wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc đề và Ôn tập Lí thuyết

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mét (m)

b)

giây (s)

c)

vôn (V)

d)

mol (mol)

2.

Ai được mệnh danh là 'cha đẻ' của phương pháp thực nghiệm trong Vật lí?

a)

Anh-xtanh

b)

Plăng

c)

Niu-tơn

d)

Ga-li-lê

3.

Biển báo tam giác vàng có viền đen trong phòng thí nghiệm thường cảnh báo gì?

a)

Điện cao áp nguy hiểm

b)

Cảnh báo nguy cơ cháy nổ

c)

Chất phóng xạ nguy hiểm

d)

Chất dễ cháy, tỏa nhiệt mạnh

4.

Khi đo gia tốc rơi tự do g = 9,786 m/s² với sai số tuyệt đối Δg = 0,0259 m/s², sai số tỉ đối gần đúng là bao nhiêu?

a)

0,265%

b)

0,59%

c)

2,65%

d)

2%

5.

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động trong một quá trình là gì?

a)

Tốc độ tức thời

b)

Vận tốc tức thời

c)

Vận tốc trung bình

d)

Tốc độ trung bình

6.

Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh ghi l = 1,18 ± 0,03 m. Sai số tỉ đối của phép đo là bao nhiêu?

a)

2,7%

b)

2,5%

c)

2,3%

d)

2,9%

7.

Từ đồ thị quãng đường–thời gian của một ô tô, khi độ dốc giảm dần theo thời gian, vận tốc trung bình trong từng khoảng sẽ như thế nào?

a)

Tăng dần theo thời gian

b)

Giảm dần theo thời gian

c)

Không đổi theo thời gian

d)

Ban đầu tăng rồi giảm

8.

Chuyển động thẳng đều có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quãng đường tỉ lệ với thời gian

b)

Gia tốc tỉ lệ với thời gian

c)

Gia tốc luôn khác không

d)

Vận tốc tăng đều theo thời gian

9.

Trong rơi tự do (bỏ qua cản không khí), phát biểu nào đúng?

a)

Quãng đường tăng tỉ lệ với thời gian

b)

Gia tốc là hằng số g hướng xuống

c)

Gia tốc là hằng số g hướng lên

d)

Vận tốc ban đầu khác không

10.

Một vật ném ngang từ độ cao h, bỏ qua cản không khí. Thành phần vận tốc tại điểm chạm đất gần đúng như thế nào?

a)

Có ngang không đổi và dọc tăng

b)

Cả hai thành phần đều giảm

c)

Chỉ còn thành phần thẳng đứng

d)

Chỉ còn thành phần ngang

11.

Khi phân tích lực một vật trên mặt phẳng ngang nhẵn, điều kiện cân bằng nào đúng?

a)

Hai lực song song cùng chiều

b)

Tổng các mômen khác không

c)

Tổng độ lớn lực bằng không

d)

Hợp lực hai lực bằng không

12.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mol (mol)

b)

giây (s)

c)

mét (m)

d)

Vôn (V)

13.

Ai được mệnh danh là “cha đẻ” của phương pháp thực nghiệm?

a)

Ga-li-lê

b)

Anh-xtanh

c)

Plăng

d)

Niutơn

14.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng

b)

Chất phóng xạ

c)

Cảnh báo nguy cơ chất độc

d)

Chất dễ cháy, chất tự phát nổ, chất tự phát nhiệt

15.

Hình dưới mô tả tỉ độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của xe là

a)

22,5 m/s

b)

45 m/s

c)

90 m/s

d)

30 m/s

16.

Một người chạy trên một đoạn đường thẳng trong 10 phút. Trong 4 phút đầu chạy với vận tốc 4 m/s, trong thời gian còn lại giảm vận tốc còn 3 m/s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

3,4 m/s

b)

17 m/s

c)

3,4 m/phút

d)

17 m/phút

17.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất

b)

Một chiếc lá đang rơi

c)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống

d)

Vật vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở

18.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì tầm xa L

a)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần

b)

giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần

19.

