wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Class Struggle and the State (1-18)

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ trước mắt của đấu tranh kinh tế giai cấp vô sản tập trung vào

a)

xây dựng hệ tư tưởng

b)

thay đổi quan hệ sản xuất

c)

bảo vệ lợi ích kinh tế hằng ngày của công nhân

d)

giành chính quyền

2.

Đấu tranh kinh tế có ý nghĩa chủ yếu vì

a)

thay đổi hình thức sở hữu

b)

quyết định sự sụp đổ của nhà nước

c)

bảo vệ trực tiếp quyền lợi kinh tế của giai cấp vô sản

d)

thay đổi kiến trúc thượng tầng

3.

Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản được xác định dựa trên

a)

quy mô phong trào

b)

mục tiêu giành quyền lực nhà nước

c)

phạm vi tác động

d)

mức độ tự phát

4.

Mục tiêu trực tiếp của đấu tranh chính trị là

a)

mở rộng dân chủ

b)

phát triển kinh tế

c)

đánh đổ ách thống trị của giai cấp tư sản

d)

cải thiện điều kiện lao động

5.

Vai trò trung tâm của đấu tranh tư tưởng thể hiện ở chỗ

a)

thúc đẩy tăng trưởng

b)

cải cách xã hội

c)

trang bị thế giới quan khoa học cho giai cấp công nhân

d)

thay đổi hình thức nhà nước

6.

Hệ tư tưởng giữ vai trò nền tảng trong đấu tranh tư tưởng vô sản là

a)

chủ nghĩa tự do

b)

chủ nghĩa duy tâm

c)

chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

chủ nghĩa cải lương

7.

Nội dung cốt lõi của đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay hướng tới

a)

thay đổi chế độ chính trị

b)

xóa bỏ giai cấp

c)

cải cách ruộng đất

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng XHCN

8.

Nhiệm vụ nào sau đây thuộc nội dung đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay

a)

mở rộng lãnh thổ

b)

chống áp bức, bất công xã hội

c)

tư nhân hóa nền kinh tế

d)

xóa bỏ nhà nước

9.

Sự hình thành bộ tộc gắn liền với

a)

xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

chế độ chiếm hữu nô lệ hoặc phong kiến

c)

xã hội hiện đại

d)

tư bản chủ nghĩa

10.

Yếu tố giữ vai trò đặc biệt trong quá trình hình thành dân tộc Việt Nam là

a)

phát triển thương nghiệp

b)

phân công lao động

c)

giao lưu văn hóa

d)

nhu cầu dựng nước và giữ nước

11.

Đặc trưng nổi bật của sự cố kết cộng đồng dân tộc Việt Nam là

a)

liên minh giai cấp

b)

phân quyền

c)

thống nhất trong đấu tranh chống thiên tai và ngoại xâm

d)

tính tự trị

12.

Quan hệ giữa giai cấp, dân tộc và nhân loại được xác định là

a)

tách biệt

b)

đối lập

c)

biện chứng

d)

phụ thuộc một chiều

13.

Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại

a)

độc lập với lợi ích giai cấp

b)

bị chi phối bởi lợi ích giai cấp và dân tộc

c)

quyết định lợi ích giai cấp

d)

đứng trên mọi lợi ích

14.

Luận điểm của Ph. Ăngghen phủ nhận tính vĩnh cửu của nhà nước vì

a)

nhà nước quản lý lãnh thổ

b)

nhà nước đại diện toàn xã hội

c)

nhà nước là một phạm trù lịch sử

d)

nhà nước có quyền lực

15.

Bản chất của nhà nước phản ánh

a)

truyền thống xã hội

b)

ý chí nhân dân

c)

lợi ích của giai cấp thống trị về kinh tế

d)

lợi ích chung

16.

Đặc trưng cơ bản đầu tiên của nhà nước theo Ph. Ăngghen là

a)

có thuế khóa

b)

có pháp luật

c)

quản lý dân cư theo lãnh thổ

d)

có quân đội

17.

