5 − 3 − 3

d)

|√5 − 3| − 3

27.

Điều kiện để √(3 − 5x) có nghĩa là:

a)

3 − 5x > 0

b)

3 − 5x ≥ 0

c)

x ≥ 0

d)

x ≤ 0

28.

Nghiệm của hệ phương trình {−2x + 3y = 0; x + 3y = 9} là:

a)

x = 9, y = 0 là duy nhất

b)

x = 9, y = 0 không đúng

c)

x = 27, y = 0

d)

x = 9, y = 0

29.

Tính giá trị B = sin55° + sin23° − cos67° − cos35°:

a)

cos(20°)

b)

sin(78°)

c)

1

d)

0

30.

Hai đường tròn (O;4cm) và (O';3cm) cách nhau OO' = 5cm. Số điểm chung của hai đường tròn là:

a)

Vô số điểm

b)

1 điểm chung

c)

0 điểm chung

d)

2 điểm chung

31.

Điểm A nằm trên đường tròn (I;5cm). Độ dài IA bằng:

a)

IA = 25cm

b)

IA thay đổi

c)

5cm

d)

IA = 10cm

32.

Tam giác ABC vuông tại A, góc B̂ = 30°. Tỉ lệ giữa cạnh AC và BC là:

a)

AC : BC = 1 : 2

b)

AC : BC = √3 : 2

c)

AC : BC = 2 : 1

d)

AC : BC = 1 : √3

33.

Giải phương trình (2x + 1)(x − 5) = 0. Nghiệm đúng là:

a)

x = 0 hoặc x = 5

b)

x = 1/2 hoặc x = −5

c)

x = −1/2 hoặc x = 5

d)

x = −1/2 duy nhất

34.

Rút gọn A = √7 + 2√7 − 2 − √27 + √12. Kết quả bằng:

a)

3√7 − 2 − √3

b)

3√7 − 2 − 3√3 + 2√3

c)

3√7 − 2 − √27 + √12

d)

√7 + 2√7 − 2 − 3√3 + 2√3

35.

Trong đợt khuyến mãi: hàng A giảm 15%, hàng B giảm 20%. Ông Nam mua 2 A và 1 B trả 399000đ. Bà Hoa mua 3 A và 3 B trả 603000đ. Giá niêm yết của A là:

a)

200000đ

b)

120000đ

c)

150000đ

d)

180000đ

36.

Cũng trong bài toán khuyến mãi trên, giá niêm yết của B là:

a)

180000đ

b)

200000đ

c)

210000đ

d)

240000đ

37.

Trong hình vẽ: tia nắng tạo góc 34° với mặt đất, bóng tháp dài 86m. Chiều cao tháp gần đúng là:

a)

52m

b)

50m

c)

49m

d)

48m

38.

Cho tam giác NQR, đường cao QD và RE cắt nhau tại H. Bốn điểm N, D, H, E cùng nằm trên đường tròn đường kính NH. Khẳng định đúng là:

a)

Góc NDH và NEH đều vuông

b)

Góc NEH vuông

c)

Không có góc nào vuông

d)

Góc NDH vuông

39.

Gọi M là trung điểm của QR. Khẳng định đúng về MD là:

a)

MD là tiếp tuyến đường tròn (NH)

b)

MD là đường kính đường tròn (NH)

c)

MD là trung tuyến của tam giác NQR

d)

MD song song QD

40.

Giải phương trình (x + 1)(2x − 5) = 0. Nghiệm đúng là gì?

a)

x = −1 và x = −5/2

b)

x = −1 và x = 5/2

c)

x = 1 và x = 5/2

d)

x = 1 và x = −5/2

41.

Điều kiện xác định của biểu thức 2x2+5x292\frac{x^2 + 5}{x^2 - 9} là gì?

a)

x ≠ −5; x ≠ 5

b)

x ≠ −3; x ≠ 3

c)

x ≠ 0; x ≠ 2

d)

x ≠ −1; x ≠ 1

42.

Rút gọn: (x + 1)/(x − 3) + (x + 1)/(x + 3). Kết quả đúng là?

a)

2x+2x29\frac{2x + 2}{x^2 - 9}

b)

2xx29\frac{2x}{x^2 - 9}

c)

(2x2)(x29)\frac{(2x - 2)}{(x^2 - 9)}

d)

x2+1x29\frac{x^2 + 1}{x^2 - 9}

43.

Giải phương trình x+1x3+x+1x+3=2x2+5x29\frac{x + 1}{x - 3} + \frac{x + 1}{x + 3} = 2\frac{x^2 + 5}{x^2 - 9} . Giá trị của x thỏa là?

a)

x = 5

b)

x = −3

c)

x = −5

d)

x = 3

44.