Một xe máy đang chuyển động với tốc độ 5 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều sau 3 s đạt tốc độ 8 m/s. Chọn gốc thời gian là lúc xe máy bắt đầu tăng tốc, chiều dương là chiều chuyển động của xe. Gia tốc của xe máy là

a)

1,5 m/s^2

b)

6,5 m/s^2

c)

1 m/s^2

d)

−1 m/s^2

20.

Gia tốc là đại lượng cho biết

a)

vận tốc thay đổi nhanh hay chậm theo thời gian

b)

vận tốc của vật lớn hay nhỏ

c)

vật chuyển động nhanh hay chậm

d)

chiều chuyển động của vật

21.

Một chiếc xe đạp đang di chuyển trên đường thẳng dự chậm, một người đứng bên đường quan sát chân vận của xe thì thấy quỹ đạo của chân vận là

a)

đường tròn

b)

đường thẳng

c)

đường xoắn ốc

d)

đường cong

22.

Khi một vật chuyển động thẳng không đổi chiều

a)

vận tốc và tốc độ luôn có giá trị âm

b)

vận tốc và tốc độ luôn có giá trị dương

c)

vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau

d)

vận tốc và tốc độ luôn cùng dấu

23.

Công thức tính tốc độ trung bình là:

a)

vb = d/t

b)

vb = st

c)

vb = t/s

d)

vb = s/t

24.

Công thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

v2v02=adv^2 - v0^2 = ad

b)

v − v0 = ad

c)

v2v02=2adv^2 - v0^2 = 2ad

d)

v − v0 = 2ad

25.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ điểm M với tốc độ ban đầu là b (m/s) và gia tốc có độ lớn không đổi là 3m/s23 m/s^2 . Biết rằng sau thời gian 12s12 s vật lại đi qua điểm M. Giá trị của b là

a)

36 m/s

b)

18 m/s

c)

2 m/s

d)

6 m/s

26.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ. Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 15 − t (m/s)

b)

v = t + 15 (m/s)

c)

v = 10 − 15t (m/s)

d)

v = 10 − 5t (m/s)

27.

Một vật rơi tự do trong thời gian 9 giây. Gọi s1 là quãng đường vật rơi trong 1 giây đầu, s9 là quãng đường vật rơi trong 1 giây cuối cùng trước khi chạm đất. Hệ thức đúng là

a)

s2 = s1

b)

s2 = 9s1

c)

s2 = 11s1

d)

s1 = 7s9

28.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một viên sỏi

b)

Một sợi chỉ

c)

Một chiếc lá cây rụng

d)

Một chiếc khăn voan nhẹ

29.

Tính khoảng thời gian rơi tự do t của một viên đá. Cho biết trong giây cuối cùng trước khi chạm đất, vật đã rơi được đoạn đường dài 24,5m24,5 m . Lấy gia tốc rơi tự do g=9,8m/s2g = 9,8 m/s^2 .

a)

2,45 s

b)

3 s

c)

0,5 s

d)

2,5 s

30.

Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

t0 đến t3

b)

t0 đến t1, và từ t2 đến t3

c)

t0 đến t1

d)

t0 đến t2

31.

Phương trình chuyển động và độ lớn vận tốc của hai chuyển động có đồ thị ở Hình 7.2 là:

a)

d1 = 60 + 10t; v1 = 10 km/h; d2 = −10t; v2 = 10 km/h

b)

d1 = 60 − 10t; v1 = 10 km/h; d2 = 12t; v2 = 12 km/h

c)

d1 = −10t; v1 = 10 km/h; d2 = 12t; v2 = 12 km/h

d)

d1 = 60 − 20t; v1 = 20 km/h; d2 = 12t; v2 = 12 km/h

32.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng được vẽ trong Hình 7.4. Trong khoảng thời gian nào vật đứng yên?

a)

Từ 0 đến 0,5 giờ

b)

Từ 3,25 đến 4,25 giờ

c)

Từ 0 đến 3,25 giờ

d)

Từ 0 đến 5,5 giờ

33.

