wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn địa lý du lịch Việt Nam – Phần 1

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Di sản văn hóa thế giới nào sau đây của Việt Nam không lọt vào xếp hạng các quỹ Quần thiên nhiên thế giới hiện đại?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phong Nha

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Núi Phan Xi Păng

2.

Bến cảng Nhà Rồng được đặt tên Bảo tàng Hồ Chí Minh – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh từ khi nào?

a)

1976

b)

1979

c)

1995

d)

1997

3.

Dinh Thống Nhất, một công trình kiến trúc có tầm vóc hiện đại do chính tài nghệ của người Việt Nam tạo nên, tác giả của đồ án kiến trúc này là ai?

a)

Ngô Viết Thụ

b)

Nguyễn Văn Long

c)

Ngô Năm

d)

Huỳnh Tấn Phát

4.

Một lễ hội lớn của người Chăm Bình Thuận được tổ chức vào tháng 10 hằng năm là lễ nào?

a)

Ka tê

b)

Ombongoc

c)

Mẹ Ponagar

d)

Tất cả đều sai

5.

Tết Choi T’arm – Th’mây được tổ chức hằng năm vào tháng tư là Tết cổ truyền của dân tộc nào?

a)

Thái Lào Tây Bắc

b)

Khmer Nam Bộ

c)

Trung Bộ

d)

H’Mông Tây Bắc

6.

Đèo nào dưới biển trên mây ngoài kia Hương Thủy trong này Hân Giang là đèo nào?

a)

Đèo Cả

b)

Đèo Rù Rì

c)

Đèo Hải Vân

d)

Đèo Chuối

7.

Múa rối nước xuất hiện đầu tiên vào thời nào của nước ta?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê

d)

Thời Nguyễn

8.

Nhân vật tiêu biểu của múa rối nước là ai?

a)

Chú Mục Đồng

b)

Chú Tễu

c)

Con trâu

d)

Con rối

9.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở khu vực nào?

a)

Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Bắc Bộ

10.

Hát quan họ là sản phẩm văn hóa đặc trưng của vùng miền nào nước ta?

a)

Tây Ninh

b)

Bắc Bộ

c)

Bắc Ninh

d)

Ninh Bình

11.

Làng tranh Đông Hồ ngày nay thuộc địa phận tỉnh nào ở nước ta?

a)

Bắc Ninh

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Bình Thuận

d)

Quảng Trị

12.

Tranh Đông Hồ nổi tiếng với tác phẩm Đám cưới chuột được vẽ trên loại giấy nào?

a)

Giấy dó

b)

Giấy điệp

c)

Giấy Polure

d)

Giấy vân

13.

Một làng nghề làm gốm nổi tiếng ở nước ta thuộc vùng Bắc Bộ là gì?

a)

Lào Cai

b)

Ninh Bình

c)

Bát Tràng

d)

Hội An

14.

Một biểu tượng văn hóa gắn liền với nền văn minh sông Hồng đặc trưng là gì?

a)

Cồng chiêng

b)

Trống đồng Ngọc Lũ

c)

Trống đồng Đông Sơn

d)

Nhà sàn

15.

Việt Nam tham gia Công ước về việc bảo vệ các di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới (Công ước 1972) vào năm nào?

a)

1972

b)

1977

c)

1982

d)

1987

16.

Việt Nam tham gia Công ước về bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể vào năm nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2007

d)

2009

17.

Lễ cúng trăng của dân tộc Khmer vào rằm tháng 12 hằng năm mang tên gì?

a)

Lễ Ok Om Bok

b)

Kate

c)

Thisnak

d)

Dukha

18.

Phiên chợ tình độc đáo Khâu Vai nổi tiếng ở Việt Nam thuộc địa phận tỉnh nào?

a)

Bắc Giang

b)

Hà Giang

c)

Lào Cai

d)

Hưng Yên

19.

