wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1: Nhập môn Chủ nghĩa xã hội khoa học (Phần 1)

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã phác thảo ra mô hình chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện đại

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Vì chủ nghĩa xã hội khoa học dựa vào triết học, kinh tế chính trị để lý giải tính tất yếu lịch sử của Cách mạng xã hội chủ nghĩa và Hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa gắn liền với vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân

2.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

c)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

d)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản

3.

Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng – phê phán

c)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Triết học cổ điển Đức

4.

Các bộ phận lý luận cơ bản cấu thành Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Tư tưởng triết học và lịch sử nhân loại

b)

Tư tưởng văn hóa phục hưng Pháp; Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Triết học Mác – Lênin, Kinh tế chính trị Mác – Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học, Kinh tế học và xã hội học

5.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

Sự xuất hiện giai cấp công nhân

b)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

c)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột

d)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thủy

6.

Chủ nghĩa xã hội với tư cách là một chế độ xã hội ra đời trên thực tế từ:

a)

Cách mạng tư sản Pháp

b)

Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc

c)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

d)

Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam

7.

Điều kiện ra đời của Chủ nghĩa xã hội:

a)

LLSX mâu thuẫn với QHSX trong lòng CNTB

b)

GCCN mâu thuẫn với GCTS

c)

GCCN giành chính quyền, thiết lập chuyên chính vô sản

d)

Cả A, B và C đều đúng

8.

Các tiền đề lý luận hình thành Chủ nghĩa Mác là:

a)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Tư tưởng nhân loại, Triết học cổ điển Đức và Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học cổ đại; Kinh tế chính trị Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Triết học cổ điển Đức; Văn hóa phục hưng Pháp và Kinh tế chính trị cổ điển Anh

9.

Chủ nghĩa xã hội khoa học xuất hiện khi nào?

a)

Thế kỷ XVIII

b)

Thế kỷ XIX

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XVI

10.

Đặc trưng của giai đoạn Chủ nghĩa xã hội đó là:

a)

Trong xã hội còn nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau

b)

Xã hội phân phối theo nguyên tắc: Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

LLSX phát triển chưa thật sự cao, năng suất lao động còn thấp

11.

Phương pháp nghiên cứu cụ thể của Chủ nghĩa xã hội khoa học:

a)

Phương pháp có tính liên ngành, Phương pháp tổng kết thực tiễn

b)

Phương pháp kết hợp lôgic với lịch sử, Phương pháp khảo sát và phân tích, Phương pháp so sánh

c)

Phương pháp chung và phương pháp cụ thể

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Mác – Lênin

12.

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của xã hội:

a)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Các phương án trên đều sai

13.

Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ăngghen là:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân, Học thuyết về giá trị thặng dư, Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Chủ nghĩa duy vật biện chứng

14.

Chủ nghĩa xã hội được hiểu như là:

a)

Một phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

d)

Một chế độ xã hội

15.

Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng

c)

Do khoa học chưa phát triển

d)

Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định

16.

Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Cả A, B và C đều sai

b)

Bắt đầu từ thời quá độ lên CNXH cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

Từ khi ĐCS ra đời và xây dựng xong CNXH

d)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

17.

Phương pháp nghiên cứu chung của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của Triết học Mác – Lênin

b)

Phương pháp chung và phương pháp cụ thể

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Phương pháp kết hợp lôgíc với lịch sử, Phương pháp khảo sát và phân tích, Phương pháp so sánh, Phương pháp có tính liên ngành, Phương pháp tổng kết thực tiễn

18.

Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân và nhận công nghiệp

d)

Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận thế kỉ 19

19.

Phương pháp nghiên cứu nào được xem là phương pháp có tính đặc thù của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phương pháp luận chung nhất là Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Phương pháp kết hợp lôgíc dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể

c)

Phương pháp lịch sử dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể

d)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể

20.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Một chế độ xã hội

b)

Là lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

d)

Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công

21.

Ba phát minh vạch thời đại trong vật lý học và sinh học tạo ra bước phát triển đột phá có tính cách mạng là:

a)

Học thuyết Tiến hóa, Học thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn

b)

Học thuyết Tiến hóa, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Học thuyết tế bào

c)

Học thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết chọn lọc tự nhiên

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Định luật vạn vật hấp dẫn, Học thuyết tế bào

22.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế - xã hội khi nào?

a)

Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã phát triển và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

b)

Khi có sự ủng hộ của giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức đối với giai cấp công nhân

c)

Khi giai cấp công nhân đã thực sự giác ngộ sứ mệnh lịch sử của giai cấp mình

d)

Khi ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân

23.

Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Lĩnh vực chính trị - xã hội của đời sống xã hội

b)

Sự thống nhất về của giai cấp công nhân, những điều kiện, những con đường để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình

c)

Những quy luật, tính quy luật

d)

Lĩnh vực tinh tế của đời sống xã hội

24.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản

b)

Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

25.

Chủ nghĩa xã hội khoa học Mác – Lênin:

a)

Là một học thuyết vạch ra được con đường giải phóng triệt để cho nhân loại cần lao, giải phóng triệt để con người

b)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa lý tưởng

c)

Đặt mục tiêu giải phóng triệt để giai cấp vô sản, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trên toàn thế giới

d)

Cả A, B và C đều đúng

26.

Tác phẩm nào được xem là đánh dấu cho sự chín muồi của tư tưởng xã hội chủ nghĩa của C. Mác và Ăng-ghen:

a)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản (1848)

b)

Không có phương án nào đúng

c)

Hệ tư tưởng Đức (1845)

d)

Gia đình thần thánh (1845)

27.

Chủ nghĩa xã hội được hiểu như là:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Là một khoa học – khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công

d)

Một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

28.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế – xã hội

b)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế – xã hội

29.

Ph. Ăngghen đã đánh giá: “Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

30.

Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Là những tư tưởng về một xã hội, trong đó mọi người đều bình đẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc

c)

Là những ước mơ nguyện vọng về một chế độ xã hội ai cũng có việc làm ai cũng lao động

d)

Là quan niệm về một chế độ xã hội mà tư liệu sản xuất đều thuộc về mọi thành viên xã hội

31.

Ai đã đưa ra quan niệm “CNXH là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xóa bỏ sự bóc lột”

a)

C.Mác

b)

S.Phuriê

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

32.

Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Trang bị tri thức khoa học CN Mác – Lênin về hình thành, phát triển hình thái KTXH cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Định hướng chính trị – xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, Đảng cộng sản và nhà nước

d)

Giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

33.

Chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, luận giải bằng triết học, kinh tế và chính trị – xã hội về chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH và CN cộng sản

b)

Một chế độ xã hội được xây dựng hiện thực bắt đầu từ Cách mạng Tháng Mười Nga 1917

c)

Phong trào hiện thực của nhân dân lao động chống lại chế độ áp bức bóc lột

d)

Những ước mơ lý tưởng của quần chúng nhân dân lao động về chế độ xã hội không còn áp bức bất bình đẳng

34.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Tác phẩm văn học phản ánh đời sống hiện thực của những người lao động nghèo

c)

Những thành tựu trên các lĩnh vực mà loài người đã đạt được nâng cao đời sống con người

d)

Hệ thống những quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của các giai cấp và tầng lớp lao động về một xã hội tốt đẹp

35.

Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì?

a)

Không dùng bạo lực cách mạng để xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong của chủ nghĩa tư bản

c)

Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên CNXH và CN cộng sản

d)

Cả A, B và C đều đúng

36.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Giác ngộ và hướng dẫn giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình để đấu tranh chống lại sự thống trị của giai cấp tư sản

b)

Luận chứng khoa học tính tất yếu về mặt lịch sử xây dựng CNXH và CN cộng sản

c)

Luận giải khoa học những phương hướng và con đường hình thức đấu tranh theo hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Phê phán đấu tranh bác bỏ những trào lưu tư tưởng chống cộng, chống CNXH, bảo vệ sự trong sáng của CN Mác – Lênin và thành quả cách mạng XHCN

37.

Tác phẩm nào được xem là tác phẩm kinh điển chủ yếu của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Góp phần phê phán triết học Pháp quyền của Hêghen – Lời nói đầu (1844)

b)

Lược khảo khoa Kinh tế – Chính trị

c)

Tình cảnh nước Anh

d)

Bộ “Tư bản”

38.

Những phát kiến mà C.Mác và Ph.Ăngghen dựa vào để xây dựng luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

CNXH không tưởng phê phán

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào và thuyết tiến hóa Đác Uyn

39.