Tính tốc độ trung bình của vật trong 2,5 h đầu tiên theo Hình 7.4

a)

0 km/h

b)

32 km/h

c)

64 km/h

d)

80 km/h

34.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị v–t tăng tuyến tính từ 0

b)

Đồ thị v–t giảm tuyến tính theo thời gian

c)

Đồ thị v–t là đường thẳng ngang

d)

Đồ thị v–t là đường thẳng ngang

35.

Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s². Sau 5 s vật chạm đất. Độ cao h bằng:

a)

D. 80 m.

b)

C. 125 m.

c)

A. 100 m.

d)

B. 140 m.

36.

Một viên bi được ném theo phương ngang với vận tốc 2 m/s từ độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Tầm ném xa của viên bi là:

a)

C. 1,41 m.

b)

B. 1 m.

c)

A. 2,82 m.

d)

D. 2 m.

37.

Trong môn trượt tuyết, một vận động viên sau khi trượt trên đoạn đường dốc thì trượt ra khỏi dốc theo phương ngang ở độ cao 90 m so với mặt đất. Người đó bay xa được 180 m trước khi chạm đất. Hỏi tốc độ theo phương ngang trước khi chạm đất là bao nhiêu? Lấy g = 9,8 m/s².

a)

A. 45 m/s.

b)

C. 42 m/s.

c)

B. 60 m/s.

d)

D. 90 m/s.

38.

Một cầu thủ bống rổ cao 2 m đứng cách rổ 10 m theo phương nằm ngang để tập ném bóng vào rổ. Biết miệng rổ ở độ cao 3,05 m. Hỏi người đó phải ném bóng từ độ cao ngang đầu với vận tốc theo phương 45° có độ lớn bằng bao nhiêu để bóng rơi vào rổ? Lấy g = 9,8 m/s².

a)

A. 3,05 m/s.

b)

B. 1,05 m/s.

c)

C. 1,35 m/s.

d)

D. 6,42m/s.

39.

Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 23 m/s thì chạy chậm dần. Sau 10 s, vận tốc của ô tô chỉ còn 11 m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gia tốc của ô tô là:

a)

A. -1,2 m/s².

b)

B. -3,3 m/s².

c)

C. 1,2 m/s².

d)

D. 3,3 m/s².

40.

Một người lái xe máy đang chạy xe với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố sâu trước mặt. Người ấy kịp thời phanh gấp và hãm xe tiếp tục chạy thêm 3 s nữa mới dừng lại. Tính gia tốc trung bình của xe:

a)

A. -1,2 m/s².

b)

B. -3,33 m/s².

c)

C. 1,2 m/s².

d)

D. 3,33 m/s².

41.

Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 72 km/h. Bao lâu kể từ khi tăng tốc, ô tô đạt vận tốc 72 km/h?

a)

A. 40 s.

b)

C. 36 s.

c)

D. 60 s.

d)

B. 20 s.

42.

Một người lái xe ô tô đi thẳng 9 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Xác định độ dịch chuyển của ô tô.

a)

A. d=16km (hướng 33,7° Đông- Nam).

b)

B. d=2√13km (hướng 33,7° Tây- Nam).

c)

C. d=2√13km (hướng 56,3° Tây- Nam).

d)

D. d=16km (hướng 56,3° Đông- Nam).

43.

Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18 km/h. Trong giây thứ r kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần, xe đi được 12 m. Hãy tính quãng đường đi được sau 10 s?

a)

D. 150 m.

b)

A. 120 m.

c)

B. 130 m.

d)

C. 140 m.

44.

Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng đều theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s²?

a)

A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 4 m/s.

b)

C. Lúc vận tốc tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 8 m/s.

c)

D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của nó bằng 12 m/s.

d)

B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 1 s sau vận tốc của nó bằng 6 m/s.