Khi đến vùng đất Ngũ Hành Sơn thuộc tỉnh Quảng Nam có một làng nghề rất nổi tiếng chuyên sản xuất đồ mỹ nghệ bằng đá cẩm thạch, đó là làng nghề nào?

a)

Làng mỹ nghệ Ngũ Hành

b)

Mỹ nghệ Quảng Nam

c)

Làng mỹ nghệ Non Nước

d)

Làng mỹ nghệ Mỹ Sơn

20.

Làng gốm Bát Tràng ban đầu có tên gì?

a)

Bạch thổ phường

b)

Bát Tràng phường

c)

Tràng tiền phường

d)

Bát phường

21.

Phố cổ Hội An – Di sản văn hóa thế giới nằm bên cạnh dòng sông nào của đất Quảng Nam?

a)

Sông Gianh

b)

Sông Dương

c)

Sông Thu Bồn

d)

Sông Hương

22.

Mỹ Sơn thực chất là thành địa Ấn Độ giáo của vương quốc nào?

a)

Chăm Pa

b)

Campuchia

c)

Ấn Độ

d)

Thái Lan

23.

Thánh địa Mỹ Sơn là hệ thống những ngôi đền cúng vị thần nào?

a)

Liga

b)

Siva

c)

Lingo

d)

Sivian

24.

Di tích Mỹ Sơn được một học giả người Pháp phát hiện vào năm nào?

a)

1896

b)

1897

c)

1898

d)

1899

25.

Di sản thiên nhiên nào của nước ta được UNESCO chính thức công nhận hai lần về giá trị cảnh quan, địa chất, địa mạo vào các năm 1994 và 2000?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phong Nha

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Rừng quốc gia Cúc Phương

26.

Bãi biển nào ở nước ta được công nhận là một trong 29 bãi biển đẹp nhất thế giới?

a)

Đà Nẵng

b)

Vũng Tàu

c)

Hạ Long

d)

Nha Trang

27.

Tỉnh, thành phố nào nổi tiếng với các điểm du lịch Hòn Rơm, Mũi Né, Kê Gà, Phú Quý?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Phú Yên

28.

Tỉnh, thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch Cù Lao Phố, Bửu Long, Làng bưởi Tân Triều?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Long An

29.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: khu du lịch thác số 4, Trảng cỏ Bù Đăng, Sóc Xiêm?

a)

Bình Dương

b)

Bình Thuận

c)

Bình Phước

d)

Bình Long

30.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch Lái Thiêu, Đại Nam?

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

31.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Bến Thành, Bến Nhà Rồng, Dinh Thống Nhất?

a)

Long An

b)

Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tây Ninh

32.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Núi Bà Đen, Tòa thánh, Trung ương Cục miền Nam?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Tây Ninh

c)

Bình Thuận

d)

Đồng Nai

33.

Tỉnh thành nào nổi tiếng với các điểm du lịch sau: Bạch Dinh, suối nước nóng Bình Châu, Côn Đảo?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bình Thuận

d)

Bình Phước

34.

Nơi lưu danh các học vị tiến sĩ thời xưa là ở đâu?

a)

Trường Quốc học Huế

b)

Văn Miếu – Quốc Tử Giám

c)

Chùa Bút

d)

Chùa Một Cột

35.

Ngày Văn hóa các dân tộc Việt Nam được tổ chức vào ngày nào?

a)

19 tháng 2

b)

19 tháng 3

c)

19 tháng 4

d)

19 tháng 5

36.

Tỉnh thành nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Bộ nổi tiếng với làng nghề gốm, điêu khắc gỗ, tranh sơn mài truyền thống vẫn còn phát triển đến ngày nay?

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Bình Thuận

d)

Đồng Nai

37.

Lễ hội chùa Hương được diễn ra hằng năm bắt đầu vào ngày nào?

a)

Mùng 10 tháng 3 âm lịch

b)

Mùng 6 tháng Giêng

c)

Mùng 23 tháng Chạp

d)

Mùng 2 tháng 5 âm lịch

38.

Ngày Cá tháng 4 hằng năm được xem là gì?

a)

Ngày chơi khăm

b)

Ngày vui vẻ

c)

Ngày đổi mới

d)

Ngày tạt nước

39.