Lênin chia phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa thành mấy giai đoạn:

a)

Hai giai đoạn: chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

b)

Cả A, B, C đều sai

c)

Ba giai đoạn: Thời kỳ quá độ lên CNXH, CNXH và giai đoạn cao của hình thái KTCS

d)

Bốn giai đoạn: Thời kì quá độ lên CNXH, CNXH, CNXH phát triển cao và Cộng sản chủ nghĩa

40.

Bản chất giai cấp công nhân của Đảng Cộng sản Việt Nam thể hiện ở:

a)

Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

b)

Số lượng đảng viên trong Đảng

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Trình độ đảng viên trong Đảng

41.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xây dựng và phát triển xã hội

b)

Lãnh đạo nhân dân lao động đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột, xây dựng xã hội mới – xã hội XHCN và cộng sản chủ nghĩa

c)

Tập hợp các tầng lớp nhân dân lao động, tiến hành đấu tranh cách mạng

d)

Đoàn kết với các giai cấp khác trong cuộc đấu tranh chống lại giai cấp tư sản để giải phóng mình

42.

Giai cấp công nhân muốn hoàn thành sứ mệnh lịch sử cần có Đảng cộng sản để:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Lãnh đạo nhân dân thực hiện đường lối, chiến lược, sách lược cách mạng

c)

Thực hiện liên minh giai cấp công nhân và những người lao động khác

d)

Đề ra đường lối chính sách, chiến lược, sách lược cách mạng

43.

C. Mác và Ăngghen luận giải một cách khoa học sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là dựa trên phát kiến:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Thuyết tiến hoá của DarWin

c)

Kinh tế học chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

44.

Những đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân là:

a)

Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; Gắn với nền đại công nghiệp; Ý thức tổ chức, kỷ luật cao

b)

Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; Không có tư liệu sản xuất; Làm thuê kiếm sống

c)

Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; Ý thức tổ chức, kỷ luật cao; Mang bản chất quốc tế

d)

Tiên phong, triệt để cách mạng nhất; Bị bóc lột giá trị thặng dư; Đoàn kết nội bộ

45.

Thời kỳ phục hưng giai cấp tư sản có vị trí như thế nào đối với sự phát triển của xã hội:

a)

Là giai cấp không mang lợi ích gì

b)

Là giai cấp bảo thủ lạc hậu

c)

Là giai cấp thống trị xã hội

d)

Là giai cấp tiến bộ, cách mạng

46.

V.I.Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân bằng công thức:

a)

Lý luận Mác – Lênin + Phong trào công nhân Đảng cộng sản

b)

Lý luận Mác + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước Đảng cộng sản

c)

Lý luận Mác + Phong trào công nhân Đảng cộng sản

d)

Lý luận Mác – Lênin + Phong trào công nhân + Phong trào yêu nước Đảng cộng sản

47.

Phạm trù được coi là xuất phát điểm của CNXHKH là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Xã hội XHCN

c)

Chuyên chính vô sản

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

48.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định nhất thời đối với tính cách mạng triệt để nhất của giai cấp công nhân?

a)

Đại diện cho xã hội tương lai

b)

Nghèo khổ nhất trong chủ nghĩa tư bản

c)

Bị bóc lột nặng nề nhất

d)

Bị bóc lột nặng nề nhất trong chủ nghĩa tư bản

49.

Tình hình thế giới đầu thế kỷ XX:

a)

Chủ nghĩa tư bản chuyển thành chủ nghĩa đế quốc

b)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tích lũy tư bản nguyên thuỷ

d)

Chủ nghĩa cộng sản ra đời

50.

Đảng Cộng sản mang bản chất của giai cấp:

a)

Giai cấp công nhân và dân tộc

b)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

51.

Giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa:

a)

Bị bóc lột ít hơn trước đây

b)

Vẫn bị bóc lột như trước đây

c)

Không bị bóc lột

d)

Bị bóc lột nặng nề hơn trước đây

52.

Điều kiện khách quan quyết định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Bị bóc lột nặng nề nhất

b)

Gắn liền với lực lượng sản xuất tiên tiến

c)

Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội

d)

Đông về số lượng

53.

Quy luật chung hình thành Đảng Cộng sản, đảng của giai cấp công nhân là:

a)

Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp sop phong trào công nhân và phong trào yêu nước

d)

Cả A, B và C đều đúng

54.