45.

Độ lớn của hợp lực hai lực hợp đồng quy hợp với nhau góc α là:

a)

D. F = √(F₁² + F₂² − 2F₁F₂).

b)

B. F = √(F₁² + F₂² − 2F₁F₂ cosα).

c)

C. F = F₁ + F₂ + 2F₁F₂·cosα.

d)

A. F = √(F₁² + F₂² + 2F₁F₂cosα).

46.

Hai xe A (mₐ) và B (m_b) đang chuyển động với cùng một vận tốc thì tắt máy và cùng chịu tác dụng của một lực hãm F như nhau. Sau khi bị hãm, xe A còn đi thêm được một đoạn s_A, xe B đi thêm một đoạn s_B < s_A. Điều nào sau đây là đúng khi so sánh khối lượng của hai xe?

a)

A. mₐ = 0,5m_b.

b)

B. mₐ = m_b.

c)

C. mₐ > m_b.

d)

D. mₐ < m_b.

47.

Điều nào đúng với định luật I Newton?

a)

D. Một vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

b)

A. Với mọi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

c)

C. Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

B. Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác.

48.

Điều nào đúng với định luật III Newton thì lực và phản lực:

a)

A. Là cặp lực cân bằng.

b)

B. Là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

D. Là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

d)

C. Là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

49.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

B. Vật chuyển động thẳng đều.

b)

D. Vật chuyển động rơi tự do.

c)

C. Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

d)

A. Vật chuyển động tròn đều.

50.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

B. Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

b)

C. Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

c)

A. Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

d)

D. Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

51.

Một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ thu được gia tốc

a)

D. Không đổi.

b)

C. Bằng 0.

c)

B. Lớn hơn.

d)

A. Nhỏ hơn.

52.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

A. Khi bật máy bị tắt mục, ta văng mạnh để mực văng ra.

b)

B. Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống mặt phẳng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

C. Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn rồi mới dừng lại.

d)

D. Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.

53.

Ô tô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì:

a)

B. Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

b)

D. Trọng lực cân bằng với lực kéo.

c)

A. Trong lực cân bằng với phản lực.

d)

C. Các lực tác dụng vào ô tô cân bằng nhau.

54.

Lần lượt tác dụng có độ lớn F₁ và F₂ lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt a₁ và a₂. Biết F₁ = 2F₂. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a₂ / a₁ là

a)

A. 3/2.

b)

D. 1/3.

c)

B. 2/3.

d)

C. 3.

55.

Lực F truyền cho vật khối lượng m₁ gia tốc a₁, truyền cho vật khối lượng m₂ gia tốc a₂. Lực F sẽ truyền cho hệ có khối lượng m = m₁ + m₂ gia tốc

a)

A. a = (a₁ + a₂)/(a₁·a₂).

b)

B. a = a₁ + a₂.

c)

C. a = (a₁ + a₂)/2.

d)

D. a = (a₁·a₂)/(a₁ + a₂).

56.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12 N, 20 N, 16 N. Nếu bỏ lực 20 N thì hợp lực của hai lực còn lại có độ lớn bằng:

a)

B. 20 N.

b)

C. 28 N.

c)

A. 4 N.

d)

D. 16 N.

57.

Một vật chịu tác dụng của hai lực đồng quy F₁, F₂ như hình vẽ. Hợp lực của hai lực có độ lớn là 18 N. Khi lực F₂ có độ lớn cực đại thì giá trị của F₂ là

a)

A. 6√3 N.

b)

B. 9√3 N.

c)

C. 12√3 N.

d)

D. 0 N

58.

Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều với một lực tác dụng F. Nếu đột ngột ngừng tác dụng lực lên vật thì

a)

D. Vật dừng lại ngay lập tức.

b)

C. Vật tiếp tục chuyển động thẳng đều.

c)

B. Vật tiếp tục chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại.

d)

A. Vật tiếp tục chuyển động nhanh dần đều với gia tốc nhỏ hơn.

59.