Lễ hội Cầu ngư (cúng cá Ông) được tổ chức hằng năm ở các vùng ven biển nước ta với ý nghĩa bày tỏ lòng biết ơn của dân chài đối với công đức cá Ông và cầu mùa, cầu đánh bắt bội thu, thuyền bè đi khơi về an toàn. Lễ này gắn với loài cá nào sau đây?

a)

Cá Ông

b)

Cá voi

c)

Cá heo

d)

Cá hố

40.

Vịnh Hạ Long – kỳ quan thiên nhiên của nước ta – nổi tiếng với rất nhiều hòn đảo lớn nhỏ với số lượng khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng 500 đến 1000 đảo

b)

Khoảng 1000 đến 1500 đảo

c)

Khoảng 1500 đến 2000 đảo

41.

Nước ta hiện nay có bao nhiêu nhân vật được công nhận là danh nhân văn hóa thế giới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Trang phục đặc trưng của người dân miền Nam là gì?

a)

Áo dài

b)

Bà ba

c)

Áo tứ thân

d)

Áo the

43.

Đền Hùng – nơi thờ phụng tổ tiên của dân tộc Việt Nam – được xây dựng ở tỉnh nào?

a)

Phú Thọ

b)

Tuyên Quang

c)

Hà Nội

d)

Yên Bái

44.

Những nhân vật nào trong lịch sử Việt Nam được tổ chức Văn hóa Thế giới phong tặng danh hiệu danh nhân văn hóa thế giới?

a)

Nguyễn Du, Lý Thường Kiệt, Hồ Chí Minh

b)

Nguyễn Trãi, Trần Hưng Đạo, Hồ Chí Minh

c)

Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Hồ Chí Minh

d)

Nguyễn Huệ, Trần Hưng Đạo, Hồ Chí Minh

45.

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận là di sản vào năm nào?

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

46.

Hệ thống phân vị trong phân vùng du lịch ở Việt Nam gồm mấy cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Địa hình karst phổ biến ở đâu?

a)

Động Phong Nha

b)

Tâm Thanh

c)

Động Dương Tích

d)

Thạch Động

48.

Địa hình karst là dạng địa hình gì?

a)

Địa hình núi đá vôi

b)

Địa hình do nước bào

c)

Địa hình do gió bào mòn

d)

Địa hình do nhiệt độ bào mòn

49.

Vườn quốc gia Kẻ Bàng thuộc địa phận tỉnh nào?

a)

Thanh Hóa

b)

Quảng Bình

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên Huế

50.

Không gian văn hóa cồng chiêng Tây Nguyên thuộc nhóm di sản nào?

a)

Văn hóa vật thể

b)

Văn hóa phi vật thể

c)

Văn hóa tư liệu

d)

Văn hóa thiên nhiên

51.

Ca trù là di sản văn hóa của vùng du lịch nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

52.

Phố cổ Hội An và thánh địa Mỹ Sơn thuộc vùng du lịch nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

53.

Quần thể di tích cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản văn hóa vào năm nào?

a)

1991

b)

1992

c)

1993

d)

1994

54.

Di tích Hoàng thành Thăng Long được công nhận là di sản văn hóa vào năm nào?

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2011

55.

Quan họ Bắc Ninh là di sản văn hóa của vùng du lịch nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

56.

Cấp cao nhất trong hệ thống phân vị trong phân vùng du lịch là gì?

a)

Điểm du lịch

b)

Trung tâm du lịch

c)

Vùng du lịch

d)

Tiểu vùng du lịch

57.

VQG Phong Nha – Kẻ Bàng được UNESCO công nhận là loại di sản nào?

a)

Di sản văn hóa thế giới

b)

Di sản thiên nhiên thế giới

c)

Di sản văn hóa vật thể

58.

Làng nghề truyền thống của vùng du lịch Bắc Trung Bộ:

a)

Gốm Hà Thành

b)

Đèn lồng Hội An

c)

Làng đá non Nước ngũ hành sơn

d)

Cả A,B,C

59.

Trung tâm du lịch lớn của cả nước

a)

Huế

b)

Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội

d)

cả a b c

60.