Sứ mệnh lịch sử ở tầm thế giới của giai cấp công nhân là:

a)

Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Xoá bỏ nhà nước của giai cấp tư sản và xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Xoá bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Xoá bỏ chế độ tư hữu

55.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

a)

Là giai cấp không có tài sản, đời sống bấp bênh

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Là giai cấp nghèo nhất trong xã hội tư bản

d)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, bị bóc lột, thực hiện xoá bỏ chế độ tư hữu

56.

Giai cấp công nhân hình thành và phát triển mạnh trong xã hội:

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

57.

Giai cấp công nhân là:

a)

Là tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với trình độ kỹ thuật, là lực lượng sản xuất hiện đại, với tính cách mạng ngày càng cao

b)

Là tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với người lao động, là lực lượng sản xuất quyết định, với tính tự giác ngày càng cao

c)

Tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với nền công nghiệp, là lực lượng sản xuất cơ bản, tiên tiến, với tính xã hội hóa ngày càng cao

d)

Tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với nền sản xuất, là lực lượng sản xuất hiện đại, chủ yếu; với tính kỷ luật ngày càng cao

58.

Giai cấp công nhân nhận thông qua con đường nào để giải phóng mình và giải phóng nhân dân lao động:

a)

Đấu tranh nghị viện

b)

Biểu tình

c)

Bãi công

d)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

59.

Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của:

a)

Giai cấp và giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Giai cấp công nhân

d)

Tất cả các giai cấp, các tầng lớp nhân dân trong xã hội

60.

Nhân tố chủ quan hàng đầu quyết định để đưa cách mạng Việt Nam đến thắng lợi là:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Đoàn kết các giai cấp

c)

Phải có Đảng Cộng sản

d)

Đại đoàn kết dân tộc

61.

Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với chủ nghĩa yêu nước

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân với chủ nghĩa dân tộc

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

62.

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Là giai cấp trực tiếp hay gián tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

c)

Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

d)

Có số lượng đông nhất trong dân cư

63.

Sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân vừa mang tính ________ vừa mang tính ________.

a)

Giai cấp/ dân tộc

b)

Giai cấp/ nhân dân

c)

Dân tộc/ quốc tế

d)

Dân tộc/ nhân dân

64.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được quy định bởi:

a)

Địa vị kinh tế - xã hội

b)

Đảng cộng sản

c)

Đặc điểm nhân cách

d)

Yếu tố chủ quan

65.

Nói đến chất lượng giai cấp công nhân là nói đến:

a)

Trình độ khoa học công nghệ

b)

Trình độ giác ngộ lý luận chính trị

c)

Trình độ chuyên môn kỹ thuật và kỷ luật lao động

d)

Cả A, B và C đều đúng

66.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có vị trí:

a)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho các nhà tư bản, bị tư bản bóc lột giá trị thặng dư

b)

Là giai cấp nghèo khổ nhất, không có tài sản

c)

Là giai cấp có số lượng đông trong dân cư, luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh chống giai cấp tư sản

d)

Cả A, B và C đều đúng

67.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. Đảng cộng sản là ________ chiến đấu, là bộ tham mưu của giai cấp công nhân, là biểu hiện tập trung phẩm chất, nguyện vọng, trí tuệ của giai cấp công nhân và của dân tộc.

a)

Cơ sở

b)

Lực lượng

c)

Đội tiên phong

d)

Cơ quan chỉ huy

68.

Cuộc cách mạng vô sản đầu tiên trên thế giới giành được thắng lợi là cuộc cách mạng:

a)

Công xã Pari 1871

b)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

c)

Cách mạng tháng Hai Nga năm 1917

d)

Cách mạng Tân Hợi 1911

69.

Giai cấp công nhân là người lao động gắn với nền sản xuất:

a)

Nông nghiệp

b)

Đại nông nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Nền công nghiệp hiện đại

70.

Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác khi:

a)

Có lý luận chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Có tổ chức Công đoàn

c)

Có Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

Có biểu tình, bãi công của công nhân

71.

Trong học thuyết của chủ nghĩa Mác - Lênin đã làm sáng tỏ vai trò lịch sử toàn thế giới của giai cấp là:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tư sản

72.