Hệ thống cơ quan quyền lực cưỡng chế của nhà nước nhằm

a)

bảo vệ môi trường

b)

phát triển giáo dục

c)

duy trì sự thống trị của giai cấp thống trị

d)

quản lý kinh tế

18.

Hệ thống thuế khóa của nhà nước chủ yếu để

a)

thúc đẩy kinh tế

b)

nuôi bộ máy chính quyền

c)

hỗ trợ nhân dân

d)

phân phối lại thu nhập

19.

Chức năng giữ vai trò quyết định của nhà nước là

a)

chức năng xã hội

b)

chức năng thống trị chính trị

c)

chức năng văn hóa

d)

chức năng giáo dục

20.

Việc nhà nước điều hành y tế, giáo dục phản ánh

a)

chức năng đối ngoại

b)

chức năng chính trị

c)

chức năng xã hội

d)

chức năng cưỡng chế

21.

Chức năng đối nội của nhà nước gắn với

a)

quan hệ quốc tế

b)

duy trì trật tự xã hội trong nước

c)

ngoại giao

d)

mở rộng lãnh thổ

22.

Hoạt động đối ngoại của nhà nước nhằm

a)

củng cố quyền lực nội bộ

b)

bảo vệ lợi ích quốc gia trong quan hệ quốc tế

c)

cải cách hành chính

d)

kiểm soát dân cư

23.

Bản chất của hình thức nhà nước thể hiện ở

a)

mô hình tổ chức

b)

truyền thống văn hóa

c)

cách thức cầm quyền của giai cấp thống trị

d)

trình độ kinh tế

24.

Dù tồn tại dưới hình thức dân chủ hay quân chủ, nhà nước chủ nô đều

a)

không mang tính giai cấp

b)

trung lập giai cấp

c)

là công cụ thống trị của giai cấp chủ nô

d)

đại diện nhân dân

25.

Bản chất nhà nước phong kiến không thay đổi dù

a)

tồn tại dưới hình thức tập quyền hay phân quyền

b)

thay đổi triều đại

c)

cải cách pháp luật

d)

thay đổi lãnh thổ

26.

Đặc điểm nổi bật của nhà nước vô sản là

a)

phi chính trị

b)

không còn cưỡng chế

c)

số đông thống trị số ít

d)

trung lập giai cấp

27.

Liên minh giai cấp giữ vai trò nền tảng trong nhà nước vô sản là

a)

công nhân – tư sản

b)

công nhân – nông dân – trí thức

c)

tư sản – tiểu tư sản

d)

địa chủ – nông dân

28.

Chức năng cốt lõi của nền chuyên chính vô sản là

a)

mở rộng thị trường

b)

phát triển tư bản

c)

xây dựng xã hội mới, thủ tiêu áp bức bóc lột

d)

duy trì trật tự cũ

29.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của

a)

Nhân dân trực tiếp

b)

Quốc hội

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Chính phủ

30.

Nguyên tắc tổ chức quyền lực của Nhà nước pháp quyền XHCN là

a)

tập quyền quân chủ

b)

phân quyền tuyệt đối

c)

Đảng lãnh đạo – Nhà nước quản lý – Nhân dân làm chủ

d)

tam quyền phân lập

31.

Mục tiêu cuối cùng của xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN là

a)

ổn định chính trị

b)

mở rộng quyền lực

c)

dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

tăng trưởng kinh tế

32.

Nguồn gốc trực tiếp của cách mạng xã hội xuất phát từ

a)

đấu tranh giai cấp

b)

văn hóa

c)

tiến hóa

d)

cải cách

33.

Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội gắn liền với

a)

cải tổ bộ máy

b)

đổi mới tư duy

c)

lật đổ chính quyền cũ, thiết lập chính quyền mới

d)

thay đổi pháp luật

34.