Hát xoan là loại hình biểu diễn của vùng nào?

a)

Bắc Bộ

b)

bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

61.

Nam Bộ lễ hội cúng trăng thuộc nhóm lễ hội của dân tộc nào?

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Nam bộ

62.

Ông tổ của ngành du lịch lữ hành:

a)

Thomas cook

b)

Ferdinand Magellen

c)

William clark

d)

Christopher Colunbus

63.

Thomas cook tổ chức chuyến du lịch đầu tiên bằng tàu lửa vào năm nào?

a)

năm 1875

b)

năm 1876

c)

năm 1877

d)

năm 1878

64.

VQG Phong Nha kẽ bàng nổi tiếng về:

a)

quần thể hang động kỳ thú

b)

sự đa dạng về sinh hoạt

c)

nơi tập trung các loài thú quý hiếm

d)

Cả A,B, C

65.

Thiên Hạ đệ nhất hùng quan là nói đến địa danh nào?

a)

đèo ngoạn mục

b)

đèo Hải Vân

c)

thành cổ quảng trị

d)

cà A,B,C

66.

Nhã nhạc cung đình Huế được unesco công nhận là:

a)

di sản văn hóa vật thể

b)

di sản văn hóa phi vật thể

c)

di sản văn hóa tư liệu

d)

di sản văn hóa tư liệu

67.

Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa vào năm:

a)

2001

b)

2002

c)

2003

d)

2004

68.

Di tích thánh địa Mỹ Sơn là khu đền tháp của dân tộc:

a)

Chăm

b)

Khmer

c)

kinh

d)

Hồi

69.

Khu đền Mỹ Sơn nổi tiếng về:

a)

quần thể kiến trúc độc đáo

b)

khu di tích đền Đài

c)

nơi thờ cúng các vị thần linh

d)

cà A,B,C

70.

Các điểm du lịch thuộc trung tâm du lịch Hà Nội:

a)

Hồ Tây

b)

chùa Hương

c)

đền Hùng

d)

Cả a,b,c

71.

Điểm du lịch VQG Cúc Phương thích hợp đối với loại hình du lịch

a)

tham quan nghiên cứu

b)

nghỉ dưỡng

c)

khám phá

d)

thể thao

72.

Điểm du lịch tam đảo thích hợp đối với du lịch:

a)

nghỉ mát, nghỉ dưỡng

b)

nghiên cứu, khám phá

c)

giải trí

d)

thể thao, leo núi

73.

Điểm du lịch sầm Sơn thuộc tỉnh:

a)

Thanh Hóa

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng ngãi

d)

Quảng Trị

74.

Điểm du lịch Hạ Long thuộc tiểu vùng du lịch:

a)

miền núi Đông Bắc

b)

miền núi Tây Bắc

c)

du lịch Trung tâm

d)

Xuyên Hải Đông Bắc

75.

Điểm du lịch của tiểu vùng du lịch miền núi Tây :

a)

Sa pa

b)

Thác bà

c)

Điện Biên

d)

Cả A,B,C

76.

Điểm du lịch của tiểu vùng du lịch miền núi Đông Bắc:

a)

Pác bó

b)

lạng Sơn

c)

ba bể

d)

cả a b c

77.

Vùng du lịch bắc bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Vùng du lịch Bắc Trung Bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

79.

Vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam bộ chia thành mấy tiểu vùng du lịch:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Không gian văn hóa cung chiêng thuộc tiểu vùng:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Xuyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Bộ

81.

Thành cổ Hội An được UNESCO công nhận là di sản thế giới vào năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

82.

Lễ hội Kate ở Ninh Thuận thuộc nhóm lễ hội của dân tộc nào?

a)

kinh

b)

Chăm

c)

Khmer

d)

Bana

83.

Không gian văn hóa cồng chiêng được unesco công nhận là di sản văn hóa thế giới vào năm nào ?

a)

2003

b)

2004

c)

2005

d)

2006

84.

Trong tiểu vùng du lịch Nam Trung Bộ dân tộc Chăm sống ở các tỉnh:

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Bình định

d)

Cả A, B, C

85.