Hai kiểu quá độ đi lên Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Quá độ trực tiếp từ xã hội TBCN lên CNXH và quá độ gián tiếp từ Phong kiến lên CNXH

b)

Quá độ trực tiếp từ xã hội TBCN lên CNXH và quá độ gián tiếp từ xã hội tiền TBCN lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN

c)

Quá độ trực tiếp từ xã hội TBCN lên CNXH và quá độ gián tiếp từ Phong kiến lên CNTB rồi lên CNXH

d)

Cả A, B và C đều đúng

73.

Nội dung trước tiên của cách mạng xã hội chủ nghĩa trong lĩnh vực chính trị là:

a)

Khởi nghĩa giành độc lập dân tộc; tăng năng suất lao động

b)

Giữ chính quyền; chống supports; xây dựng Chủ nghĩa xã hội

c)

Xoá bỏ chế độ phong kiến; giành ruộng đất, xây dựng Chủ nghĩa xã hội

d)

Đập tan nhà nước của giai cấp bóc lột, giành chính quyền; xây dựng Chủ nghĩa xã hội

74.

Yếu tố quyết định sự liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức là:

a)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

b)

Do có chung nền học vấn, tâm lý

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do cùng sống trong một quốc gia đa dân tộc

75.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thủy

c)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột

d)

Sự xuất hiện của giai cấp công nhân

76.

Cách mạng Tháng Mười Nga được coi là mở đầu thời đại mới vì:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Cuộc cách mạng đã đưa người lao động lên địa vị chủ thể của xã hội

c)

Cuộc cách mạng gặp nhiều khó khăn, chịu nhiều sự phản kích của các thế lực thù địch

d)

Cuộc cách mạng của một nước có diện tích lớn nhất thế giới

77.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi:

a)

1954

b)

1975

c)

1945

d)

1930

78.

Nguyên nhân sâu xa của sự sụp đổ chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu:

a)

Do cuộc cách mạng khoa học công nghệ

b)

Do kẻ địch chống phá quyết liệt

c)

Do quan niệm giáo điều về chủ nghĩa xã hội, duy trì quá lâu mô hình chủ nghĩa xã hội bao cấp

d)

Do kinh tế còn thấp

79.

Tại sao nói quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là con đường tất yếu của cách mạng Việt Nam:

a)

Đảng cộng sản Việt Nam có đường lối đúng đắn

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Vì nó phù hợp với đặc điểm đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta

80.

Nội dung của cách mạng xã hội chủ nghĩa bao gồm các lĩnh vực:

a)

Chính trị; tinh thần; đạo đức

b)

Chính trị; kinh tế; tư tưởng – văn hoá

c)

Kinh tế; quốc phòng, an ninh; đối ngoại

d)

Chính quyền; dân chủ; xã hội

81.

Xét với góc độ chính trị – xã hội, đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Không còn nhiều hình thức sở hữu, không còn bóc lột

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Sự tồn tại đan xen và đấu tranh trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội giữa nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ

d)

Không còn giai cấp, đấu tranh giai cấp

82.

Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa là do:

a)

Sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

b)

Sự hình thành và vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

c)

Giai cấp tư sản đã lỗi thời về phương diện lịch sử

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất, mâu thuẫn gay gắt với quan hệ sản xuất

83.

Hiện nay, nước ta đang đứng trước những khó khăn và thách thức:

a)

Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế và nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế và nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa, nạn tham nhũng và tệ quan liêu và diễn biến hoà bình của các thế lực thù địch

c)

Nạn tham nhũng và tệ quan liêu và diễn biến hoà bình của các thế lực thù địch

d)
84.

Cống hiến vĩ đại của C.Mác mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học là:

a)

Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản, bóc lột giai cấp công nhân làm thuê

b)

Phân tích đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

85.

Mục tiêu cơ bản của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nhân dân lao động làm chủ tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Giải phóng xã hội, giải phóng con người

c)

Không còn khoảng cách giàu nghèo

d)

Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp

86.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa

d)

Cả A, B và C đều đúng

87.

Mô hình đầu tiên chuyên chính vô sản là:

a)

Công xã Pari

b)

Nhà nước XHCN

c)

Nhà nước Xô Viết

d)

Nhà nước dân chủ nhân dân

88.