Giải hệ: { 2x + y = 5; 3x − 2y = 11 }. Nghiệm (x; y) đúng là?

a)

(3; −1)

b)

(2; 1)

c)

(3; 2)

d)

(1; 3)

45.

Trong phương trình tích, khi A·B = 0 thì kết luận nào đúng?

a)

Chỉ A = 0

b)

A = 0 và B = 0

c)

Chỉ B = 0

d)

A = 0 hoặc B = 0

46.

Giá trị của biểu thức A = √4 + √11 · √4 − √11 − √45 + √20 được rút gọn bằng cách nào sau đây?

a)

Thay số gần đúng của căn rồi tính cộng trừ

b)

Nhóm theo hằng đẳng thức (a − b)(a + b)

c)

Biến đổi về dạng phân số rồi quy đồng

d)

Bình phương hai vế để loại căn thức

47.

Sau khi rút gọn đúng, giá trị của A bằng bao nhiêu?

a)

A = 2√5

b)

A = 0

c)

A = √5 − 3√5

d)

A = 4(11)24 - (\sqrt{11})^2

48.

Một mặt hàng A giảm 20% so với giá niêm yết x. Giá sau giảm của A là bao nhiêu?

a)

1,20x đồng

b)

0,80x đồng

c)

0,85x đồng

d)

0,20x đồng

49.

Ông Nam mua 2 món hàng A và 1 món hàng B, trả 362000 đồng. Bà Hoa mua 3 món A và 2 món B, trả 552000 đồng. Biết A giảm 20% và B giảm 15% so với giá niêm yết x, y. Hệ phương trình theo x, y là gì?

a)

1,6x + 0,75y = 362000; 2,1x + 1,5y = 552000

b)

0,8x + 0,85y = 362000; 0,7x + 0,75y = 552000

c)

1,6x + 0,85y = 362000; 2,1x + 1,5y = 552000

d)

2x + y = 362000; 3x + 2y = 552000

50.

Trong tam giác vuông ABC tại A, biết AC = 7,2 cm và góc C = 42°. Chiều cao cột đèn AB bằng bao nhiêu?

a)

AB ≈ 7,20 cm vì AB = AC·sin C

b)

AB ≈ 6,48 cm theo AB = AC·tan C

c)

AB ≈ 5,36 cm do AB = AC·cos C

d)

AB ≈ 8,40 cm vì AB = AC·cot C

51.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao, O là trung điểm của AH. Các điểm A, D, H, E cùng nằm trên một đường tròn khi nào?

a)

Khi D, E đối xứng qua O trên AH

b)

Khi AD = AE và HD = HE bằng nhau

c)

Khi AO = OD và HO = OE theo trung điểm

d)

Khi ∠ADE và ∠AHE cùng vuông tại D, E

52.

Trong tam giác DBC vuông tại D, điểm M là trung điểm BC. Khẳng định nào đúng?

a)

DM là tiếp tuyến nên ∠BDC = ∠BDM

b)

DM là đường cao nên BD ⟂ DM

c)

DM là phân giác nên ∠BDM = ∠MDC

d)

DM là đường trung tuyến nên MD = MB

53.

Từ các kết quả: OĐA = OĐB và BDM = ĐBC trong cấu hình hình học, suy ra điều gì về góc BDM và ODB?

a)

BDM − ODB = 0° do O là tâm

b)

BDM + ODB = 90° vì BD ⟂ AC

c)

BDM = ODB vì tam giác MBD cân

d)

BDM = 45° và ODB = 45° cố định

54.

Trong chứng minh hình học, nếu ∠ODM = 90° thì kết luận nào đúng về MD?

a)

MD song song OD

b)

MD tạo góc 45° với OD

c)

MD vuông góc OD

d)

MD trùng với OD

55.

Cho x > 1, đặt P = x27x+15x1\frac{x^2 - 7x + 15}{x - 1} . Hãy chọn nhận định đúng về cách biến đổi P trong hướng dẫn:

a)

Viết P thành (x1)2+9(x1)5(x − 1)^2 + 9(x − 1) − 5

b)

Viết P thành (x1)25(x1)+9(x − 1)^2 − 5(x − 1) + 9

c)

Viết P thành (x1)2+5(x1)9(x − 1)^2 + 5(x − 1) − 9

d)

Viết P thành (x1)29(x1)+5(x − 1)^2 − 9(x − 1) + 5

56.

Giá trị nhỏ nhất của P đạt được bằng x nào?

a)

x = 2

b)

x = 3

c)

x = 5

d)

x = 4

57.