Hình thức biểu diễn của đờn ca tài tử thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Tây Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

86.

Thành phố du lịch núi tiếng Tây Nguyên:

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Bình Định

d)

Huế

87.

Cảnh quan nông nghiệp lúa nước là nét đặc trưng của vùng du lịch nào ?

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

88.

Trung tâm du lịch là :

a)

sự kết hợp lãnh thổ của các điểm du lịch

b)

sự kết hợp của các tuyến du lịch

89.

Á vùng du lịch gồm những gì?

a)

Tập hợp các điểm du lịch

b)

Tập hợp các tiểu vùng du lịch

c)

Tập hợp các trung tâm du lịch

d)

Cả A, B, C

90.

Tiểu vùng du lịch gồm những gì?

a)

Tập hợp các điểm du lịch

b)

Tập hợp các trung tâm du lịch

c)

Tập hợp các Á vùng du lịch

d)

Cả AB đúng

91.

Hệ thống chỉ tiêu phân vùng du lịch là gì?

a)

Số lượng, chất lượng tài nguyên

b)

Cơ sở vật chất, kỹ thuật

c)

Trung tâm tạo vùng

d)

Cả a, b, c

92.

Trong tổ chức lãnh thổ du lịch có mấy vùng du lịch?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Tài nguyên thuộc tài nguyên du lịch tự nhiên gồm những gì?

a)

Địa hình

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu, sông ngòi

d)

Cả a, b, c

94.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Bộ là gì?

a)

Tham quan thủ đô Hà Nội

b)

Nghiên cứu văn hóa

c)

Nghỉ dưỡng, giải trí

d)

Cả a, b, c

95.

Vịnh Hạ Long, quần đảo Cát Bà, bãi biển Trà Cổ thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Xuyên hải Đông Bắc

b)

Du lịch Trung tâm

c)

Miền núi Tây Bắc

d)

Miền núi Đông Bắc

96.

Tuyến du lịch quan trọng của vùng du lịch Bắc Bộ là tuyến nào?

a)

Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

Hà Nội – Lạng Sơn

c)

Hà Nội – Hòa Bình – Điện Biên

d)

Hà Nội – Lào Cai – Sa Pa

97.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Thể thao nghỉ dưỡng

b)

Tham quan di tích văn hóa lịch sử

c)

Tham quan, nghiên cứu các hang động

d)

Cả A, B, C

98.

Hai trung tâm du lịch lớn của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là nơi nào?

a)

Quảng Bình – Đà Nẵng

b)

Huế – Quảng Nam

c)

Huế – Đà Nẵng

d)

Quảng Bình – Huế

99.

Vọng cổ là điệu nhạc đặc trưng của người dân tiểu vùng du lịch nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Nam Bộ

100.

Điểm du lịch nổi tiếng duyên hải Nam Trung Bộ là gì?

a)

Nha Trang

b)

Vịnh Vân Phong

c)

Mũi Né

d)

Cả A, B, C

101.

Địa danh du lịch gắn liền với hình ảnh những cồn cát có một không hai ở Việt Nam là nơi nào?

a)

Cam Ranh

b)

Phan Rang

c)

Mũi Né

d)

Cà Ná

102.

Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Nam Bộ

103.

Cần Giờ được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm nào?

a)

1998

b)

1999

c)

2000

d)

2001

104.

Cát Tiên được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm nào?

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2009

105.

Hình thức chợ nổi trên sông thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Tây Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

106.

Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ

107.

VQG Yok Đôn thuộc tiểu vùng du lịch nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ

108.

Du lịch văn hóa là hình thức du lịch dựa vào yếu tố nào?

a)

Bản sắc văn hóa của dân tộc

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Các di sản văn hóa

d)

Các di tích lịch sử

109.

Sản phẩm du lịch bao gồm những gì?

a)

Dịch vụ du lịch

b)

Loại hình du lịch

c)

Tài nguyên du lịch

d)

Cả A, B, C

110.