Cuộc cách mạng vô sản khác về cơ bản so với các cuộc cách mạng trước đó trong lịch sử:

a)

Thủ tiêu Nhà nước tư sản

b)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung

d)

Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động

89.

Khi nói "Quá độ lên Chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa" là:

a)

Bỏ qua các yếu tố chính trị và văn hoá vốn gợi sống tàn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản

b)

Bỏ qua các yếu tố phát triển lực lượng sản xuất gắn với chủ nghĩa tư bản

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

90.

Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là một tất yếu, vì:

a)

Nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

ĐCSVN đã có đường lối đúng đắn

91.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại

b)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển

c)

Năng suất lao động thấp

d)

Từ một nền sản xuất nhỏ là quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

92.

Ai được là người mở đầu các trào lưu xã hội chủ nghĩa và chủ nghĩa cộng sản thời cận đại:

a)

Platon

b)

Tômát Mora

c)

Aritxtot

d)

Tômanđô Campanenla

93.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là thời kỳ:

a)

Bắt đầu từ khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền nhà nước cho đến khi chủ nghĩa xã hội đã tạo ra được những cơ sở của mình trong các lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Bắt đầu từ cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

Bắt đầu từ đấu tranh giai cấp

d)

Bắt đầu từ sản xuất hàng hóa

94.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta, mâu thuẫn về lợi ích giữa những người lao động làm thuê với tầng lớp tư sản là:

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn không đối kháng

d)

Mâu thuẫn đối kháng

95.

Nguyên tắc cơ bản của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng XHCN là phải đảm bảo:

a)

Vai trò lãnh đạo của đảng cộng sản; đoàn kết; công nhân làm nòng cốt

b)

Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân; lý luận Mác-Lênin; củng cố lợi

c)

Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân; tự nguyện; kết hợp đúng đắn các lợi ích

d)

Vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân; ý thức cách mạng; thực tiễn cách mạng

96.

Theo các nhà nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học, quan niệm thời đại ngày nay là:

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chế độ tư bản chủ nghĩa trên phạm vi toàn thế giới mở đầu là cuộc cách mạng tháng Mười Nga

b)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ chế độ phong kiến

c)

Quá độ lên chủ nghĩa tư bản từ chế độ phong kiến

d)

Chủ nghĩa xã hội

97.

Nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng và sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu:

a)

Do sai lầm trong đường lối của Đảng Cộng sản

b)

Do xa rời những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Do sự phản kích của chủ nghĩa đế quốc và sự biến bội tư cấp cao trong bộ máy Đảng và Nhà nước

d)

Cả A, B và C đều đúng

98.

Đặc điểm nổi bật nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Tồn tại một nền kinh tế nhiều thành phần trong một hệ thống kinh tế quốc dân thống nhất

b)

Tồn tại nhiều yếu tố văn hoá và tư tưởng khác nhau

c)

Tồn tại những yếu tố của xã hội cũ bên cạnh những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội trong mối quan hệ vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau trên tất cả các lĩnh vực

d)

Kết cấu giai cấp trong xã hội đa dạng và phức tạp

99.

Các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác có hạn chế cơ bản:

a)

Không chủ trương xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Không chủ trương xóa bỏ chế độ người bóc lột người

c)

Không phát hiện được lực lượng xã hội để sáng tạo ra xã hội mới

d)

Mong muốn thực hiện chế độ bình quân trong phân phối

100.

Nội dung cách mạng xã hội chủ nghĩa trong lĩnh vực kinh tế thể hiện:

a)

Xây dựng và hoàn thiện nền kinh tế thị trường

b)

Đập tan nhà nước của giai cấp bóc lột; xây dựng Chủ nghĩa xã hội

c)

Không ngừng nâng cao năng suất lao động, cải thiện đời sống nhân dân

d)

Thực hiện phân phối theo lao động, hiện đại hoá đất nước

101.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, động lực chủ yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân liên minh giai cấp nông dân

d)

Tăng lớp trí thức

102.

Giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo Cách mạng Việt Nam là vì:

a)

Sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

b)

Sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

c)

Được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

d)

Có số lượng đông và luôn đi đầu trong cuộc đấu tranh

103.

Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

a)

Là sự phát triển tuần tự

b)

Là “bỏ qua” sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Các phương án trên đều đúng

d)

Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

104.