Điểm khác biệt căn bản giữa cách mạng và tiến hóa xã hội là

a)

thời gian

b)

bước nhảy về chất

c)

hình thức

d)

chủ thể

35.

Cải cách xã hội có đặc điểm nổi bật là

a)

lật đổ chế độ

b)

thay đổi toàn diện

c)

thay đổi từng bộ phận

d)

mang tính bạo lực

36.

Đảo chính không được xem là cách mạng xã hội vì

a)

không có tổ chức

b)

không làm thay đổi căn bản chế độ xã hội

c)

không có lãnh đạo

d)

không dùng bạo lực

37.

Lực lượng cách mạng xã hội bao gồm

a)

toàn xã hội

b)

cá nhân lãnh tụ

c)

riêng giai cấp công nhân

d)

các giai cấp, tầng lớp có lợi ích gắn bó với cách mạng

38.

Động lực cách mạng là những giai cấp

a)

bị động

b)

có lợi ích gắn bó lâu dài, triệt để với cách mạng

c)

trung lập

d)

đứng ngoài xã hội

39.

Đối tượng của cách mạng xã hội là

a)

trí thức

b)

giai cấp trung gian

c)

các lực lượng đối lập cần bị đánh đổ

d)

nhân dân

40.

Tình thế cách mạng xuất hiện khi

a)

kinh tế phát triển

b)

xã hội ổn định

c)

mâu thuẫn xã hội phát triển đến đỉnh cao

d)

nhà nước mạnh

41.

Thời cơ cách mạng có ý nghĩa vì

a)

hạn chế xung đột

b)

quyết định khả năng thắng lợi của cách mạng

c)

kéo dài phong trào

d)

duy trì ổn định

42.

Phương pháp bạo lực cách mạng được sử dụng khi

a)

có bầu cử

b)

giai cấp thống trị dùng bạo lực đàn áp

c)

pháp luật bảo đảm

d)

xã hội ổn định

43.

Điều kiện để phương pháp hòa bình có thể xảy ra là

a)

nhà nước mạnh

b)

giai cấp thống trị mất ý chí chống cự

c)

xã hội phân hóa

d)

kinh tế suy thoái

44.

Phương pháp hòa bình được đánh giá cao vì

a)

luôn thành công

b)

nhanh chóng

c)

ít gây đau khổ cho xã hội

d)

dễ thực hiện

45.

Tồn tại xã hội phản ánh

a)

hệ tư tưởng

b)

toàn bộ sinh hoạt vật chất của xã hội

c)

đời sống tinh thần

d)

pháp luật

46.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

phương thức sản xuất vật chất

c)

dân số

d)

hoàn cảnh địa lý

47.

Ý thức xã hội phản ánh

a)

lực lượng sản xuất

b)

mặt tinh thần của đời sống xã hội

c)

quan hệ sinh học

d)

cơ sở kinh tế

48.

Hai bộ phận cơ bản của ý thức xã hội là

a)

tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

b)

khoa học và tôn giáo

c)

đạo đức và pháp luật

d)

chính trị và nghệ thuật

49.

Ý thức xã hội thông thường hình thành chủ yếu từ

a)

hoạt động thực tiễn hằng ngày

b)

hệ tư tưởng

c)

học thuyết

d)

nghiên cứu khoa học

50.

Ý thức lý luận có khả năng

a)

tồn tại độc lập

b)

phản ánh cảm tính

c)

khái quát bản chất, quy luật xã hội

d)

phản ánh tự phát

51.

Ý thức xã hội thường lạc hậu vì

a)

ý thức thụ động

b)

tồn tại xã hội biến đổi nhanh hơn khả năng phản ánh

c)

thiếu khoa học

d)

thiếu thông tin

52.

Tâm lý xã hội phản ánh

a)

quan điểm khoa học

b)

pháp luật

c)

đời sống tinh thần trực tiếp của con người

d)

học thuyết

53.