Tài nguyên du lịch ảnh hưởng đến nội dung nào?

a)

Tổ chức lãnh thổ du lịch

b)

Hiệu quả kinh tế của hoạt động du lịch

c)

Sự chuyên môn hóa của vùng du lịch

d)

Cả A, B, C

111.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

b)

Nhiệt độ trung bình năm đã giảm

c)

Mùa khô không rõ rệt

d)

Nguồn nước ngầm hạ thấp hơn

112.

Cao nguyên đá Đồng Văn nằm trên bao nhiêu huyện của tỉnh Hà Giang?

a)

2 huyện

b)

3 huyện

c)

4 huyện

d)

5 huyện

113.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển mạnh nhất ở khu vực nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Bộ

114.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là gì?

a)

Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển

b)

Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển

c)

Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển

d)

Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài

115.

Đảo lớn nhất Việt Nam là đảo nào?

a)

Bạch Long Vĩ

b)

Phú Quốc

c)

Côn Đảo

d)

Lý Sơn

116.

Đèo nào không nằm trong “Tứ đại đỉnh đèo” của Việt Nam?

a)

Ô Quy Hồ

b)

Pha Đin

c)

Mã Pí Lèng

d)

Đèo Hải Vân

117.

Địa hình karst là địa hình như thế nào?

a)

Địa hình đồi điều kết hợp với sông hồ, ao, kênh rạch

b)

Vùng ít bị chia cắt, ít bị lũ lụt

c)

Có nhiều suối, nhiều thác nước, nhiều hang động

118.

Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

c)

Có một mùa đông lạnh

d)

Có các vùng, vịnh để xây dựng cảng

119.

Hai nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta khai thác trên con sông nào

a)

Sông Lô

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Thái Bình

120.

Lăng Cố Dương Lâm thuộc

a)

Đan Phượng – Hà Nội

b)

Sơn Tây – Hà Nội

c)

Ba Vì – Hà Nội

d)

Phúc Thọ – Hà Nội

121.

Lễ hội bò mà diễn ra tại vùng nào

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

122.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Ninh Thuận, Phú Yên

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Bình Thuận, Quảng Nam

d)

Phú Yên, Quảng Nam

123.

Nêu vai trò của tài nguyên du lịch

a)

TNDL là yếu tố cơ bản để tạo thành sản phẩm du lịch; TNDL có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa ra các quyết định của du khách; TNDL là cơ sở quan trọng để phát triển các loại hình du lịch; TNDL là 1 bộ phận cấu thành quan trọng của tổ chức lãnh thổ du lịch

b)

TNDL ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu và chuyên môn hóa của vùng du lịch

c)

Số lượng tài nguyên vốn có, chất lượng của chung và mức độ kết hợp các loại tài nguyên trên lãnh thổ có ý nghĩa đặc biệt trong việc hình thành và phát triển du lịch của một vùng hay một quốc gia

d)

Quy mô hoạt động du lịch của lãnh thổ được xác định trên cơ sở khối lượng tài nguyên và nó quyết định tính mùa, tính nhịp điệu của dòng khách du lịch

124.

Nghi lễ và trò chơi kéo co được UNESCO công nhận là di sản phi vật thể thế giới vào năm

a)

Năm 2010

b)

Năm 2012

c)

Năm 2014

d)

Năm 2015

125.

Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể thế giới tại Việt Nam vào thời gian nào

a)

2003

b)

2005

c)

2009

d)

2011

126.

Ở Việt Nam lập kỉ lục cáp treo dài nhất thế giới ở công trình nào

a)

Cáp treo vượt biển vịnh Vinpearl Land (Khánh Hòa)

b)

Cáp treo phanxipang (Lào Cai)

c)

Cáp treo Tây Thiên (Vĩnh Phúc)

d)

Cáp treo Bà Nà (Đà Nẵng)

127.

Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là

a)

Giáp với Campuchia

b)

Giáp với nhiều vùng

c)

Giáp Lào

d)

Không giáp biển

128.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc

a)

Tày, Nùng

b)

Bana, Êđê

c)

Chăm, Hoa

d)

Thái, Mông

129.