Động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân khác

b)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân mỗi nước và giai cấp công nhân quốc tế

d)

Toàn thể dân tộc bị áp bức, bóc lột

105.

Biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa:

a)

Là quan niệm về một xã hội mọi người đều bình đẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc. Mọi người đều có điều kiện lao động, hưởng thụ và phát triển toàn diện

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Là quan niệm về một chế độ xã hội mà những tư liệu sản xuất chủ yếu thuộc về mọi thành viên, thuộc về toàn xã hội

d)

Là một chế độ xã hội ai cũng có việc làm, ai cũng lao động

106.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu đối với:

a)

Các nước bỏ qua chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Các nước tư bản chủ nghĩa kém phát triển lên chủ nghĩa xã hội

c)

Cả A, B và C đều sai

d)

Tất cả các nước đi lên chủ nghĩa xã hội

107.

Đảng ta khẳng định con đường phát triển của Cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa vì:

a)

Cả A, B và C đều đúng

b)

Vì chúng ta đã có được những cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội

c)

Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

Vì nó phù hợp với đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam

108.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bước quá độ:

a)

Quá độ có qua trung gian

b)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

Quá độ gián tiếp, bỏ qua chế độ chủ nghĩa tư bản tiến lên chủ nghĩa xã hội

d)

Quá độ trực tiếp, từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

109.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa là nhằm:

a)

Thay thế chế độ TBCN quân chủ, bằng chế độ XHCN dân chủ, do giai cấp tư sản tiến bộ lãnh đạo; xây dựng xã hội mới hiện đại, văn minh

b)

Thay thế chế độ TBCN lỗi thời, bằng chế độ XHCN, do giai cấp công nhân lãnh đạo, xây dựng xã hội mới, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Thay thế chế độ TBCN độc lập, bất công bằng chế độ XHCN dân chủ, công bằng, văn minh, do một đảng tư sản tiến bộ lãnh đạo

d)

Thay thế chế độ TBCN lạc hậu, bằng chế độ XHCN, do giai cấp công- nông lãnh đạo; Xây dựng xã hội mới không còn người bóc lột người

110.

Kiểu nhà nước được V.I.Lênin gọi là nước “nửa nhà nước” là:

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

111.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là:

a)

Chế độ tư hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Chế độ quản lý và phân phối công bằng, hợp lý

112.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù văn hoá

b)

Phạm trù lịch sử

c)

Phạm trù chính trị

d)

Cả a, b và c

113.

Nền dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Khi có nhà nước (khi xã hội có sự phân chia giai cấp)

b)

Khi có nhà nước vô sản

c)

Ngay từ khi có xã hội loài người

d)

Cả A, B và C đều đúng

114.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Không còn mang tính giai cấp

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ phi lịch sử

115.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, khác với nền dân chủ đã có trong lịch sử:

a)

Là nền dân chủ của người lao động

b)

Là nền dân chủ Hudson rộng rãi không có giới hạn

c)

Là nền dân chủ không có tính giai cấp

d)

Là nền dân chủ của mọi giai cấp, tầng lớp xã hội

116.

Tư tưởng dân chủ xuất hiện khi:

a)

Có nhà nước vô sản

b)

Có nhà nước

c)

Có xã hội loài người

d)

Có đảng cộng sản

117.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

c)

Nhà nước vô sản

d)

Nhà nước tư sản

118.

Chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa là chế độ:

a)

Của giai cấp công nhân

b)

Cho tuyệt đại đa số nhân dân lao động

c)

Của giai cấp tư sản

d)

Của tiểu tư sản

119.

Điều kiện để một cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới có thể chuyển biến thành cách mạng vô sản là:

a)

Liên minh công nông giữ vững và phát triển

b)

Chính quyền của nhân dân được củng cố, chuẩn bị điều kiện chuyển chính vô sản

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng của giai cấp công nhân

d)

Cả A, B và C đều đúng

120.

Mục tiêu trước tiên của cách mạng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Khởi nghĩa giành độc lập dân tộc; Tăng năng suất lao động

b)

Giữ chính quyền; chống đế quốc; xây dựng CNXH

c)

Đập tan nhà nước của giai cấp bóc lột, giành chính quyền, xây dựng chế độ mới

d)

Xóa bỏ chế độ phong kiến; giành ruộng đất; xây dựng CNXH

121.