Hệ tư tưởng có khả năng

a)

phản ánh cảm tính

b)

độc lập kinh tế

c)

đi sâu vào bản chất các quan hệ xã hội

d)

tồn tại ngẫu nhiên

54.

Ý thức chính trị phản ánh trực tiếp

a)

quan hệ nghệ thuật

b)

lợi ích giai cấp gắn với quyền lực nhà nước

c)

quan hệ đạo đức

d)

sinh hoạt văn hóa

55.

Ý thức pháp quyền gắn chặt với

a)

nghệ thuật

b)

tôn giáo

c)

đạo đức

d)

ý thức chính trị

56.

Ý thức đạo đức điều chỉnh

a)

quan hệ chính trị

b)

hành vi ứng xử giữa con người với nhau

c)

quan hệ kinh tế

d)

quan hệ pháp lý

57.

Ý thức nghệ thuật xuất hiện

a)

sau chính trị

b)

sau pháp luật

c)

trước khi xã hội có giai cấp

d)

cùng nhà nước

58.

Nguyên nhân khiến ý thức xã hội lạc hậu còn do

a)

dân trí cao

b)

khoa học phát triển

c)

thói quen, tập quán và truyền thống

d)

kinh tế tăng trưởng

59.

Quần chúng nhân dân được hiểu là

a)

riêng giai cấp công nhân

b)

tập hợp đông đảo các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

cá nhân kiệt xuất

d)

nhà nước

60.

Lực lượng sản xuất quyết định nhất là

a)

khoa học

b)

vốn

c)

quần chúng nhân dân lao động

d)

công cụ lao động

61.

Trong cách mạng xã hội, lực lượng giữ vai trò quyết định thắng lợi là

a)

quần chúng nhân dân

b)

nhà nước

c)

lãnh tụ

d)

trí thức

62.

Nguồn gốc sâu xa của mọi cuộc cách mạng bắt đầu từ

a)

tư tưởng

b)

văn hóa

c)

hoạt động sản xuất vật chất của quần chúng

d)

chính trị

63.

Chủ thể sáng tạo ra các giá trị tinh thần của xã hội là

a)

quần chúng nhân dân

b)

lãnh tụ

c)

cá nhân

d)

nhà nước

64.

Quan hệ giữa lãnh tụ và quần chúng được xác định là

a)

tách rời

b)

thống nhất biện chứng

c)

đối lập

d)

phụ thuộc

65.

Lãnh tụ xuất hiện khi

a)

xã hội ổn định

b)

phong trào quần chúng phát triển

c)

nhà nước mạnh

d)

kinh tế phát triển

66.

Vai trò của lãnh tụ thể hiện rõ nhất ở

a)

quyết định lịch sử

b)

định hướng và thúc đẩy phong trào quần chúng

c)

thay thế quần chúng

d)

nắm toàn quyền

67.

Sai lầm cần tránh khi đánh giá vai trò lãnh tụ là

a)

kết hợp vai trò

b)

phát huy quần chúng

c)

sùng bái cá nhân

d)

coi trọng lãnh tụ

68.

Sai lầm đối lập với sùng bái cá nhân là

a)

tôn trọng lãnh tụ

b)

tuyệt đối hóa vai trò quần chúng

c)

phát huy sáng kiến

d)

đề cao tập thể

69.

Quần chúng nhân dân được xem là

a)

người thụ động

b)

người thầy vĩ đại của các lãnh tụ

c)

lực lượng phụ

d)

đối tượng lãnh đạo

70.

Ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất rút ra là

a)

kết hợp đúng đắn vai trò lãnh tụ và quần chúng

b)

đề cao cá nhân

c)

phủ nhận lãnh tụ

d)

phủ nhận quần chúng

71.

Quan điểm xuyên suốt của triết học Mác – Lênin về lịch sử xã hội khẳng định

a)

nhà nước quyết định lịch sử

b)

cá nhân quyết định lịch sử

c)

quần chúng nhân dân là lực lượng quyết định lịch sử

d)

kinh tế quyết định tất cả