Thác Bản Giốc thuộc địa bàn tỉnh nào

a)

Tỉnh Hà Giang

b)

Tỉnh Lào Cai

c)

Tỉnh Yên Bái

d)

Tỉnh Cao Bằng

130.

Thành phố Đà Nẵng gồm có mấy cây cầu bắc qua sông Hàn

a)

3 cây cầu

b)

4 cây cầu

c)

5 cây cầu

d)

6 cây cầu

131.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

b)

Hoạt động chế biến hải sản đa dạng

c)

Liên kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

132.

Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều

b)

Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước

c)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc

d)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới hóa

133.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm

a)

Năm 1994 và 2000

b)

Năm 1998 và 2006

c)

Năm 1996 và 2004

d)

Năm 1994 và 2002

134.

Vùng Bắc Trung Bộ gồm có mấy tiểu vùng du lịch

a)

3 tiểu vùng

b)

4 tiểu vùng

c)

5 tiểu vùng

d)

6 tiểu vùng

135.

Vùng du lịch Bắc Bộ là nơi ẩn chứa toàn bộ bề dày lịch sử Việt Nam, chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm cả nước

a)

Chiếm 60%

b)

Chiếm 70%

c)

Chiếm 80%

d)

Chiếm 90%

136.

Vùng Du lịch Đông Nam Bộ

a)

5 tỉnh

b)

6 tỉnh

c)

7 tỉnh

d)

8 tỉnh

137.

Vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

4 tỉnh

b)

5 tỉnh

c)

6 tỉnh

d)

7 tỉnh

138.

Vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh

a)

27 tỉnh

b)

28 tỉnh

c)

29 tỉnh

d)

30 tỉnh

139.

Sự phát triển du lịch Việt Nam trải qua các thời kỳ sau đây, thời kì nào phát triển nhanh nhất

a)

Thời kỳ cả nước chiến tranh giành độc lập dân tộc

b)

Thời kỳ trước Cách mạng tháng Tám

c)

Thời kỳ từ năm 1986 đến nay

d)

Thời kỳ chống Mỹ cứu nước

140.

Trong các nhóm nhu cầu sau, nhóm nhu cầu nào thuộc về nhu cầu du lịch

a)

Nhu cầu bổ sung: nhu cầu sinh hoạt cá nhân ngoài 2 nhu cầu trên

b)

Nhu cầu ăn mặc, nghỉ ngơi, đi lại học hành

c)

Nhóm nhu cầu đặc trưng thỏa mãn tính hiếu kỳ, nâng cao hiểu biết, nghỉ dưỡng

d)

Nhu cầu về thực phẩm trong sinh hoạt hằng ngày

141.

Trong các đối tượng khách du lịch sau, đối tượng nào có khả năng thanh toán cao nhất

a)

Khách du lịch kết hợp đi kinh doanh

b)

Khách là vận động viên và cổ động viên

c)

Khách tham gia lễ hội và festival

142.

Trong các cơ sở xác định du lịch là ngành kinh tế dịch vụ tổng hợp sau đây, cơ sở nào thuyết phục nhất

a)

Các sản phẩm du lịch chủ yếu do các ngành cung cấp, coi ngành du lịch là cầu nối giữa các ngành và các khách du lịch

b)

Ngành du lịch là ngành tổng hợp các hoạt động của ngành công nghiệp, thương mại, khách sạn nhà hàng và các làng nghề cung ứng các dịch vụ cho khách du lịch

c)

Hoạt động của ngành du lịch là mua sản phẩm của các ngành rồi cung ứng cho khách du lịch

d)

Du lịch là một ngành kinh tế cung ứng các sản phẩm du lịch gắn với các giá trị tài nguyên du lịch nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch

143.

Trong các chủ thể tham gia hoạt động du lịch sau, chủ thể nào là xuất phát điểm hình thành và phát triển ngành du lịch

a)

Dân cư ở địa phương coi du lịch là cơ hội để tìm kiếm việc làm

b)

Các doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm

c)

Chính quyền địa phương đưa phát triển du lịch là một trong những chiến lược phát triển kinh tế ở địa phương