Cơ sở ra đời của Nhà nước trong thực tế lịch sử là do:

a)

Yêu cầu tổ chức, tập hợp lực lượng chống thiên tai, địch họa

b)

Yêu cầu quản lý xã hội, mở rộng hợp tác quốc tế

c)

Yêu cầu của đấu tranh giai cấp, là công cụ của giai cấp cầm quyền

d)

Yêu cầu tập hợp lực lượng đấu tranh bảo vệ tổ quốc

122.

Điền từ còn thiếu vào câu: Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có những con người ________.

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Chủ nghĩa cộng sản

123.

Dân chủ với tư cách là một chế độ nhà nước thể hiện:

a)

Quyền lực thuộc về giai cấp nông dân

b)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

c)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân, nông dân và tầng lớp trí thức

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân

124.

Nhà nước đầu tiên của giai cấp công nhân ra đời là ở nước:

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Nga

125.

Nhà nước là:

a)

Cả A, B và C đều sai

b)

Tổ chức chính trị đứng trên các giai cấp nhằm bảo vệ tất cả các giai cấp

c)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác

d)

Tổ chức chính trị của giai cấp thống trị về kinh tế bảo vệ lợi ích của tất cả các giai cấp khác

126.

Nhà nước ra đời là do:

a)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm

b)

Nhu cầu phát triển trồng trọt và chăn nuôi

c)

Cuộc đấu tranh giai cấp không điều hòa

d)

Cả A, B và C đều đúng

127.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa xuất hiện lần đầu tiên ở nước:

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Nga

d)

Liên Xô

128.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở nào:

a)

Bản chất chính trị XHCN

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Cơ chế quản lý nền kinh tế XHCN

d)

Chế độ chính trị của giai cấp công nhân

129.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền mang bản chất:

a)

Giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc

b)

Tính nhân dân rộng rãi

c)

Giai cấp tư sản, tính nhân dân và tính dân tộc

d)

Giai cấp nông dân, tính nhân dân và tính dân tộc

130.

CNXH được hiểu như là:

a)

Là lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công

b)

Một chế độ xã hội

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

d)

Trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công

131.

Sự ra đời của chế độ xã hội chủ nghĩa là chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa được thiết lập cho:

a)

Giai cấp tiểu tư sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp công nhân và đa số nhân dân lao động

132.

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân ở nước ta hiện nay cần:

a)

Dân chủ hoá tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng

133.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có ______ làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

Khả năng để

b)

Trách nhiệm

c)

Nghĩa vụ

d)

Trình độ để

134.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp:

a)

Công nhân, nông dân và nhân dân lao động

b)

Công nhân

c)

Công nhân, nông dân

d)

Công nhân, nông dân và trí thức

135.

Phạm trù dân chủ xuất hiện từ khi:

a)

Có nhà nước vô sản

b)

Có nhà nước

c)

Có xã hội loài người

d)

Có đảng cộng sản

136.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

d)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

137.

Điền vào ô trống từ còn thiếu: “Quyền không bao giờ có thể đi ở một mức độ cao hơn chế độ … và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ ______ đó quyết định” (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Xã hội

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Nhà nước

138.

Chức năng cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Tập hợp quần chúng nhân dân làm cách mạng và củng cố quyền lực chính trị

b)

Giành chính quyền và xây dựng lực lượng cách mạng

c)

Phát triển kinh tế và mở rộng quan hệ đối ngoại

d)

Bạo lực trấn áp kẻ thù và tổ chức, xây dựng xã hội mới về mọi mặt

139.

Câu “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

Lê Duẩn

b)

Hồ Chí Minh

c)

Mao Trạch Đông

d)

V.I. Lênin

140.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Tư tưởng

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Kinh tế

141.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân số

142.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng:

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Tuyên truyền, giáo dục

c)

Hiến pháp, pháp luật

d)

Đường lối, chính sách

143.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân cư

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

d)

Cơ cấu xã hội - dân số

144.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

c)

Lật đổ chế độ thống trị của giai cấp thống trị

d)

Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao

145.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Do trình độ phát triển không đồng đều

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Do nền kinh tế nhiều thành phần

d)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

146.

Giai cấp nào lãnh cuộc cách mạng thời kỳ cận đại chống phong kiến:

a)

Giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp vô sản