Có hai lực đồng quy F₁=16 N; F₂=12 N. Xác định góc hợp giữa hai lực để hợp lực có độ lớn 20 N.

a)

C. α = 90°.

b)

B. α = 30°.

c)

D. α = 0°.

d)

A. α = 60°.

60.

Trong các cách viết công thức của định luật II Newton sau đây, cách viết nào đúng?

a)

A. -F = ma

b)

B. F = mã

c)

D. F = ma

d)

C. F = −mã

61.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

C. 10 N.

b)

D. 50 N.

c)

B. 5 N.

d)

A. 2 N.

62.

Cho hai lực đồng quy F₁ và F₂ có cùng độ lớn F₁ = F₂ = 30 N. Góc tạo bởi hai lực là 120°. Độ lớn của hợp lực bằng

a)

B. 30 N.

b)

D. 15√3 N.

c)

A. 60 N.

d)

C. 30√2 N.

63.

Một chất điểm chuyển động thẳng với gia tốc không đổi a = 2 m/s² từ trạng thái nghỉ. Sau 5 s, quãng đường đi được là bao nhiêu?

a)

75 m

b)

50 m

c)

10 m

d)

25 m

64.

Một vật ném ngang từ độ cao h, bỏ qua lực cản. Chuyển động theo phương ngang có đặc điểm nào?

a)

Vận tốc đầu bằng 0

b)

Gia tốc bằng 0

c)

Quãng đường tăng tuyến tính với t²

d)

Gia tốc không đổi bằng g

65.

Trên đồ thị quãng đường–thời gian (s–t), đoạn thẳng dốc lên đều biểu thị chuyển động nào?

a)

Đứng yên

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động thẳng đều

d)

Chuyển động nhanh dần đều

66.

Một người đi xe đạp theo trục Ox có phương trình x = 2t² (m). Vận tốc tại t = 3 s là bao nhiêu?

a)

6 m/s

b)

9 m/s

c)

3 m/s

d)

12 m/s

67.

Trên đồ thị s–t, đoạn nằm ngang ứng với điều nào sau đây?

a)

Vận tốc khác 0, gia tốc 0

b)

Vận tốc bằng 0

c)

Gia tốc khác 0

d)

Quãng đường tăng đều

68.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có v0=10 m/s, a=−2 m/s². Thời gian để vật dừng lại là bao lâu?

a)

5 s

b)

2 s

c)

10 s

d)

4 s

69.

Đồ thị v–t là một tam giác cân tăng từ 0 đến 12 m/s trong 3 s rồi giảm về 0 trong 3 s tiếp theo. Quãng đường tổng cộng là bao nhiêu?

a)

72 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

18 m

70.

Một vật chịu ba lực đồng phẳng cân bằng. Phát biểu đúng là gì?

a)

Độ lớn từng lực phải bằng nhau

b)

Tổng đại số các lực bằng 0

c)

Tổng hợp hai lực bằng lực thứ ba

d)

Các lực phải vuông góc đôi một

71.

Vật A chuyển động với v = 5 m/s về Đông, vật B chuyển động với v = 3 m/s cùng hướng. Vận tốc tương đối của A so với B là bao nhiêu?

a)

2 m/s về Đông

b)

8 m/s về Đông

c)

2 m/s về Tây

d)

8 m/s về Tây

72.

Đồ thị s–t của một vật gồm hai đoạn: 0–4 s dốc lên đều, 4–8 s dốc âm đều. Nhận xét đúng?

a)

Vật đổi chiều tại 4 s

b)

Vật luôn đi xa gốc

c)

Vận tốc luôn dương

d)

Vật dừng lại tại 8 s

73.

Một xe đi thẳng nhanh dần đều từ v0=0 đến v=20 m/s trên quãng đường 50 m. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

a)

8 m/s²

b)

4 m/s²

c)

2 m/s²

d)

5 m/s²

74.