Giải phương trình (2x + 1)(x − 5) = 0. Chọn nghiệm đúng.

a)

x = −1/2 hoặc x = 5

b)

x = −1/2 hoặc x = −5

c)

x = 1/2 hoặc x = 5

d)

x = 1/2 hoặc x = −5

58.

Điều kiện xác định của biểu thức phân thức 1/(x − 2) + 1/(x + 2) là gì?

a)

x ≠ −2 và x ≠ 2

b)

x ≠ −2 hoặc x ≠ 2

c)

x = 2 hoặc x = −2

d)

x ≠ 2 và x = −2

59.

Tính x thỏa mãn: x+1x2\frac{x + 1}{x - 2} + x+1x+2\frac{x + 1}{x + 2} = 2 x2+3x24\frac{x^2 + 3}{x^2 - 4} .

a)

x = 3 hoặc x = −3

b)

x = 3 duy nhất

c)

Không có nghiệm

d)

x = −3 duy nhất

60.

Rút gọn mẫu chung khi quy đồng (x + 1)/(x − 2) và (x + 1)/(x + 2). Chọn mẫu đúng.

a)

x22xx^2 - 2x

b)

(x − 2)(x + 2)

c)

(x + 2)(x + 2)

d)

(x − 2)(x − 2)

61.

Giải hệ: {2x + y = 5; 5x − 2y = 8}. Chọn nghiệm đúng.

a)

(x, y) = (2, 1)

b)

(x, y) = (1, 2)

c)

(x, y) = (−2, 1)

d)

(x, y) = (2, −1)

62.

Trong hệ {2x + y = 5; 5x − 2y = 8}, nếu dùng phương pháp thế, giá trị y từ phương trình đầu là gì?

a)

y = 8 − 5x

b)

y = 5 + 2x

c)

y = 2x − 5

d)

y = 5 − 2x

63.

Cho biểu thức A = √7 + 2√7 − 2 − √27 + √12. Kết quả rút gọn của A là gì?

a)

A = √3

b)

A = 0

c)

A = √7 − √3

d)

A = 2√3 − √3

64.

Trong bài toán giảm giá, sau khi giảm 15%, giá mặt hàng A bằng bao nhiêu phần trăm giá niêm yết x?

a)

80% của x

b)

70% của x

c)

75% của x

d)

85% của x

65.

Nam mua 2 món A giảm 15% và 1 món B giảm 20% trả 399000 đồng. Bà Hoa mua 2 món A giảm 25% và 3 món B giảm 30% trả 603000 đồng. Hệ phương trình theo x, y (giá niêm yết A, B) là gì?

a)

2,0x + 0,8y = 399000; 2,0x + 3,0y = 603000

b)

1,7x + y = 399000; 1,5x + 3y = 603000

c)

1,7x + 0,8y = 399000; 1,5x + 2,1y = 603000

d)

0,85x + 0,80y = 399000; 0,75x + 0,70y = 603000

66.

Giải hệ 1,7x + 0,8y = 399000 và 1,5x + 2,1y = 603000 để tìm x, y. Kết quả đúng là:

a)

x = 135000; y = 180000

b)

x = 150000; y = 180000

c)

x = 180000; y = 150000

d)

x = 150000; y = 210000

67.

Trong hình, tam giác AHB vuông tại H, AH = 86 m, góc A = 34°. Chiều cao tháp HB gần bằng bao nhiêu?

a)

Khoảng 58 m

b)

Khoảng 50 m

c)

Khoảng 65 m

d)

Khoảng 72 m

68.

Trong tam giác vuông, hệ thức đúng để tính cạnh đối góc từ cạnh kề và góc nhọn là gì?

a)

đối = kề ÷ tan góc

b)

đối = kề × tan góc

c)

đối = kề × cos góc

d)

đối = kề × sin góc

69.

Gọi O là trung điểm NH, các điểm N, D, H, E cùng nằm trên đường tròn nào?

a)

Đường tròn ngoại tiếp tam giác NHE

b)

Đường tròn đi qua M, Q, R

c)

Đường tròn tâm H bán kính NH

d)

Đường tròn đường kính NH

70.

Trong tam giác vuông DQC, DM là trung tuyến. Kết luận đúng về MD so với đường tròn đường kính NH là gì?

a)

MD tiếp tuyến tại điểm D

b)

MD là bán kính qua O

c)

MD trùng với đường kính NH

d)

MD là dây cung ND

71.

Trong hình học, tính chất cơ bản của tiếp tuyến với đường tròn tại điểm tiếp xúc là gì?

a)

Cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt

b)

Vuông góc với bán kính đi qua điểm ấy

c)

Song song với một hợp điểm bất kỳ

d)

Tạo với bán kính một góc 30 độ