Hai người đi xe đạp từ A đến C. Người thứ nhất đi theo A→B→C với AB = 4 km, BC = 4 km. Người thứ hai đi thẳng từ A đến C theo cạnh huyền AC = 4√2 km. Cả hai đến cùng lúc. Khẳng định đúng là:

a)

Vận tốc trung bình hai người như nhau

b)

Độ dịch chuyển hai người là bằng nhau

c)

Độ dịch chuyển người thứ nhất là 5,7 km

d)

Quãng đường người thứ nhất là 8 km

75.

Một xe bán tải khối lượng 2,5 tấn đang chạy 90 km/h thì phanh đều đến khi dừng hẳn sau 70 m. Lấy 1 tấn = 1000 kg. Gia tốc phanh gần đúng là:

a)

−4,6 m/s²

b)

−6,4 m/s²

c)

−3,2 m/s²

d)

−2,4 m/s²

76.

Từ đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian d–t gồm đoạn OA tăng đều từ 0 đến 4 m trong 2 s, đoạn AB giữ nguyên ở 4 m từ 2 s đến 3 s, đoạn BC giảm đều về 0 tại 4 s. Vận tốc trung bình toàn quá trình là:

a)

2,00 m/s

b)

1,33 m/s

c)

0,67 m/s

d)

0 m/s

77.

Vật chuyển động thẳng một chiều có vận tốc v = (15 − 3t) m/s với t tính bằng giây. Thời điểm vật dừng lần đầu là:

a)

t = 4 s

b)

t = 3 s

c)

t = 6 s

d)

t = 5 s

78.

Đồ thị vận tốc–thời gian của một xe: từ 0 đến 50 s tăng đều từ 0 lên 20 m/s, sau đó giảm đều về 0 tại 130 s. Chọn phát biểu đúng:

a)

Tổng quãng đường nhỏ hơn 1 km

b)

Tốc độ lớn nhất tại t = 0 s

c)

Gia tốc giai đoạn 50–130 s là âm

d)

Xe tăng tốc đều 20 s đầu

79.

Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc đều từ v1 = 36 km/h đến v2 = 54 km/h trong 2 s. Độ tăng quãng đường trong 2 s này (so với chuyển động đều v1) gần bằng:

a)

25 m

b)

30 m

c)

40 m

d)

45 m

80.

Một vật ném xiên từ mặt đất với tốc đầu 25 m/s, g = 10 m/s², rơi trúng đất sau 50 m theo phương ngang. Góc ném xấp xỉ là:

a)

53°

b)

45°

c)

37°

d)

30°

81.

Một vật rơi tự do từ độ cao 80 m. Lấy g = 10 m/s². Thời gian chạm đất gần đúng là:

a)

4,0 s

b)

5,0 s

c)

3,5 s

d)

4,5 s

82.

Một vật đang chuyển động với tốc không đổi 36 km/h. Nếu hợp lực tác dụng bỗng mất đi, sau đó vật sẽ:

a)

Đứng yên ngay lập tức

b)

Tiếp tục thẳng đều 36 km/h

c)

Đổi hướng nhưng giữ tốc

d)

Chậm dần rồi dừng nhanh

83.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc ngay trước khi chạm đất là:

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s

84.

Một ô tô chạy 24 m/s rồi phanh đều còn 10 m/s sau 10 s. Độ lớn gia tốc trung bình là:

a)

1,4 m/s²

b)

1,7 m/s²

c)

1,0 m/s²

d)

0,7 m/s²

85.

Một ô tô khối lượng 2 tấn đang chạy 72 km/h thì hãm bằng lực 3000 N, gia tốc chậm dần đều. Quãng đường cho đến khi dừng lại gần nhất:

a)

360 m

b)

480 m

c)

240 m

d)

120 m

86.

Cũng ở bài viên đạn trên, tầm xa ngang xấp xỉ là:

a)

90 m

b)

120 m

c)

180 m

d)

150 m